BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
MÔI TRƯỜNG Y TẾ
Số: /MT-LĐ
V/v báo cáo Y tế lao động
6 tháng đầu năm 2011
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng 5 năm 2011
Kính gửi:
- Giám đốc Trung tâm Y tế lao động các Bộ, ngành;
- Giám đốc Trung tâm Y tế dự phòng các tỉnh/thành phố trực thuộc
trung ương;
- Giám đốc Trung tâm Bảo vệ sức khỏe lao động và Môi trường các
tỉnh/thành phố: Vĩnh Phúc, Bình Dương, Kiên Giang, Đồng Nai, Cần
Thơ, Hồ Chí Minh, Hà Nội và Bắc Ninh.
Để chuẩn bị sơ kết thực hiện công tác Y tế lao động sáu tháng đầu năm 2011,
Cục Quản lý môi trường y tế thông báo và đề nghị:
1. Phần mềm Y tế lao động; mẫu báo cáo Y tế lao động đã được đăng trên trang
Web của Bộ y tế tại địa chỉ:
”http://203.162.20.210/homebyt/vn/portal/InfoList.jsp?area=231&cat=2139”,
đề nghị các đơn vị tải về để triển khai tại đơn vị.
2. Các đơn vị tổng hợp số liệu Y tế lao động 6 tháng đầu năm 2011 theo mẫu
(đính kèm). Báo cáo đề nghị gửi hai bản:
- File gửi về hộp thư điện tử ”bao ”.
- Báo cáo gửi theo đường công văn trước ngày 16/6/2011 về Cục Quản lý
môi trường y tế và Viện khu vực.
Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ: Phòng Sức khỏe môi trường lao động - Tai
nạn thương tích, Cục Quản lý Môi trường y tế, ngõ 135 phố Núi Trúc, Ba Đình, Hà
(Đã/chưa)
Số quận huyện
được tập huấn
Số cơ sở được
phổ biến
Số cơ sở triển
khai thực hiện
1. Thông tư số 13/TT-BYT *
2. Thông tư liên tịch số 08/TTLT
3. Thông tư liên tịch số:
01/2011/TTLT-BLĐTBXH-BYT
4. Thông tư 09/2000/TT-BYT
5. Quyết định 3733/2002/QĐ-BYT
6. Thông tư 12/2006/TT-BYT
7. Thông tư 13/2007/TT-BYT
8. Quyết định 3079/QĐ-BYT
9. Chỉ thị 07/CT-BYT
* Số cơ sở được lập hồ sơ vệ sinh lao động theo thông tư số 13/TT-BYT.
II. TÌNH HÌNH CƠ SỞ, TRANG THIẾT BỊ VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ
NGHIỆP CỦA TRUNG TÂM
2.1. Danh mục trang thiết bị cho các phòng xét nghiệm thuộc trung tâm y tế dự
phòng tỉnh
2.1.1. Danh mục trang thiết bị thiết yếu
TT Danh mục Đơn vị
Số lượng
hiện có
Số lượng
theo chuẩn
YTDP
Thiếu/Thừa
C – 42
0
C Chiếc 03
12. Tủ ấm CO
2
, 60 lit Chiếc 01
13. Tủ bảo ôn Chiếc 02
14. Tủ sấy Chiếc 04
15. Thiết bị hút hơi khí độc Chiếc 02
16. Nồi luộc dụng cụ Chiếc 01
17. Nối hấp ướt Chiếc 02
18. Nồi cách thủy Chiếc 03
19. Nồi cách dầu Chiếc Đủ dùng
20. Máy cất nước 1 lần 20 lít/giờ Chiếc 01
21. Máy cất nước 2 lần 5 lít/giờ Chiếc 02
22. Bộ cất quay chân không Chiếc Đủ dùng
23. Bộ cất cồn Chiếc 02
24. Máy li tâm Chiếc 05
25. Máy lắc Chiếc 04
26. Máy khuấy từ Chiếc 03
27. Máy hút chân không Chiếc Đủ dùng
28. Tủ an toàn sinh học cấp 2 Chiếc Đủ dùng
29. Máy pha chế môi trường nuôi cấy Chiếc 01
30. Máy trộn mẫu Chiếc 01
31. Tủ nuôi cấy vi sinh 2 chỗ ngồi Chiếc 02
32. Máy đếm khuẩn lạc Chiếc 01
33. Thiết bị thử phản ứng ngưng kết Bộ 01
34. Dàn Elisa (bao gồm cả máy đọc,
máy in, máy rửa, máy ủ, tủ sấy bảo
quản kính lọc)
YTDP
Thiếu/Thừa
So với chuẩn
YTDP
48. Máy đo độ cồn Chiếc 01
49. Tỷ trọng kế các cỡ Bộ 01
50. Máy đo độ đục Chiếc 01
51. Máy đo oxy hoà tan Chiếc 01
52. Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh BOD Chiếc 01
53. Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh COD Chiếc 01
54. Bộ lọc nước và chất lỏng Bộ 02
55. Bộ lọc Seitz kèm giá và màng lọc Bộ 04
56. Máy phân tích nước tự động Chiếc 01
57. Máy đo Clo dư trong nước Chiếc 01
58. Máy đo khí độc cầm tay Chiếc 01
59. Máy điện di Chiếc 01
60. Máy phân tích sinh hóa tự động 35
thông số
Chiếc 01
61. Phễu lọc hút chân không Chiếc 01
62. Bộ chiết suất đạm Chiếc 01
63. Lưu lượng kế Chiếc 02
64. Bộ lấy mẫu nước, chất lỏng Chiếc 01
65. Bình hút ẩm Chiếc Đủ dùng
66. Bộ rây các cỡ Bộ 02
67. Bộ khoan nút Bộ 02
68. Đồng hồ hẹn phút Chiếc 04
69. Đồng hồ bấm giây Chiếc 05
70. Máy phun khí dung Chiếc 02
71. Máy phun hạt to Chiếc 05
Số lượng
theo chuẩn
YTDP
Thiếu/Thừa
So với chuẩn
YTDP
96. Máy đo bụi trọng lượng có phân tích
giải kích thước hạt
Chiếc 01
97. Máy đo độ rung Chiếc 01
98. Máy đo độ ồn có phân tích giải tần
số
Chiếc 01
99. Máy đo điện từ trường đa giải tần Chiếc 01
100. Máy đo áp suất khí quyển (khí áp kế) Chiếc 01
101. Máy lấy mẫu không khí Chiếc 02
102. Bàn xét nghiệm Chiếc Đủ dùng
103. Ghế xét nghiệm Chiếc Đủ dùng
104. Giá để ống nghiệm các loại Chiếc Đủ dùng
105. Hộp đựng lam kính Hộp Đủ dùng
106. Ổn áp Trung tâm 100KVA Chiếc 01
107.
7
Máy phát điện dự phòng ≥ 50 KW
Chiếc 01
2.1.2. Danh mục trang thiết bị chuyên dụng
TT Tên Đơn vị
Số lượng
hiện có
Số lượng