1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI ……………….
Trường THPT Tùng Thiện Lớp : …………………….
Thời gian thi : …………
Họ và tên: ……………….
ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ 12
(ĐỀ 309) Câu 1 :
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phát quang ?
A.
Sự huỳnh quang của chất khí và chất lỏng và sự lân quang của các chất rắn gọi là sự phát quang.
B.
Sự phát quang còn gọi là sự phát sáng lạnh.
C.
Hiện tượng phát quang của các chất rắn đã được ứng dụng trong việc chế tạo các đèn huỳnh quang.
D.
A, B và C đều đúng.
Câu 2 :
Điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ là:
Câu 4 :
Một vật phỏt được tia hồng ngoại vào mụi trường xung quanh phải cú nhiệt độ:
A.
Trờn
0
0
C
B.
Trờn
0
0
K
C.
Trờn
0
100
C
D.
Cao hơn nhiệt độ
mụi trường
Câu 5 :
Tỏc dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tỏc dụng nhiệt.
Câu 7 : Cú thể chữa được bệnh ung thư cạn ở ngoài da của người. Người cú thể sử dụng cỏc tia nào sau
đõy?
A.
Tia tử ngoại
B.
Tia õm cực
C.
Tia hồng ngoại
D.
Tia X
Câu 8 : Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa với ỏnh sỏng trắng cú (
d
=0,75
m
;
t
2
C.
Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.
D.
ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 10 :
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.
Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
B.
Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 àm.
C.
Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh.
D.
Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh
Câu 11 : Ánh sáng kích thích có bước sóng 0,330 ỡm. Đờ̉ triợ̀t tiờu dòng quang điợ̀n phải đặt hiợ̀u điợ̀n
thờ́ ha
,tia hồng ngoại, ỏnh sỏng thấy được.
Câu 13 : Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy
cú những tia cú tần số lớn
nhất và bằng f
max
= 5.10
18
Hz. Coi động năng đầu của electron rời
Catod không đáng kể. Biết: h =
6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s, e= -1,6.10
-19
C, Động năng cực đại của
electron đập vào đối catốt là:
A.
3,3125.10
-15
J
B.
4.10
-15
0,18 ỡm C.
0,27 ỡm D.
0,72 ỡm
Câu 15 : Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có
những tia có tần số lớn nhất và bằng fmax = 5.10
18
Hz. Coi động năng
đầu của electron rời Catod không đáng kể. Biết: h =
6,625.10
-34
J.s;
c = 3.10
8
m/s; e= -1,6.10
-19
C. Hiệu điện thế giữa hai cực của ống là:
A.
2,0710
4
V
B.
3,17.10
0,125 Mm
Câu 17 : Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng ?
A.
Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa của ánh sáng.
B.
Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng càng ít
thể hiện
C.
ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt.
D.
A hoặc B hoặc C sai.
Câu 18 :
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Bức xạ tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại.
B.
Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ. 3
. Trong phổ hấp thụ
Natri:
.
A.
thiếu súng cú bước súng
m
56,0
B.
thiếu mọi súng cú bước súng
m
56,0
C.
thiếu mọi súng cú bước súng
m
56,0
1,12 mA
Câu 22 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng ?
A.
Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.
B.
Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà
theo từng phần riêng biệt, đứt quãng.
C.
Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới
nguồn sáng.
D.
Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn.
Câu 23 :
Trong một TN về giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được
hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 àm đến 0,75
àm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch
sáng trắng trung tâm là:
A.
0,45 mm
B.
Một chất rắn cú nguyờn tử lượng bất kỡ.
C.
Một chất rắn hoặc một chất lỏng cú nguyờn tử lượng lớn.
D.
Một chất rắn khú núng chảy, cú nguyờn tử lượng lớn
Câu 26 : Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của
một lăng kính có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của
góc chiết quang. Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết
quang 1m. Trên màn E ta thu được hai vết sáng. Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng
kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là:
A.
4,00
B.
5,20
C.
6,30
D.
7,80
Câu 27 :
Một giá trị khác
B.
n = 7,5.1019 hạt
C.
n = 7,5.1013 hạt
D.
n = 7,5.1017 hạt
Câu 29 : Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Iâng được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
a
Dk
x
2
B.
a
Dk
x
B.
Tia Rơnghen
C.
Tia hồng ngoại.
D.
Tia tử ngoại.
Câu 31 :
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường
B.
Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra.
C.
Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 àm.
D.
Tia hồng ngoại là là một bức xạ đơn sắc có màu hồng.
Câu 32 : Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60àm. Các
vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm
có:
Trong các trường hợp nào sau đây, êlectrôn được gọi là êlectrôn quang điện ? Chọn câu trả lời
Đúng.
A.
Electrôn trong dây dẫn điện thông thường.
B.
Electrôn tạo ra từ một cách khác.
C.
Electrôn tạo ra trong chất bán dẫn.
D.
Electrôn bứt ra từ catốt của tế bào quang
điện.
Câu 35 :
Phát biểu nào sau đây là Đúng khi nói về tia Rơnghen ?
A.
Tia Rơnghen không có khả năng đâm xuyên.
B.
Tia Rơnghen là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng
500oC.
C.
TiaRơnghen được phát ra từ pin Vôn ta
D.
ộng 5
năng đầu của e rời katod không đáng kể. Biết : h = 6,625.10
-
34
J.s ; c = 3.10
8
m/s ;
e= -1,6.10
-19
C. Trong 20 giõy người ta xác định được có 10
18
electron đập vào đối catốt thỡ cường độ dũng điện qua ống là:
A.
8mA
B.
6mA
C.
16mA
D.
18mA
Câu 38 :
Ánh sỏng cú bản chất phức tạp, trong một số trường hợp nú biểu hiện tớnh chất của súng và , trong
một số trường hợp khỏc nú biểu hiện tớnh chất hạt.
C.
Ánh sỏng là chựm hạt được phỏt ra từ nguồn sỏng và được truyền đi theo đường thẳng với tốc độ
lớn.
D.
Những nguyờn tử hay phõn tử vật chất khụng hấp thụ hay bức xạ ỏnh sỏng một cỏch liờn tục.
Câu 40 :
Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất
của một môi trường?
A.
Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài.
B.
Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn.
C.
Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
D.
Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua.
6
0431
0532
0633
0734
1239
1340
14
1520
21
22
23
7