KIỂM TRA HKI MÔN: VẬT Lí - ĐỀ 4
Theo các quy ước sau (I ) và (II ) là các mệnh đề.
A. ( I) đúng, (II ) đúng, hai mệnh đề có tương quan. B. ( I) đúng, (II ) đúng, hai mệnh đề không
tương quan.
C. ( I) đúng, (II ) sai. D. (I ) sai, (II ) đúng.
Trả lời các 1,2 và 3.
1: (I) Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hoà, có biên độ
không đổi.
Vì (II) Nếu không có lực cản thì cơ năng của con lắc được bảo toàn.
2: (I) Khi nhiệt độ tăng thì đồng hồ quả lắc chay chậm.
Vì (II) Chu kì của con lắc tỉ lệ với nhiệt độ.
3: (I) Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao chu kì của con lắc đơn càng tăng.
Vì (II) Gia tốc trọng trường nghịch biến với độ cao.
Một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu gắn cố định, đầu còn lại dùng để treo vật. Biết độ giãn của
lò xo tỷ lệ với khối lượng của vật treo vào nó : 9,8mm cho 40g. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = 9,8m/s
2
. Treo
vào lò xo vật có khối lượng m = 100g. Trả lời các 4 và 5.
4: Độ cứng của lò xo là :
A. k = 40 N/ m. B. k = 42 N / m. C. k = 38 N/ m D. k = 39,5N/ m
5: Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới VTCB một đoạn 2 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Chọn
gốc toạ độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống dưới. Phương trình dao động của vật là :
A. x = 2
2
cos ( 20t+
2
)( cm ). B. x= 2 cos ( 20t-
2
B. (I) và (II) đều đúng. Hai mệnh đề không tương quan với nhau. D. (I) sai, (II) đúng.
Trả lời các câu hỏi 10, 11, 12.
10: (I) Có thể đo cường độ dòng điện hiệu dụng bằng am pe kế nhiệt. Vì (II) Về phương diện tác dụng nhiệt
dòng điện xoay chiều tương đương với dòng điện không đổi.
11: (I) Trong mạch điện mắc nối tiếp, cường độ dòng điện tại mọi điểm trên mạch là như nhau.
Vì (II) Mỗi đoạn trên mạch điện đều có một hiệu điện thế xoay chiều như nhau.
12: (I) Tất cả các định luật của dòng điện không đổi đều áp dụng được cho dòng điện xoay chiều trong
khoảng thời gian
t
ngắn.
Vì (II) Trong thời gian t
ngắn, cường độ dòng điện xoay chiều coi như cường độ dòng điện không đổi.
13: Đối với đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm kháng, kết
luận nào sau đây là sai?
A. Dòng điện luôn chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng tính bởi: I =
22
)( LR
U
.
C. Dòng điện có thể nhanh pha hơn hiệu điện thế nếu giá trị điện trở R rất lớn so với cảm kháng Z
L
.
D. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch lệch pha so với dòng điện trong mạch một góc
tính bởi: tg
. C. T =
LC2
. D. T =
2 LC
.
17: Điều nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó cosh ra một từ trường xoáy.
B. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong.
C. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó cosh ra một điện trường xoáy.
D. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
18: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C biến thiên và một cuộn cảm có độ tự cảm L cũng
biến thiên được. Điều chỉnh cho L = 15mH và C = 300pF. Tần số dao động của mạch có giá trị là:
A. f = 7,5075 KHz. B. f = 57,075 KHz. C. f = 75,075 KHz. D. f = 75,075 Hz.
19: Điều nào sau đây là đúng khi nói về gương phẳng?
A. Gương phẳng không thể cho ảnh thật của một vật.
B. Gương phẳng là một phần của mặt phẳng nhẵn, phản xạ được hầu như hoàn toàn ánh sáng chiếu tới nó.
C. Mọi tia sáng đến gương phẳng đều bị phản xạ ngược trở lại.
D. Qua gương phẳng, vật và ảnh luôn cùng tính chất: Vật thật cho ảnh thật, vật ảo cho ảnh ảo.
20: Hiện tượng nào trong các hiện tượng sau đây là hệ quả của hiện tượng phản xạ toàn phần?
A. Sợi quang học. C. Các lăng kính dùng trong ống nhòm, kính tiềm
vọng.
B. Các ảo tượng. D. cả A, B và C đều là hệ quả của hiện tượng
phản xạ toàn phần.
21: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính?
A. Hai mặt bên của lăng kính luôn đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.
B. Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 90
0
A. I, II, III. B. IV, III, I. C. I, II, IV. D. I, III, IV.
28: Cặp ánh sáng nào có bước sóng tương ứng là 0,589
m
và 0,400
m
?
Chọn kết quả đúng theo thứ tự.
A. II, III. B. II, IV. C. II, IV. D. IV, II.
Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp ( coi như một tia sáng ) vào mặt bên của một lăng kính
thuỷ tinh, có góc chiết quang là A = 60
0
dưới góc tới i = 60
0
. Biết chiết xuất của lăng kính với tia đỏ là n
đ
= 1,50 và đối với tia tím là n
1
= 1,54. Trả lời các câu 30 và 31.
30: Góc lệch của tia đỏ là:
A. D
đ
= 35
0
15'. B. D
đ
= 38
0
B. Các kim loại khác nhau thì giới hạn quang điện của chúng cũng khác nhau.
C. Mỗi kim loại chỉ có một giá trị giới hạn quang điện nhất định.
D. Cả A, B và C đều đúng.
33: Điều khẳng định nào sau đây là sai với bản chất của ánh sáng?
A. Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa của ánh sáng.
B. Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng càng ít thể
hiện.
C. ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt.
D. Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta càng dễ quan sát hiện tượng quang điện.
Một điện cực phẳng M bằng kim loại có giới hạn quang điện
0
= 332 nm, được rọi bằng bức xạ có
bước sóng
= 83nm.
Trả lời các câu hỏi 34 và 35.
34: Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện có giá trị:
A. v
max
= 6,28.10
9
m/s. B. v
max
= 6,28.10
7
cm/s. C. v
max
= 6,28.10
7
39: Theo hệ thức Anhstanh giữa năng lượng và khối lượng thì:
A. Năng lượng nghỉ và năng lượng thông thường là hai dạng khác biệt nhau, không thể biến đổi qua lại
lẫn nhau được.
B. 1 kg của bất kì chất nào cũng chứa một lượng năng lượng rất lớn bằng 25 triệu kWh.
C. Vật có khối lượng m thì có năng lượng nghỉ của vật là E = mc
2
.
D. Trong vật lí hạt nhân khối lượng của các hạt còn có thể đo bằng đơn vị MeV.
40: Trong hiện tượng phóng xạ thì:
A. T =
693,0
. B. Khi t = T thì m =
4
0
m
. C. T =
2ln
. D.
= T.ln2.