Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí
ĐỀ KIỂM TRA HKI
MÔN: VẬT LÝ
Câu1: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Anh sáng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng trắng lơn hơn đối với ánh sáng đơn sắc.
C. Anh sáng trắng là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
D. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng tím lớn hơn đối với ánh sáng đỏ.
Câu2: Chiếu tia sáng hẹp gồm 4 thành phần đơn sắc (đỏ, vàng, lục , tím) vuông góc với mặt bên AB của lăng
kính ABC , thấy tia ló màu lục nằm sát mặt bên AC của lăng kính thì :
1. t ia ló ra khỏi mặt bên AC của lăng kính là các tia sau :
A. vàng, lục , tím. B. đỏ, vàng, lục và tím C. lục, vàng, đỏ D. đỏ, lục và tím.
2. Tia màu nào có phản xạ toàn phần ở mặt bên AC.
A. Đỏ, vàng B. Lục, tím C. Vàng , lục, tím. D. Tím
Câu3: Trong các trường hợp sau : Hiện tượng cầu vồng (I) ; Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng (II);
Trăng có quầng (III); Màu sắc trên ván dầu loang (IV). Màu sắc sặc sỡ thu được sau bể cá đặt gần cửa sổ khi
có ánh sáng mặt trời chiếu vào (V).
1. Hiện tượng nào liên quan đến hiện tượng tán sắc ánh sáng.
A. I ; III; V B. II, IV. C. I; II; III, IV. D. I; V.
2. Hiện tượng nào liên quan đến hiện tượng giao thao ánh sáng.
A. I ; III; V B. II, IV. C. I; II; III, IV. D. I; V
Câu4 : Cho các loại ánh sáng sau : Anh sáng trắng (I); Anh sáng đỏ(II); Anh ánh vàng (III), Anh sáng tím
(IV).
1. Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi qua lăng kính.
A. I, II. III. B. I, II, IV. C, II, III, IV, D. Cả 4 ánh sáng trên.
2. Anh sáng nào có bước sóng xác định ? Chọn câu trả lời đúng theo thứ tự bước sóng sắp xếp từ nhỏ đến
lớn.
A. I, II. III. B. I, II, IV. C, IV, III, II, D.I, III, IV.
3. Anh sáng nào khi chiếu sáng hai khe Young thì thu được các vân màu cầu vồng.
A = k D. S
2
A – S
1
A = k /2
Thực hiện giao thoa ánh sánh bằng hai khe Young cách nhau đoạn a, hai khe cáh màn quan sát đoạn D. Xét
điểm A trên nàm cách vân sáng trung tâm đoạn x, cách hai nguồn kết hợp đoạn d
1
và d
2
.
1. A là vân sáng khi :
A.
D
xa
dd
.
21
; x =
k
a
D
B.
D
xa
dd
2
.
21
Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí
2. Khoảng vân giao thoa có biểu thức nào ?
A. i =
a
D
k
B. i =
a
D
2
C. i =
a
D
D. i =
aDCu8: Chiếu một tia sáng qua lăng kính. Tia sáng sẽ tách ra thành chùm tia có các màu khác nhau. Hiện tượng
này gọi là hiện tượng:
a. Giao thoa nh sng. b. Tn sắc nh sng.
b. Khc xạ nh sng. d. Nhiễu xạ nh sng
Cu 9: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:
a. không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu từ đỏ đến tím.
b. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím.
c. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ.
Cu 16: Một thấu kính thuỷ tinh, hai mặt lồi cĩ cng bn kính R, tiu cự 10 cm v chiết suất n
v
=1,5 đối với ánh
sáng vàng. Xác định bán kính R của thấu kính.
a. R = 10 cm. b. R = 20 cm. c. R = 40 cm. d. R = 60 cm.
Cu 17: Quang phổ có dạng một dải màu liên tục từ đỏ tới tím là:
a. quang phổ vạch pht xạ. b. quang phổ vạch hấp thụ.
b. quang phổ lin tục. d. quang phổ vạch.
Cu 18: Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
a. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
b. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
c. khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
d. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
Cu 19: Điều kiện phát sinh quang phổ vạch phát xạ là:
a. Các khí bay hơi ở áp suất thấp và bị kích thích phát ra ánh sáng.
b. Các vật rắn, lỏng, khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.
c. Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra.
ẹe cửụng oõn thi TN THPT 2009 Moõn Vaọt lớ
d. Nhng vt b nung nng trn 3000
0
C.
Cu 20: iu kin phỏt sinh quang ph vch hp th l:
a. Nhit ca ngun sỏng phỏt ra quang ph liờn tc phi thp hn nhit ca ỏm khớ bay hi hp
th.
b. Nhit ca ngun sỏng phỏt ra quang ph liờn tc phi ln hn nhit ca ỏm khớ bay hi hp
th.
c. Nhit ca ngun sỏng phỏt ra quang ph liờn tc phi bng nhit ca ỏm khớ bay hi hp th.
d. Nhit ca ngun sỏng phỏt ra quang ph vch phi ln hn nhit ca ỏm khớ bay hi hp th.
Cu26: Chn cu sai:
a. nh sỏng n sc l ỏnh sỏng khụng b tỏn sc khi i qua lng kớnh.
b. Mi ỏnh sỏng n sc khỏc nhau cú mu sc nht nh khỏc nhau.
c. nh sỏng trng l mt trong nhng ỏnh sỏng n sc .
d. Lng kớnh cú kh nng tỏn sc ỏnh sỏng trng .
Cu27: Mt tia sỏng i qua lng kớnh lú ra ch cú mt mu duy nht thỡ c th kt lun:
a. nh sỏng qua lng kớnh l ỏnh sỏng n sc . c. nh sỏng qua lng kớnh l ỏnh sỏng a sc .
b. nh sỏng qua lng kớnh l ỏnh sỏng b tỏn sc . d. Lng kớnh khụng cú kh nng tỏn sc ỏnh sỏng.
Cu 28: nh sỏng n sc c c trng bi:
a. mu sc ca n . b. tn s ca n .
b. vn tc truyn sng. d. chit sut ca lng kớnh i vi ỏnh sỏng ú.
Cu 29: Chn cu sai:
a. i lng c trng cho ỏnh sỏng n sc l tn s.
b. Vn tc ca ỏnh sỏng n sc khụng ph thuc vo mụi trng truyn súng.
c. Chit sut ca cht lm lng kớnh i vi ỏnh sỏng nh hn i vi ỏnh sỏng mu lc.
Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí
d. Sĩng nh sng cĩ tần số cng lớn thì vận tốc truyền sĩng trong mơi trường trong suốt càng nhỏ.
Cu 30: Chon câu đúng:
a. Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương truyền ánh sáng.
b. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có một chu kỳ nhất định.
c. Vận tốc ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường đó lớn.
d. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sáng truyền qua.
Cu 31: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguịn nh sng l hai nguồn:
a. đơn sắc. b. kết hợp. c. cùng màu sắc. d. cùng cường độ sáng.
Cu32: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ rằng:
a. nh sng cĩ bản chất sĩng. c. nh sng l sĩng ngang.
b. ánh sáng là sóng điện từ. d. ánh sng cĩ thể bị tn sắc.
Cu 33: Chon cu sai:
Cu35: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe bằng 1 mm và khoảng cách từ
hai khe đến màn là 2 m. Chiếu hai khe bằng ánh sáng có bước sóng
, người ta đo được khoảng cách từ vân
sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5 mm. Bước sóng
của ánh sáng đơn sắc là:
a. 0,5625 m b. 0,7778 m c. 0,8125. m d. 0,6000. m
Cu36: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe bằng 1 mm và khoảng cách từ
hai khe đến màn là 2 m. Chiếu hai khe bằng ánh sáng trắng thì tại điểm M cách vân sáng chính giữa 7,2 mm
có bao những bức xạ nào cho vân tối? Biết rằng ánh sáng trắng là tổng hợp các ánh sáng đơn sắc có bước
sóng từ 0,4
F
đến 0,7
F
.
a. 3 tia. b. 5 tia. c. 7 tia. d. 9 tia.
Cu37: Trong thí nghiệm về giao thoa với nh sng trắng cĩ (
d
=0,75
m
;
t
= 0,4
thoa người ta đếm được 9 vn sng ( ở hai rìa l hai vn sng). Tại vị trí cch vn trung tm 14,4mm l vn :
a. tối thứ 18 b. tối thứ 16 c. sng thứ 18 d. sng thứ 16
Cu41: Trong thí nghiệm Ing về giao thoa với nh sng trắng cĩ (
d
=0,75
m
;
t
= 0,4
m
). Khoảng cch từ hai
khe đến mn 2m, khoảng cch giữa hai khe sng l 2mm. Số bức xạ bị tắt tại M cch vn sng trung tm 4mm l:
a. 4 b. 7 c. 6 d. 5
Cu42: Trong thí nghiệm Ing về giao thoa với nh đơn sắc cĩ bước sĩng
=0,5
m
. Khoảng cch từ hai khe đến
mn 1m, khoảng cch giữa hai khe sng l 0,5mm. Khoảng cch giữa hai vn sng lin tiếp :
a. 0,5mm b. 0,1mm c. 2mm d. 1mm
Ñeà cöông oân thi TN THPT 2009 Moân Vaät lí
Cu43: Trong thí nghiệm Ing về giao thoa với nh đơn sắc cĩ bước sĩng
m
. Khoảng cch từ hai khe đến
mn 2m, khoảng cch giữa hai khe sng l 1mm. Khoảng cch từ vn sng chính giữa đến vn sng bậc 4 l
b. 3mm b. 2mm c. 4mm d. 5mm
Cu47: Trong thí nghiệm Ing về giao thoa với nh đơn sắc cĩ bước sĩng
= 0,5
m
. Khoảng cch từ hai khe đến
mn 2m, khoảng cch giữa hai khe sng l 1mm. Khoảng cch từ vn sng bậc 3 đến vn sng bậc 7 nằm về hai phía so
với vn sng trung tm l:
a. 1mm b. 10mm c. 0,1mm d. 100mm
Cu48: Trong thí nghiệm Ing về giao thoa với nh đơn sắc cĩ bước sĩng
= 0,5
m
. Khoảng cch từ hai khe đến
mn 2m, khoảng cch giữa hai khe sng l 1mm. Vị trí vn sng thứ tư trn mn cch trung tm.
b. x = 2mm b. x = 3mm c. x = 4mm d. x = 5mm
Câu 49: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau 0,5 mm; cách màn quan sát 2 m. Anh
sáng thí nghiệm có bước sóng 0,5m.
a. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn có giá trị nào ?
A. 0,5 mm B. 2 mm C. 0,2 mm D. một đáp số khác.
b. Điểm M
1
cách trung tâm 7mm thuộc vân sáng hay tôí thứ mấy ?
A. Vân tối thứ 3 ( k = 3) B. Vân sáng thứ 3 (k = 3 )
A. 9,54mm B. 6,3 mm C. 8,15mm D. 6,45 mm.
b. Xác định vị trí trùng nhau lần thứ 2 của các vân sáng trùng màu với vân sáng trung tâm.
A. 24,4 mm B. 21,4 mm C. 18,6 mm D. 25,2mm.
ẹe cửụng oõn thi TN THPT 2009 Moõn Vaọt lớ
Cõu 52: Mt ngun sỏng im nm cỏch u hai khe Young phỏt ng thi hai bc x n sc cú bc súng
1
= 0,6m v bc súng
2
cha bit. Khon cỏch hai khe sỏng a = 0,2mm, khoỏng cỏch t hai khe n mn
D = 1m. Trong b rng L = 2,4 cm trờn mn n c 17 vch sỏng trong ú cú 3 vch trựng mu vi võn
sỏng trung tõm. Tớnh
2
, bit hai trong ba vch trựng nhau nm ngoi cựng ca khong L.
A. 6,4 m B. 4,8m C. 3,2 m D. 5,4m
Cõu 53: Thc hin giao thoa ỏnh sỏng bng hai khe Young cỏch nhau khong a, cỏch mn on D. Chiu
sỏng hai khe bng ỏnh sỏng n sc bng ngun S nm trờn trung trc S
1
S
2
cỏch S
1
S
2
on d.
1/ Gi mn cha hai khe S
1
S
2
; khong võn i khụng i.
C. H võn di chuyn on x = )1( n
a
eD
v phớa S
1
; khong võn i khụng i.
D. H võn di chuyn on x = )1( n
D
ea
v phớa S
1
; khong võn i thay i .