ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT MÔN ;VẬT LÝ 11(NÂNG CAO) - Pdf 19

ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT
MÔN ;VẬT LÝ 11(NÂNG CAO)
Câu 1: Chọn câu trả lời sai.
Gọi Q là điện tích của tụ điện có điện dung C và U là hiệu điện thế giữa hai
đầu tụ thì
A. giữa hai bản tụ tồn tại một điện trường có năng lượng W= Q
2
/2C
B. giữa hai bản tụ tồn tại một điện trường có năng lượng W= CU
2
/2
C. giữa hai bản tụ tồn tại một điện trường có năng lượng W= QU/2
D. giữa hai bản tụ tồn tại một từ trường
Câu 2: Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa một electron và một protron đặt
trong không khí là 1,44.10
-7
N .Coi electron và protron như những điện tích
điểm .Khoảng cách giữa chúng bằng
A.16.10
-9
(cm) B. 8.10
-9
(cm) C.4.10
-9
(cm) D.2.10
-9

(cm)
Câu3:Chọn câu đúng.
Khi một vật tích điện thì
A. điện tích phân bố đều trên vật dẫn

Câu 8: Chọn câu đúng.
Có ba tụ diện C
1
=2µF; C
2
= C
3
=1µF mắc như hình vẽ .Nối hai đầu Avà B vào
hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=4V .Năng lượng điện trường của bộ
tụ trên có giá trị là
C
2
C
1
A B C
3
A. W=4.10
-6
J B. W=16.10
-6
J C. W=8.10
-6
J
D.W=2.10
-6
J
Câu9: Chọn câu đúng.

J D.0,2.10
3
J
Câu 13: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng gì?
A. Tác dụng nhiệt B. Tác dụng hoá học
C. Tác dụng từ D. Tác dụng cơ
Câu 14: Hiệu điện thế 1V được đặt vào hai đầu điện trở 10Ω trong khoảng thời
gian 20(s). Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là:
A. 200C B. 20 C C. 2C D. 0,005 C
Câu 15: Hiệu điện thế điện hoá không xuất hiện khi nhúng một thanh
A. đồng vào nước biển B. thuỷ tinh vào dung dịch CH
3
COOH
C. kim loại vào dung dịch NaOH D. kim loại vào dung dịch H
2
SO
4

Câu 16: Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách ngâm trong dung dịch muối
ăn
A. hai mảnh đồng B. hai mảnh nhôm
C. hai mảnh tôn D. một mảnh nhôm và một mảnh đồng
Câu 17: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị
điện nào sau đây khi chúng hoạt động
A. Bóng đèn dây tóc B. Quạt điện
C. Bàn là D. Ắc quy đang được nạp điện
Câu 18: Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn
A. tỉ lệ với cường độ dòng điện qua dây đẫn
B. tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện
C. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện

trên điện trở R cực đại, tính trị số cực đại của công suất
A. R = 1Ω; P = 16W B. R = 2Ω; P = 18W
C. R = 3Ω; P = 17,3W D. R = 4Ω; P = 21W
Câu 23: Có 100 nguồn giống nhau, mắc song song nhau, mỗi nguồn có suất
điện động ξ = 12V và điện trở trong r = 5Ω. Suất điện động và điện trở trong
của bộ nguồn lần lượt là
A. 1200V; 500Ω B. 12V; 0,05Ω C. 12V; 20Ω D. 0,12V; 0,05Ω
Câu 24: Có 4 nguồn giống nhau,
mỗi nguồn có ξ = 12V, r = 1Ω mắc
như hình vẽ, điện trở R có trị số
2,5Ω thì cường độ dòng điện qua R

A. I = 7,20A B. I = 5,54A
C. I = 9,60A D. I = 7,40A
Câu 25: Hai nguồn E
1
= 5V, E
2
=
3V, điện trở trong r
1
= r
2
= 1Ω, điện
trở R
2
= 2Ω mắc như hình vẽ. Hiệu
điện thế giữa hai điểm A và B là
A. U
AB


R
Hình câu 24
E
1
E
2

A B R Hình câu 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status