DAO ĐỘNG CƠ HỌC CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP - Pdf 20

Đề cương ôn tập Vật Lý 12
Trang 1
CHƯƠNG I : DAO ĐỘNG CƠ HỌC
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HỒ
1.1. Trong phương trình giao động điều hồ x = Asin( ),t



radian
(rad)là thứ ngun của đại lượng.
A. Biên độ A. B. Tần số góc

.
C. Pha dao động ( ).t



D. Chu kì dao động T.
1.2. Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào khơng phải là nghiệm của
phương trình x”+
0x
2

?
A. x = Asin( )t



B. x = Acos( )t



. D. v=-A
sin

( )t



.
1.4. Trong dao động điều hồ x = Asin( )t



, gia tốc biến đổi điều hồ
theo phương trình.
A. a = A
sin
( )t



. B. a =
   
2
sin( t ).

C. a = - 
2
Asin( )t


max

1.7. Trong dao động điều hồ của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển
động khi
A. lực tác dụng đổi chiều.
B. Lực tác dụng bằng khơng.
C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại.
D. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
1.8. Gia tốc của vật dao động điều hồ bằng khơng khi
A. Vật ở vị trí có li độ cực đại.
B. Vận tốc của vật đạt cực tiểu.
C. Vật ở vị trí có li độ bằng khơng.
D. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
ẹe cửụng oõn taọp Vaọt Lyự 12
Trang 2
1.9. Trong dao ng iu ho
A. Vn tc bin i iu ho cựng pha so vi li .
B. Vn tc bin i iu ho ngc pha so vi li .
C. Vn tc bin i iu ho sm pha
2/

so vi li .
D. Vn tc bin i iu ho chm pha
2/

so vi li .
1.10. Trong dao ng iu ho
A. Gia tc bin i iu ho cựng pha so vi li
B. Gia tc bin i iu ho ngc pha so vi li
C. Gia tc bin i iu ho sm pha


cm, tn
s dao ng ca vt l
A. f = 6Hz B. f = 4Hz C. f = 2 Hz D. f = 0,5Hz
1.15. Mt cht im dao ng iu ho theo phng trỡnh x =

3
2
sin( t )cm
, pha dao ng ca cht im t = 1 s l
A.

(rad). B. 2

(rad)
C. 1,5

(rad) D. 0,5

(rad)
1.16. Mt vt dao ng iu ho theo phng trỡnh x = 6sin(4t + /2)cm,
to ca vt ti thi im t = 10s l.
A. x = 3cm B. x = 6cm
C. x = -3cm D. x = -6cm
1.17. Mt cht im dao ng iu ho theo phng trỡnh x =
5cos(2 )t

cm, to ca cht im ti thi im t = 1,5s l.
A. x = 1,5cm B. x = - 5cm
C. x = 5cm D. x = 0cm

B. ng nng bin i iu ho cựng chu kỡ vi vn tc.
C. Th nng bin i iu ho cựng tn s gp 2 ln tn s ca li .
D. Tng ng nng v th nng khụng ph thuc vo thi gian
1.22. Phỏt biu no sau õy v ng nng v th nng trong dao ng
iu ho l khụng ỳng.
A. ng nng t giỏ tr cc i khi vt chuyn ng qua v trớ cõn
bng.
B. ng nng t giỏ tr cc tiu khi vt mt trong hai v trớ biờn.
C. Th nng t giỏ tr cc i khi vn tc ca vt t giỏ tr cc tiu.
D. Th nng t giỏ tr cc tiu khi gia tc ca vt t giỏ tr cc i.
1.23. Phỏt biu no sau õy l khụng ỳng.
A. Cụng thc E =
2
kA
2
1
cho thy c nng bng th nng khi vt cú li
cc i.
B. Cụng thc E =
2
max
2
1
vm cho thy c nng bng ng nng khi vt
qua v trớ cõn bng.
C. Cụng thc E =
22
Am
2
1

ỳng?
Trong dao ng iu ho, li , vn tc v gia tc l ba i lng bin
i iu ho theo thi gian v cú
A. Cung biờn B. Cựng pha
C. Cựng tn s gúc D. Cựng pha ban u.
1.28. Phỏt biu no sau õy v mi quan h gia li , vn t, gia tc l
ỳng?
A. Trong dao ng iu ho vn tc v li luụn cựng chiu.
B. Trong dao ng iu ho vn tc v gia tc luụn ngc chiu.
C. Trong dao ng iu ho gia tc v li luụn ngc chiu.
D. Trong dao ng iu ho gia tc v li luụn cựng chiu.
Ch 2: CON LC Lề XO
1.29. Phỏt biu no sau õy l khụng ỳng vi con lc lũ xo ngang?
A. Chuyn ng ca vt l chuyn ng thng.
B. Chuyn ng ca vt l chuyn ng bin i u.
C. Chuyn ng ca vt l chuyn ng tun hon.
D. Chuyn ng ca vt l mt dao ng iu ho.
1.30. Con lc lũ xo ngang dao ng iu ho, vn tc ca vt bng khụng
khi vt chuyn ng qua
A. V trớ cõn bng.
B. V trớ vt cú li cc i
ẹe cửụng oõn taọp Vaọt Lyự 12
Trang 5
C. V trớ m lũ xo khụng b bin dng.
D. V trớ m lc n hi ca lũ xo bng khụng.
1.31. Trong dao ng iu ho ca co lc lũ xo, phỏt biu no sau õy l
khụng ỳng ?
A. Lc kộo v ph thuc vo cng ca lũ xo.
B. Lc kộo v ph thuc vo khi lng ca vt nng.
C. Gia tc ca vt ph thuc vo khi lng ca vt.

lng ca qa nng l m = 400g, (ly )10
2
. cng ca lũ xo l
A. k = 0,156 N/m B. k = 32 N/m
C. k = 64 N/m D. k = 6400 N/m
1.36. Con lc lũ xo ngang dao ng vi biờn A = 8cm, chu kỡ T = 0,5
s, khi lng ca vt l m = 0,4kg (ly )10
2
.Giỏ tr cc i ca lc
n hi tỏc dng vo vt l
A. F
max
= 525 N B. F
max
= 5,12 N
C. F
max
= 256 N D. F
max
= 2,56 N
1.37. Mt con lc lũ xo gm vt nng khi lng 0,4 kg gn vo u lũ
xo cú cng 40 N/m. Ngi ta kộo qa nng ra khi v trớ cõn bng
mt on 4 cm ri th nh cho nú dao ng.Chn chiu dng thng
nghng xung.Phng trỡnh dao ng ca vt nng l
A. x = 4cos (10t) cm B. x = 4sin(10t - cm)
2

.
Ñeà cöông oân taäp Vaät Lyù 12
Trang 6

-2
J D. E = 3,2 J
1.40. Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có
độ cứng 1600 N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận
tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của quả nặng là
A. A = 5m B. A = 5cm
C. A = 0,125m D. A = 0,25cm.
1.41. Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ
cứng 1600 N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc
ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ. Phương trình li độ dao
động của quả nặng là
A. x = 5sin(40t - )
2

m B. x = 0,5sin(40t + )
2

m
C. x = 5sin(40t - )
2

cm D. x = 5sin(40t )cm.
1.42. Khi gắn quả nặng m
1
vào một lò xo, nó dao động với chu kì T
1
=
1,2s. Khi gắn quả nặng m
2
vào một lò xo, nó dao động với chu kì T

1.44. Con lc n gm vt nng khi lng m treo vo si dõy l ti ni
cú gia tc trng trng g, dao ng iu ho vi chu kỡ T thuc vo
A. l v g. B. m v l . C. m v g. D. m, l v g.
1.45. Con lc n chiu di l dao ng iu ho vi chu kỡ
A. T = 2
k
m
B. T = 2
m
k

C. T = 2
g
l

D. T = 2
l
g

1.46. Con lc n dao ng iu ho, khi tng chiu di ca con lc lờn 4
ln thỡ tn s dao ng ca con lc
A. Tng lờn 2 ln. B. Gim i 2 ln.
C. Tng lờn 4 ln. D. Gim i 4 ln.
1.47. Trong dao ng iu ho ca con lc n, phỏt biu no sau õy l
ỳng ?
A. Lc kộo v ph thuc vo chiu di ca con lc.
B. Lc kộo v ph thuc vo khi lng ca vt nng.
C. Gia tc ca vt ph thuc vo khi lng ca vt.
D. Tn s gúc ca vt ph thuc vo khi lng ca vt.
1.48. Con lc n dao ng iu ho vi chu kỡ 1 s ti ni cú gia tc

c 6 dao ng. Ngi ta gim bt di ca nú i 16cm, cng trong
khong thi gian
t

nh trc nú thc hin c 10 dao ng. Chiu di
ca con lc ban u l
A. l = 25m. B. l = 25cm. C. l = 9m. D. l = 9cm.
1.52. Ti mt ni cú hai con lc n ang dao ng vi cỏc biờn nh.
Trong cựng mt khong thi gian, ngi ta thy con lc th nht thc
ẹe cửụng oõn taọp Vaọt Lyự 12
Trang 8
hin c 4 dao ng, con lc th hai thc hin c 5 dao ng. Tng
chiu di ca hai con lc l 164cm. Chiu di ca mi con lc ln lt l.
A. l
1
= 100m, l
2
= 6,4m. B. l
1
= 64cm, l
2
= 100cm.
C. l
1
= 1,00m, l
2
= 64cm. D. l
1
= 6,4cm, l
2


Z).
C.
2
)1n2(

(vi n

Z).
D.
4
)1n2(

(vi n

Z).
1.57. Hai dao ng iu ho no sau õy c gi l cựng pha ?
A.
sin( )
x t cm


1
3
6
v
sin( )
x t cm



sin( )
x t cm


2
2
6
.
D.
sin( )
x t cm


1
3
4
v
sin( )
x t cm


2
3
6
.
1.58. Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu ho cựng phng,
cựng tn s cú biờn ln lt l 8 cm v 12 cm. Biờn dao ng tng
hp cú th l
A. A = 2 cm. B. A = 3 cm.
C. A = 4 cm. D. A = 21 cm.

.
C. ).rad(2/



D. )rad(2/




.
1.61. Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu ho cựng phng,
theo cỏc phng trỡnh:
x
1
= 4sin( cm)t



v x
2
=4 cm)tcos(3 . Biờn dao ng tng hp
t giỏ tr nh nht khi
A. )rad(0


. B. )rad(




u to lờn dao ng.
B. Biờn ca dao ng tt dn gim dn theo thi gian.
Đề cương ôn tập Vật Lý 12
Trang 10
C. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung
cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực
cưỡng bức.
1.65. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt
năng.
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hố
năng.
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện
năng.
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang
năng.
Chủ đề 6: DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG
HƯỞNG
1.66. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào pha ban đầu
của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào biên độ
ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào tần số ngoại
lực tuần hồn tác dụng lên vật.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào hệ số cản
(của ma sát nhớt)tác dụng lên vật.
1.67. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hồ.

cc i l.
A. v
max
= 1,91cm/s B. v
max
= 33,5cm/s
C. v
max
= 320cm/s D. v
max
= 5cm/s.
1.72. Mt cht im dao ng iu ho vi tn s f = 5 Hz
Khi pha dao ng bng
3
2

thỡ li ca cht im l 3cm, phng dao
ng ca cht im l
A.
sin( )
x t cm
2 3 10 .
B.
sin( )
x t cm
2 3 5 .
C.
sin( )
x t cm
2 3 10 .

f.v2


D.
f/v2



2.2. Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v
không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A. Tăng 4 lần B. Tăng 2 lần
C. Không đổi D. Giảm 2 lần.
2.3. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A. Năng lượng sóng. B. Tần số dao động.
C. Môi trường truyền sóng D. Bước sóng.
2.4. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên
cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m.
Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 1m/s B. v = 2m/s
C. v = 4m/s D. v = 8m/s.
2.5. Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động
u
M
= 4sin( )
x2
t200


 cm. Tần số của sóng là
A. f = 200 Hz. B. f = 100 Hz.

C.
mm8


D.
m1



2.8. Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz,
người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng
pha là 80cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là.
A. v = 400 cm/s. B. v = 16 m/s.
C. v = 6,25 m/s. D. v = 400 m/s.
2.9. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
Ñeà cöông oân taäp Vaät Lyù 12
Trang 13
u = 5sin
)
2
x
1,0
t
( 
mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vị trí
của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là
A. u
M
= 0 mm B. u
M

truyền sóng là
A.




5,0 (rad). B.




5,1 (rad).
C.




5,2 (rad). D.




5,3 (rad).
2.15. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.
B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.
C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.
D. Âm sắc là một đặc tính của âm.
2.16. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.

nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.
D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai
tâm dao động cùng tần số, cùng pha.
2.21. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các
điểm dao động với biên độ cực đại.
B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các
điểm không dao động.
C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm
không dao động tạo thành các vân cực tiểu.
D. Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm
dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.
2.22. Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa
hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu ?
A. Bằng hai lần bước sóng.
Ñeà cöông oân taäp Vaät Lyù 12
Trang 15
B. Bằng một bước sóng.
C. Bằng một nửa bước sóng.
D. Bằng một phần tư bước sóng.
2.23. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta
dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai
gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm. Bước
sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A.
1


mm B.
2

= 30 cm, d
2
= 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường
trung trực có 2 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước
làbao nhiêu ?
A. v = 24 m/s B. v = 24 cm/s
C. v = 36 m/s D. v = 36 m/s
2.27. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp
A, B dao động với tần số f = 13 Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A,
B những khoảng d
1
=19cm, d
2
= 21cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M
và đường trung trực không có dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên
mặt nước là bao nhiêu ?
A. v = 26 m/s B. v = 26 cm/s
C. v = 52 m/s D. v = 52 cm/s.
2.28. Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào
mặt nước tại hai điểm S
1
, S
2
. Khoảng cách S
1
S
2
= 9,6cm. Vận tốc truyền
sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S
1

20


cm
C.
40


cm D.
80


cm
2.32. Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số
600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng
trên dây là
A. v = 79,8m/s B. v = 120 m/s
C. v = 240m/s D. v = 480m/s.
2.33. Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một
sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng.
Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. v = 100 m/s B. v = 50 m/s
C. v = 25 cm/s D. v = 12,5 cm/s.
2.34. Một ống sáo dài 80 cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống
sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút
sóng. Bước sóng của âm là
A.
20




cm, vn tc súng bng
1 m/s. Phng trỡnh dao ng ca mt im M trờn dõy cỏch O mt on
2m l
A. u
M
= 3,6sin(
t

)cm B. u
M
= 3,6sin(
2t


)cm
C. u
M
= 3,6sin 2t(


)cm D. u
M
= 3,6sin(



2t
)cm
2.38. u O ca mt si dõy n hi nm ngang dao ng iu ho theo

B. d
1
= 25 cm v d
2
= 21 cm.
C. d
1
= 25 cm v d
2
= 22 cm.
D. d
1
= 20 cm v d
2
= 25 cm.
2.40. Ti mt im A nm cỏch ngun õm N (Ngun im )mt khong
NA = 1 m, cú mc cng õm l
L
A
= 90 dB. Bit ngng nghe ca õm ú l
I
0
= 0,1n W/m
2
. Cng ca õm ú ti A l:
A. I
A
= 0,1 nW/m
2
. B. I


2 100
sin t
(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 4A B. I = 2,83A C. I = 2A D. I = 1,41A
3.3. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng
u = 141sin(100 V)t

. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A. U = 141 V . B. U = 50 Hz.
C. U = 100 V . D. U = 200 V.
3.4. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại
lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?
A. Hiệu điện thế B. Chu kì.
C. Tần số. D. Cơng suất
3.5. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại
lượng nào khơng dùng giá trị hiệu dụng ?
A. Hiệu điện thế B. Cường độ dòng điện
C. Suất điện động D. Cơng suất.
3.6. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào
tác dụng hố học của dòng điện.
B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng vào tác
dụng nhiệt của dòng điện.
C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng vào tác dụng
từ của dòng điện.
D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào
tác dụng phát quang của dòng điện.
3.7. Phát biểu nào sau dây là khơng đúng ?
A. Hiệu điện thế biến đổi điều hồ theo thời gian gọi là hiệu điện thế

so vi dũng in. Biu thc ca hiu in
th gia hai u on mch l
A. u = 12 sin 100
t

(V).
B. u = 12

2 100
sin t
(V).
C. u = 12
2 100 3
sin( t / )
(V).
D. u = 12
2 100 3
sin( t / )
(V).
3.10. Mt dũng in xoay chiu chy qua in tr
R = 10

, nhit lng to ra trong 30min l 900kJ. Cng dũng in
cc i trong mch l
A. I
0
= 0,22 A B. I
0
= 0,32 A
C. I

B. Dũng in sm pha hn hiu in th mt gúc
4/


C. Dũng in tr pha hn hiu in th mt gúc
2/


D. Dũng in tr pha hn hiu in th mt gúc
4/


3.13. Mt in tr thun R mc vo mch in xoay chiu tn s 50 Hz,
mun dũng in trong mch sm pha hn hiu in th gia hai u on
mch mt gúc
2/


Ñeà cöông oân taäp Vaät Lyù 12
Trang 20
A. Người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
B. Ngươi ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện
trở.
C. Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
D. Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm.
3.14. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A. fC2Z
c
 B. fCZ
c

1
z
L


3.16. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ
điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
A. Tăng lên 2 lần B. Tăng lên 4 lần
C. Giảm đi 2 lần D. Giảm đi 4 lần
3.17. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn
cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
A. Tăng lên 2 lần B. Tăng lên 4 lần
C. Giảm đi 2 lần D. Giảm đi 4 lần
3.18. Cách phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha
2/

so với hiệu điện thế.
B. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm
pha
2/

so với hiệu điện thế.
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm
pha
2/

so với hiệu điện thế.
D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm
pha



4
10
C (F) một hiệu điện thế xoay chiều u
= 141sin(100 )t

V. Dung kháng của tụ điện là
A.  50Z
C
B.  01,0Z
C

C.  1Z
C
D.  100Z
C

3.22. Đặt vào hai đầu cuộn cảm


1
L (H) một hiệu điện thế xoay chiều u
= 141sin (100 )t

V. Cảm kháng của cuộn cảm là
A.  200Z
L
B.  100Z
L

3.25. Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Cách chọn gốc tính thời gian.
D. Tính chất của mạch điện
3.26. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện
thay đổi và thoả mãn điều kiện
LC
1

thì
A. Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đai.
Ñeà cöông oân taäp Vaät Lyù 12
Trang 22
C. Công xuất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại .
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
3.27. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ
điện thay đổi và thoả mãn điều kiện
C
1
L

 thì
A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cảm bằng nhau.

CL
2
)ZZ(Rz  .
C.
2
CL
2
)ZZ(Rz  .
D. .ZZRz
CL

3.31. Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có
R = 30

, Z
C
= 20

, Z
L
= 60

. Tổng trở của mạch là
Ñeà cöông oân taäp Vaät Lyù 12
Trang 23
A.


50Z B.


, tụ điện
4
10
C


 (F) và cuộn cảm L =

2,0
(H) mắc nối tiếp.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng
 
50 2 100
u sin t
(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là.
A. I = 0,25 A B. I = 0,50 A
C. I = 0,71 A D. I = 1,00 A
3.34. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ
hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta
phải
A. Tăng điện dung của tụ điện.
B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Giảm điện trở của mạch.
D. Giảm tần số dòng điện xoay chiều.
3.35. Khảng định nào sau đây là đúng
Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha
4/

đối với dòng diện trong mạch thì
A. Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện

xoay chiều ?
A. k = sin

B. k = cos


C. k = tan

D. k = cotan


3.38. Mạch điện nào sau dây có hệ số công suất lớn nhất?
A. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
.
B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
3.39. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất ?
A. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
.
B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
3.40. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi

A. Hiện tượng tự cảm.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
ẹe cửụng oõn taọp Vaọt Lyự 12
Trang 25
C. Khung dõy quay trong in trng.
D. Khung dõy chuyn ng trong t trng.
3.46. Hin nay vi cỏc mỏy phỏt in cụng sut ln ngi ta thng dựng
cỏch no sau õy to ra dũng in xoay chiu mt pha ?
A. Nam chõm vnh cu ng yờn, cun dõy chuyn ng tnh tin so
vi nam chõm.
B. Nam chõm vnh cu ng yờn, cun dõy chuyn ng quay trong
lũng nam chõm.
C. Cun dõy ng yờn, nam chõm vnh cu chuyn ng tnh tin so
vi cun dõy.
D. Cun dõy ng yờn, nam chõm vnh cu chuyn ng quay trong
lũng stato cú cỏc cun dõy.
3.47. Rụto ca mỏy phỏt in xoay chiu l mt nam chõm cú 3 cp cc
t, quay vi tc 1200 vũng / min. Tn s ca sut in ng do mỏy
to ra l bao nhiờu ?
A. f = 40 Hz B. f = 50 Hz
C. f = 60 Hz D. f = 70 Hz
2.48. Phn ng ca mt mỏy phỏt in xoay chiu cú 200 vũng dõy ging
nhau. T thụng qua mt vũng dõy cú giỏ tr cc i l 2 mWb v bin
thiờn iu ho vi tn s 50 Hz. Sut in ng ca mỏy cú giỏ tr hiu
dng l bao nhiờu ?
A. E = 88858 V B. E = 88,858 V
C. E = 12566 V D. E = 125,66 V
3.49. Mt mỏy phỏt in xoay chiu 1 pha cú rụto gm 4 cp cc t, mun
tn s dũng in xoay chiu m mỏy
phỏt ra l 50 Hz thỡ rụto phi quay vi tc l bao nhiờu?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status