ỏnh giỏ s b hiu qu iu tr ca Ostamivir trờn bnh nhõn cỳm A
(H1N1/2009)
Nguyn Vn Kinh* v CS
Tóm tắt
Nghiờn cu hiu qu iu tr bng ostamivir trờn 109 bnh nhõn (BN) t 8 n 60 tui nhim cỳm
A (H
1
N
1
) iu tr ti Bnh vin Bnh Nhit i TW. Chn oỏn cỳm A (H
1
N
1
/2009) da vo xột
nghim PCR trờn bnh phm ngoỏy hng. ỏnh giỏ hiu qu iu tr da vo nhit v xột nghim
theo dừi virut ti hng. Điu tr bng ostamivir, s ngy ht st trung bỡnh 1,5 1 ngy v s ngy
o thi ht virut ti hng l 6,5 3 ngy. Sau 5 ngy iu tr, ch cú 49,5% BN sch virut ti hng.
iu tr ostamivir sm s gúp phn rỳt ngn ngy cú st. Ostamivir cú hiu qu iu tr
, cn nghiờn
cu thờm v thi gian ca liu phỏp, liu iu tr thớch hp v vn khỏng thuc nu cú.
* T khúa: Cúm A (H
1
N
1
/2009); Ostamivir.
Clinical effectiveness of ostamivir in patients with influenza A (H1N1/2009)
virus
SUMARRY
109 patients from 8 to 60 years old, with influenza A(H1N1/2009) virus at National Hospital for
Trong nm 2009, mt v dch cỳm do
cn nguyờn virut A (H
1
N
1
) ó xy ra ti
nhiu nc trờn th gii [2, 4]. Virut ny
c xỏc nh l mt chng virut mi xut
hin ngi, nờn c nhiu nghiờn cu
cựng quan tõm [2, 5].
Ti Vit Nam, dch cỳm tng t ó xy ra
ti nhiu tnh, thnh trong c nc v ó xỏc
nh nguyờn nhõn do virut cỳm A (H
1
N
1
/2009).
B Y t ó ban hnh phỏc hng dn
chn oỏn v iu tr bnh ỏp ng nhu
cu [1]. Ostamivir c xỏc nh cú hiu
qu trong iu tr cỳm ngi, tuy nhiờn
hiu qu iu tr trờn virut A (H
1
N
1
) cha
c xỏc nh rừ.
/2009):
da vo kt qu xột nghim PCR dng
tớnh vi cỳm A (H
1
N
1
/2009) trờn bnh phm
ngoỏy hng.
Xột nghim PCR lm ti Bnh vin Bnh
Nhit i, vi s h tr ca đn v lõm sng
trng i hc Oxford. Kớt PCR virut cỳm A
(H
1
N
1
/2009) ca Hóng Roche.
Khi BN n khỏm, nu nghi ngh cỳm
c tin hnh cỏc bc sau:
- Khỏm, ỏnh giỏ cỏc du hiu, triu
chng lõm sng v lm xột nghim sng lc
cỳm. Nu xột nghim sng lc dng tớnh,
cho BN nhp vin v ly ngay dch ngoỏy
hng lm xột nghim PCR chn oỏn cỳm
A (H
1
N
1
).
- Nu xột nghim chn oỏn cỳm A
(H
109 BN cú chn oỏn nhim cỳm A
(H
1
N
1
/2009), c iu tr bng ostamivir
theo phỏc ca B Y t [1]. Do khụng cú
bin chng, nờn chỳng tụi ỏnh giỏ kt qu
iu tr da vo thi gian ct st v thi
gian thanh thi ht virut ti hng (khi xột
nghim PCR õm tớnh).
1. Liờn quan gia ngy iu tr v thi
gian ct st, thi gian o thi virut.
* S BN ht st tớnh theo ngy iu tr
bằng ostamivir: 1 ngy: 69 BN (63,3%);
2 ngy: 28 BN (25,7%); 3 ngy: 8 BN (7,3%);
4 ngy: 2 BN (1,8%); 5 ngy: 2 BN (1,8%).
Th
i gian ht st trung bỡnh ca 109 BN
c iu tr bng ostamivir l 1,5 0,9
ngy. Nu tớnh theo ngy iu tr, sau 1
ngy iu tr, 64% BN ht st v sau 5 ngy
iu tr, 100% BN ht st. Kt qu theo dừi
virut cỳm ti hng cho thy sau 5 ngy iu
tr ch cú 49,5% BN thanh thi ht virut v
sau 15 ngy iu tr 100% BN thanh thi ht
virut ( th 1).
Đồ thị 1: Tỷ lệ % BN có kết quả xét nghiệm virut âm tính theo ngày điều trị.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15
Ngµy ®iÒu trÞ
0
20
40
60
Tû lÖ % còn
mang vi rútSè ngµy sau khi hÕt sèt
Tû lÖ %
Tû lÖ %
60 55 38 21 16 11
6 3
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Trong nghiên cứu này, 109 BN nhiễm
virut cúm A ((H
1
N
1
/2009) đã được điều trị
bằng ostamivir và đánh giá kết quả điều trị
dựa vào thời gian sốt và thời gian thanh
thải virut. Cũng như một số nghiên cứu
đã nhận xét, kết quả bước đầu cho thấy
ostamivir có hiệu quả trong điều trị cúm A
(H
tiếp tục điều trị thêm một đợt ostamivir [1],
dù vẫn còn mang virut t
ại họng, nhưng trên
lâm sàng những BN này đều không có
sốt và cũng không xuất hiện biến chứng.
Chúng tôi chưa có điều kiện để đánh giá tải
lượng virut cũng như phân tích kiểu hình
của những trường hợp này. Đây chỉ là tình
trạng mang virut hay là trình trạng virut
kháng thuốc. Kết quả điều trị của
Kawaia N
[3] và
Wang B [6] trên BN cúm A (H
1
N
1
)
thấy hiện tượng đột biến gen (H274 và
H275) dẫn đến hiện tượng kháng ostamivir,
giảm hiệu quả điều trị.
Dựa vào kết quả xét nghiệm virut tại
họng (sau điều trị bằng ostamivir) thấy, virut
cúm A (H
1
N
1
/2009) được đào thải dần trong
8 ngày sau khi hết sốt. Tuy nhiên, trong
nghiên cứu này không có nhóm đối chứng
để so sánh, đánh giá tác động của ostamivir
1
) bằng ostamivir.
Tµi liÖu tham kh¶o
1. Bộ Y tế. Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị và
phòng lây nhiễm cúm A (H
1
N
1
) (Ban hành kèm
theo Quyết định số 2762/QĐ-BYT ngày 31 tháng
7 năm 2009 của Bộ Trưởng Bộ Y tế). 2009.
H−íng
dan_cum A_H1N11.pdf
2. Jain S, Kamimoto L, Bramley AM, et al.
Hospitalized patients with 2009 H1N1 influenza
in the United States, April–June 2009.
NEJM 2009.
/>906695. Accessed October 12, 2009.
3. Kawaia N., Ikematsuab H., Norio Iwakia, et al.
Clinical effectiveness of oseltamivir for influenza
A (H
1
N
1
) virus with H274Y neuraminidase mutation.
urnal of Infection. 2009,
Jo
Vol 59 (3), pp.207-212.