Báo cáo y học: "ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ CỦA ISOTRETINOIN Ở BỆNH NHÂN BỊ TRỨNG CÁ CÓ SỬ DỤNG CORTICOID BÔI" - Pdf 20

ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ CỦA ISOTRETINOIN Ở BỆNH NHÂN BỊ
TRỨNG CÁ CÓ SỬ DỤNG CORTICOID BÔI

Huúnh V¨n B¸*
TÓM TẮT
Nghiên cứu so sánh hiệu quả điều trị bệnh trứng cá bằng isotretinoin uống với liều 0,3 - 0,4
mg/kg/ngày và doxycyclin liều 100 mg x 2 lần/ngày, trong 10 tuần. Kết quả cho thấy: isotretinoin có
hiệu quả hơn doxycyclin trong điều trị bệnh nhân (BN) trứng cá có sử dụng corticoid bôi. Đặc biệt,
hiệu quả trên một số biểu hiện kèm theo do hậu quả của corticoid: 41,7% trường hợp phát ban dạng
trứng cá, 94,4% trường hợp trứng cá đỏ, 89,5% trường h
ợp viêm da quanh miệng giảm ≥ 20% các tổn
thương viêm nhiễm sau 4 tuần điều trị. 83,3% trường hợp có demodex dương tính đáp ứng tốt với
điều trị.
* Từ khoá: Bệnh trứng cá; Isotretinoin; Hiệu quả.

Evaluation of the efficacy of treatment of
acne patients using topical corticoids
by oral isotretinoin
Summary

We have conducted researches to compare the efficacy of the treatments by oral isotretinoin with
a dose of 0.3 - 0.4 mg/kg/day and that of doxycyclin with a dose of 0.5 - 1 mg/kg/day for 10 weeks of
treatment. The first stage of our studies revealed that isotretinoin has proven more effective than
doxycyclin in the treatment of acne patients using corticoids. Especially, it brought the good results
on some mixed manifestations by corticoids side effects, namely: 41.7% cases of acneiform eruption,
94.4% cases of rosacea, and 89.5% cases of perioral dermatitis 20% or more inflammatory lesions
have been relieved after 4 weeks of treatment; remarkably 83.3% cases of positive demodex have
been treated with good results.
*Key words: Acne; Isotretinoin; Efficacy.

§Æt vÊn ®Ò

* C mu nghiờn cu:
C mu c tớnh theo cụng thc sau:

Z
2
1 - /2 [P1(1-P1)+P2(1-P2)]

d
2
n
n: c mu nghiờn cu cn cho tng nhúm.
P2 = 0,35 (t l cỏc cỏ th khi bnh trong nhúm i chng).
Da trờn kt qu nghiờn cu th:
= 0,05 suy ra Z
2
1 - /2 = 1,96.
d = P1 - P2 = 0,50 - 0,35 = 0,15 ( chớnh xỏc mong mun).
n = 92. tr hao ht, c mu c c tớnh 100 trng hp cho mi nhúm.
* Tiờu chun chn oỏn bnh trng cỏ:
- Tn thng c bn: l nhng sn , mn m, nang, nt, nhõn trng cỏ.
- V trớ: ch yu mt, cú th gp c, ngc v lng.
* Tiờu chun chn bnh:
- Bnh trng cỏ ang ho
c cú tin s bụi corticoid c xỏc nhn rừ rng.
- Trng cỏ mc trung bỡnh, nng:
+ Mc trung bỡnh: 20 - 100 comedones hoc 15 - 50 tn thng viờm.
+ Mc nng: 5 nt (cc) hoc tng s lng tn thng viờm > 50 hoc tng s
lng sang thng > 125.
- Tui 18. Nu l n phi cha cú gia ỡnh, hoc cú gia ỡnh nhng phi thc hin
trỏnh thai an ton, khụng thuc ung trỏnh thai.


Kết quả nghiên cứu
1. Đặc điểm bệnh trứng cá có bôi corticoid trớc điều trị.
- Lý do khỏm bnh: 50% trng hp n khỏm vỡ nga v da, 23% mn m, 15%
nga, 7% da, cũn li l cỏc lý do khỏc.
- Cỏc biu hin kốm theo: phỏt ban dng trng cỏ (49%), viờm da quanh ming (23,3%),
gión mao mch (12%), trng cỏ (8%), tỏi vng bnh (3,7%).
- Triu chng nga: xut hin 76,3% trng hp.
- Trng thỏi tinh thn: 66,7% trng hp trong trng thỏi rt lo lng.
- Tỡnh trng da: nhn (31,7%), nhy cm (12,3%), nhn - nhy cm (56%).
- Ký sinh trựng trờn da: 23,7% demodex (+), 4,3% demodex - vi nm (+).
- Khụng dung np vi thuc bụi iu tr: 74,3% trng hp.
- 138 (92,7%) trng hp NNC v 120 (80%) NC hp tỏc vi iu tr trong 300
trng hp nghiờn cu.
2. Hiu qu iu tr bng isotretinoin.
* S thay i tn thng viờm:
- Mc gim viờm sau 4 tun iu tr.
Bng 1: Mc gim viờm sau 4 tun (n = 259).
BN
Mức độ
giảm viêm
NNC NĐC

Tổng
< 20% 46
)
5
)
161
(62,2%)

< 20% 28
(58,3%)
65
(97%)
93
(80,9%)
20%
20
(41,7%)
2
(3%)
22
(19,1%)
Tổng 48
(100%)
67
(100%)
115
(100%)

p < 0,01 Nhóm bệnh phát ban dạng trứng cá ở NNC có tỷ lệ giảm viêm 20% là 41,7%, cao
hơn có ý nghĩa thống kê (p < 0,01).
- So sánh mức độ giảm viêm sau 4 tuần điều trị ở nhóm bệnh trứng cá đỏ (n = 28).
iêm

29
(45,3%)
(89,5%) (3,8%) (54,7%)
Tổng
(100%) (100%) (100%)
p < 01
Nhóm can thiệp có tỷ lệ giảm viêm 20% là 89,5%, cao hơn có ý n ng kê với p <
0,01.
- So sánh mức độ giảm viêm 0 tuần điều t 59).

* Sau 4 tuầ
hĩa thống kê với p < 0,01.
- Mức độ giảm viêm sau 4 tuầ
Bảng 2:
Mức độ

*
Bảng 3:

BN
Mức độ
giảm v
20%
17 1 18
18 10 28
0,


86
(
28
( (41,3%

p < 01

Mức độ giảm viêm 80% ở NNC là 61,9%, cao hơn có ý nghĩa thống kê với p < 0,01.
* Sự đáp ứng của demodex với điều trị:
ờng hợp demodex có kết quả xét nghiệm dơng tính. Trong số này 55 trờng
hợ
- tinoin uống liều 10 mg x 2 lần/ngày (0,3 - 0,4 mg/kg)
trong 10 tuần, có một số tác dụng không mong muốn: 82,7% khô môi, 69,8% đỏ da, viêm da
kíc u và chỉ
có 1,4% men gan tă
in trờn rt ớt c
cp n trong mn trng cỏ thụng thn p nhng trng hp do tỏc dng
ph
ng trng cỏ, 23,3%
viờ
cú bụi corticoid trc ú, trong 10 tun th
y mt s kt qu bc

< 80%
80%
61,9%) 20,4%)
114

np v
i thuc bụi, 3,7% tỏi vng bnh l nhng nguyờn nhõn dn n tỡnh trng trờn. iu
ny ph
ự hp vi rt nhiu tỏc gi cp n tỏc dng ph ca corticoid [3] v thc t iu
tr trng cỏ hin nay.
2. Hiu qu iu tr bng isotretinoin.
Vi liu iu tr isotretinoin 10 mg x 2 ln/ngy (0,3 - 0,4 mg/kg/ngy) ng ung, trờn
139 trng hp trng cỏ
u.
Sau 4 tun iu tr, 66,9% bt u gim 20% tn thng viờm, cao hn rt cú ý ngha
so vi NC (4,2%). Trong ú, cỏc BN cú biu hin trng cỏ NNC cú t l gim viờm
20% l 94,4%, cao hn cú ý ngha thng kờ so vi NC l 10%, phự hp vi ghi nhn ca
Tony Burn
s trong iu tr trng cỏ bng isotretinoin [3]. Nhng BN viờm da quanh mi
ng
trong NNC cú t l gim viờm 20% l 89,5%, cao hn cú ý ngha thng kờ so vi NC
(3,8%). c bit, nhúm bnh phỏt ban dng trng cỏ trong NNC cú t l gim viờm 20%
l 41,7%, cao hn cú ý ngha thng kờ so vi NC (3%). Mt trong nhng nguyờn nhõn lý
gii kt qu trờn cú th cú liờn quan n t l 83,3% demomoex (+) cú ỏp ng tt vi iu
tr bng isotretinoin.
3. Tỏc dng khụng mong mun ca isotretinoin.
õy l vn c gii y hc rt quan tõm. Tỏc dng khụng mong mun ca isotretinoin
th hin trờn nhiu khớa cnh khỏc nhau: ri lon chc nng gan, thn, tng triglyceride, quỏi
tha mt s tỏc dng ph: khụ mụi
(82
ng gp nht (50,3%).
- Phỏt ban dng trng cỏ l biu hin im t l cao nht (49%), tip n l
viờ %).

ao hn rt cú ý ngha so

kốm theo ch
m da quanh ming (23,3%), gión mao mch (12%), trng cỏ (08
- Nga l triu chng c nng thng gp nht (76%).
- 66,7% BN trong trng thỏi tinh thn khụng n nh.
- Da nhn v nhy cm chim t l cao nht (56%).
- 23,7% tr
ng hp tỡm thy demodex gõy bnh trờn da.
2. Hiu qu iu tr bng isotretinoin.
- Sau 4 tun iu tr, mc gim viờm 20% NNC l 66,9% c
i NC (4,2%). Trong ú, nhúm bnh phỏt ban dng trng cỏ
m da quanh ming 89,5%.
- Sau 10 tun iu tr, mc gim viờm 80% NNC l 61,9% cao hn rt cú ý ngha
so vi NC (20,4%).
- 83,3% BN cú demodex ỏp
ng
3. Tỏc dng khụng mong mun ca isotretinoin.
Khụ mụi (82,7%),
h ng (0,7%), men gan tng nh (1,4%). Tt c bi
un gim liu hp lý.
Tài liệu tham khảo Mụn trứng cá do thoa corticoides ở phụ nữ. Cập nhật Da liễu. Nhà xuất bản Y
(2), tr.22.
6, 3, tr.15-19.
3. Hoàng Văn Minh. Một
t bản y học. 2007, 2 (1), tr.19-21.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status