Báo cáo y học: "Đánh giá thực trạng vi khuẩn không khí ở bệnh viện 103" pot - Pdf 20

ỏnh giỏ thc trng vi khun khụng khớ bnh vin 103

Kiu Chớ Thnh*
TóM TắT
Nghiờn cu thc trng ụ nhim vi khun (VK) khụng khớ ti cỏc khoa ca Bnh vin 103 trong
thỏng 8 - 2009, kt qu cho thy:
- Khụng khớ trong cỏc khoa, phũng hu ht t yờu cu v sinh hc khụng khớ. Cỏc khoa nh Hi
sc cp cu, Phũng m u t khụng khớ sch (< 500 VK/m
3
).
- Cỏc VK gõy ụ nhim khụng khớ ti Bnh vin 103 l VK thụng thng, ớt cú kh nng gõy bnh.
Khụng cú s hin din ca VK S. aureus v P. aeruginosa, S. pyogenes - l cỏc VK ch im v sinh
khụng khớ.
* T khúa: Vi khun khụng khớ; Thc trng.

Evaluation of status of air bacteria at 103 Hospital
Summary
The studying bacterial contamination of air in the faculties of the 103 Hospital in August, 2009, the
results showed:
The air in most departments meet the requirements of the hygiene standards of air. Departments
such as Intensive Care Unit (ICU) and the operation rooms achieved clean air standards (< 500
bacteria/m
3
). The bacteria that cause air pollution in 103 Hospital are low risk infection bacteria.
There is no presence of high-risk bacteria like S. aureus

and P. aeruginosa, S. pyogenes
.
* Key words: Air bacteria; Status.

Đặt vấn đề

pháp can thiệp. Vì vậy, chúng tôi tiến hành
nghiên cứu đề tài này với mục tiêu:
Đánh giá thực trạng ô nhiễm vi sinh vật
(VSV) không khí tại một số khoa, phòng
trong Bệnh viện 103 v xác định loài VK
gây ô nhiễm không khí.

Đối tợng, vật liệu và
phơng pháp nghiên cứu
1. Đối tợng nghiờn cu.
- Khảo sát 135 mẫu không khí tại các
khoa phòng và môi trờng bên ngoài của

bệnh viện về các chỉ tiêu: tổng số VSV, loài
VSV gây ô nhiễm.

2. Phơng pháp, kỹ thuật nghiên cứu.
- Nghiờn cu mô tả, cắt ngang tại thời
điểm nghiên cứu.
- Lấy mẫu không khí: dùng máy hút liên
tục theo khối lợng không khí ở khoa đợc
đánh giá bao gồm các chỉ tiêu sau:
+ Tìm tổng số VSV trong 1 m
3
không khí.
+ Xác định các loài VK gây ô nhiễm có
nguy cơ gây nhiễm khuẩn bệnh viện.
- Địa điểm khảo sát: các khoa có nguy cơ
cao nh: Phũng mổ, Khoa Hồi sức Cấp cứu,
Khoa Lao và Bnh phi, Phòng khám bệnh.

Ngoài trời 1.205 468 1.016
Tiờu chun Vit
Nam

< 500 VK/m
3
:
sạch
500 - < 1.000 VK/m
3
:
khá
1.000 - < 2.000 VK/m
3
: đạt

Không khí ti Phòng mổ đạt các tiêu chuẩn vệ sinh không khí trong cả 3 thời điểm lấy
mẫu. Trong phòng mổ đạt không khí sạch, các khu vực khác chấp nhận đợc (phòng mổ
phải đạt < 500 VK/m
3
không có VK chỉ điểm vệ sinh).
Bảng 2: Kết quả xét nghiệm VSV không khí ti Khoa Hồi sức Cp cu. Thời điểm

Địa điểm

VK/m
3


(Ghi chú: ĐTTC: điều trị tích cực)
Kết quả xét nghiệm cho thấy: không khí ti phòng điều trị tích cực của Khoa Hồi sức Cấp
cứu (B11) đạt tiêu chuẩn vệ sinh không khí ở cả 2 thời điểm lấy mẫu lúc đầu và gần cuối
giờ làm việc buổi sáng. Các phòng chức năng còn lại (trừ phòng hành chính) đều đạt không
khí sạch (số lợng VK < 500/m
3
).
Bảng 3: Kết quả xét nghiệm VSV không khí ti Khoa Lao v Bnh phi.

Địa điểm vK vi nấm
S. epidermidis B. subtilis
số lợng - loài nấm
Hành lang khoa 1.234 75 98 1.156 75 - Aspergilus
Lối vào khoa 1.312 468 390 922 75 - Penicillinum
393 - Aspergilus
Phũng hành chính
1.234 75 1.234 75 - Aspergilus
Buồng bệnh 1 1.484 234 468 1.016 75 - Penicillinum
159 - Aspergilus
Buồng bệnh 2 1.546 234 156 1.546 75 - Penicillinum
159 - Aspergilus
Buồng BN nặng 1.075 468 1.075 468 - Aspergilus
Buồng cấp cứu 780 468 780 468 - Aspergilus
Ngoài trời 1.780 390 156 1.624 75 - Penicillinum
315 - Aspergilus
Tiờu chun Vit Nam
< 500 VK/m
3
: sạch < 1.000 VK/m

Buồng tiêm 2.063 156 396 1.667 156 - Mucor
Hành lang 2.412 952 1.460
Tiờu chun Vit Nam
< 500 VK/m
3
: sạch < 1.000 VK/m
3
: khá < 1.500 VK: đạt

Không khí ti Khoa Ngoại bụng hầu hết cha đạt yêu cầu vệ sinh không khí. Hầu hết
các bung đều có số lợng VK không khí vợt quá tiêu chuẩn cho phép, tuy nhiên cha
thấy có VK gây bệnh, nhng có nhiều nấm mốc trong không khí.
58
Bảng 5: Kết quả xét nghiệm VSV không khí ti Khoa Khám bệnh.

Địa điểm VK vi nấm
S. epidermidis B. subtilis
Nấm
Hành lang (8 gi)
2.968 312 937 2.031 312 - Mucor
Hành lang (9 gi)
3.125 156 157 2.968 156 - Mucor
Khu chờ khám 2.031 312 625 1.406 312 - Mucor
Phũng khỏm cấp cứu
1.150 0 575 575
Phũng khỏm sản
3.125 1.093 938 2.187 1.093 - Mucor
Phũng khỏm nhi
1.968 781 1.968 781 - Mucor
Phũng khỏm nội

Tại Bệnh viện 103, VSV không khí đợc nghiên cứu vào thời điểm mùa hè nên có sự khác
biệt giữa các khoa, phòng, do khác nhau về điều kiện làm việc, số lợng BN. Tại Khoa Hồi
sức Cp cu, số lợng VSV không khí đạt chỉ tiêu rất sạch (hầu hết các phòng có s lng
VK < 500/m
3
). Các phòng này đều có điều hoà không khí, đợc tăng cờng vệ sinh hàng
ngày, hạn chế số lợng ngời ra vào, nhất là ngời nhà BN. ây cũng là nỗ lực của nhân
viên các khoa trên để đảm bảo môi trờng nh vậy.
Theo Burke và CS, khi nghiên cứu tỷ lệ nhiễm trùng bệnh viện ở hai nhóm BN khác nhau:
một nhóm có kiểm soát VK không khí (có lọc khí) và một nhóm không lọc, tỷ lệ nhiễm trùng
có sự khác biệt rõ rệt (8% và 22,6%). Điều này khẳng định ô nhiễm không khí góp phần làm
tăng nguy cơ nhiễm trùng bệnh viện [3].
2. Các loài VSV gây ô nhiễm không khí.
Các khoa, phòng cần có yêu cầu cao về chất lợng không khí nh Phòng mổ, Khoa Hồi
sức Cấp cứu đều đạt các chỉ tiêu không khí sạch. Đây là sự bảo đảm chất lợng điều trị của
bệnh viện thông qua việc cải tạo, nâng cấp các khoa, phòng này. Việc trang bị điều hoà v
hạn chế nhân viên ra vào giúp làm giảm VSV, đặc biệt không thấy sự có mặt của các VK chỉ
điểm vệ sinh. Riêng các khoa, phòng khác nh Khoa Ngoại bng v Khoa Lao v Bnh phi
còn có số lợng VK lớn, các khoa ngoại khỏc và Khoa Khám bệnh có số lợng VK > 2.000
VK/m
3
. Đây thực sự là điều đáng lo ngại và cần có các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm nh
việc lau sàn nhà thay cho quét bằng chổi. Hạn chế ngời nhà vào thăm quá nhiều, nhất là
các khu hậu phẫu. Tuy số lợng VK cao nhng chúng tôi cha thấy sự có mặt của S. aureus
và S. pyogenes.
Kết luận
- Thực trạng ô nhiễm không khí tại các khoa, phòng của Bệnh viện 103 tơng đối thấp.
Các phòng đảm bảo chất lợng không khí sạch nh Phòng mổ, Khoa Hồi sức Cp cu đều
đạt yêu cầu (< 500 VK/m
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status