Tiết 2:
ÔN TậP ĐầU NĂM
I- Mục Đích – Yêu Cầu:
* Học sinh nắm vững:
- d(A/B), Dung dịch ( C%, C
M
)
- Sự phân loại các chất vô cơ, Bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học ( chu kì, nhóm)
*Học sinh vận dụng :
- Tính n, m, d, C%, C
M
, cấu tạo của nguyên tử
các nguyên tố.
II- Phương Pháp:
Diễn giảng- Phát vấn.
III- Chuẩn Bị:
*Giáo viên: Soạn bài từ sgk. Sbt, stk…
*Học sinh: Tự ôn tập và làm 1 số BT của giáo
viên ra.
IV- Nội Dung:
1.ổn định lớp:
2.Bài cũ:
– Hãy nêu cấu tạo nguyên tử, Phân biệt nguyên
tử và nguyên tố?
BT1: Na có Z= 11+ ; A=23
Xác định: N =? e =?. Fe
có A= 56 ; 30N
Xác định số P =? e =?
/kk=?
*Hoạt động 8: Hãy viết CT tính
6. TỶ KHỐI CỦA CHẤT
KHÍ
B
A
M
M
)B/A(d
*d(H
2
/N
2
) = M
H2
/M
N2
=
2/28 <1
H
2
nặng hơn kkhí
7. DUNG DỊCH - NỒNG
C% và C
M
; Từ đó, nêu tên các
đại lượng trong công thức?
*
DV
mn
m
m
C
dd
ct
.
100
100%
(nồng độ
phần trăm)
*
V
n
C
M
(nồng độ mol)
*Hoạt động 9: Hãy nêu Vd về:
, SO
3
, CO
2
…
- Axit: HCl, H
2
SO
4
…
- Bazơ: NaOH, Cu(OH)
2
….
- Muối: NaCl, K
2
CO
3
….
ĐỘ PHẦN TRĂM -
NỒNG ĐỘ MOL
*
D.V
100.m.n
100
m
m
%C
dd
ct
ẹễN CHAÁT
HễẽP
CHAÁT
KIM
LOAẽI
OXIT BAZễ
PHI KIM
OXIT AXIT
BAZễ AXIT
MUOÙI MUOÙI *Hoạt động 10:
Nguyên tố A trong BTH có Z =
12
a. Cho biết cấu tạo của nguyên
tố A?
b. Tính chất hoá học cơ bản của
nguyên tố A?
c. So sánh tính chất hoá học của
nguyên tố A với các nguyên tố
đứng trên và đứng dưới trong
cùng nhóm, trước và sau chu
kì?
-Trong nhóm:
Be<Mg<Ca<Sr<Ba
4.Củng Cố:
- Hs tính được: d(A/B) , C% , C
M
- HS viết thành thạo ptpư giữa KL, PK, Oxit
Bazơ, Oxit Axit, Bazơ, Muối
- HS làm được 1 số BT về BTH các nguyên tố
hoá học.
5.Dặn dò:
Chuẩn bị Bài 1: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
- Hãy trình bày thành phần cấu tạo nguyên tử?
- Ai tìm ra hạt nhân nguyên tử?
- Hãy trình bày kích thước và khối lượng nguyên
tử?