Đ Ề ÔN TẬP THI ĐH NĂM 2011
MÔN VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài : 60 phút _ đề 345
Câu 1: Chọn phát biểu sai.
A. Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian, x =
Asin(t+), trong đó A, , là những hằng số.
B. Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường
thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
C. Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.
D. Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.
Câu 2: Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 8cm với chu kì 0,2s. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng,
gốc thời gian t = 0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực đại thì phương trình dao động của vật là
A. x = 8sin(t + /2) cm B. x = 4sin(10 t) cm
C. x = 4sin(10 t + /2) cm D. x = 8sin( t) cm
Câu 3: Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định. Chu
kì dao động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn
A. bằng chiều dài tự nhiên của lò xo.
B. bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
C. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
D. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất.
Câu 4: Một dao động điều hòa có tọa độ được biểu diễn bởi phương trình:
x = Asin(t + ) với A, là các hằng số dương. Chọn phát biểu đúng.
A. Vận tốc v trễ pha
2
so với li độ x. B. Vận tốc v lệch pha
p so với gia tốc a.
C. Gia tốc a và tọa độ x cùng pha nhau. D. vận tốc v lệch pha
2
W/m
2
B. 3.10
5
W/m
2
C. 10
66
W/m
2
D. 10
20
W/m
2
.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định nghĩa bước sóng?
A. Quãng đường mà sóng truyền được trong 1 chu kì dao động của sóng.
B. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động giống hệt nhau.
C. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
D. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm đang ở vị trí biên dao động.
câu 10: Một nguồn âm O xem như nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm.
Ngưỡng nghe của âm đó là I
o
= 10
-12
W/m
2
. Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70 dB. Cường độ
âm I tại A có giá trị là:
A. 10
A. T = 2
C
L
B. T = 2 CL.
C. T = 2
C
L
1
D. một công thức khác các công thức trong A, B, C
Câu 16: Khi chỉnh lưu 1/2 chu kì thì dòng điện sau khi chỉnh lưu sẽ là dòng điện một chiều
A. có cường độ ổn định không đổi.
B. không đổi nhưng chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì.
C. có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì.
D. có cường độ thay đổi.
Câu 17: Trong một máy biến thế, số vòng dây và cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt
là N
1
, I
1
và N
2
, I
2
. Khi bỏ qua hao phí điện năng trong máy biến thế, ta có
A. I
2
= I
1
N
C. I
2
= I
1
.
2
2
1
N
N
D.I
2
=I
1
C. hiện tượng cộng hưởng. D. cả 3 hiện tượng trên.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch?
A. Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu của cùng một nguyên tố thì giống nhau về số lượng
và màu sắc các vạch.
B. Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu của cùng một nguyên tố thì giống nhau về số lượng
và vị trí các vạch.
C. Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu đều có thể dùng để nhận biết sự có mặt của một
nguyên tố nào đó trong nguồn cần khảo sát.
D. Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu đều đặc trưng cho nguyên tố.
Câu 23:Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm,từ hai khe đến màn giao
thoa là 2m. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4,5.10
7
m. Xét điểm M ở bên phải và cách vân trung tâm
5,4mm; điểm N ở bên trái và cách vân trung tâm 9mm. Từ điểm M đến N có bao nhiêu vân sáng?
A. 8. B. 9. C. 7. D. 10.
Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young cách nhau 0,5mm, ánh sáng có bước sóng =
5.10
-7
m, màn ảnh cách hai khe 2m. Vùng giao thoa trên màn rộng 17mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là
A. 10 B. 9 C. 8 D. 7
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young (a = 0,5mm,
D = 2m). Khoảng cách giữa vân tối thứ ba ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc năm ở bên trái vân sáng trung
tâm là l5 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. = 0,55.10
-3
m m B. = 0,5 m C. = 600nm D. = 500
0
A
Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe là a = S
C. Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn
D. Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại
Câu 30: Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu thế hãm 3V. Cho
e = 1,6.10
-19
C; m
e
= 9,1.10
-31
kg. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện bằng
A. 1,03.10
6
m/s B. 1,03.10
5
m/s C. 2,03.10
5
m/s D. 2,03.10
6
m/s
Câu 31: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng quang dẫn là sai?
A. Quang dẫn là hiện tượng ánh sáng làm giảm điện trở suất của kim loại.
B. Trong hiện tượng quang dẫn, xuất hiện thêm nhiều phần tử mang điện là êlectron và lỗ trống trong khối
bán dẫn.
C. Bước sóng giới hạn trong hiện tượng quang dẫn thường lớn hơn so với trong hiện tượng quang điện.
D. Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện bên trong.
Câu 32: Năng lượng ion hóa nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản có giá trị
W= 13,6 eV. Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra được là:
A. 91,3 nm. B. 9,13 nm. C. 0,1026 m. D. 0,1216 m.
Câu 33: Trường hợp nào sau đây là quá trình thu năng lượng?
A. Phóng xạ. B. Phản ứng nhiệt hạch.
Câu 37: Một hạt nhân mẹ có số khối A, đứng yên phân rã phóng xạ (bỏ qua bức xạ ). Vận tốc hạt nhân con B
có độ lớn là v. Vậy độ lớn vận tốc của hạt sẽ là
A. .1
4
A
V
v B. .
4
1
A
V
v C. .
4
4
nguyên tử bị phân rã, sau thời gian t
2
= 2t
1
có n
2
nguyên tử bị phân rã, với n
2
= 1,8n
1
. Xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ này.
A. 8,7 giờ B. 9,7 giờ C. 15 giờ D. 18 giờ
Câu 39: Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 6
0
. Chiết suất n = 1,5. Chiếu tia sáng vào mặt bên dưới góc tới
nhỏ. Góc lệch của tia ló qua lăng kính có trị số
A. 9
o
B. 6
o
C. 4
o
D. 3
o
Câu 40: Một người quan sát có mắt bình thường dùng kính lúp để quan sát vật nhỏ. Để độ bội giác không phụ
thuộc vị trí đặt mắt thì vật phải đặt tại:
A. điểm cực cận của mắt B. điểm cực viễn của mắt
C. tiêu điểm của kính D. quang tâm của kính
A. khoảng cách giữa hai quang tâm là O
1
O
2
= f
1
+ f
2
.
B. khoảng cách giữa tiêu điểm ảnh của vật kính và thị kính là
F'
1
F'
2
= f
1
+ f
2
.
C. khoảng cách giữa tiêu điểm vật của vật kính và tiêu điểm ảnh của thị kính là F
1
F'
2
= + 2(f
1
+ f
2
).
D. khoảng cách giữa hai quang tâm là O
1
o
D. 0,39
o
Câu 51: Nếu làm thí nghiệm Young với ánh sáng trắng thì
A. hệ vân không khác gì vân của ánh sáng đơn sắc.
B. chỉ thấy các vân sáng có nhiều màu mà không có vân trắng.
C. chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc trừ vân số không vẫn có màu trắng.
D. chỉ thấy màu trắng không có vân.
Câu 52: Trong một thí nghiệm Young, hai khe F
1
, F
2
cách nhau 0,6mm và được chiếu bằng bức xạ tử ngoại có
bước sóng 300nm. Một tấm giấy ảnh đặt song song với hai khe, cách hai khe 0,9m. Sau khi tráng người ta đo được
khoảng cách giữa 7 vạch đen liên tiếp là
A. 2,7mm B. 3,15mm C. 2,7.10
- 4
m D. 3,15.10
- 4
m
Câu 53: Trong một thí nghiệm Young, nếu dùng nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng có bước sóng
1
=
0,48
m và
2
thì tại vân sáng thứ tám của