KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Lần thứ 2 Năm học 2010 - 2011 Môn thi: VẬT LÝ Khối A - MÃ ĐỀ 407 pot - Pdf 20

M· ®Ò 407 - Trang
1/6

SỞ GD - ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 1

Đề chính thức
(Đề có 06 trang)

MÃ ĐỀ 407
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Lần thứ 2. Năm học 2010 - 2011

Môn thi: VẬT LÝ. Khối A
Thời gian làm bài 90 phút
(Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh: …………………………………………… Số báo danh:………………………

CHÚ Ý: số thứ tự trong đề này trùng với số thứ tự trong tờ phiếu trả lời trắc nghiệm I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến dâu 40)

Cõu 1: Trong quang phổ vạch H
2
hai bước sóng đầu tiên của dóy Laiman là 0,1216 àm và 0,1026
m

.

tUu

cos
0
 , điều kiện có cộng
hưởng
A. LC

2
= R
2
B. R = L/C C.

= 1/LC D. LC

2
= 1
Cõu 4: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh VTCB O với biên độ A và chu kì T. Trong
khoảng thời gian T/3 quãng đường lớn nhất mà chất điểm có thể đi được là
A. A 3. B. 1,5A C. A D. A.
2

Cõu 5: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi được. Gọi
210
;; fff
lần lượt là các giá trị của tần số dòng điện làm cho
maxmaxmax
;;
CLR
UUU . Ta có

Cõu 8: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây
A. Hiện tượng từ hóa B. Hiện tượng công hưởng điện
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ D. Hiện tượng tự cảm
Cõu 9: Với máy biến áp, nếu bỏ qua điện trở của các dây quấn thì ta luôn có:
A.
2
1
U
U
=
2
1
N
N
B.
2
1
I
I
=
1
2
U
U
C.
1
2
U
U
=

(cm)
C. x = )
4
3
10cos(22

t (cm) D. x = )
4
10cos(2

t (cm)
Cõu 11: Tỡm phỏt biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô.
A. Trong dóy Balmer cú bốn vạch H

, H

, H

, H

thuộc vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy.
B. Cỏc vạch trong dóy Paschen được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo M.
C. Cỏc vạch trong dóy Lyman được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo K.
D. Cỏc vạch trong dóy Balmer được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo N.
Cõu 12: Đoạn mạch có cảm kháng 10

và tụ

4
10.2


xtu

5,2100cos05,0  (m,s). Độ dời của một phần tử môi trường có tọa độ
40

x
cm ở thời điểm
5,0

t s
A. 05,0


u m B. . 05,0

u m C. 1,0


u m D. 1,0

u m
Cõu 14: Cho mạch R, L , C mắc nối tiếp R = 20 3

,L=0,6/

(H ), C = 10
-3
/4


Cõu 16: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên
A. Hiện tượng tự cảm
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
C. Hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ
Cõu 17: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương
cùng tần số:
A. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần
B. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không
C. Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần mà còn phụ
thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần
D. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần
Cõu 18: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì
T
. Tại một
thời điểm nào đó, chất điểm có li độ và vận tốc là
1
x và
1
v . Tại một thời điểm sau đó một khoảng thời
gian
t

, li độ và vận tốc của nó được xác định theo biểu thức:
A.










T
t
x
T
t
vv
T
t
v
T
t
xx






sin.cos.
sin.cos.
1
12
1
12
B.










T
t
x
T
t
vv
T
t
v
T
t
xx




2sin 2cos.
2sin.2cos.
112
1
12















T
t
x
T
t
vv
T
t
v
T
t
xx























T
t
x
T
t
vv
T
t
v
T
t
xx


A. 2,00.10
6
m/s B. 2,53.10
6
m/s C. 0,219.10
6
m/s D. 2,19.10
6
m/s
Cõu 23: Một con lắc đơn chiều dài
l
được treo vào điểm cố định O. Chu kì dao động nhỏ của nó là
T
.
Bây giờ, trên đường thẳng đứng qua O, người ta đóng 1 cái đinh tại điểm O’ bên dưới O, cách O một
đoạn
4/3l
sao cho trong quá trình dao động, dây treo con lắc bị vướng vào đinh. Chu kì dao động bé
của con lắc lúc này là:
A.
4/3T
B.
T
C.
4/T
D.
2/T

Cõu 24: Xét mạch điện xoay chiều RLC, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch lệch pha so với cường độ dòng
điện qua mạch 1 góc

o

Cõu 26: Chọn phỏt biểu sai về thang sóng điện từ:
A. Các sóng có bước sóng càng ngắn thỡ càng dễ làm phỏt quang cỏc chất và gõy ion hoỏ chất khớ
B. Cỏc súng cú tần số càng nhỏ thỡ càng dễ quan sỏt hiện tượng giao thoa của chúng
C. Các sóng có bước sóng càng ngắn thỡ càng dễ tỏc dụng lờn kớnh ảnh
D. Cỏc súng cú tần số càng nhỏ thỡ tớnh đâm xuyờn càng mạnh
Cõu 27: Tỡm kết luận sai: Để phát hiện ra tia X, người ta dùng .
A. máy đo dùng hiện tượng iôn hoá B. màn huỳnh quang
C. Điện nghiệm có kim điện kế D. tế bào quang điện
Cõu 28: Ca tốt của tế bào quang điệncó công thoát A = 4,14eV. Chiếu vào ca tốt một bức xạ có bước
sóng

= 0,2
m

. Hiệu điện thế giữa anôt và ca tốt phải thoả mãn điều kiện gì để không một electron
nào về được anốt?
A. U
AK
2,07
V
 

B. U
AK
2,7
V
 



 (A)
M· ®Ò 407 - Trang
4/6

Cõu 31: Cho mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh,
 250R
, VUU
RL
2100 , VU
C
200 .
Công suất tiêu thụ của mạch là
A. 100
2
W B. 200
2
W C. 200 W D. 100 W
Cõu 32: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có R thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu
mạch là


tUu

100cos
0
 (V) ,

2
10

C. Cuộn dây không thuần cảm  100
L
ZR D. Điện trở thuần và tụ điện,  100
C
ZR
Cõu 34: Một hộp đen chứa một phần tử và một linh kiện nào đó. Nếu ta mắc dòng điện một chiều
A
I
2

qua hộp thì thấy công suất là P, khi ta thay dòng điện trên bằng dòng điện xoay chiều có
cường độ hiệu dụng đúng bằng 2 A thì thấy công suất chỉ còn là P/2. Phần tử và linh kiện trong hộp X

A. Tụ điện và điot B. Cuộn dây không thuần cảm
C. Cuộn dây thuần cảm và điot D. Điện trở thuần và điot
Cõu 35: Một mạch dao động gồm tụ điện 5,2

C pF, cuộn cảm HL

10

. Giả sử tại thời điểm ban đầu
cường độ dòng điện là cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A.




Vtu
8

o
A
. Cho điện tích
electron


Ce
19
10.6,1

 ; hằng số plăng h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c =
3.10
8
m/s. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là
A. 2484V B. 1600V C. 3750V D. 2475V
Cõu 38: Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là:
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của môi trường
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liờn tục
C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục
D. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của môi trường
Cõu 39: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây:
A. Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B. Giảm biên độ của nó đi 2 lần
C. Tăng khối lượng của vật lên 2 lần D. Tăng vận tốc dao động lên 2 lần
Cõu 40: Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nước có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân
giao thoa trên màn ảnh sẽ thay đổi như thế nào. Chọn đáp án đúng.
A. Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí
B. Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí
C. Khoảng vân không đổi



t )A. Mạch này có những linh kiện gì ghép nối tiếp với
nhau?
A. C nối tiếp L B. R nối tiếp L C. R nối tiếp L nối tiếp C D. R nối tiếp C
Câu 45: Khi gắn một quả cầu nặng m
1
vào một lò xo, nó dao động với một chu kỳ T
1
= 1,2(s); khi gắn
quả nặng m
2
vào cũng lò xo đó nó dao động với chu kỳ T
2
= 1,6(s). Khi gắn đồng thời 2 quả nặng (m
1
+
m
2
) thì nó dao động với chu kỳ:
A. T = T
1
+ T
2
= 2,8(s) B. T =
2
2
2
1
TT  = 2(s) C. T =


D. 3

và 4


Câu 47: Một dây dài 80cm phát ra một âm có tần số 100Hz, quan sát thấy có 5 nút (gồm cả hai nút ở
đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 40m/s B. 20m/s C. 250m/s D. 32m/s
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa, nếu làm cho 2 nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng chính
giữa sẽ thay đổi như thế nào?
A. Vân nằm chính giữa trường giao thoa B. Không còn các vân giao thoa nữa
C. Xê dịch về phía nguồn sớm pha hơn D. Xê dịch về phía nguồn trễ pha hơn
Câu 49: Xét đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có mang điện
dung C. Nếu tần số góc của hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch thoả mãn hệ thức
LC
1
2


thì kết
quả nào sau đây không đúng?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu điện trở thuần R bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cả đoạn mạch
B. Tổng trở của mạch bằng không
C. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế cùng pha
D. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện
Câu 50:Cho 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:


tx


4
100


t (cm)
C. x = 4
2
cos
t

100
(cm) D. x = 4cos







4
100


t (cm)

B. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO THÍ SINH THUỘC BAN KHTN (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

M· ®Ò 407 - Trang
6/6

E
h
f C.







22
0
11
nmh
E
f D.


22
0
mn
h
E
f 
Câu 52: Phương trình nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc và thời gian trong chuyển
động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định
A.
2
5,05,02 tt 


Tốc độ của đầu trên của cột ngay trước khi nó chạm đất là
A. sm/85,10 B. sm/7,7 C. sm/3,15 D. sm/3,6
Câu 56: Tia tử ngoại phát ra mạnh nhất từ
A. Hồ quang điện B. Màn hình máy vi tính C. Lò sưởi điện D. Lò vi sóng
Câu 57: Một thanh đồng chất khối lượng M có chiều dài L có thể quay tự do một đầu quanh một bản
lề gắn vào tường cố định. Thanh được giữ nằm ngang rồi thả cho rơi tự do. Mô men quán tính của
thanh là
2
3
2
mLI  . Gia tốc rơi tự do là g. Tại thời điểm bắt đầu thả, gia tốc góc và gia tốc dài của
thanh lần lượt bằng
A.
L
g6
2
/srad và
0
2
/ sm B.
L
g
2
3
2
/srad và
0
2
/ sm
C.

Câu 59: Mô men quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. kích thước và hình dạng của nó B. tốc độ của nó C. vị trí của trục quay D. khối lượng của

Câu 60: Khi sóng truyền đi trong một môi trường, năng lượng của sóng sẽ bị giảm đi nhanh nhất đối
với:
A. Sóng âm và sóng trên mặt nước B. Sóng âm
C. Sóng trên dây thẳng D. Sóng trên mặt nước
o0o Hết o0o
M· ®Ò 407 - Trang
7/6Đáp án đề 407
(1C)(2C)(3D)(4A)(5A)(6A)(7A)(8D)(9A)(10C)
(11D)(12D)(13A)(14B)(15D)(16B)(17D)(18B)(19C)(20C)
(21A)(22D)(23A)(24B)(25A)(26D)(27A)(28A)(29D)(30B)
(31A)(32A)(33C)(34D)(35C)(36A)(37A)(38B)(39A)(40A)
(41B)(42B)(43D)(44A)(45B)(46A)(47A)(48D)(49B)(50B)
(51C)(52B)(53A)(54D)(55B)(56A)(57D)(58C)(59B)(60B)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status