Luận văn: Thực trạng và giải pháp sử dụng hiệu quả vốn đầu tư từ ngân sách cho đầu tư phát triển trên địa bàn thị xã Hồng Lĩnh (tỉnh Hà trê địa thị (tỉ Tĩnh) giai đoạn 2000 - 2010 - Pdf 20


Luận văn: Thực trạng và giải pháp đầu tư phát triển
ngành Thuỷ Sản Việt Nam
Th
Th
Th
Thự


ực
c
c
ctr
tr
tr
trạ


ạng
ng
ng
ngv

t
t
tph
ph
ph
phá
á
á
át
t
t
t
tri
tri
tri
triể


ển
n
n
nng
ng
ng
ngà
à
à
ành
nh
nh

Ch
Chơ
ơ
ơ
ơng
ng
ng
ngI
I
I
I
Nh
Nh
Nh
Nhữ


ững
ng
ng
ngv
v
v
vấ


ấn
n
n
nđề

c
c
cti
ti
ti
tiễ


ễn.
n.
n.
n.
I
I
I
IĐầ
Đầ
Đầ
Đầu
u
u
ut
t
t
tv
v
v

à
à

phá
á
á
át
t
t
tti
ti
ti
tiể


ển.
n.
n.
n.
1-Kh
1-Kh
1-Kh
1-Khá
á
á
ái
i
i
ini
ni
ni
niệ


đầ
đầu
u
u
ut
t
t
tph
ph
ph
phá
á
á
át
t
t
ttri
tri
tri
triể


ển.
n.
n.
n.
Thuậtngữ“đầut“cóthểđợchiểuđồngnghĩavớ
i
“sựbỏra“,“sựhysinh“.
Từđócóthểcoiđầutlàsựbỏra,sựhysinhnhữngcáig

i
nềnkinhtế.Xuấtpháttừ
bảnchấtvàphạmvilợ
i
íchdođầutđem
l

i
chúngtacóthểphânbiệtcácloạiđầutsau:
ã
ã
ã
ãĐầ
Đầ
Đầ
Đầu
u
u
ut
t
t
tt
t
t

à
à
ài
i
i

sảnmớichonềnkinhtế(nếukhôngxétđếnquanhệquốctếtrongl
ĩ
nhvựcnày)
màch

làmtănggiátrịtàisảntà
i
chínhcủatổchức,cácnhânđầut.Vớisựhoạt
độngcủacáchìnhthứcđầuttà
i
chính,vốnbỏrađầutđớcluchuyểndễdàng,
khicầncóthểrút
l

i
nhanhchóng.Điềuđókhuyếnkhíchngờ
i
cótiềnbỏrađể
đầut,đểgiảmđộrủirohọcóthểđầutvàonhiềunơi,mỗinơimộtíttiền.Đâylà
mộtnguồncungcấpvốnquantrọngchođầutpháttriển.
ã
ã
ã
ãĐầ
Đầ
Đầ
Đầu
u
u
ut

i
sảntàich
í
nhcủangờ
i
đầuttrongquátrình
muađibán
l
ại,chuyểngiaoquyềnsởhữuhànghoágiữangờibánvớingờiđầut
vàngờ
i
đầutvớikháchhàngcủahọ.Tuynhiênđầutthơngmạ
i
cótácdụngthúc
đẩyquátrìnhluthôngcủacảivậtchấtdođầutpháttriểntạora,từđóthúcđẩy
đầutpháttriển,tăngthuchongânsách,tăngtíchluỹvốnchopháttriểnsảnxuất,
kinhdoanhdịchvụnóiriêngvànềnsảnxuấtxãhộinóichung.
ã
ã
ã
ãĐầ
Đầ
Đầ
Đầu
u
u
ut
t
t
tt



ất
t
t
tv
v
v

à
à
às
s
s
sứ


ức
c
c
clao
lao
lao
laođộ
độ
độ
động
ng
ng
ng,trongđóngờicótiềncóthểbỏtiềnrađể

nhchuyển
hoávốnbằngtiềnthànhvốnbằnghiệnvậtnhằmtạoranhữngyếutốcơbảncủaquátr
ì
nh
sảnxuấtkinhdoanh,dịchvụ,đờ
i
sống,tạoranhữnhtàisảnmới,năng
l
ựcsảnxuấtmới
cũngnhduytr
ì
nhữngtiềmnăngsẵncócủanềnkinhtế.
2-Vai
2-Vai
2-Vai
2-Vaitr
tr
tr
trò
ò
ò
òquan
quan
quan
quantr
tr
tr
trọ



vớ


ới
i
i
iph
ph
ph
phá
á
á
át
t
t
ttri
tri
tri
triể


ển
n
n
nkinh
kinh
kinh
kinht
t
t

ng
ngà
à
à
ành
nh
nh
nhThu
Thu
Thu
Thuỷ


ỷS
S
S
Sả


ản
n
n
nVi
Vi
Vi
Việ


ệt
t

u
u
ut
t
t
tđố
đố
đố
đối
i
i
iv
v
v
vớ


ới
i
i
iph
ph
ph
phá
á
á
át
t
t
ttri

u
ut
t
t
tv
v
v
vừ


ừa
a
a
at
t
t

á
á
ác
c
c
cđộ
độ
độ
động
ng
ng
ngđế
đế

á
ác
c
c
cđộ
độ
độ
động
ng
ng
ngđế
đế
đế
đến
n
n
nt
t
t
tổ


ổng
ng
ng
ngc
c
c
cầ


c
c

ó
ó
ót
t
t

á
á
ác
c
c
cđộ
độ
độ
động
ng
ng
nghai
hai
hai
haim
m
m
mặ


ặt

t
t
tế
ế
ế
ế.Sựtácđộngkhôngđồngđềuvề
mặtthờ
i
giancủađầutđốivớitổngcầuvàđốivớitổngcungcủanềnkinhtếlàm
chomỗisựthayđổicủađầutdùtănghaygiảmđềucùngmộtlúcvừalàyếutốduy
trìsựổnđịnhvừalàyếutốphávỡsựổnđịnhcủanềnkinhtếcủamọiquốcgia.Khi
đầuttăngkhiếnchocácyếutốliênquantăngtheokhimứctăngvợtquágiớihạn
thìdẫnđếntìnhtrạnglạmphát,khiđósẽdẫnđếnsẹtr
ì
trệcủanềnkinhtế,ngợclại
đầuttăngsẽthuhútlạođộngtạocôngănviệc
l
ầmnângcaođờisốngxãhội.Khi
đầutgiảmcáchoạtđộngdiễnranguợclại.
ã
ã
ã
ãĐầ
Đầ
Đầ
Đầu
u
u
ut
t

c
cđộ
độ
độ
độph
ph
ph
phá
á
á
át
t
t
ttri
tri
tri
triể


ển
n
n
nv
v
v

à
à
àt
t

i
đạtđợctừ15-25%sovớiGDPtuỳthuộcvàoICORcủamỗinớc.
NếuICORkhôngđổi,mứctăngGDPhoàntoànphụthuộcvàovốnđầut.Ởnớcta
dotìnhtrạngkinhtếcònchađợcpháttriểnnêncóhiệntợngthiếuvốnthừalaođộng
nênhệsốnàythờngthấp.KinhnghiệmchothấychỉtiêuICORphụthuộcmạnhvào
cơcấukinhtếvàhiệuquảđầuttrongcácngành,cácvùng
l
ãnhthổcũngnhphụ
thuộcvàohiệuquảcủacácchínhsáchkinhtếnóichung.ThôngthờngICORtrong
nôngnghiệpthờngthấphơnICORtrongcôngnghiệp,ICORtronggiaiđoạnchuyển
đổ
i
cơchếchủyếudotậndụngnăng
l
ựcsảnxuất.Dođóởcácnớcpháttriểntỷlệ
đầutthấpthờngdẫnđếntốcđộtăngtrởngthấp.Đốivớicácnớcđangpháttriển,
pháttriểnvềbảnchấtđợccoilàvấnđềđảmbảonguồnvốnđầutđủđểđạtđợcmột
tỷ
l
ệtăngthêmsảnphẩmquốcdândựkiến.Thựcvậyởnhiềunớcđầutđóngvaitrò
nhmột“cúhíchbanđầu“tạođàchosựcấtcánhcủanềnkinhtế.
ã
ã
ã
ãĐầ
Đầ
Đầ
Đầu
u
u

ịch
ch
ch
chc
c
c

ơ
ơ
ơc
c
c
cấ


ấu
u
u
ukinh
kinh
kinh
kinht
t
t
tế
ế
ế
ế.Kinhnghiệmcủacácnớcchothấycon
đờngtấtyếuđểtăngtrởngnhanhtốcđộmongmuốn(từ9-10%)
l

tđố
đố
đố
đối
i
i
iv
v
v
vớ


ới
i
i
ivi
vi
vi
việ


ệc
c
c
ct
t
t

ă
ă

khoah
h
h
họ


ọc
c
c
cc
c
c

ô
ô
ông
ng
ng
ngngh
ngh
ngh
nghệ


ệc
c
c
củ



mớicôngnghệkhônggắnvớinguồnvốnđầutsẽlànhữngphơngánkhôngkhảthi.
2.1.2Đố
i
vớ
i
cáccơsởsảnxuấtkinhdoanhdịchvụ.
Đầutquyếtđịnhsựrađờ
i
tồntạ
i
vàpháttriểncủamỗicơsở.Đểtạodựngcơsởvật
chấtkỹthuậtchosựrađờicủabấtkỳcơsởnàođềuphảixâydựngnhàxởng,cấutrúchạ
tầng,muasắmvàlắpđặtmáymócthiếtbịtrênnềnbệ,tiếnhànhcôngtácxâydựngcơbản
vàthựchiệncácchiph
í
khácgắnliềnvớisựhoạtđộngtrongmộtchukỳcủacáccơsởvật
chấtkỹthuậtvừatạora.Cáchoạtđộngnàychínhlàhoạtđộngđầutđốivớicáccơsởsản
xuất,kinhdoanhdịchvụđangcòntồntại:saumộtthờigianhoạtđộng,cáccơsởvậtchất
kỹthuậtcủacáccơsởnàybịhaomòn,hhỏng.Đểduytr
ì
đợchoạtđộngb
ì
nhthờngcần
địnhkìtiếnhànhsửachữalớnhaythaymớ
i
cáccơsởvậtchấtkỹthuậtnàyhoặcđổimới
đểth
í
chứngvớiđiềukiệnhoạtđộngmớ
i

uđầ
đầ
đầ
đầu
u
u
ut
t
t
tph
ph
ph
phá
á
á
át
t
t
ttri
tri
tri
triể


ển
n
n
nng
ng
ng

tNam.
Nam.
Nam.
Nam.
NgànhThuỷsảnViệtNamcónguồngốc
l
ànghềcáNhândânpháttriểntừlâuđời,
nógắnbómậtthiếtđếncuộcsốngcủangờ
i
dânvùngbiển,nócungcấpmột
l
ợngchấtđạm
lớntrongcơcấubữaănhànhngàycủachúngta.Hơnnữanớctađợcuđãivềđiềukiệntự
nhiênrấtthuậnlợiđểpháttriểnngànhnày,cùngvớ
i
mộtsố
l
ợnglaođộngdồidào,phát
triểnngànhthuỷsảnchúngtacórấtnhiềulợ
i
thế.Tuynhiênnghềcátrớcnayvẫnch

dựa
chủyếuvàolaođộngthủcôngmáymóctầuthuyềnlạchậu,cơsởphụcvụchoviệckhai
thácnuôitrồngcònsơsài,vìthếnhucầuđầut
l
àrấtlớnnhằmcôngnghiệphoá,hiệnđại
hoámộtcáchnhanhchóngngànhThuỷsảnViệtNam.
Thậyvậytrongnhữngnămqua,tr
ì

cănbản,
toàndiệncáchoạtđộngsảnxuấtkinhdoanh,dịchvụvàquảnlýtừsửdụngsứclaođộng
thủcôngsangsửdụngmộtcáchphổbiếnsứclaođộngvớ
i
côngnghệ,phơngtiệnvà
phơngpháphiệnđại,tạonăngsuấtlaođộngcaogópphầnvàoquátrìnhpháttriểncủađất
nớc.
II-
II-
II-
II-Đầ
Đầ
Đầ
Đầu
u
u
ut
t
t
tph
ph
ph
phá
á
á
át
t
t
ttri
tri

-ch
-chặ


ặn
n
n
nđờ
đờ
đờ
đờng
ng
ng
ng10
10
10
10n
n
n

ă
ă
ăm
m
m
mđổ
đổ
đổ
đổi
i



ới
i
i
iv
v
v
về


ềc
c
c

ơ
ơ
ơch
ch
ch
chế
ế
ế
ế,
,
,
,ch
ch
ch
chí

t
t
ttri
tri
tri
triể


ển
n
n
ntrong
trong
trong
trong10
10
10
10n
n
n

ă
ă
ăm
m
m
mqua.
qua.
qua.
qua.

nângcaohiệuquảsửdụngcácnguồnvốntrong10nămquaViệtNamđãsửađổi,bổsung
nhiềucơchếchínhsáchtrongl
ĩ
nhvựcnày.
Nhiềunămtrớcđâynguồnvốnngânsáchnhànớcđóngvaitròquantrọngvàchủ
yếutrongđầutpháttriển,từnăm1990chúngtađãchuyểndầnphơngthứcđầut,ngân
sáchnhànớckhôngbaocấpchocácdựánsảnxuấtkinhdoanhmàchỉtậptrungchocác
dựánhạtầnhkinhtếnhgiaothông,thuỷ
l
ợi,hạtầngnôngnghiệp,cáccơsởsảnxuất
giốngcâyvàgiốngcon,hạtầnglâmnghiệp;dànhphầnvốnthoảđángchocáccôngtr
ì
nh
kếtcấuxãhộinhgiáodụcđàotạo,khoahọccôngnghệ,ytếxãhội.Nhànớccũngkhuyến
kh
í
chcácdoanhnghiệpsửdụngnguồnvốntíndụngđầutvớiviệcuđãithôngqualãisuất
vay,điềukiệnvaytrả,thờigianvayvàtrảnợ,cácdoanhnghiệptựch

utráchnhiệmvề
mặttà
i
ch
í
nh,vayvàtrảnợđúnghạn,tựchịutráchnhiệmvềhiệuquảđầut.Bêncạnhđó
nhànớccũngcóchínhsáchkhuyếnkh
í
chcácdoanhnghiệptựhuydộngthêmcácnguồn
lựcđểthamgiađầutchiềusâu,nhànớcchophépdoanhnghiệpgiữlạiphầnkhấuhaocơ
bảntàisảncốđịnhcónguồngốctừngânsáchnhànớcđểđầuttrở


ì
ì
ình
nh
nh
nhhuy
huy
huy
huyđộ
độ
độ
động
ng
ng
ngv
v
v

à
à
àc
c
c

ơ
ơ
ơc
c
c

át
t
t
ttri
tri
tri
triể


ển.
n.
n.
n.
2.1.Tìnhhìnhhuyđộngvốnđầutpháttriển.
Trong5năm1991-1995vốnđầutpháttriểnthựchiện229,3nghìntỷđồng
(mặtbằnggiánăm1995)tơngđơngkhoảng20,8tỷđôlabằng3,5lầnvốnđầutpháttriển
thờikỳ1986-1990,tốcđộtăngvốnđầutbìnhquânhàngnămlà21,9%,trongđóvốn
NgânsáchNhànớctăngbìnhquân26,3%;vốntíndụngđầuttăng7,1%;vốnđầutcủa
doanhnghiệpNhànớctăng25,2%;vốnđầutcủadânvàtnhântăng17,7%;vốnđầuttrực
tiếpcủanớcngoàităng54,8%.Trong5năm1996-2000tốcđộtăngđầutpháttriểncóxu
hớngchậm,tổngvốnđầutpháttriểnớcthựchiệnkhoảng397ngh
ì
ntỷđồngtơngđơng
31,6tỷđôla,bằng1,74lầnthựchiệnthờikỳ1991-1995,tốcđộtăngbìnhquânlà6,4%,
trongđóvốnngânsáchnhànớctăngbìnhquân6,4%,vốntíndụngđầuttăng42%(docó
nguồnvốnODAchovaylạikhoảng3tỷđôla),vốnđầutdoanhnghiệpnhànớctăng
20,2%,vốnđầutcủadânvàtnhântăng1,4%,vốnđầuttrựctiếpnớcngoàigiảm7,2%.
Tínhchungchocả10năm1991-2000vốnđầuttoànbộnềnkinhtếđãđợcthựchiện
khoảng626nghìntỷđồng,tăngbìnhquânhàngnăm17,2%,trongđóvốnngânsáchnhà
nớctăng14,7%,vốntíndụngđầuttăng25,3%,vốndoanhnghiệpnhànớctăng22,7%,

thể


ểv
v
v
về


ềc
c
c

ơ
ơ
ơc
c
c
cấ


ấu
u
u
uc
c
c

á
á

Tổngsố100100100
Vốnngânsáchnhànớc23.921.9322.65
Vốntíndụngđầut6.2115.3211.98
VốncủacácDNNN9.716.1513.78
Vốncủadâncvàtnhân35.4222.827.43
VốnđầuttrựctiếpNN24.7823.8124.16
Nguồn:Vụtổnghợpkinhtếquốcdân
2.2.Cơcấuvốnđầutpháttriển.
2.2.1.Cơcấuvốntheongành.
Cơcấuvốnđầutpháttriểntheongànhkinhtếđãd

chchuyểntheohớngu
tiênchonôngnghiệp,nôngthôn,pháttriểnhạtầngcơsởvàlĩnhvựcxãhội,thểhiệnởcác
mặt:
Vốnđầutchopháttriểnnôngnghiệpvànôngthôn10nămqua(1991-2000)
ớcđạt64,78nghìntỷđồng(mặtbằnggiánăm1995),tơngđơng5,9tỷđôla,chiếmtỷ
trọnglà10,3%,trongđó5năm1991-1995là8,5%,5năm1996-2000là11,42% Tốcđộ
tăngvốnđầutbìnhquânhằngnăm20,8%,trongđó5năm1991-1995là19,8%,5năm
1996-2000
l
à21,8%.
Vốnđầutpháttriểnchocácngànhcôngnghiệpthờ
i
kỳ1991-2000khoảng
261nghìntỷđồng(mặtbằnggiánăm1995)tơngđơng23,7tỷđôla,chiếm41,81%vốn
đầuttrong10năm,trongđó5năm1991-1995chiếm38,45%,5năm1996-2000chiếm
43,76%,tốcđộtăngbìnhquânhằngnămlà25,1%,trongđó5năm1991-1995tăngbình
quân41,1%,5năm1996-2000tăngbìnhquân10,9%.Trongtổngvốnđầutngànhcông
nghiệp,chocácngànhcôngnghiệpchếbiếnkhoảng30%.
Vốnđầutpháttriểnhạtầnggiaothôngvậntảivàthôngtinliênlạccảthờikì



ấu
u
u
uv
v
v
vố


ốn
n
n
nđầ
đầ
đầ
đầu
u
u
ut
t
t
tth
th
th
thự


ực

đơnvị:%
1991-19951995-20001991-2000
Tổngsố100100100
Nôngnghiệp,Thuỷ
lợi,Lâmnghiệp,Thuỷsản.
8.511.4210.35
Côngnghiệp38.4543.7641.81
Giaothông,Buđiện13.9915.7615.11
KhoahọcCôngnghệ0.240.390.33
Giáodụcđàotạo1.712.101.96
Ytếxãhội0.871.521.28
Vănhoáthểthao1.091.21.17
Nguồn:Vụtổnghợpkinhtếquốcdân
2.2.2Cơcấuđầuttheovùng.
Trong10nămqua,đặcbiệt
l
à5nămtrở
l

i
đâychúngtađãcốgắngđểtập
trungđầutpháttriểncácvùngsâu,vùngxa,vùngkhókhăn.Tuynhiêndonhiềunguyên
nhânvềđiềukiệntựnhiên,xãhội,cơsởhạtầngvàcácyếutốmô
i
trờngđầutkhácnhau,
việcchuyểndịchcơcấuvùngchathựcsựmạnhmẽ.
Haivùngkinhtếtrọngđ
i
ểmcủacảnớc(đồngbằngsôngHồngvàmiềnĐông
NamBộ)chiếm54,1%vốnđầutpháttriểnthờikỳ10năm.Tốcđộtăngvốnđầutbình

chi
hi
hi
hiệ


ện
n
n
nv
v
v
vố


ốn
n
n
nđầ
đầ
đầ
đầu
u
u
ut
t
t
ttheo
theo
theo

sau:
đơnv
ị:
%
1991-19951995-20001991-2000
Cáct

nhmiềnnúiphíaBắc7.37.67.5
VùngđồngbằngsôngHồng26.925.526
VùngBắcTrungBộ8.77.78.1
Vùngduyênhả
i
miềnTrung11.911.611.7
VùngTâyNguyên4.44.94.7
VùngĐôngNamBộ28.32828.1
VùngđồngbằngsôngCửu
Long
12.414.814
Nguồn:Vụtổnghợpkinhtếquốcdân
3.K
3.K
3.K
3.Kế
ế
ế
ết
t
t
tqu
qu


ống
ng
ng
ngà
à
à
ành
nh
nh
nhl
l
l

ĩ
ĩ
ĩnh
nh
nh
nhv
v
v
vự


ực
c
c
cch
ch

nớcvàtạonguồnnớccho82vạnha,tiêuúng43,4vạnha,trồngcaosu
35vạnha,trồngcàphê10vạnha,trồngchè9000ha,trồngrừngmới1triệuha,nângcấp
đờngbộcácloại4.500km,kháchsạn9.600giờng,bệnhviện4,3vạngiờng.
Nhờkếtquảcủađầutpháttriển,đãhìnhthànhđợchệthốngthuỷlợ
i
khá
hoànchỉnhphụcvụngàycàngtốthơnsựnghiệppháttriểnkinhtếnó
i
chungvànông
nghiệpnó
i
riêng.Đếnnaycáccôngtrìnhthuỷlợiđãcóthểtớicho3,2triệuhađấtcanhtác,
tiêuúngcho1,5triệuhađấtcanhtác,ngănmặncho70vạnha Năm1999,đãđảmbảotới
cho6,3triệuhagieotrồng
l
úa,1triệuhamàuvàcâycôngnghiệp.Hầuhếtcáccôngtrình
thuỷ
l

i
đềupháthuyhiệuquảởcácmứcđộkhácnhau.Cáccôngtr
ì
nhthuỷlợiởĐồng
bằngsôngCửuLongđãtạođiềukiệnthâmcanh,tăngvụ,chuyểntừvụlúahènổinăng
suấtthấpsang2vụđôngxuânvàhèthucónăngsuấtcao,ănchắc.Diệnt
í
chlúađông
xuânởĐồngbănngsôngCửuLongtăngtừ820ngànhanăm1991lên1,35triệuhanăm
1998,diệnt
í

quốcdâncóbớcđợccảithiệnđángkểthểhiệnquatỷtrọngcôngnghiệptrongGDP.Năm
2000,tỷtrọngngànhcôngnghiệptrongGDPchiếm34%,sovớ
i
20,7%năm1990tăng
13%.Đãbắtđầucósựchuyểndịchhợplýhơncơcấutrongngànhcôngnghiệp,tăngdần
tỷtrọngcôngnghiệpchếbiến.Đãpháttriểnmộtsốvùngkinhtếtrọngđ
i
ểmmàvaitrò
côngnghiệpđángquantâm.Cơcấuthànhphầntrongngànhcôngnghiệptuycósựphát
triểnchậm,nhngđúnghớng.Tr
ì
nhđộcôngnghệđợcnângcao,đãtiếpnhậnđợcvớ
i
công
nghệmới,hiệnđại,nhiềusảnphẩmcókhảnăngcạnhtranhcao,nềnkinhtếđãcónhiều
sảnphẩmmới.Côngnghiệpđãbắtđầucósựgắnbóvớinôngnghiệp,tạođiềukiệncho
quátrìnhcôngnghiệphoá,hiệnđạihoásảnxuấtnôngnghiệp,tăngđángkểnăngsuấtlao
độngvàchất
l
ợngsảnphẩm.
Cơsởhạtầngpháttriểnsâurộngvàtoàndiện,hệthốnggiaothôngđợccải
thiệnđángkể.Cáctuyếngiaothôngchínhquốcgia,trụcch
í
nhcủacáckhukinhtếphát
triểnđãlàmthayđổinhiềumặttrongpháttriểnkinhtếvàđờisốngxãhội.Dịchvụvậntả
i
đãcơbảnđápứngđợcnhucầuluthônghànghoávàđ
i
lạicủanhândân.Trongnhiềunăm,
bằngcácnguồnlựctrongvàngoà


.
4.M
4.M
4.M
4.Mộ


ột
t
t
ts
s
s
số


ốt
t
t
tồ


ồn
n
n
nt
t
t
tạ

u
u
ut
t
t
tph
ph
ph
phá
á
á
át
t
t
ttri
tri
tri
triể


ển.
n.
n.
n.
4.1.Huyđộngchahếttiềmnăngvàkhảnăngcủanềnkinhtế.
ãĐố
i
vớinguồnvốntrongnớc:Trongkhinguồnt
í
chluỹtrongnớccònthấp,nhngviệc

ợc,nguồnvốnFDIđãchiếm30%tổngvốnđầutxãhội.Nhngmộtsốnăm
gầnđây,nguồnvốnnàyđãgiảmđángkểvềcấpgiấyphépvàthựchiện.Tínhđến
hếtnăm1999tổngsốvốnđãcấpgiấyphépcóhiệulựckhoảng35,5tỷUSD,thực
hiệnkhoảng15,5tỷUSDbằng43,7%.Riêngnăm1999,camkếtmớ
i
chỉđạtđợc
2,12tỷUSDvàvốnthựchiệnchỉđạt1.485triệuUSD,bằngkhoảng50%củanăm
đạtcaonhất.
4.2.Cơcấuđầutchahợplý.
Trongnôngnghiệpchúngtaquáchútrọngvàothuỷ
l

i
(chiếmhơn70%vốn
đầutcủangành)vàmộtsốyếutốkhácnhằmđạtmụctiêutăngsảnlợngvà
l
ơngthực,ít
chúýđầutnângcaochấtlợngpháttriểnnôngnghiệpnhkhoahọccôngnghệ,giốngcây
con,côngnghệchếbiếnnôngsản,mạng
l

i
cơsởhạtầngnôngnghiệp.Chủtrơngchung
làcôngnghiệphoánôngnghiệpnhngthựctếchađầuttheođúnghớngnày.
Đầutchocôngnghiệpvẫnmangtínhchắpvá,giả
i
quyếtnhữngkhókhăn
trớcmắt,cụthể,khôngthểhiệnđợcchiếnlợcpháttriểncủangành.Dovậyđếnnaytrình
độcôngnghiệpnóichunglàlạchậu.Tỷtrọngđầutchocôngnghiệpcònthấp,chỉtrêndới
40%tổngvốnđầuttoànxãhội,chađủđểpháttriểnngành.Cơcấuđầutcủacácngành

àviệckếthợphàihoàvề
quimôcácdựán.Cól
ĩ
nhvựcthìthiênvềcácdựánquimô
l
ớn,vốnnhiều,đầutnhiều
trongnăm.Ngợclại,mộtsốBộngànhvàđịaphơnglạimuốnphânnhỏnhữngdựánđể
điềuhànhchophùhợp.
4.3.Sửdụngvốnđầutchahiệuquả.
Điềuđángquantâmlàtrongthờigianvừaquađầutchatậptrungvàbámsát
vàocácmụctiêuquantrọngcủanềnkinhtế.Cùngvớiviệcphâncấpmạnhtrongđầut,
vấnđềdàntrải,kéodàitiếnđộđãxảyrahầuhếtởkhắpcácBộngànhđịaphơng.Riêng
nguồnvốnngânsáchhàngnămcũngđãtriểnkhaihàngnghìndựánlớnnhỏ.Mặcdù
chúngtađãđaranhiềubiệnphátnhằmhạnchếđầutdàntrải,nhngmứcđộgiảmchađợc
nhiềuvàviệctriểnkhaicủacácbộngànhvẫnchađợcnghiêmtúc.Năm1997cókhoảng
6000dựán,năm19985000dựán,năm1999còngần4000dựánđợcđầutbằngnguồn
vốnngânsách.Điềuđángchúý
l
àcácdựánđầutkéodàihơnsovớitiếnđộđợcphê
duyệt.
Dochất
l
ợngcácquihoạchkhôngcao,dodựbáokhôngchínhxác,nênkế
hoạch5nămvàhàngnămkhôngthểhiệnđợcýđồchiến
l
ợcvàphùhợpvớiđịnhhớng
chung.mặcdùnhiềuquihoạchđợcduyệtnhngnộidungchađủcụthểđểtriểnkhai,hơn
nữatrongtừngthờikỳchabámsátcácquihoạchnàyđểbốtrívốnmàthờngphảichạy
theocácvấnđềcấpbáchtrớcmắt.Dodựbáothịtrờngchađợcch
í


à
à
àkh
kh
kh
khả


ản
n
n

ă
ă
ăng
ng
ng
ngđầ
đầ
đầ
đầu
u
u
ut
t
t
tv
v
v

nVi
Vi
Vi
Việ


ệt
t
t
tNam
Nam
Nam
Nam
1-Vai
1-Vai
1-Vai
1-Vaitr
tr
tr
trò
ò
ò
òv
v
v

à
à
àv
v

Thu
Thuỷ


ỷS
S
S
Sả


ản
n
n
nVi
Vi
Vi
Việ


ệt
t
t
tNam
Nam
Nam
Namtr
tr
tr
trê
ê

t
tế
ế
ế
ếv
v
v

à
à
àkhu
khu
khu
khu
v
v
v
vự


ực.
c.
c.
c.
Thuỷsảnđóngvaitròquantrọngtrongviệccungcấpthựcphẩmchonhân
loại,thuỷsảncũngđónggópđángkểchosựkhởiđộngvàtăngtrởngchungcủanhiềunớc.
Từnăm1950trở
l

i

àđốivớ
i
những
nớcvùngvenbiểnĐôngNamÁ.SảnphẩmthuỷsảncủacácnớcĐôngNamÁđãtănglên
mộtcáchnhanhchóngtừ8.576.000tấnnăm1984lên13.357.000năm1996vàchiếm
khoảng11%tổngsảnlợngtrêntoànthếgiới,trongđósảnlợngkhaithácchiếmkhoảng
1.200.000tấn(1986).Khuvựcnàycũnglàkhuvựcxuấtkhẩuthuỷsảnrấtmạnhnăm
1996đãđạt7.703triệuUSDchiếm14,7%giátrịxuấtkhẩuthuỷsảntrêntoànthếgiới.
Bốnnớccósảnlợngthuỷsản
l
ớnnhấtkhuvực
l
àInđônêxia,Philipin,TháilanvàViệt
Nam.HiệnnaytạiViệtNamớctínhcókhoảng250bạnhàngcóquanhệthơngmạ
i
thuỷ
sản.Vềsốlợng,tổngsảnphẩmxuấtkhẩunăm1990là49.332tấn,năm1995lên127.700
tấnnăm1996lên150.500tấn.Tốcđộtăngbìnhquângiaiđoạn1990-1995
l
à34%,giai
đoạn1996-1997
l
à25%.Ngày30/9/2000,kimnghạchxuấtkhẩuthuỷsảntínhtừđầunăm
2000đãvợtquangỡng1tỷUSD.Đặcbiệttronghainăm1999-2000,xuấtkhẩuthuỷsản
ViệtNamđãđạtthànhtựuhếtsứcquantrọng.Tháng11/1999,UỷbanliênminhchâuÂu
đãcôngnhậnViệtNamvàodanhsáchIcácnớcxuấtkhẩuthuỷsảnvàtháng4năm2000
lạicôngnhậnViệtNamvàodanhsáchIcácnớcxuấtkhẩunhuyễnthểhaimảnhvỏvào
EU;sốdoanhnghiệpViệtNamđợcxuấtkhẩuvàoth

trờngnàyliêntụctănglên,đếnnay

v
v
vị


ịtr
tr
tr
trí
í
í
íc
c
c
củ


ủa
a
a
ang
ng
ng
ngà
à
à
ành
nh
nh
nhThu

n
n
nề


ền
n
n
nkinh
kinh
kinh
kinht
t
t
tế
ế
ế
ếVi
Vi
Vi
Việ


ệt
t
t
tNam.
Nam.
Nam.
Nam.

sốngc
dânngàycàngđợccảithiện.
Kimngạchxuấtkhẩunăm1998chiếm8,17%toànquốc,đứnghàngthứt
trongcácmặthàngthunhiềungoạitệchođấtnớcvàchiếm22,6%giátrịxuấtkhẩucủa
khố
i
nông
l
âmngnghiệp.Cácchỉtiêutơngứngnăm2000dựkiếnlà9,2%và24,5%.
Thuỷsảnch

chiếm12%giátrịgiatăngtrongngànhnônglâmngnghiệp
nhng
l
àmặthàngcógiátrịxuấtkhẩucao,lạicóthịtrờngtiêuthụnênđãgópphầnđángkể
trongtổnggiátr

xuấtkhẩutoànquốc.
Nhữngnămqua,ngànhthuỷsảncótốcđộtăngtrởngbìnhquânhàngnăm
l
à
4,6-5,5%vềsảnlợng;22-25%vềgiátr

xuấtkhẩu.Xuấtkhẩuthuỷsảnđãtrởthànhđộng
lựcthúcđẩyđánhbắtnuô
i
trồng,chếbiếnvàdịchvụhậucầncủangành.
Trong10nămqua,ngànhthuỷsảnđãtăngtrởngvớitốcđộnhanhhơncác
ngànhkháctrongkhố
i

ện
n
n
nv
v
v

à
à
àkh
kh
kh
khả


ản
n
n

ă
ă
ăng
ng
ng
ngđầ
đầ
đầ
đầu
u
u

Sả


ản
n
n
nVi
Vi
Vi
Việ


ệt
t
t
tNam.
Nam.
Nam.
Nam.
3.1.Cácđiềukiệntựnhiên.
BờbiểnViệtNamdài3,260km,vớihơn112cửasông
l
ạch,tínhtrungbình
cứ110km2diệntíchtựnhiêncó1kmbờbiểnvàgần300kmbờbiểncó1cửasônglạch.
Diệnt
í
chvùngbiểnViệtNambaogồm:nộithuỷ,lãnhhả
i
226.000km2vàvùngđặc
quyềnkinhtếkhoảngtrên1triệukm2.CóthểchiavùngbiểnViệtNamthành5vùngnhỏ

nónguồn
thứcăncaonhấtdocócáccửasônglạchđemphùsavàcácloạ
i
chấtvôcơcũngnhhữu
cơlàmthứcănrấttốtchocácloà
i
sinhvậtbậcthấpvàcácloàisinhvậtbậcthấpnàyđến
lợtmìnhlạitrởthànhthứcănchotômcá.V
ì
vậymàvùngnày
l
àbãisinhsản,ctrúcủa
nhiềuloà
i
thuỷsản
3.2.3.Môitrờngnớclợ.
Baogồmvùngnớccửasông,venbiển,vùngrừngngậpmặn,đầm,phá,nơi
đâycósựphatrộngiữanớcngọtvànớcbiển.Dođợchìnhthànhtừhainguồnnớcnên
diệntíchvùngnớclợphụthuộcvàomùavàthuỷtriều.Đâylàvùnggiàuchấtdinhdỡng
dođộngthựcvậtthuỷsinhcókhảnăngthíchnghivớiđ
i
ềukiệnnồngđộmuố
i
luônthay
đổi.Lànơictrú,sinhsảnvàsinhtrởngcủatômhe,tômnơng,tômrảo,tômvàng,cáđối,
cávợc,cátráp,cátrai,cábớp,cuabiển.
Tổngdiệntíchcácmặtnớclợkhoảng619.000ha.Đâylàmô
i
trờngcho
nhiềuloàithuỷsảncógiátr

thuộcvềchủquancủaconngờ
i
nêncóphầnhạnchế.Xétvềvốn,nhậnthấyrõtiềmlợ
i
củathuỷsảnhàngnămtổnglợngvốndầutvàongànhtơngđố
il
ớn,thơidkì1991-1995
tổngvốnđầutlà2.829.340triệuđồng,thờ
i
kỳ1996-1999xấpxỉ6.300.000triệuđồngvà
ớc1996-2000làgần9tỷđồng,trongđóvốntrongnớcvẫnchiếmchủyếu,vàmộtđiểm
nổ
i
bậtlàvốnđầutcủadânchiếmtỷtrọng18,53%tổngvốnđầut.
Xétvềcôngnghệ,nhiềuđềtà
i
khoahọccấpNhànớcvàcấpngànhđãthựcsự
đivàophụcvụbachơngtrìnhkinhtếcủangành.Hoạtđộngkhoahọccôngnghệđãtập
trungvàonghiêncứugiả
i
quyếtcácvấnđềtácđộngqualạigiữamô
i
trờngvớinuô
i
trồng
thuỷsản Trongkhaitháchả
i
sảnđãchuyểngiaocôngnghệđóngsửatầuthuyềntrọngtả
i
vàcôngsuấtlớnchokhaithácxabờ,trongnuôitrồngthuỷsảnđãápdụngcáctiénbộ

l
ớn,cókhảnănggiaoluhànghoábằngđờngbộđờng
thuỷ,đờngkhôngđềurấtthuận
l
ợitạochongànhkinhtếthuỷsảnViệtNam,hơnnữavớ
i
sựnỗlựccủatoànngànhcácđiềukiệnthuậnlợivềvốn,côngnghệvàthịtrờngngàycang
trởthànhthếmạnhtạochongànhThuỷsảnViệtNamcónhiềuđiềukiệnđểpháttriển
nhanhvàbềnvững.
4.Nh
4.Nh
4.Nh
4.Nhữ


ững
ng
ng
ngthu
thu
thu
thuậ


ận
n
n
nl
l
l

ảnh
nh
nh
nhh
h
h
hở


ởng
ng
ng
ngđế
đế
đế
đến
n
n
ns
s
s
sự


ựph
ph
ph
phá
á
á

ành
nh
nh
nh
Thu
Thu
Thu
Thuỷ


ỷs
s
s
sả


ản
n
n
nVi
Vi
Vi
Việ


ệt
t
t
tNam.
Nam.

làđốivớ
i
sảnxuấtnói
chung.
Sứctiêuthụcácsảnphẩmtiêudùngtrựctiếpnhcácsảnphẩmthuỷsảnthứcchấtlà
bộphậnnhucầucóthểđápứngbở
i
mứcđộthunhậpcủadânchúngvàhiệuquảkinhtếxã
hộ
i
docácsảnphẩmmanglại.Tuyrằngkhixâydựngchiếnlợcpháttriểnnhữngngành
tạoralơngthực,thựcphẩmnhnôngnghiệp,thuỷsảntấtnhiênphảiquantâmtớinhiệmvụ
chínhtr

đặtratrớccácngànhnàyởtầmv
ĩ
môdớigiácđộngànhkinhtếquốcdânnó
i
chung
l
àkhôngngừngnângcaomứcsốngcủanhândânvàđảmbảoanninh
l
ơngthực
thựcphẩmmàyêucầucụthể
l
àtăngnhiềuđạmvàvitaminchothứcăn.Nhữngdớigiác
độngànhnhngànhthuỷsảnchẳnghạnth
ì
mụcđíchchiếnlợcphảiđạtđợc
l

làlớn
l
ắmkểcảđốivớimặthàngcấpthấpvàcảđốivớimặthàngcaocấp.
Sựbùngnổdânsốthếgiớicộngvớihậuquảcủaquátrìnhcôngnghiệphoá,hiện
đạihoángàycànglàmthuhẹpđấtcanhtáctrongnôngnghiệpcộngthêmvớ
i
diễnbiến
phứctạpcủathiênnhiên,môitrờngtớisảnxuấtnôngnghiệp
l
àmcho
l
ơngthựcthựcphấm
sẽluônlàmặthàngchiếnlợctrênthịtrờngthếgiớivàquátrìnhtraođổibuônbánhàng
hoá,
l
ơngthựcthựcphẩmtrongđócóthuỷsảnchiếmmộtvịtr
í
quantrọng,trêntoàncầu
ngàycàngrộngrãi.Trongđiềukiệnđósảnphẩmthuỷsảnngàycàngchiếmvịtríquan
trọngđểgiả
i
quyếtnguồndinhdỡngthựcphẩmcungcấpchonhânloại,phạmvivàkhối
lợnggiaolucủacácmặthàngnàytrênthịtrờngthếgiớingàycàngtăngvàsẽtiếptụctăng
vớimọisựđadạngcủanó.Nhvậypháttriểnthuỷsảnởnhngnơicóđiềukiệnkhôngchỉ
đơnthuầnđòihỏicấpbáchvà
l
âudàichoviệcgiả
i
quyếtthựcphẩmtạ
i

lợ


ợi.
i.
i.
i.
Có5thuận
l

i
cơbản
:
ãĐảngvàNhànớctarấtquantâm,cáctầnglớpnhândânnhậnthứcrõtầmquan
trọngcủabớcđiđầutiênlàcôngnghiệphoánôngnghiệpnôngthôn:Coingành
thuỷsảnlàmũ
i
nhọn-Coicôngnghiệphoávàhiệnđạihoánôngthôn
l
àbớcđi
banđầuquantrọngnhất.
ãNgànhthuỷsảnđãcómộtthờ
i
giankhádà
i
chuyểnsangcơchếkinhtếmới
(khoảng20năm)củanềnkinhtếthịtrờngcósựquảnlýcủanhànớc:đãcósựcọ
sátvớikinhtếthịtrờngvàđãtạorađợcmộtnguồnnhân
l
ựckhádồ

trêntoànđấtnớc.Tạ
i
mỗ
i
vùng
cónhữngtiềmnăng,đặcthùvàsảnvậtđặcsắcriêng.
2.Nh
2.Nh
2.Nh
2.Nhữ


ững
ng
ng
ngl
l
l
lợ


ợi
i
i
ith
th
th
thế
ế
ế

ãChúngtacónhiềulaođộngvànguồnnhânlựccòn
í
tđợcđàotạo,sẽthíchhợpcho
nhữnglợithếkhở
i
điểmmangtínhtĩnhkhidùngloạilaođộngnàytronglĩnhvực
nuô
i
trồngvàchếbiếnthuỷsản.Tấtnhiêntrongquátr
ì
nhpháttriểnsẽnảysinh
những
l

i
thếsosánhđộng(vàthờnglợithếấychúngtaphảitựtạoranh
l

i
thế
vềcôngnghệcao,lợithếvềkỹthuậtyểmtrợ).
3.Nh
3.Nh
3.Nh
3.Nhữ


ững
ng
ng

ăn.
n.
n.
n.
Quádthừalaođộngởcácvùngvenbiển,nguồnnhânlựccònítđợcđàotạo,cuộc
sốngvậtchấtthiếuthốnlàsứcéplớncảvềkinhtếxãhộivàmôitrờngsinhtháiđố
i
vơínghềcá.
ãCơsởhạtầngyếuchađồngbộcùngvớ
i
trìnhđộcôngnghệlạchậutrongkhai
thácnuôitrồngchếbiếndẫnđếnnăngsuấtvàhiệuquảkinhtếthấp.
ãCôngnghệsảnxuấtthuỷsảncủaViệtNamnh
ì
nchungcònrấtlạchậusovớ
i
các
nớccạnhtranhvớita.
ãNhữngđòihỏirấtcaongàycàngchặtchẽvềyêucầuvệsinhvàchất
l
ợngcủacác
nớcnhậpkhẩu.
ãSựhộinhậpquốctếvớ
i
sựdỡbỏhàngràothuếquanvàphithuếquansẽtạorasự
cạnhtranhkhốcliệtngaytrênthịtrờngViệtNamvớicácnớckhác.
Ch
Ch
Ch
Chơ

đầu
u
u
ut
t
t
tph
ph
ph
phá
á
á
át
t
t
ttri
tri
tri
triể


ển
n
n
nng
ng
ng
ngà
à
à

Namgiai
giai
giai
giaiđ
đ
đ
đo
o
o
oạ


ạn
n
n
n1991-2000
1991-2000
1991-2000
1991-2000
I-Th
I-Th
I-Th
I-Thự


ực
c
c
ctr
tr


ản
n
n
nxu
xu
xu
xuấ


ất
t
t
tkinh
kinh
kinh
kinhdoanh
doanh
doanh
doanhng
ng
ng
ngà
à
à
ành
nh
nh
nhThu
Thu



ực
c
c
ctr
tr
tr
trạ


ạng
ng
ng
ngkhai
khai
khai
khaith
th
th
thá
á
á
ác
c
c
ch
h
h
hả

ng
ngl
l
l
lự


ực
c
c
ckhai
khai
khai
khaith
th
th
thá
á
á
ác
c
c
c.
.
.
.
1.1,1Tàuthuyền
.
Tàuthuyềnđánhcáphầnlớnlàvỏgỗ,cácloạitàuvỏthép,ximănglớithép,
compositechiếmtỷ

l
ớn.Thựctếnguồn
l

i
venbờ
giảmbuộcngdânphả
i
khaithácxabờ.Dựkiếndếncuốinăm2000tổngsốtàuthuyềncó
côngsuấttừ76Cvtrở
l
ên
l
à6.660chiếc,trongđótàucócôngsuấttừ90Cvtrởlênlà5000
chiếc.
1.1.2.Laođộngtrongkhaitháchả
i
sản.
Tổngsốlaođộngđánhbắthả
i
sảncảnớctínhđếnnăm1998là510.192ngời,
trongđólựclợnglaođộngngoàiquốcdoanhchiếntrên99,6%.Tronggiaiđoạn1991-
1998tốcđộtăngtrungbìnhlaođộngđánhcábiểnhàngnămlà13%.Hiệnnaylực
l
ợng
laođộngkhaitháccònkhádthừa,kểcả
l
ựclợnglaođộngkỹthuậtvàlực
l
ợnglaođộng

quyếtsớm.
1.2.S
1.2.S
1.2.S
1.2.Sả


ản
n
n
nl
l
l
lợ


ợng
ng
ng
ngv
v
v

à
à
àn
n
n

ă

giaiđoạn1991-1995tăngtốcđộ7,5%/năm;giaiđoạn1996-2000tăngbìnhquân5,9%/
năm.Năm1998tổngsảnlợngkhaitháchảisảnđạttrên1.130.000tấn.Sảnlợngtăngtheo
đầutvàhạnchếbở
i
mứcđộcạnkiệt.
Năm1995đạt945.640tấnbaogồmcá81,8%;tôm7,6%;mực6,7%;hảisản
khác3,9%.Cơcấusảnphẩmkhaitháccónhiềuthayđổi:ngdânđãchútrọngkhaithác
cácsảnphẩmcógiátr

thơngmạicaonhtôm,mực,cámập,cásong,cáhồng,gópphần
tăngkimngạchxuấtkhẩu.
Tỷlệsảnlợngmựctăngtừ6,7%(1995)
l
ên11,54%(1998).Tỷlệtômgiảm
0,6%.Tỷ
l
ệhảisảnkhátăngtừ3,9%
l
ên5,37%nhờtỷlệnhuyễnthểhaivỏởKiênGiang
TiềnGiangB
ì
nhThuậntăng.
T
T
T
Tỷ


ỷl
l

ph
phẩ


ẩm
m
m
mh
h
h
hả


ải
i
i
is
s
s
sả


ản
n
n
nkhai
khai
khai
khaith
th

c

á
á
ác
c
c
ckhu
khu
khu
khuv
v
v
vự


ực
c
c
cnh
nh
nh
nhsau:
sau:
sau:
sau:
Cá(%)Mực(%)Tôm(%)Hảisảnkhác(%)
Bắcbộ85.65.73.65.1
BắcTrungbộ811531
NamTrungbộ73.3162.68.1

cc
c
c

á
á
án
n
n
nớ


ớc
c
c
cng
ng
ng
ngọ


ọt
t
t
t.
1.3.1.Khaitháccáởhồ.
ViệtNamcótrên200.000hahồtrongđóhồtựnhiêntrên20.000hacòn
l

i

sản
l
ợngxấpxỉ30.000tấn/năm,tạocôngăn
việclàmcho48.000laođộngở249xãvensông.
HệthốngkênhrạchchằngchịtởNambộcungcấpmột
l
ợngcánớcngọtđáng
kể.
2.
2.
2.
2.Th
Th
Th
Thự


ực
c
c
ctr
tr
tr
trạ


ạng
ng
ng
ngng



ỷs
s
s
sả


ản
n
n
n
.
2.1
2.1
2.1
2.1Di
Di
Di
Diệ


ện
n
n
nt
t
t

í

Diệ


ện
n
n
nt
t
t

í
í
ích
ch
ch
chc
c
c

á
á
ác
c
c
clo
lo
lo
loạ



cnu
nu
nu
nuô
ô
ô
ôi
i
i
itr
tr
tr
trồ


ồng
ng
ng
ngthu
thu
thu
thuỷ


ỷs
s
s
sả



i
tiềm
năng(%)
Ao,hồnhỏ1200001130008269669
Mặtnớclớn3409461982209897729
Ruộngtrũng57997030600315421727
Vùngtriều66000241441729040044
T
T
T
Tổ


ổng
ng
ng
ngs
s
s
số


ố1700918
1700918
1700918
17009181031640
1031640
1031640
1031640626290
626290

gi
gi
giá
á
á
átr
tr
tr
trị


ịkim
kim
kim
kimng
ng
ng
ngạ


ạch
ch
ch
chxu
xu
xu
xuấ


ất

M
Mộ


ột
t
t
ts
s
s
số


ốk
k
k
kế
ế
ế
ết
t
t
tqu
qu
qu
quả


ảnu
nu

n
nth
th
th
thờ


ời
i
i
ik
k
k
kỳ


ỳ1991-1998
1991-1998
1991-1998
1991-1998
Di
Di
Di
Diễ


ễn
n
n
ngi

c
c
cn
n
n

ă
ă
ăm
m
m
m
199119951998
T
T
T
Tổ


ổng
ng
ng
ngs
s
s
sả


ản
n


xuấtkhẩusovới
toànngành(%)
1157
2.3
2.3
2.3
2.3V
V
V
Về


ềlao
lao
lao
laođộ
độ
độ
động.
ng.
ng.
ng.
Nuô
i
trồngthuỷsảnhỗtrợtrựctiếpchokhoảng550.000laođộngvàđ
i
ều
quantrọnghơnlàđãhỗtrợvàtăngtrởngvàpháttriểnkinhtế,đặcbiệtlàởcáccộngđồng
nôngthôn

i
i
i.
.
.
.
2.4.1Nuôithuỷsảnnớcngọt.
2.4.1.1Nuô
i
cáaohồnhỏ.
Nghềnuô
i
thuỷsảnđặcaohồnhỏpháttriểnmạnh.Đặcbiệttômcàngxanhlàmột

i
nhọnđểxuấtkhẩu,tiêuthụtrongnớcnhất
l
àcácthànhphố,trungtâmd

chvụ,góp
phầnđiềuch

nhcơcấucanhtácởcácvùngruộngtrũng.Tăngthunhậpvàgiátrịxuất
khẩu.
Vấnđềkhókhăn
l
àsựphụthuộccủanăngsuấtvàođiềukiệnthờ
i
tiết,khíhậucộng
vớivấnđềtr

ớn,trungbìnhkhoảng100-150m3/bè,năngsuất
bìnhquân15-20tấn/bè.
Đếnnăm1998toànquốccókhoảng16000
l
ồngnuô
i
cá,trongđókhoảng12000
lồngnuôicáởsông.Đãsửdụng98.980hahồvàonuôikhaithác,songkhôngthảgiốngbổ
sungnênnăngsuấtthấp,bìnhquân9-12kg/ha,sảnlợngcáhồchứangàycànggiảm.
2.4.1.3Nuô
i
cáruộngtrũng.
Tổngdiệntíchruộngtrũngcóthểđavàonuôicátheomôhìnhcá-lúakhoảng
580000ha.Năm1998diệntíchnuô
i
cákhoảng154200ha.Năngsuấtvàhiệuquảnuôicá
ruộngtrũngkhálớn.Đâylàmộthớngchoviệcchuyểnđổicơcấutrongnôngnghiệp,tăng
thunhậpchongờilaođộngnghềcá,xoáđóigiảmnghèoởnôngthôn.
2.4.2Nuôitômnớclợ.
Nuô
i
thuỷsảnnớclợpháttriểnrấtmạnhthờ
i
kỳqua,đãcóbớctiếnchuyểntừsản
xuấtnhỏtựtúc,sangsảnxuấthànghoámanglạigiátrịngoạitệcaochonềnkinhtếquốc
dânvàtạothunhậpđángkểchongờidân.
Nhữngnămgầnđâytômđợcnuôiởkhắpcáctỉnhvenbiểntrongcảnớc,nhấtlà
tômsú.Diệntíchnuô
i
tômnăm1998khoảng290000ha.Đốitợngnuôilàtômsú,tômhe,

nơinuôithâmcanhđãđạt2,5-3tấn/ha/vụ.
Năngsuấtquảngcanhb
ì
nhquân150-200kg/ha,nuôiquảngcanhcảitiến250-
500kg/ha,xencanhtômlúanăngsuấtđạt200-300kg/ha.
2.4.3Nuôitrồngthuỷsảnnớcmặn.
Nghềnuô
i
biểncókhảnăngpháttriểnlớn,v
ì
bờbiểnnớctadài,cónhiềueovịnh,
cóthểnuôitrồngđợcnhiềuhảisảnquí.Đếnnaynghềnuôitrai
l
ấyngọc,nuô
i
cálồng,
nuô
i
tômhùm,nuô
i
thảnhuyễnthểhaimảnhvỏ,trồngrongsụncónhiềntriểnvọngtốt.
Tuynhiên,khókhănvềvốn,hạnchếvềkỹthuậtcôngnghệ,chachủđộngđợcnguồn
giốngnuôi,nênnghềnuô
i
biểnthờ
i
gianquacònbị
l
ệthuộcvàotựnhiên,chapháttriển
mạnh.

ợngnhuyễnthểchủyếu
l
à
nghao,ngêu,sòhuyết,sòlôngsản
l
ợngkhôngđángkể.
ãNuôicuabiển:Năm1998diệntíchnuô
i
khoảng4500-5000ha.Vàsản
l
ợng
khoảng5500-6000tấn,trongđóchủyếu
l
àmiềnNamtừ75-80%,MiềnBắc
khoảng13-!5%.H
ì
nhthứcnuôigồmnhiềudạng:nuôicuathịt,nuôicuavỗbéo,
nuô
i
cualột.
2.5
2.5
2.5
2.5C
C
C

á
á
ác

tr
tr
trồ


ồng
ng
ng
ngthu
thu
thu
thuỷ


ỷs
s
s
sả


ản.
n.
n.
n.
Cácd

chvụchonuôitrồngthuỷsảnbaogồmhệthốngsảnxuấtgiốngvàsảnxuất
thứcăn.Nóichunghệthốngcungcấpgiốngchocácloàicánớcngọttơngđốiổnđịnh,số
cơsởsảnxuấtgiốnghiệnnaytrêncảnớclà354cơsở,hàngnămcungcấpmộtlợnggiống
lớntuynhiêncágiốngchocácloàiđặcsảncógiátrịkinhtếcaochađợcpháttriển.

tr
trạ


ạng
ng
ng
ngs
s
s
sả


ản
n
n
nxu
xu
xu
xuấ


ất
t
t
tt
t
t

ô

ù
ù
ùng
ng
ng
ngsinh
sinh
sinh
sinhth
th
th
thá
á
á
ái
i
i
iT
T
T
Tổ


ổng
ng
ng
ngs
s
s
số

ất
t
t
t
N
N
N

ă
ă
ăng
ng
ng
ngl
l
l
lự


ực
c
c
cs
s
s
sả


ản
n

u
u
uPL15)
PL15)
PL15)
PL15)
ĐồngbằngsôngHồng615
VenbiểnmiềnTrung1.6735.257
ĐồngbằngsôngCửu
Long
4461.219
T
T
T
Tổ


ổng
ng
ng
ngs
s
s
số


ố2.125
2.125
2.125
2.1256.491

ngng
ng
ng
ngà
à
à
ành
nh
nh
nhch
ch
ch
chế
ế
ế
ếbi
bi
bi
biế
ế
ế
ến
n
n
nthu
thu
thu
thuỷ



n
nnguy
nguy
nguy
nguyê
ê
ê
ên
n
n
nli
li
li
liệ


ệu
u
u
ucho
cho
cho
choch
ch
ch
chế
ế
ế
ếbi
bi

ợngkhaitháchàngnămđạt700000tấn.Trongđó40%sản
l
ợnglàcá
đáy,60%sản
l
ợnglàcánổi,sản
l
ợngkhaithácphíaBắcchiếm4,2%,miềnTrungchiếm
39,4%vàmiềnNam56,4%.Giaiđoạn1985-1995tốcđộtăngbìnhquânlà4,1%/năm,
riênggiaiđoạn1991-1995là6,8%/năm.Saunăm1995,donghềcáxabờđợcđầutmạnh
hơnnênsảnlợngkhảitháchả
i
sảntăngrấtmạnh,vợtmứcmộttriệutấn(1.078.000tấn)
vàonăm1997tăng15,8%sovớ
i
năm1996,năm1998đạt1.137.809tấntăng12,2%so
vớinăm1997vànăm1999ớcđạt1,230.000tấntăng8,6%sovớ
i
năm1998.
Nguồnnguyênliệutừnuôitrồngvàkhaithácnộ
i
đồnglàkhoảng300.000-400.000
tấn/năm,nếut
í
nhbìnhquân10năm1985-1995thìtốcđộtăngtrởnglà6,4%/năm.Tuy
nhiêncũnggiốngnhkhaitháchảisảnsản
l
ợngnuô
i
trồngthuỷsảnvàonhữngnămgần

C
C

á
á
ác
c
c
cbi
bi
bi
biệ


ện
n
n
nph
ph
ph
phá
á
á
áp
p
p
px
x
x
xử

vớitàuđibiểndàingày,sản
phẩmđánhbắtđợcthờngđợcbảoquảnbằngđá,cátạpthìớpmuối,rấtítphơngtiệncó
hầmbảoquảnlạnh.
Cácloạ
i
tàunhỏthờngđivềtrongngàynênnguyênkiệuhầunhkhôngquaxửlý
bảoquản.
Nguyênliệuhảisảnthờngb

xuốngcấpchấtlợngdophơngtiệnvàđầutchokhâu
bảoquảnquá
í
tthôsơ.Saukhihả
i
sảnđợcđánhbắt,thôngqua142bến,cảngcáchađợc
xâydựnghoànch

nh,dođóvềmùanóngcácloạihả
i
sảnthờngb

xuốngcấpnhanhchóng,
giátr

thấtthoátsauthuhoạchlớn(khoảng30%).
Cácloạinguyênliệutừnuôitrồngnớcngọt,lợdogầnnơitiêuthụhoặcchủđộng
khaithácnênđợcđatrựctiếprathịtrờnghoặcđathẳngvàocácnhàmáychếbiến,hầunh
khôngquaxửlýbảoquản,chúngthờngđảmbảođộtơichất
l
ợngtốt.


ởv
v
v
vậ


ật
t
t
tch
ch
ch
chấ


ất
t
t
tk
k
k
kỹ


ỹthu
thu
thu
thuậ


p
pch
ch
ch
chế
ế
ế
ếbi
bi
bi
bié
é
é
én
n
n
nthu
thu
thu
thuỷ


ỷs
s
s
sả


ản.
n.

à
200000tấn/năm,trungbình1.075tấn/nhàmáy/năm.Phânchiatheovùngnhsau:miền
Bắc6%,miềnTrung35%vàmiềnNam59%.
CáctỉnhmiềnBắcvàBắctrungbộdosảnlợngkhaithácvànuôitrồngchaphát
triển,thấphơnnhiềusovớicácvùngkhác,lạichụisự
l
ũngđoạnnghiêmtrọngcủathơng
nhânTrungQuốcvềnguyênliệunênchếbiếnthuỷsảnxuấtkhẩucònởmứckhiêmtốnso
vớicảnớc.
Nănglựcchếbiếnthuỷsảnđônglạnhhiệntạ
i
đợcđánhgiálàdthừasovớinguồn
nguyênliệuhiệncóđólàmộtnguyênnhândẫnđếnviệctranhmuanguyênliệumộtcách
gaygắtgiữacácdoanhnghiệp,giánguyênliệungàymộtđẩynêncaolàmchogiáthành
sảnphẩmcủasảnphẩmthủysảnViệtNamcaohơncácnớctrongkhuvực,dođógiảm
khảnăngcạnhtranh.
Kholạnhvàcơsởsảnxuấtnớcđãbaogồm:kholạnhcósứcchứa25.393tấn,trung
bình50tấn/kho,khảnăngsảnxuấtnớcđá3.946tấn/ngày.Cóhaicơsởcơkhícungcấp
máylạnhvàthiếtbịlạnh,28tàuvậntảilạnhsứcchở6.150tấn,hiệncòn3tàuhoạtđộng
và1000xebảoôn,phátlạnh,xetảivớitổngtrọngtải4000tấn.
Mặcdùnếut
í
nhkhảnăngcungcấpnguyênliệusovớ
i
sốnhàmáytạibavùngđịa
lýlàphùhợpnhngnếutínhriêngchotừngtỉnhthìhiệnnaysốlợngnhàmáyphânbốcha
đều.
Cóthểlấymộtsốvídụnhsau:TPHồChíMinhcótới46nhàmáy,trongkhi
nguồnnguyênliệucótừkhaithácvànuô
i

Tỷ


ỷl
l
l
lệ


ệph
ph
ph
phầ


ần
n
n
ntr
tr
tr
tră
ă
ă
ăm
m
m
mgi
gi
gi

ệu,
u,
u,
u,s
s
s
số


ốl
l
l
lợ


ợng
ng
ng
ngnh
nh
nh
nhà
à
à
àm
m
m

á
á


ời
i
i
itham
tham
tham
thamgia
gia
gia
giach
ch
ch
chế
ế
ế
ếbi
bi
bi
biế
ế
ế
ến
n
n
nt
t
t
tạ


m
m1995).
1995).
1995).
1995).
Ch
Ch
Ch
Chỉ


ỉs
s
s
số


ốKhu
Khu
Khu
Khuv
v
v
vự


ực
c
c
cC

Miề


ền
n
n
nTrung
Trung
Trung
TrungMi
Mi
Mi
Miề


ền
n
n
nNam
Nam
Nam
Nam
Nguyênliệu(%)4.239.45604100
Số
l
ợngnhàmáy(%)63559100
Laođộng(%)3.827.868.4100
3.4
3.4
3.4

thuỷ


ỷs
s
s
sả


ản.
n.
n.
n.
Tổngsốlaođộngtrongcácx
í
nghiệpquốcdoanhtrungơnglà4.154ngời.Sốlao
độngởcácx
í
nghiệpđịaphơnglà48.722ngời,khôngkểsốlaođộnglàmtheohợpđồng
mùavụ.
TrongđómiềnBắcchiếm3,8%(1.833ngờ
i
),miềnTrung27,8%(3.556ngời),
miềnNam68,4%(33.333ngời),trungbình300côngnhân/nhàmáy.
3.5
3.5
3.5
3.5C
C
C

ếbi
bi
bi
biế
ế
ế
ến
n
n
nthu
thu
thu
thuỷ


ỷs
s
s
sả


ản.
n.
n.
n.
3.5.1Cácmặthàngđônglạnh.
Tronggiaiđoạn1985-1995mặthàngnàycótốcđộgiatăngtrungbình
l
à
25,77%/năm,giaiđoạn1990-1995lợnghàngđông

ạnhnguyêncon,
đôngrờ
i
hoặcgầnđâylàSashimi,Seafoodmix,mựctráithông
Mặthàngcáđônglạnh:Nhữngnămgầnđâycũngcótốcđộtăngkhámạnh.Nếu
năm1991mớ
i
cótrên11000tấnđợcđavàochếbiếnđônglạnhxuấtkhẩuth
ì
năm1995đã
cótrên31.400tấnchiếm24,59%hàngthuỷsảnxuấtkhẩuvàđếnnăm1997đãđạt49.200
tấncáđônglạnhchiếm26,19%tổngsảnlợnghàngthuỷsảnxuấtkhẩu.Mặthàngnàychủ
yếulàfiletđônglạnh,dạngđônglạnhnguyêncondùngchocảthịtrờngtrongnớc.
Cácloạiđông
l
ạnhkhác:Chủyếu
l
àcácloạighe,ốc,cua,sò,điệp,cácmặthàng
phố
i
chếnh:ghẹnhồiKanyboy,Kanygirlgạchghẹđóngbánhđông
l
ạnh dạngsảnphẩm
rấtđadạng.Cácsảnphẩmnàycótốcđộtăngtrởngrấtnhanhcùngvớisựtăngtởngcủa
cácmặthàngcógiátr

giatăng.Đếnnăm1991sảnlợngcủacácmặthàngnàycònrấtít
(khoảng5.000tấn)chủyếudùngchoxuấtkhẩu,sảnxuấttheohợpđồngnhỏlẻvàtheoqui
trìnhcủakháchhàngth
ì

phảingừnghoạtđộng.
3.5.5Mặthàngkhô.
Dạngsảnphẩmnàyđợcsảnxuấtkháphổbiếnv
ì
nókháđơngiảnvềthiếtbịcông
nghệ,cácloạisảnphẩmchínhlàmựckhô,cákhô,tômkhô,rongcâukhô,cácloạ
i
khô
tẩmgiavị.
3.5.6Bộtcágiasúc.
Năm1988đạt6000tấn,năm1992tăng
l
ên27.470tấn,hiệnnaydocósựcạnhtranh
trênthịtrờngnênmặthàngnàygiảmcònkhoảng15.000tấn/năm,năm1998đạt19000tấn.
Có3cơsởsảnxuất:1cơsởcủacôngtyđồhộpHạLong,2cơsởởVũngTàu.
3.5.7Cácsảnphẩmlênmen.
Baogồmcácloạisảnphẩmnhmắmtômđặc,tômloãng,mắmtép,mắmtômchua
vànớcmắm.Toànquốccó73cơsởsảnxuấtnớcmắmquốcdoanh.Côngnghệcổtruyền
(gà
i
nénđánhquậy),thờigiansảnxuấttrungb
ì
nh6tháng.Tổngsản
l
ợngnăm1995là150
triệu

t,b
ì
nhquântiêuhết2lít/ngời/năm,năm1997là161triệu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status