- 1 -
a
Trường THPT Lạng Giang số1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12
năm 2008-2009 - lần 2
Môn Vật lý
Thời gian làm bài 90 phút
(chú thích: Câu 1,2,3 tô bút trì vào ô tròn theo đáp án)
Họ và tên số báo danh Lớp Chương trình
Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng m = 1kg. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới sao cho lò xo
dãn đoạn 6cm, rồi buông ra cho vật dao động điều hoà với năng lượng dao động là 0,05J. Lấy g = 10m/s
2
. Biên độ dao động
của vật là
A. 2cm. B. 4cm. C. 6cm. D. 5cm.
Câu2: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết Z
L
= 300
, Z
C
= 200
, R là biến trở.
Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có dạng
)V(t100cos.6200u
. Điều chỉnh R để công suất đạt cực đại
. Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là
A. 21cm. B. 22,5cm. C. 27,5cm. D. 29,5cm.
Câu 6: Tốc độ âm trong không khí và trong nước lần lượt là 330m/s và 1450m/s. Khi âm truyền từ trong không khí vào nước
thì bước sóng của nó tăng lên bao nhiêu lần?
A. 6lần. B. 5lần. C. 4,4lần. D. 4lần.
Câu7: Điện áp )t100cos(2200u (V) đặt vào hai đầu một cuộn thuần cảm thì tạo ra dòng điện có cường độ hiệu dụng
I = 2A. Cảm kháng có giá trị là
A. 100
. B. 200
. C. 100 2
. D. 200 2
.
Câu 8: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, thời gian vật nặng đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,2s
. Tần số dao động của con lắc là
A. 2Hz. B. 2,4Hz. C. 2,5Hz. D. 10Hz.
Câu 9: Hai lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng lần lượt là k
1
= 1N/cm; k
2
= 150N/m được mắc nối tiếp. Độ cứng
của hệ hai lò xo trên là
A. 60N/m. B. 151N/m. C. 250N/m. D. 0,993N/m.
Câu 10: Trên một sợi dây dài 1,5m, có sóng dừng được tạo ra, ngoài 2 đầu dây người ta thấy trên dây còn có 4 điểm không
dao động. Biết tốc độ truyền sóng trên sợi dây là 45m/s. Tần số sóng bằng
A. 45Hz B. 60Hz C. 75Hz D. 90Hz.
Câu11: Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra
23
24
25
A
O
O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
B
O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
C
O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
D
O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
26
27
28
29
30
31
47
48
49
50
A
O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
B
O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
C
O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
d
O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O
Mó đề 032
- 2 - Câu 12: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm. Khi t = 0, vật đi qua vị trí
cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 40cos(
t +
/2)(cm). B. x = 10sin(
t -
.
Câu 15: Một con lắc đơn có độ dài l
1
dao động với chu kì T
1
= 4s. Một con lắc đơn khác có độ dài l
2
dao động tại nơi đó với
chu kì T
2
= 3s. Chu kì dao động của con lắc đơn có độ dài l
1
- l
2
là
A. 1s. B. 5s. C. 3,5s. D. 2,65s.
Câu 16: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên
mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao
động ngược pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng
từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là
A. 64Hz. B. 48Hz. C. 60Hz. D. 56Hz.
Câu 17: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 120cm và có 4 ngọn sóng
qua trước mặt trong 6s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A. 0,6m/s. B. 0,8m/s. C. 1,2m/s. D. 1,6m/s.
Câu18: Trong thí nghiệm khe Iâng, ta có a = 0,5mm, D = 2m. thí nghiệm với ánh sáng có bước sóng
= 0,5
m
2
= 9
F. B. C
2
= 4,5
F. C. C
2
= 4
F. D. C
2
= 36
F.
Câu21: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc v
A
và khi truyền trong môi trường B có vận tốc
v
B
= 2v
A
. Bước sóng trong môi trường B sẽ là:
A. lớn gấp hai lần bước sóng trong môi trường A.
B. bằng bước sóng trong môi trường A.
C. bằng một nửa bước sóng trong môi trường A.
D. lớn gấp bốn lần bước sóng trong môi trường A.
Câu 22 : Khi mắc tụ C
1
)1m2(
D. l =
4
m
. (m = 1,3,5, )
Câu25: Công suất của nguồn sáng là P = 2,5W. Biết nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 0,3
m. Tìm số hạt phôtôn tới
catốt trong một đơn vị thời gian.
A. 38.10
17
. B. 46.10
17
. C. 58.10
17
. D. 68.10
17
.
Câu26: Giữa hai bản tụ điện có hiệu điện thế xoay chiều 220V – 60Hz. Dòng điện qua tụ điện có
cường độ 0,5A. Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8A thì tần số của dòng điện là
A. 15Hz. B. 240Hz. C. 480Hz. D. 960Hz.
Câu27: Chiếu hai khe, trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
m, người ta
đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 6 gần nhau nhất bằng 3,0mm. Biết khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát bằng 2,0m. Khoảng cách giữa hai khe bằng bao nhiêu?
A
- 3 -
A. 25. B. 24. C. 26. D. 23.
Câu31: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mạch thì điện áp giữa hai bản tụ điện luôn:
A. cùng pha. B. trễ pha hơn một góc
/2.
C. sớm pha hơn một góc
/4. D. sớm pha hơn một góc
/2.
Câu32: Trong một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung là 5
F, cường độ tức thời của dòng điện là i =
0,05sin(2000t)(A). Biểu thức điện tích của tụ là
A. q = 25sin(2000t -
/2)(
C
). B. q = 25sin(2000t -
/4)(
C
).
C. q = 25sin(2000t -
/2)(
C
). D. q = 2,5sin(2000t -
(H) thì U
LC
= U/2 và
mạch có tính dung kháng. Để U
LC
= 0 thì độ tự cảm có giá trị bằng
A.
3
(H). B.
2
1
(H). C.
3
1
(H). D.
2
(H).
Câu39: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua khe Young với bức xạ đơn sắc có bước sóng
. Vân sáng bậc 4 cách vân
trung tâm là 4,8mm. Xác định toạ độ của vân tối thứ tư
A. 4,2mm. B. 4,4mm. C. 4,6mm. D. 3,6mm.
Câu40: Mạch dao động có hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ là U
0
. Khi năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường thì
hiệu điện thế 2 đầu tụ là
= 10
15
Hz. B. f
0
= 1,5.10
15
Hz. C. f
0
= 5.10
15
Hz. D. f
0
= 7,5.10
14
Hz.
Câu4 2: Một cánh quạt có momen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2kg.m
2
, được tăng tốc từ trạng thái nghỉ đến tốc
độ góc
= 100rad/s. Cần phải thực hiện một công là
A. 20J. B. 2000J. C. 10J. D. 1000J.
- 4 -
Câu43: Chiếu nguồn bức xạ điện từ có bước sóng
= 0,5
m. Công thoát của Kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần.
Giới hạn quang điện của kẽm là
A. 0,7
m. B. 0,36
m. C. 0,9
m. D. 0,63
m.
Câu47: Một cánh quạt có momen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2kg.m
2
, được tăng tốc từ trạng thái nghỉ đến tốc độ
góc
= 100rad/s. Cần phải thực hiện một công là
A. 20J. B. 2000J. C. 10J. D. 1000J.
Câu48: Chiếu lần lượt 2 bức xạ có bước sóng
1
= 400nm và
2
= 0,250
m vào catốt một tế bào quang điện thì thấy vận
tốc ban đầu cực đại của quang electron gấp đôi nhau. Công thoát của electron nhận giá trị nào?
A. 3,975.10
-19
eV. B. 3,975.10
-13
f
2
. D. f
1
+ f
2
.
Câu4 2. Một vật AB đặt trước một thấu kính phân kỳ có f = - 10 cm, vật cách kính d = 10 cm. Xác định vị trí của ảnh A’B’
của AB qua kính.
A. ảnh A’B’ cách kính 5 cm , B. ảnh A’B’ cách kính – 5 cm.
C. ảnh A’B’ ở vô cùng . D. Không có ảnh.
Câu 43. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30 cm. Đặt vật nhỏ AB trước kính ta thu được ảnh A’B’ của AB. Xác định vị trí
của vật và ảnh để ta có ảnh thật A’B’ cao bằng ba lần vật :
A . d = 40 cm ; d’ = 120 cm. B. d = 30 cm ; d’ = 90 cm.
C. d = 25 cm ; d’ = 100 cm. D. d = 30 cm ; d’ = 120 cm.
Cõu 44: MỘt thẤu kớnh phẲng - lõm cú chiẾt suẤt n = 1,5. MỘt vẬt thẬt cách thẤu kính 40cm cho Ảnh Ảo nhỎ hơn vẬt
2 lẦn. Bán kính cỦa mẶt cẦu lõm là
A. - 20 cm. B. - 60 cm. C. - 120 cm. D. - 40 cm
Câu45 Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường có triết suất n=
3
thì tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau
. Góc tới có giá trị là
a. i = 30
o
,
B. i = 60
o
,