Đề thi khảo sát chất lượng lớp 12 lần 3 môn vật lý - Pdf 15

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 3
Trường THPT Đô Lương 3 NĂM HỌC : 2010 - 2011
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài: 90 phút)
Mã đề thi 999
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L. Mắc cuộn dây vào hiệu điện thế một chiều U = 10V thì
cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4A. Khi mắc vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều
u = 100
2
cos100
π
t (V) thì dòng điện qua cuộn dây lệch pha
3
π
so với hiệu điện thế u. Xác định công
suất của cuộn dây lúc đó.
A. 50
3
W B. 75 W C. 100
2
W D. 100 W
Câu 2: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 3f, 5f vào catôt của một tế bào quang điện thì vận tốc ban
đầu cực đại của các electron quang điện lần lượt là v, 3v và kv. Giá trị của k bằng:
A. 15 B. 5 C.
17
D.
34
Câu 3: Chọn câu đúng.
Nguyên tắc cấu tạo của động cơ không đồng bộ ba pha:
A. phần cảm giống với phần cảm của máy phát điện xoay chiều một pha.

Câu 7: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi được. Gọi f
1
, f
2
,
f
3
lần lượt là các giá trị của tần số dòng điện làm cho U
Rmax
, U
Lmax
, U
Cmax
. Ta có biểu thức:
A. f
1
2
= f
2
.f
3
B. f
1
=
2 3
2 3
f f
f f
+
C. f

và 0,159H D. 25

và 0,25H.
Câu 9: Khi hiện tượng quang dẫn xảy ra, trong chất bán dẫn các hạt tham gia chủ yếu vào quá trình dẫn
điện là:
A. electron và lỗ trống mang điện tích dương. B. lỗ trống mang điện tích dương và iôn âm.
C. iôn âm và iôn dương. D. electron và iôn dương.
Trang 1/7 - Mã đề thi 999
Câu 10: Máy phát điện xoay chiều có 10 cặp cực, phần ứng gồm 10 cuộn dây mắc nối tiếp. từ thông cực
đại do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá
1
10
π
Wb. Rôto quay với vận tốc 300 vòng/ phút. Suất
điện động cực đại do máy phát tạo ra là:
A. 100V B. 100
2
V C. 200V D. 200
2
V
Câu 11: Cho hạt prôtôn có động năng Kp = 1,8 MeV bắn phá hạt nhân
7
3
Li
đứng yên sinh ra hai hạt nhân
X có cùng độ lớn vận tốc. Cho biết khối lượng các hạt: m(p) = 1,0073u, m(X) = 4,0015u,
m(Li) = 7,0144u, u = 931 MeV/c
2
= 1,66.10
-27

3
t
T
π π
+
)cm. Tính từ thời điểm ban đầu,
sau khoảng thời gian t =
7
6
T
vật đi được quãng đường 15cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 5cm. B. 4cm C. 3cm D. 2,5cm
Câu 15: Khi chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng
λ
= 0,5
µ
m vào Catot của tế bào quang điện thì tạo
ra dòng quang điện bão hòa 40 mA. Công suất bức xạ đập vào Catôt là P = 1,5 W. Cho biết h = 6,625.10
-
34
J.s, e = 1,6.10
-19
C, c = 3.10
8
m/s. Hãy tìm giá trị của hiệu suất lượng tử?
A. 1,325% B. 66,25% C. 13,25% D. 6,625%
Câu 16: Một đoạn mạch bao gồm điện trở thuần R, hộp đen X
1
, hộp đen X
2

0
D. 40,72
0
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
dao động với phương trình
u
1
= 2cos(
40
6
t
π
π

) cm và u
2
= 2cos(
5
40
6
t
π
π
+
) cm. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,8 m/s.
Tại một điểm M trên mặt nước cách S
1

Câu 21: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu bằng ánh sáng trắng có
bước sóng từ 0,4
µ
m đến 0,75
µ
m. Khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát D = 2m. Tại điểm cách vân trung tâm 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 22: Thiên hà của chúng ta thuộc loại:
A. Thiên hà không định hình B. Thiên hà xoắn ốc
C. Trung gian giữa Thiên hà xoắn ốc và Thiên hà không định hình D. Thiên hà elip
Câu 23: Cho đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa tụ điện. Đặt điện áp xoay chiều không đổi vào hai đầu đoạn
mạch u = U
0
cos
ω
t (V). Tại thời điểm t
1
giá trị tức thời của cường độ dòng điện qua tụ và hiệu điện thế
hai đầu đoạn mạch là (2
2
A; 60
6
V). Tại thời điểm t
2
giá trị tức thời của cường độ dòng điện qua tụ và
hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là (2
6
A; 60
2

m
Câu 25: Một con lắc đơn có chiều dài 0,4m, vật nặng có khối lượng 200g. Từ vị trí cân bằng kéo con lắc
lệch một góc 60
0
rồi buông nhẹ. Lấy g = 10 m/s
2
. Lúc lực căng của dây treo là 4N thì vận tốc của vật
bằng:
A. 4 m/s. B. 2,5 m/s C.
2
m/s D. 2 m/s
Câu 26: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Trong dao động tắt dần, biên độ dao động giảm như căn bậc hai của cơ năng.
B. Trong dao động tắt dần, vận tốc giảm như căn bậc hai của cơ năng.
C. Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp cho hệ không làm thay đổi chu kì riêng của nó.
D. Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì.
Câu 27: Quang phổ vạch hấp thụ là:
A. dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
C. hệ thống những vạch tối riêng rẽ nằm trên một nền sáng.
D. hệ thống các vạch sáng và dải màu nằm xen kẽ nhau.
Câu 28: Hạt Đơteri đứng yên hấp thụ phôtôn của bức xạ gamma có bước sóng
λ
= 4,7.10
-13
m phân hủy
thành nơtrôn và prôtôn. Tính tổng động năng của các hạt được tạo thành. Cho h = 6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8

t
π
π
+
)
(cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s. Xét hình chữ nhật S
1
ABS
2
thuộc mặt phẳng chất
lỏng (S
1
A = 40cm). Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn S
1
B là:
A. 9 B. 10. C. 8 D. 11.
Trang 3/7 - Mã đề thi 999
Câu 32: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu đồng thời hai bức xạ đơn
sắc có bước sóng
1
λ
= 0,4
µ
m,
2
λ
= 0,48
µ
m. Biết khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn D = 2m. Bề rộng của vùng giao thoa là 2cm. Hãy tìm số vân sáng quan sát được trên

2
3 os(5 )
3
c t
π
π
+
cm
C. x
2
=
2
3 os(5 )
3
c t
π
π
+
cm D. x
2
= 2
3 os(5 )
2
c t
π
π
+
cm
Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tia
α

cùng với m
1
sau đó, biết hệ số ma sát trượt giữa m
1
và m
2
là 0,2, g = 10 m/s
2
.
A. 4
10
cm/s. B. 23 cm/s C. 8
10
cm/s D. 16 cm/s.
Câu 37: Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định, có sóng dừng trên dây. Khi tần số sóng trên dây là 20Hz thì
trên dây có 3 bụng sóng. Muốn trên dây có 4 bụng sóng thì phải:
A. tăng tần số thêm
20
3
Hz. B. giảm tần số đi
20
3
Hz.
C. tăng tần số thêm 10Hz. D. giảm tần số đi 10Hz.
Câu 38: Cho mạch dao động LC lí tưởng, biết hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V, điện dung của tụ là 2
µ
F. Tại một thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là 8 mA và hiệu điện thế trên tụ 2V. Độ tự cảm của
cuộn dây là:
A. 1H B.
0,75

Trang 4/7 - Mã đề thi 999
Câu 41: Chọn câu sai trong các câu sau.
A. Khoảng 50% công suất của chùm ánh sáng Mặt trời là thuộc về các tia tử ngoại.
B. Kim loại chì được dùng làm các màn chắn bảo vệ trong kỹ thuật Rơnghen.
C. Thân thể con người ở nhiệt độ 37
0
C phát ra các tia hồng ngoại, mạnh nhất là các tia hồng ngoại ở
vùng bước sóng 9.10
-6
m.
D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 42: Người ta dùng prôtôn có động năng Kp = 5,45 MeV bắn phá vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên sinh ra
hạt
α
và hạt nhân Li. Biết rằng hạt
α
sinh ra có động năng 4MeV và chuyển động theo phương vuông
góc với phương chuyển động của prôtôn ban đầu. Động năng của hạt nhân Li mới sinh ra là:
A. 3,575 MeV B. 3,375 MeV C. 6,775 MeV D. 4,565 MeV
Câu 43: Biết bước sóng dài nhất trong dãy Laiman và trong dãy Banme lần lượt là
maxL
λ
= 122 nm và
maxB
λ
= 653,2 nm. Tính bước sóng ứng với vạch thứ hai trong dãy Laiman (có được do electron chuyển từ

so với u
RC
thì điện trở có giá trị:
A. 50

B. 100
3
C. 100

D. 100
2

Câu 45: Ứng dụng của lăng kính trong giác kế dùng để:
A. Đo bước sóng ánh sáng trong các chất rắn và lỏng
B. Đo vận tốc ánh sáng trong các chất rắn và lỏng
C. Đo chiết suất của các chất rắn và lỏng.
D. Đo tần số ánh sáng trong các chất rắn và lỏng
Câu 46: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C=10pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L=10mH. Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12V, sau đó cho tụ phóng điện trong mạch. Lấy
π
2
=10 và gốc thời gian là lúc tụ phóng điện. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là?
A. i = 1,2
π
.10
-4
cos(10
6
π
t) (A) B. i = 1,2

0
= 0,9.10
6
m/s. Hướng một dòng hẹp electron này vào một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông
góc với vecto v
0
, cho B = 6.10
-5
T, m
e
= 9,1.10
-31
kg, e = 1,6.10
-19
C. Tính bán kính quỹ đạo của e chuyển
động trong từ trường .
A. 6,75 cm B. 8,53 cm C. 5,83 cm D. 7,65 cm
Câu 48: Một con lắc đơn dài l = 25cm, hòn bi có khối lượng m = 10g và mang điện tích q = 10
-4
C. Treo
con lắc vào giữa hai bản kim loại thẳng đứng, song song cách nhau d = 22cm. Đặt vào hai bản hiệu điện
thế một chiều U = 88V, lấy g = 10 m/s
2
. Chu kì dao động điều hòa với biên độ nhỏ là:
A. 0,897s B. 0,659s C. 0,956 s D. 0,983 s
Câu 49: Trong thang máy có treo một con lắc lò xo có độ cứng k = 25 N/m, vật nặng có khối lượng 400g.
Khi thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hòa, chiều dài con lắc lò xo thay đổi từ 32cm đến
48cm. Sau đó thang máy đi lên với gia tốc a = g/5. Tìm chiều dài cực đại của lò xo trong quá trình thang
máy đi lên. lấy g =
2

Câu 52: Một vận động viên bơi lội đang thực hiện cú nhảy cầu. Khi người đó đang chuyển động trên
không đại lượng vật lý nào là không đổi (bỏ qua mọi sức cản của không khí)
A. Động năng của người. B. Mômen động lượng của người đối với khối tâm của người.
C. Mômen quán tính của người đối với khối tâm. D. Thế năng của người.
Câu 53: Hai lăng kính Frexnen giống hệt nhau có góc chiết quang A = 3.10
-3
rad, có đáy B chung, được
làm bằng thủy tinh, chiết suất n = 1,5. Một nguồn sáng điểm S đặt trong mặt phẳng của đáy B cách hai
lăng kính một khoảng d
1
= 50cm phát ánh sáng đơn sắc, bước sóng
λ
= 0,55
m
µ
. Một màn E cách 2 lăng
kính một khoảng d
2
= 1m. Trên màn quan sát thấy có hiện tượng giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa 2
vân sáng liên tiếp bằng?
A. 0,55 mm B. 0,65 mm C. 0,5 mm D. 0,45 mm
Câu 54: Trong phản ứng phân hạch, đóng góp năng lượng lớn nhất khi xảy ra phản ứng là:
A. Động năng của các nơtron B. Động năng của các prôtôn
C. Động năng của các electron D. Động năng của các mảnh
Câu 55: Một máy dò tốc độ nằm yên phát ra sóng âm có tần số 140 kH
z
về phía một chiếc xe ôtô đang
chạy lại gần với vận tốc 108 km/h. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Tần số của sóng
phản xạ trở lại máy dò là
A. 152 kH

Câu 58: Bánh đà có mômen quán tính với trục quay cố định của nó là 0,4kg.m
2
. Để bánh đà tăng tốc độ
từ trạng thái đứng yên đến tốc độ góc
ω
phải tốn công 2000J. Bỏ qua ma sát. Giá trị của
ω
là:
A. 100
rad
s
B. 50
rad
s
C. 10
rad
s
D. 200
rad
s
Câu 59: Một bàn tròn phẳng nằm ngang, bán kính 0,5m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn.
Mômen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2kg.m
2
. Bàn đang quay đề với tốc độ góc 2,05
rad
s
thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở
trục quay và sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ bằng?
A. 1
rad

π
) (cm) B. x=
2
sin(
t
ω
+
π
) (cm)
C. x=
2
sin(
t
ω
+
4
π
) (cm) D. x= sin(
t
ω
+
4
π
) (cm)
HẾT
Trường THPT Đô Lương 3
ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 - MÔN VẬT LÝ
Mã đề thi 333
Trang 6/7 - Mã đề thi 999
1C 2A 3B 4D 5D 6A 7A 8C 9D 10A

Trang 7/7 - Mã đề thi 999


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status