MỘT SỐ BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ HỌC CHỌN LỌC - Pdf 20

1

MỘT SỐ BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ HỌC CHỌN LỌC
Đinh Ngọc Tuấn-THPT chun Hà Tĩnh
Câu 1: Pha ban đầu của vật dao động điều hồ phụ thuộc vào:
A. đặc tính của hệ dao động.
B. biên độ của vật dao động.
C. gốc thời gian và chiều dương của hệ toạ độ.
D. kích thích ban đầu.
Câu 2. Trong dao động điều hồ thì
A. vectơ vận tốc và véctơ gia tốc ln là những vectơ khơng đổi.
B. véctơ vận tốc ln cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc ln hướng về vị
trí cân bằng.
C. véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc ln đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
D. véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc ln cùng hướng với chuyển động của vật.
Câu 3: Trong dao động điều hồ thì
A. quỹ đạo là một đoạn thẳng .
B. lực hồi phuc cũng là lực đàn hồi.
C. vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian.
D. gia tốc ln hướng về vị trí cân bằng và tỷ lệ với ly độ .
Câu 4:
Chu kì của dao động điều hoà là
A.
khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có giá trò như ban đầu.

B.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vò trí ban đầu.

C.
khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trò như ban đầu.


Câu 9:.Dao động tự do là dao động có:
a) Chu kì và biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và khơng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi.
b) Chu kì và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và khơng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi.
c) Chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và khơng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi.
d) Biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và khơng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi.
Câu 10: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Biên độ giảm dần.
B. Cơ năng của dao động giảm dần.
C.Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm .
D. Lực cản và ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
Câu 11: Một vật sẽ dao động tắt dần khi
A. Chỉ chịu tác dụng của lực F = -kx B. Chỉ chịu tác dụng của nội lực
2

C. Khơng có lực nào tác dụng lên nó D. Chịu tác dụng của lực cản của mơi trường

Câu 12: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ rệt nhất khi
A. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ. B. tần số của lực cưỡng bức lớn.
C. lực ma sát của mơi trường lớn. D. lực ma sát của mơi trường nhỏ.
Câu 13:
Một vật dao động điều hoà khi qua vò trí cân bằng vật có vận tốc v = 20
cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s
2
. Chọn t= 0 là lúc vật qua vò trí cân bằng
theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là :
A.
x = 2sin(10t ) cm.
B.
x = 2sin(10t +
2

) cm.

C.
x = 3
2
sin(10t +
4
3

) cm.
D.
x = 3
2
sin(10t +
4

) cm
Câu 15:Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x = Asin

t. Gốc thời gian đã được chọn lúc
nào ?
a. Lúc vật qua vị trí x = +A b.Lúc vật qua vị trí x = - A
c. Lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm d.Lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dươ
ng
Câu 16: Vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k . Kích thích cho vật dao động điều hồ với biên
độ 3 cm , thì chu kì dao động của nó là T = 0,3 s . Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ bằng 6 cm
thì chu kì dao động của con lắc là
a. 0,3 s b. 0,15 s c. 0,6 s d. 0,423 s
Câu 17: Con lắc lò xo gồm vật m = 1 kg thực hiện đồng thời hai dao động điều hồ theo phương ngang ,
cùng tần số có phương trình : x

. B. A. C.
2
A. D.
2
A

Câu 20: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lượng m = 200(g)
dao động điều hồ theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s
2
). Trong một
chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là
A.
30

(s). B.
15

(s). C.
12

(s) D.
24

(s).
Câu 21: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k = 100(N/m) và vật nặng khối lượng
m = 100(g). Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó
3

vận tốc (cm/s)3π20 hướng lên. Lấy 
2

1
. D.
3
1
.
Câu 25: Hai vật A và B lần lượt có khối lượng là 2m và m được nối với nhau và treo vào một lò
xo thẳng đứng bằng các sợi dây mảnh, không dãn (hình vẽ 1). g là gia tốc rơi tự. Khi hệ đang đứng
yên ở vị trí cân bằng, người ta cắt đứt dây nối hai vật. Gia tốc của A và B ngay sau khi dây đứt lần
lượt là
A.
2
g

2
g
. B. g và
2
g
. C.
2
g
và g D. g và g.
Câu 26:Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 2 sin(3t + /4) cm.
Số lần vật đạt vận tốc cực đại trong giây đầu tiên là:


A

4

dao động, m
2
thực hiện được 5 dao động. Nếu treo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động
của hệ là T = /2 (s). Giá trị của m
1
, m
2
là:
A. m
1
= 1,0kg; m
2
= 4.0kg. B. m
1
= 4,8kg; m
2
= 1,2kg.
C.m
1
= 1,2kg; m
2
= 4,8 kg. D. m
1
= 2,0kg; m
2


Câu 34: Một vật dao động điều hồ có độ thi vận tốc-
thời gian như hình vẽ.Phương trình dao động của vậ là

A.
x= 1,2
25
sin( )( )
3 3
t cm
 

B.
x= 1,2
25
sin( )( )
3 2
t cm
 

C.
x= 2,4sin
10
( )( )
3 3
t cm
 

D.
x= 2,4sin(

0,628s.
C.
0,508s.
D.
0,314s.
Câu 38: Phương trỡnh toạ độ của một chất điểm M dao động điều hồ cú dạng x = 6 sin ( 10t -

) cm . Li độ của M khi pha dao động là (-

/6) bằng :
A. 3 cm B. – 3 cm C. 3
2
cm D. – 3
2
cm
Cõu 39: Một con lắc l ò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ m gắn vào đầu một lũ xo cú chiều dài l,
lũ xo đú được cắt ra từ một l ò xo c ó chiều dài tự nhiờn l
0
>l và độ cứng k
o
. Vậy độ gión của lũ xo
khi vật ở vị trớ cõn bằng và chu kỡ dao động của con lắc lũ xo đú là:
A.
o
l =
oo
lk
mgl
; T=2


D.
Đỏp ỏn khác
m hình
1

0,1 t(s)

v

5 0

-10

(cm/s
5

Câu 40: Một vật m= 5kg được treo vào một lò xo. Vật dao động điều hoà với T = 0,5s. Chiều dài lò xo sẽ
thu ngắn lại một đoạn bao nhiêu kể từ vị trí cân bằng nếu người ta bỏ vật đi.
a) 0.75cm b) 1,50cm c) 3,13cm d) 6,20cm.
Câu 41: Một vật có khối lượng m = 81g treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa là 10
Hz. Treo thêm vào lò xo vật khối lượng m’ = 19g thì tần số dao động của hệ bằng:
a) 11,1Hz b) 8,1Hz c) 9Hz d) 12,4Hz
Câu 42: Một vật dao động điều hòa có biểu thức li độ: x = 2sin(


k
gmM )(


. C. A .
k
Mg

D. A .
)(
k
gmM



Câu 48: Con lắc lò xo có k= 40N/m ,M= 400g đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn. Một vật
khối lượng m=100g bay theo phương ngang với vận tốc v
0
=1m/s đến va chạm hoàn toàn đàn hồi với
M.Chu kỳ và biên độ của vật M sau va chạm là:
A. T= .
5
s

và A= 4 cm. B.T= s
5

và A=5cm. C.T= s và A= 4cm. D. T=  s và A= 5cm.
Câu 49: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x= Asint.Khoảng thời gian giữa hai lần gặp nhau
kế tiếp của động năng và thế năng là

vận tốc đầu. Lấy g = 9,8m/s
2
. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là bao nhiêu?
A. A = 8cm và T = 0,4s B. A = 4cm và T = 0,4s
C. A = 4cm và T = 98s D. Không xác định được vì thiếu dữ kiện

6

Câu 53:Biết gia tốc cực đại của một dao động điều hồ là

và vận tốc cực đại của nó là

. Biên độ dao
động của dao động này là:
A.
2


B.

C.
2


D.
1


Câu 54:Trong một dao động điều hồ, khi li độ bằng một nửa biên độ thì tỉ phần của động năng bằng:
A. 0 B. 1/4 C. 1/2 D. 3/4

1
. B. T
2
= T
1
= T
3
. C. T
2
< T
1
< T
3
. D. T
2
> T
1
> T
3

Câu 58: Một con lắc đơn có chiều dài
)m(1


treo ở trần một thang máy, khi thang máy đi
xuống nhanh dần đều với gia tốc
2
g
a  (g = 
2

. B.  = 2,89
0
. C.  =  2,89
0
. D.  = 3,45
0
.
: K
Câu 62: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg, độ dài dây treo l = 2m, góc lệch
cực đại của dây so với đường thẳng đứng  = 0,175rad. Chọn mốc thế năng trọng
trường ngang với vị trí thấp nhất, g = 9,8m/s
2
. Cơ năng và vận tốc của vật nặng
khi nó ở vị trí thấp nhất là :
A. E = 2J ; v
max
=2m/s B. E = 0,30J ; v
max
=0,77m/s
C. E = 0,30J ; v
max
=7,7m/s D. E = 3J ; v
max
=7,7m/s.
Câu 63:
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 1m, lấy g = 9,8


2
m/s

C c. 0,87 . 10
6

C d 8,7 . 10
7

C
Câu 66: Chu kì dao động nhỏ của con lắc khi này là
a. 1,905 s b. 1,902 s c. 1,971 s d. 1,986 s
Câu 67: Một con lắc đơn dài l =120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động
mới chỉ bằng 90% chu kì dao động ban đầu. Tính độ dài mới l

:
A. 148,148 cm B. 133,33 cm C . 108 cm D . 97,2 cm
Câu 68: Hai con lắc đơn có chu kì T
1
= 2,0 s và T
2
= 3,0 s. Tính chu kì con lắc đơn có độ dài bằng
tổng chiều dài hai con lắc nói trên.
A. T =2,5s B. T = 3,6s C. T = 4,0s D. T = 5,0s
Câu 69:Chiều dài của con lắc đơn tăng 1%. Chu kì dao động:
A.Tăng 1% B. Giảm 0,5% C Tăng 0,5% D Tăng 0,1%
Câu 70:Một con lắc đơn có chiều dài l và khối lượng quả nặng là m. Biết rằng quả nặng được tích điện q
và con lắc được treo giữa hai tấm của một bản tụ phẳng đặt thẳng đứng. Nếu cường độ điện trường trong tụ
là E, thì chu kỳ của con lắc là:
A.
2
l
g

so với phương thẳng đứng và con lắc thứ hai đến vị trí có góc lệch
nhỏ a
2
=2a
1
so với phương thẳng đứng rồi cùng buông nhẹ. Biết thời điểm con lắc thứ nhất qua vị trí cân
bằng lần đầu là 0,2s. Vậy thời điểm con lắc thứ hai qua vị trí cân bằng lần đầu là:
A. 0,1 s B. 0,4 s C. 0,2 s D. Chưa đủ dữ liệu để kết luận

Câu 72: trong thời gian t một con lắc đơn thực hiện được 30 dao động. Nếu tăng chiều dài con lắc thêm
36cm thì trong khoảng thời gian t nói trên nó thực hiện được 25 dao động. Tính chiều dài của con lắc:
A/ l = 0,80m B/ l = 0,82m C/ l = 1,81m D/ l = 1,8 m
Câu 73: Một xe lửa chạy với vận tốc bằng bao nhiêu thì con lắc đơn dài 64cm treo ở trần xe sẽ đu đưa
mạnh nhất? Cho biết chiều dài của mỗi thanh ray là 16m; lấy g = 10m/s
2
;

2
= 10.
A/ v = 5m/s B/ v = 10m/s C/ v = 15m/s D/ v = 20m/s
Câu 74: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình:
x
1
= 2 sin(3t - /6) cm; x
2
= 2 cos3t cm ; x
3
= 23 sin(3t + ) cm.
Phương trình dao động tổng hợp của vật là:

= 4cos (10πt –
π/2) (cm). phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là:
8

A. x = 7,2cos(10πt – 4/6) (cm) B. x = 7,2sin(10πt – 4/6) (cm
C. x = 7,2cos(10πt – 0,59) (cm) D. x = 7,2sin(10πt – 0,59) (cm)
Câu 78: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x
1
, x
2
. Biết x
1
=
5sin(t + /6) ,
x = 3sin(t - 5/6). Khi đó phương trình x
2
là:
a) x
2
= 2sin(

t +

/6) b) x
2
= 8sin(

t - 5

/6) c) x

1
= 4 3 sin(10

t +
2

)(cm) và x
2
=
4sin10

t (cm). Tính vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s:
A/ v = 63cm/s B/ v = 126cm/s C/ v=189 cm/s D/ v = 218cm/s

Đáp án:1c 2b 3d 4d 5c 6c 7d 8d 9c 10c 11d 12d 13c 14c 15d 16a 17b 18a 19a 20b 21c 22d 23a 24a 25c 26c
27b 28c 29d 30d 31c 32c 33a 34a 35d 36c 37c 38b 39b 40d 41c 42d 43d 44d 45c 46c 47d 48a 49c 50a 51d
52b 53a 54d 55d 56d 57a 58b 59b 60b 61c 62b 63d 64d 65b 66c 67d 68b 69c 70b 71d 72b 73b 74b 75b 76c
77c 78b 79b 80b


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status