Trường THPT số 2 Bát Xát. Đề thi khảo sát môn: Vật lí
Thời gian: 60 phút Mã đề: 324
Họ và tên:……………………….
Lớp:……………………
Hãy tô đen vào đáp án được chọn.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
33
34
35
36
37
38
39
40
AB
C
D
1. Một máy biến thế có số ṿòng của cuộn sơ cấp là 5000 và cuộn thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao
phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng
100V th
́
tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc:
A.
.
a
i D
B.
.
a
i
D
C.
D
i
a
D.
.
i D
a
5. Tại nơi có g
9,8m/s
2
, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ là T=2
L
.
C. u
L
sớm pha
2
so với u
C.
D. u
R
sớm pha
2
so với u
L.
8. Chỉ ra một phát biểu saí trong các phát biểu sau :
A. Ánh sáng trắng là tổng hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục
từ đỏ đến tím.
B. Ánh sáng đơn sắc có thể bị phân tích khi đi qua lăng kính.
C. Chùm ánh sáng trắng bị tách thành nhiều màu đơn sắc sau khi đi qua lăng kính.
D. Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng.
9. Cấu tạo mạch dao động :
A. Cuộn dây nối song song với tụ điện.
B. Cuộn dây nối tiếp với tụ điện.
C. Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện thành mạch kín .
D. Cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện thành mạch kín .
10. Một vật nhở thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4
2
D. Chu kỳ dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại .
13. Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính sinh lí của âm :
A. cường độ âm. B. Độ cao. C. âm sắc. D. Độ to.
14. Chọn phát biểu sai khi nói về DĐĐH :
A. Khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên thì thế năng giảm dần.
B. Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu.
C. Khi vật đi từ vị trí biên về VTCB thì động năng tăng dần.
D. Khi vật qua VTCB thì động năng bằng cơ năng.
15. Để giảm hao phí điện năng trên đường truyền tải điện, người ta thường chọn giải pháp nào
sau đây :
A. Dùng kim lọai quí làm dây dẫn. B. Tăng tiết diện dây.
C. Tất cả các phương án trên. D. Tăng thế ở nguồn và hạ thế ở nơi tiêu thụ.
16. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1kg, lò xo có độ cứng k = 40N/m. Khi thay vật
m’ = 0,16kg thì chu kỳ của con lắc tăng :
A. 0,0038s. B. 0,0083s. C. 0,083s. D. 0,038s.
17. Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C =
4
10.2
F một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
u = 100 )
6
100sin(2
t V, biểu thức dòng điện qua tụ điện là:
A. i = 4
)
3
bằng bức xạ có bước sóng
= 0,6
m. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên
màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4mm có vân sáng bậc :
A. 6. B. 4. C. 2. D. 3.
20. Công thoát electron ra khỏi một kim loại là A = 1,88eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó
là :
A. 0,45m. B. 0,66m. C. 0,33m. D. 0,22m.
21. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh VTCB được gọi là :
A. Dao động tuần hoàn. B. Dao động tự do.
C. Dao động điều hoà. D. Dao động.
22. Ḍòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần :
A. Cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. Luôn lệch pha
2
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C. Cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
D. Có giá tri hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
23. Sóng điện từ và sóng cơ học không có tính chất chung nào dưới đây ?
A. Mang năng lượng. B. Khúc xạ.
C. Truyền được trong chân không. D. Phản xạ.
24. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 1mm;
= 0,6
m. Vân tối thứ
tư cách vân trung tâm một khoảng :
.
27. Một dây đàn hồi AB dài 60cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm giao thoa dao
động với f = 50Hz. Trên dây có sóng dừng với 3 nút. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 28m/s. B. 20m/s. C. 24m/s. D. 1,2m/s.
28. Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác
nhau nên :
A. Chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
B. Chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang.
C. Có khả năng đâm xuyên khác nhau.
D. Chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
29. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai ?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi di qua lăng kính.
B. Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. Hiện tượng chùm ánh sáng trắng khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm có màu
sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.
D. Ánh sắng do Mặt Trời là ánh sáng đơn sắc v
́
nó là ánh sáng trắng.
30. Ống chuẩn trực trong máy quang phổ có tác dụng:
A. Tán sắc ánh sáng. B. Tăng cường độ sáng.
C. Tạo ra chùm tia sáng song song. D. Tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính.
31. Kết luận nào đúng khi so pha của 2 dao động sau ?x
1
= 2cos( 10t -
3
) cm. và x
2
= 4cos( 10t
-
2
I
W
L
.
33. Nguyên nhân gây hiện tượng tán sắc ánh sáng là do
A. Chiết suất của lăng kính. B. Ánh sáng trắng.
C. Chiết suất của ánh sáng. D. Ánh sáng bị đổi màu.
34. Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J :
A. Không phụ thuộc vào của thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn J.
B. Không phụ thuộc vào của thành phần cấu tạo của nguồn sáng J mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của
nguồn sáng đó.
C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J mà chỉ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của
nguồn sáng đó.
D. Phụ thuộc vào của thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn J.
35. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1/
H và một tụ điện có
điện dung C= 1/
nF. Chu kỳ dao động của mạch là.
A. 2 s. B. 0,02 s. C. 0,2 s. D. 0,002 s.
36. Tia laze có đặc điểm nào sau đây :
A. Cả A ;B ;C. B. Cường độ lớn. C. Độ định hướng cao. D. Độ đơn sắc cao.
37. Có thể nhận biết tia Rơnghen bằng:
A. A;B;C đều đúng. B. Tế bào quang điện. C. Màn huỳnh quang. D. Chụp ảnh
38. Tìm cường độ hiệu dụng của một dòng điện xoay chiều, biết rằng đi qua điện trở R = 50