ÔN TẬP THI ĐH Chuyên đề 2 : Bài tập về con lắc lò xo - Pdf 20


ÔN TẬP THI ĐH
Chuyên đề 2 :
Bài tập về con lắc lò xo
Câu 1: Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một
đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật nhận
giá trị nào sau đây?
A. 5cm B. -5cm C. 10cm D. -
10cm
Câu 2: Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ
lớn đạt giá trị cực đại tại thời điểm t. Thời điểm đó có
thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A. Khi t = 0 B. Khi t = T/4 C khi t = T
D. khi vật đi qua vị trí cân bằng
Câu 3: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu
kì T = 3.14s và biên độ A =1m. Tại thời điểm vật đi
qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật nhận giá trị là?
A. 0.5m/s B. 1m/s C. 2m/s D.
3m/s
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với phương trình x
= 5 cos 4t(cm). Li độ và vận tốc của vật sau khi nó
bắt đầu dao đông được 5s nhận giá trị nào sau đây?
A. x = 5cm; v = 20cm/s B. x = 5cm; v = 0
C. x = 20cm; v = 5cm/s D. x = 0; v = 5 cm/s
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A =
2
m. vị trí xuất hiện của quả nặng, khi thế năng
bằng động năng của nó là bao nhiêu?

bằng, về phía dưới đến cách vị trí cân bằng x = 5cm
rồi thả ra. Gia tốc cực đại của dao động điều hòa của
vật là:
A. 0.05m/s
2
B. 0.1 m/s
2
C. 2.45 m/s
2
D. 4.9
m/s
2

Câu 10: Một co lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m
= 0.2 kg và lò xo có độ cứng k = 20N/m đang dao
động điều hòa với biên độ A = 6cm. Tính vận tốc của
vật khi đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng.
A. v = 3m/s B. v = 1.8m/s C. v = 0.3m/s D. v =
0.18m/s
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với
biên độ 10cm. Tại vị trí có li độ x = 5cm, tỉ số giữa
thế năng và động năng của con lắc là?
A. 4 B. 3 C. 2 D.1
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với
biên độ A = 4
2
cm. Tại thời điểm động năng bằng
thế năng, con lắc có li độ là?
A. x = ± 4cm B. x = ± 2cm C. x = ±
2

A. 21cm B. 22.5cm C. 27.5cm D. 29.5cm
Câu 17: Một con lắc lò xo nàm ngang dao động đàn
hồi với biên độ A = 0.1m, chu kì T = 0.5s. Khối
lượng quả lắc m = 0.25kg. Lực đàn hồi cực đại tác
dụng lên quả lắc có giá trị?
A. 0.4N B. 4N C. 10N

Câu 18: Một quả cầu có khối lượng m = 0.1kg,được
treo vào đầu dưới của một lò xo có chiều dài tự nhiên
l
0
= 30cm, độ cứng k = 100N/m, đầu trên cố định, cho
g = 10m/s
2
. chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng là:
A. 31cm B. 29cm C. 20 cm D.18 cm
Câu 19. Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m =
0,2kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, cho vật
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên
độ A = 1,5cm. Lực đàn hồi cực đại có giá trị:
A. 3,5N B. 2 N C. 1,5N D. 0,5N
Câu 20. Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m =
0,2kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, cho vật
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên
độ A = 3 cm. Lực đàn hồi cực tiểu có giá trị:
A. 3 N B. 2 N C. 1N D. 0 N
Câu 21. Một con lắc lò xo gồm quả cầu có m = 100g,
treo vào lò xo có k = 20 N/m kéo quả cầu thẳng đứng
xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn 2 3 cm rồi thả
cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc có độ

Câu 23: Treo quả cầu có khối lượng m
1
vào lò xo thì
hệ dao động với chu kì T
1
= 0,3s. Thay quả cầu này
bằng quả cầu khác có khối lượng m
2
thì hệ dao động
với chu kì T
2
. Treo quả cầu có khối lượng m = m
1
+m
2

và lò xo đã cho thì hệ dao động với chu kì T = 0.5s.
Giá trị của chu kì T
2
là?
A. 0,2s B. 0,4s C. 0,58s D. 0.7s
Câu 24: Treo một vật có khối lưọng m vào một lò xo
có độ cứng k thì vật dao động với chu kì 0,2s. nếu
treo thêm gia trọng m = 225g vào lò xo thì hệ vật và
gia trọng giao động với chu kì 0.2s. cho 
2
= 10. Lò
xo đã cho có độ cứng là?
A. 4 10 N/m B. 100N/m C. 400N/m D. không
xác định

bằng bao nhiêu?
A. m
1
= 0,5kg, m
2
= 2kg B.m
1
=
0,5kg, m
2
= 1kg
C. m
1
= 1kg, m
2
=1kg D. m
1
= 1kg, m
2
=2kg
Câu 27: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối
lượng m= 0,1kg, lò xo có động cứng k = 40N/m. Khi
thay m bằng m’ =0,16 kg thì chu kì của con lắc tăng:
A. 0,0038s B. 0,0083s C.
0,038s D. 0,083s
Câu 28: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng m ,
độ cứng k. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai lần
và giảm khối lượng vật nặng một nửa thì tần số dao
động của vật:
A. Tăng 2 lần B. Giảm 4 lần C. Tăng 4 lần D.

A. 5 (m/s
2
) B. 10 (m/s
2
) C. 20 (m/s
2
) D. -
20(m/s
2
)
Câu 33. Vật khối lượng m = 100(g) treo vào lò xo K
= 40(N/m).Kéo vật xuống dưới VTCB 1(cm) rồi
truyền cho vật vận tốc 20 (cm/s) hướng thẳng lên để
vật dao động thì biên độ dao động của vật là :
A.
2
(cm) B. 2 (cm) C. 2
2
(cm)
D. Không phải các kết quả trên.
Câu 34. con lắc lò xo gồm vật m, gắn vào lò xo độ
cứng K = 40N/m dao động điều hoà theo phương
ngang, lò xo biến dạng cực đại là 4 (cm). ở li độ x =
2(cm) nó có động năng là :
A. 0.048 (J). B. 2.4 (J). C. 0.024 (J). D. Một
kết quả khác.
Cõu 35. Một chất điểm khối lượng m = 0,01 kg treo
ở đầu một lũ xo cú độ cứng k = 4(N/m), dao động
điều hũa quanh vị trớ cõn bằng. Tớnh chu kỳ dao
động.

2
= 0,4s. Nối hai lũ xo
đó với nhau thành một lũ xo dài gấp đôi rồi treo vật
nặng M vào thỡ M sẽ giao động với chu kỳ bao
nhiờu?
A. T = 0,7s B. T = 0,6s C. T = 0,5s D. T =
0,35s
Cõu 39. Một đầu của lũ xo được treo vào điểm cố
định O, đầu kia treo một quả nặng m
1
thỡ chu kỳ dao
động là T
1
= 1,2s. Khi thay quả nặng m
2
vào thỡ chu
kỳ dao động bằng T
2
= 1,6s. Tính chu kỳ dao động
khi treo đồng thời m
1
và m
2
vào lũ xo.
A. T = 2,8s B. T = 2,4s C. T = 2,0s D. T = 1,8s
Cõu 40. Một vật nặng treo vào một đầu lũ xo làm cho
lũ xo dón ra 0,8cm. Đầu kia treo vào một điểm cố
định O. Hệ dao động điều hũa (tự do) theo phương
thẳng đứng. Cho biết g = 10 m/s
2

với nhau cả hai đầu để được một lũ xo cựng độ dài,
rồi treo vật nặng M vào thỡ chu kỳ dao động của vật
bằng bao nhiêu?
A. T = 0,12s B. T = 0,24s C. T = 0,36s
D. T = 0,48s
Cõu 43 Hàm nào sau đây biểu thị đường biểu diễn
thế năng trong dao động điều hũa đơn giản?
A. U = C B. U = x + C C. U = Ax
2
+ C D. U =
Ax
2
+ Bx + C
Cõu 44 Một vật M treo vào một lũ xo làm lũ xo dón
10 cm. Nếu lực đàn hồi tác dụng lên vật là 1 N, tính
độ cứng của lũ xo.
A. 200 N/m B. 10 N/m C. 1 N/m D. 0,1 N/m
Cõu 45 Một vật có khối lượng 10 kg được treo vào
đầu một lũ xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng
40 N/m. Tỡm tần số gúc ự và tần số f của dao động
điều hũa của vật.
A. ự = 2 rad/s; f = 0,32 Hz. B. ự = 2 rad/s; f = 2
Hz.
C. ự = 0,32 rad/s; f = 2 Hz. D. ự=2 rad/s; f = 12,6
Hz.
Cõu 46 Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là dạng
tổng quát của tọa độ một vật dao động điều hũa đơn
giản ?
A. x = Acos(ựt + ử) (m) B. x = Asin(ựt +
ử) (m) C. x = Acos(ựt) (m) D. x =

và E
d2
= 0,18 J.
C. E
d1
= 0,32J và E
d2
= - 0,32 J. D. E
d1
= 0,32J và E
d2

= 0,32 J.
Cõu 49 Cho một vật hỡnh trụ, khối lượng m = 400g,
diện tích đáy S = 50 m
2
, nổi trong nước, trục hỡnh trụ
cú phương thẳng đứng. Ấn hỡnh trụ chỡm vào nước
sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x
theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Tính chu kỳ dao
động điều hũa của khối gỗ.
A. T = 1,6 s B. T = 1,2 s C. T = 0,80 s D. T =
0,56 s
Cõu 50 Một vật M dao động điều hũa dọc theo trục
Ox. Chuyển động của vật được biểu thị bằng phương
trỡnh x = 5 cos(2ðt + 2)m. Tỡm độ dài cực đại của M
so với vị trớ cõn bằng.
A. 2m B. 5m C. 10m D. 12m
Cõu 51 Một vật M dao động điều hũa cú phương
trỡnh tọa độ theo thời gian là x = 5 cos (10t + 2) m.

2
B. 2,45 m/s
2

C. 0,49 m/s
2
D. 0,10 m/s
2

Cõu 56 Chuyển động trũn đều có thể xem như tổng
hợp của hai giao động điều hũa: một theo phương x,
và một theo phương y. Nếu bán kính quỹ đạo của
chuyển động trũn đều bằng 1m, và thành phần theo y
của chuyển động được cho bởi y = sin (5t), tỡm dạng
chuyển động của thành phần theo x.
A. x = 5cos(5t) B. x = 5cos(5t + ð/2) C. x
= cos(5t) D. x = sin(5t)
Cõu 57 Một vật có khối lượng 5kg, chuyển động
trũn đều với bán kính quỹ đạo bằng 2m, và chu kỳ
bằng 10s. Phương trỡnh nào sau đây mô tả đúng
chuyển động của vật?
A. x = 2cos(ðt/5); y = sin(ðt/5) B. x =
2cos(10t); y = 2sin(10t)
C. x = 2cos(ðt/5); y = 2cos(ðt/5 + ð/2) D. x =
2cos(ðt/5) ; y = 2cos(ðt/5)
Cõu 58
Vật nặng trọng lượng P treo dưới 2 ḷ xo
như h
́
nh vẽ. Bỏ qua ma sát và khối lượng các ḷ

thời gian là lúc M ở vị trí
cách vị trí cân bằng
10cm.
A. 10 sin(3t + 2). cm
B. 10 sin(t + 2). cm
C. 5 sin(2t + 2). cm
D. 5 sin(t + 2). Cm
Cõu 60
Cho 2 vật khối lượng m
1
và m
2
(m
2
=
1kg, m
1
< m
2
) gắn vào nhau và móc vào một ḷ
xo không khối lượng treo thẳng đứng . Lấy g
= 
2
(m/s
2
) và bỏ qua các sức ma sát. Độ dăn
ḷ xo khi hệ cân bằng là 9.10
-2
m. Hăy tính chu
kỳ dao động tự do?.

đầu kia của 2 ḷ xo cố định. Khối lượng m có thể trượt
không ma sát trênmặt ngang. Hăy t
́
m độ cứng k của ḷ
xo tương đương.
A) k
1
+ k
2
B) k
1
/ k
2
C) k
1
– k
2

D) k
1
.k
2
Cõu 64 ĐH BK
Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng
chu kỡ T = 2s. Dao động thứ nhất có li độ ở thời điểm
ban đầu (t=0) bằng biên độ dao động và bằng 1cm.
Dao động thứ hai có biên độ bằng 3 cm, ở thời điểm
ban đầu li độ bằng 0 và vận tốc có giá trị õm.
1) Viết phương trỡnh dao động của hai dao động đó
cho.

O người ta kích thích cho vật dao động điều hoà bằng
cách truyền cho vật một vận tốc 94,2cm/s hướng
xuống dọc theo trục lũ xo. Cho gia tốc trọng
trường g =10m/s
2
; 
2
= 10.

1. Hóy xỏc định độ lớn nhỏ nhất và lớn nhất của lực
mà lũ xo tỏc dụng lờn giỏ đỡ tại b.
A) độ lớn nhỏ nhất là F
0
= 8 và lớn nhất là F
1
=
29,92N.
B) độ lớn nhỏ nhất là F
0
= 5 và lớn nhất là F
1
=
18,92N.
C) độ lớn nhỏ nhất là F
0
= 2 và lớn nhất là F
1
=
9,92N.
D) độ lớn nhỏ nhất là F

5
sin2


t (cm)
C) x =







6
5
sin3


t (cm) D) x =







6
5
sin2









2
8,4


t cm.
B) x=
2,34sin







4
8,4


t cm.
C) x=
4,34sin



của con lắc.
A) E
đmax
= (7kA
2
)/2 B)
E
đmax
=
2
2
3
kA
.
C) E
đmax
= . (5kA
2
)/2 D)
E
đmax
= (kA
2
)/2
Cõu 2 Từ biểu thức động năng vừa thành lập, chứng
tỏ rằng thế năng của con lắc được viết dưới dạng sau,
x là li độ của dao động.
A) E
t
=

b) Cơ năng của con lắc;
c) Lực mà lũ xo tỏc dụng vào quả cầu của con
lắc;
Thỡ đại lượng nào biến thiên điều hoà, đại lượng
nào biến thiên tuần hoàn theo thời gian? Giải
thớch?
A) Chỉ cú a) và c) B) Chỉ
cú b) và c)
C) Chỉ có c) Đ D) Chỉ
có b )
Cõu 68 ĐH SP 1
Một cái đĩa nằm ngang, có khối lượng M,
được gắn vào đầu trên của một lũ xo thẳng đứng có
độ cứng k. Đầu dưới của lũ xo được giữ cố định. Đĩa
có thể chuyển động theo phương thẳng đứng. Bỏ qua
mọi ma sát và lực cản của không khí.
1. Ban đầu đĩa ở vị trí cân bằng. ấn đĩa xuống một
đoạn A, rồi thả cho đĩa tự do. Hóy viết phương
trỡnh dao động của đĩa. Lờy trục toạ độ hướng lên
trên, gốc toạ độ là vị trí cân bằng của đĩa, gốc thời
gian là lúc thả đĩa.
A) x (cm) = 2sin (10 t –  /2)
B) x (cm) = 4sin (10 t –  /2)

C) x (cm) = 4sin (10 t +  /2)
D) x (cm) = 4sin (10 t –  /4)

2. Đĩa đang nằm ở vị trí cân bằng, người ta thả
một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h so
với mặt đĩa. Va chạm giữa vật và mặt đĩa là hoàn

0,728 s. D. T = 0,828 s.
2. Năng vật nói trên khỏi vị trí cân bằng một khoảng
2cm, rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu 20cm/s
hướng xuống phía dưới. Viết phương trỡnh dao động
của vật.
A)
cmtx )
4
10sin(2


B)
cmtx )
4
10sin(25,1



C)
cmtx )
4
10sin(22


D)
cmtx )
4
10sin(25,2



0

B) a = 2
2
0


C) a = 3
2
0

D) a = 4
2
0


Cõu 71 ĐH CS ND

Một lũ xo đồng chất có khối lượng không
đáng kể và độ cứng k
o
= 60N/m. Cắt lũ xo đó thành
hai đoạn có tỉ lệ chiều dài l
1
: l
2
= 2: 3.
1. Tính độ cứng k
1
, k

1
gión Dl
1
= 2cm, lũ xo độ cứng k
2
nộn Dl
2
= 1cm
so với độ dài tự nhiên của chúng. Thả nhẹ vật m cho
nó dao động. Biết gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
:
a) Xác định vị trí cân bằng O của m so với vị trí ban
đầu.
b) Chứng tỏ rằng vật m dao động điều hoà. Tính chu
kỡ T.
A) x
0
= 1,4cm. và T = 0,051s.
B) x
0
= 2,4cm. và T = 0,251s.
C) x
0
= 3,4cm. và T = 1,251s.
D) x
0
= 4,4cm. và T = 1,251s.
Cõu 72 ĐH Đà Nẵng
Một lũ xo cú dodọ dài l


D)
cml 18
2


2. Kéo vật xuống theo trục Ox song song với
mặt phẳng nghiêng, khỏi vị trí cân bằng một đoạn
3cm, rồi thả cho vật dao động. Viết phương trỡnh dao
động và tính chu kỡ, chọn gốc thời gian lỳc thả vật.
A) x(cm)
t510cos3
,
sT 281,0

.
B) x(cm)
t510cos3
,
sT 881,0

.
C) x(cm)
t510cos4
,
sT 581,0

.
D) x(cm)
t510cos6

C) x = 5 sin(10t – 2/3)(cm)
D) x = 6 sin(10t – 2/3)(cm)
2. Tớnh chiều dài của lũ xo sau khi quả cầu dao động
được một nửa chu kỳ kể từ lúc bắt đầu dao động.
A) l
1
= 43.46 cm B)
l
1
= 33.46 cm
C) l
1
= 53.46 cm D)
l
1
= 63.46 cm
Cõu 74 ĐH Luật Một lũ
xo cú
khối
lượng
không
đáng kể,
được cắt ra làm hai phần có chiều dài l
1
, l
2
mà 2l

01
= 2 cm và

l
02
= 3cm
C)

l
01
= 1.3 cm và

l
02
= 4 cm
D)

l
01
= 1.5 cm và

l
02
= 4.7 cm

2) Viết phương trỡnh dao động chọn gốc thời gian
khi buông vật M. Cho biết thời gian khi buông vật
M đến khi vật M qua vị trí cân bằng lần đầu là
p/20s.
A) x =4.6 sin ( 10 t – /2)(cm). B) x

= 10N/m và k
2
= 10N /m
Cõu 75 ĐH Quốc gia
Cho vật m = 1,6kg và hai lũ xo L
1
, L
2
có khối
lượng không đáng kể được mắc như hỡnh vẽ 1, trong
đó A, B là hai vị trí cố định. Lũ xũ L
1
cú chiều dài l
1

=10cm, lũ xo L
2
cú chiều dài
l
2
= 30cm. Độ cứng của hai lũ xo lần lượt là k
1
và k
2
.
Kích thích cho vật m dao động điều hoà dọc theo trục
lũ xo với phương trỡnh x =4sinwt (cm). Chọn gốc toạ
độ O tại vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian
/30(s) đầu tiên (kể từ thời điểm t=0) vật di chuyển
được một đoạn 2cm. Biết độ cứng của mỗi lũ xo tỉ lệ

= 20 N/m
Cõu 76 ĐH Thương Mại
Hai lũ xo cú khối lượng không đáng kể, có độ cứng
lần lượt là k
1
= 75N/m, k
2
=50N/m, được móc vào
một quả cầu có khối lượng m =300g như hỡnh vẽ 1.
Đầu M được giữ cố định. Góc của mặt phẳng nghiêng
a = 30
o.
Bỏ qua mọi ma sỏt.
1. Chứng minh rặng hệ lũ xo trờn tương đương với
một lũ xo cú độ cứng là .
A) k=3
21
21
kk
kk

B) k=2
21
21
kk
kk


C) k=1
21

max
=3
N , F
min
=2
C) F
max
=4 N , F
min
=1 D) F
max
=3
N , F
min
=0
Cõu 77 ĐH Thuỷ Lợi
1. Phương trỡnh chuyển động có dạng: x =3sin(5t-
/6)+1 (cm). Trong giây đầu tiên vật qua vị trí x
=1cm mấy lần?
A) 3 lần B) 4 lần C) 5
lần D) 6 lần
2. Con lắc lũ xo gồm vật khối lượng m mắc với lũ
xo, dao động điều hoà với tần số 5Hz. Bớt khối lượng
của
vật đi
150g
am
thỡ
chu
kỳ dao động của nó là 0,1giây.Lấy 

dõy nối khụng dón và luụn căng khi vật dao động. ở
vị trí cân bằng (O) của vật, tổng độ dón của L
1
và L
2

là 5cm. Lấy g =10m/s
2

bỏ qua ma sỏt giữa vật và mặt bàn, thiết lập phương
trỡnh dao động, chọn gốc ở O, chọn t = 0 khi đưa vật
đến vị trí sao cho L
1
khụng co dón rồi truyền cho nú
vận tốc ban đầu v
0
=40cm/s theo chiều dương. Tỡm
điều kiện của v
0
để vật dao động điều hoà.
A)
)/7,24(
max00
scmvv 

B)
)/7,34(
max00
scmvv 



B)
)
2
10sin(2

 tx

C) x = 3 sin(10t + /2)
D)
)
2
10sin(4

 tx

2. Tỡm biểu thức sự phụ thuộc của lực căng dây vào
thời gian. Vẽ đồ thị sự phụ thuộc này. Biên độ dao
động của vật m phải thoả món điều kiện nào để dây
AB luôn căng mà không đứt, biết rằng dây chỉ chịu
được lực kéo tối đa là T
max
=3N.
A) T(N) = 1 + 0,4sin(10t +
2

),
.5cmA



hướng xuống. Cho g = 10m/s
2
; 
2

1. Xác định thời điểm lức vật đi qua vị trí mà lò xo bị
giãn 2cm lần đầu tiên.
A)t=10,3 ms B) t=33,6 ms
C) t = 66,7 ms
D) t =76,8 ms
2. Tính độ lớn của lực hồi phục ở
thời điểm của câu b.
A) 4,5 N B) 3,5
N C) 2,5 N
D) 0,5 N
Cõu 81 HV KTQS
Một toa xe trượt không ma
sát trên một đường dốc, xuống dưới,
góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang a
=30
0
. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây
treo chiều dài l =1m nối với một quả cầu nhỏ. Trong
thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao
động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát lấy
g = 10m/s
2
. Tớnh chu kỡ dao động của con lắc.
A) 5,135 s B) 1,135 s C) 0,135
s D) 2,135 s


cos(cos2  ), Q(x) = mg
(3cosa -2cosa
o
.
D) V(a) = ogl

cos(cos2  ), Q(x) = 0,1mg
(3cosa -2cosa
o
.
2. Cho m =100(g); l =1(m); g=10 (m/s
2
); a
o
=45
0
.
Tính lực căng cực tiểu Q
min
khi con lắc dao động.
Biên độ gúc a
o
bằng bao nhiờu thỡ lực căng cực đại
Q
max
bằng hai lần trọng lượng của quả cầu.
A) Q
min
=0,907 N ,a

2
= K =
50N/m mắc như hỡnh vẽ. Bỏ qua ma sỏt và sức cản.
(Lấy 
2
= 10). Giữ vật m ở vị trớ lũ xo 1 bị dón 7cm,
lũ xo 2 bị nộn 3cm rồi thả khụng vận tốc ban đầu, vật
dao động điều hoà.
Dựa vào phương trỡnh dao động của vật. Lấy t =
0 lức thả, lấy gốc toạ độ O ở vị trí cân bằng và chiều
dương hướng về điểm B.
a)Tính lực cưc đại tác dụng vào điểm A.
b)Xác định thời điểm để hệ có W
đ
= 3W
t
cú mấy
nghiệm
A) 1,5 N và 5 nghiệm B) 2,5 N và 3
nghiệm
C) 3,5 N và 1 nghiệm D) 3,5 N và 4
nghiệm
Cõu 84 ĐH Kiến Trúc HCM
Một lũ xo được treo thẳng đứng, đầu trên của
lũ xo được giữ cố định, đầu dưới treo vật có khối
lượng m =100g, lũ xo cú độ cứng k=25N/m. Kéo vật
rời khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng
hướng xuống dưới một đoạn bằng 2cm rồi truyền cho
vật một vận tốc 10p 3 cm/s theo phương thẳng đứng,
chiều hướng lên. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận

=0,345 m/s B) v
o
=0,495
m/s C) v
o

=0,125 m/s D) v
o
=0,835 m/s
2. Sau va chạm hai vật cùng dao động điều hoà. Lấy
t = 0 là lúc va chạm. Viết phương trỡnh dao động
của hai vật trong hệ toạ độ như hỡnh vẽ, gúc O là
vị trớ cõn bằng của M trước va chạm.
A) X (cm) = 1sin ( 10 t + 5/10) – 1
B) X (cm) = 1.5sin ( 10 t + 5/10) – 1
C) X (cm) = 2sin ( 10 t + 5/10) – 1
D) X (cm) = 2.5sin ( 10 t + 5/10) – 1

3. Tính biên dao động cực đại của hai vật để trong
quá trỡnh dao động m không rời khỏi M.
A) A (Max) = 7,5 B) A (Max)
= 5,5
C) A (Max) = 3,5 D) A (Max) =
2,5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status