1
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP _SỐ 1
MÔN VẬT LÝ
PHẦN I- BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Dao động cơ (6 câu)
Câu 1. Trong dao động điều hoà
A.Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B.Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C.Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90
o
với li độ.
D.Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90
o
với li độ.
Câu 2. Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều
dương. Phương trình dao động của vật là.
A. x = 4cos(2t)cm B. x = 4cos(πt - π/2) cm
C. x = 4 sin(2t)cm B. x = 4sin(πt + π/2) cm
Câu 3. Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A. Tăng lên 4 lần. B. Giảm đi 4 lần. C. Tăng lên 2 lần D. Giảm đi 2 lần.
Câu 4. Một com lắc đơn có độ dài l
1
dao động với chu kì T
1
= 0,8 s. Một con lắc đơn khác có độ dài l
2
dao động với chu kì T
1
=
0,6 s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l
5,1
(rad). C.
5,2
(rad). D.
5,3
(rad).
Câu 10. Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng
sóng, hai đầu là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là
A. v = 60 cm/s B. v = 75 cm/ s C. v = 12 m/s D. v = 15 m/s.
Dòng điện xoay chiều (7 câu)
Câu 11. Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộn hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các
thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng ?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng. D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.
Câu 12. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện
4
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Số vòng của cuộn thứ cấp là
A. 85 vòng. B. 60 vòng. C. 42 vòng. D. 30 vòng.
Câu 17. Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung
4
10
C
(F) mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị thay đổi. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200 cos(100
)t
V. Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá
trị cự đại thì điện trở phải có giá trị là
A. R = 50
. B. R = 100
. C. R = 150
. D. R = 200
.
Dao động và sóng điện từ (2 câu)
Câu 18. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động của mạch là
A. ω= 200 Hz B. ω= 200 rad/s C. ω=5.10
-5
Hz D. ω= 5.10
4
rad/s
B. Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra.
C. Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra.
D. Phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra.
B. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được.
C. Tia tử ngoại bị thạch anh hấp thụ nếu bước sóng nhỏ hơn 200nm.
D. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn.
Câu 23. Chọn câu không đúng?
A. Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng.
B. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.
D. Tia X là bức xạ có hại đối với sức khoẻ con người.
Câu 24. Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn
ảnh trên cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm.
Bước sóng của ánh sáng đó là:
A.
.m40,0
B.
.m50,0
C.
.m55,0
m
và 0,4860
m
. Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman là
A. 0,0224
m
B. 0,4324
m
C. 0,0975
m
D. 0,3672
m
Câu 27. Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Rơn-gen là 15kV. Giả sử êlectron bật ra từ catôt có vận tốc ban đầu bằng
không thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là
A. 75,5 . 10
-12
m. B. 82,8 . 10
-12
m. C. 75,5 . 10
-10
m. D. 82,8 . 10
-10
m.
m’ = 0,16 kg thì chu kì của con lắc tăng
A. 0,0038 s B.0,083 s C. 0,0083 s D. 0,038 s
Câu 34.Một sợi dây AB dài 2,25m đầu B tự do ,đầu A gắn với một âm thoa dao động với tần số 20 Hz biết vận tốc truyền sóng
là 20m/s thì trên dây:
A. không có sóng dừng. B. có sóng dừng với 5 nút ,5 bụng.
C. có sóng dừng với 5 nút ,6 bụng. D. có sóng dừng với 6 nút ,5 bụng.
Câu 35. Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R=25Ω; L =
1
H. Người ta đặt vào 2 đầu mạch điện hiệu điện thế xoay
chiều tần số 50 Hz. Để hiệu điện thế hai đầu mạch trễ pha so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A. 150Ω B. 100Ω. C. 75Ω D. 125 Ω
Câu 36. Nếu dùng tụ C
1
nối với cuộn cảm tự L thì tần số dao động của mạch là 7,5 MHz. Còn nếu dùng tụ C
2
nối với cuộn cảm
tự L thì tần số dao động của mạch là 10 MHz.Hỏi nếu ghép nối tiếp C
1
với C
2
rồi mắc với L thì tần số dao động của mạch bằng
bao nhiêu?
A. 17,5 MHz B. 2,5MHz C. 12,5MHz D. 6MHz
Câu 37. Một mạch dao động điện từ LC, gồm một cuộn dây có lỏi sắt từ, ban đầu được nạp một năng lượng nào đó rồi cho dao
động điện từ tự do. Dao động điện từ trong mạch là dao động tắt dần vì:
A. bức xạ sóng điện từ. B. toả nhiệt trên điện trở của dây dẫn.
C. do dòng điện Fu-cô trong lỏi cuộn dây. D.do cả ba nguyên nhân trên.
Câu 38. Một đèn Laze có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7µm.
Cho h = 6,625.10
2
. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Toả ra 4,275152MeV. B. Thu vào 2,67197MeV.
C. Toả ra 4,275152.10
-13
J. D. Thu vào 2,67197.10
-13
J.
Câu 40. Đường kính của Ngân Hà vào cỡ bao nhiêu ?
A. 100000 năm ánh sáng. B. 15000 năm ánh sáng.
C. 50000 năm ánh sáng. D. 30000 năm ánh sáng.
4 B. Theo chương trình nâng cao
Câu 41. Chọn phương án Đúng. Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140rad/s phải mất 2 phút.
Biết động cơ quay nhanh dần đều. Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là:
A. 140rad. B. 70rad. C. 35rad. D. 36rad.
Câu 42. Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm
2
. Nếu
bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là
A. = 15 rad/s
2
; B. = 18 rad/s
2
; C. = 20 rad/s
2
; D. = 23 rad/s
2
sau 2 chu kì bán rã ,số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại
là
A. N
0
/2. B. N
0
/4. C. N
0
/8. D. m
0
/16
Câu 48. Đường kính Trái Đất là bao nhiêu ?
A. 1600 km. B.3200 km. C. 6400 km. D. 12800 km.
__Hết__
Hãy che phần này trước khi phôtô đề cho học sinh làm thử
Đáp án đề số 1_NĐP
1c -2b -3d -4c–5c- 6d -7d-8a -9c -10d - 11c -12c- 13a -14d-15c-16b-17b-18d -19d-20a- 21b-22c- 23c- 24b-25d- 26c-27b-28a-
29d -30d-31c-32b- /33b - 34b-35d- 36d- 37d-38c -39b -40a/ 41a-42a-43b-44b-45a- 46c- 47b- 48d.
5
g
2T
Câu 4. Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2 s) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao động với chu kì là
A. T = 6 s B. T = 4,24 s C. T = 3,46 s D. T = 1,5 s
Câu 5. Động năng của dao động điều hoà
A. Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.
B. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T.
D. Không biến đổi theo thời gian.
Câu 6. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x
1
= sin2t (cm) và x
2
= 2,4cos2t (cm).
Biên độ của dao động tổng hợp là
A. A = 1,84 cm. B. A = 2,60 cm. C. A = 3,40 cm. D. A = 6,76 cm.
Sóng cơ (4 câu)
Câu 7. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A. Năng lượng sóng. B. Tần số dao động. C. Môi trường truyền sóng D. Bước sóng.
Câu 8. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos
)
50
x
1,0
t
(2
mm,trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây.
Bước sóng là
A.
D. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động
cơ không đồng bộ ba pha.
Câu 13.Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đồi xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện trong dây trung hoà bằng không.
B. Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha.
C. Hiệu điện thế pha bằng
3
lần hiệu điện thế giữa hai dây pha.
D. Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất.
Câu 14. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt)V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A. U = 141V. B. U = 50Hz. C. U = 100V. D. U = 200V.
6
Câu 15.Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số
công suất của mạch
A. không thay đổi. B. tăng. C. giảm. D. bằng 1.
Câu 16. Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10
, nhiệt lượng toả ra trong 30min là 900kJ. Cường độ dòng điện
cực đại trong mạch là
A. I
0
= 0,22 A B. I
0
= 0,32 A C. I
0
= 7,07 A D. I
0
= 10,0 A
Câu 17.Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp,có R=30Ω, Z
m. B. 150
m. C. 250
m. D. 500
m.
Câu 19. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A. LC2 B.
LC
2
C. LC D.
LC
1
Sóng ánh sáng (5 câu)
Câu 20. Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
a
Dk2
x
. B.
a
A.
.m64,0
B.
.m55,0
C.
.m48,0
D.
.m60,0
Câu 24. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phat ra.
B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76
m
.
C. Tia hồng ngoại không tác dụng lên kính ảnh.
D. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh.
Lượng tử ánh sáng (4 câu)
92
có cấu tạo gồm:
A. 238p và 92n. B. 92p và 238n. C. 238p và 146n. D. 92p và 146n.
7
Câu 30. Hạt nhân đơteri
D
2
1
có khối lượng 2,0136 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khồi lượng của nơtron là
1,0073 u và khối lượng của nơtron là 1,0087 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân
D
2
1
là
A. 0,67 MeV. B. 1,86 MeV. C. 2,02 MeV. D. 2,23 MeV.
Câu 31.
Na
24
11
là chất phóng xạ
với chu kì bán rã 15 giờ. Ban đầu có một lượng
Na
24
11
thì sau một khoảng thời gian bao
nhiêu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?
A. 7 h 30 min. B. 15 h 00 mim. C. 22 h 30 min. D. 30 h 00 min.
0
.Cω.
C. i =I
0
sin ωt (A) với I
0
= U
0
.Cω. D. i =I
0
sin(ωt + ) (A) với I
0
= .
Câu 36. Nếu dùng tụ C
1
nối với cuộn cảm tự L thì tần số dao động của mạch là 7,5 MHz. Còn nếu dùng tụ C
2
nối với cuộn cảm
tự L thì tần số dao động của mạch là 10 MHz. Hỏi nếu ghép song song C
1
với C
2
rồi mắc với L thì tần số dao động của mạch
bằng bao nhiêu?
A. 17,5 MHz B. 2,5MHz C. 12,5MHz D. 6MHz
Câu 37. Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra
A. tia Rơn Ghen. B. tia hồng ngoại . C.ánh sáng nhìn thấy. D. tia tử ngoại
Câu 38. Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
B. kết hợp của hai hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
2
Câu 42. Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm
2
. Nếu
bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì tốc độ góc mà bánh xe đạt được sau 10s là
A. = 120 rad/s; B. = 150 rad/s; C. = 175 rad/s; D. = 180 rad/s.
Câu 43. Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I. Kết luận nào sau đây là
không đúng?
A. Tăng khối lượng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần
B. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần
C. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần
D. Tăng đồng thời khối lượng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì
mômen quán tính tăng 8 lần
Câu 44. Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Hai
đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg. Tốc độ của mỗi chất điểm là 5m/s. Mômen động lượng của thanh là
8
A. L = 7,5 kgm
2
/s; B. L = 10,0 kgm
2
/s; C. L = 12,5 kgm
2
/s; D. L = 15,0 kgm
2
/s
Câu 45. Từ một máy phát điện người ta muốn truyền đến nơi tiêu thụ một công suất điện là 196 kW với hiệu suất truyền tải là
98%. Biết điện trở của đường dây là 40Ω . Cần phải đưa lên đường dây tải tại nơi đặt máy phát điện một hiệu điện thế bằng bao
nhiêu ?
= 12,00000u; m
p
= 1,00728u; m
n
= 1,00867u; u = 1,66058.10
-27
kg; 1eV = 1,6.10
-19
J;
c = 3.10
8
m/s. Năng lượng tối thiểu để phân tích hạt nhân thành các nuclôn riêng biệt bằng
A. 89,4 MeV B. 44,7 MeV C. 72,7 MeV D. 8,94 MeV
__HẾT__
Hãy che phần này trước khi phôtô đề cho học sinh làm thử
Đáp án đề số 2_NĐP
1c-2c-3a-4c-5b-6b-7c-8b-9c -10b- 11d-12d- 13c- 14c -15c-16d –17a-18c-19d-20c-21c-22b-23d-24c-25a-26a-27c-28b-29d-30d-