Tài liệu luyện thi Đại học - Cơ học vật rắn ( Lý thuyết 1) - Pdf 21

Tài liệu luyện thi Đại học - Cơ học vật rắn ( Lý thuyết 1) - Trần Thế An ([email protected]) Trang 1
§Ò thi m«n 12 CHVR Ly thuyet 1
C©u 1 :
Một nghệ sĩ trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên sân băng (quay xung
quanh một trục thẳng đứng từ chân đến đầu) với hai tay đang dang theo phương ngang. Người này
thực hiện nhanh động tác thu tay lại dọc theo thân người thì:
A. Momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm.
B. Momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng.
C. Momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng.
D. Momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm.
C©u 2 :
Momen động lượng của vật rắn quay quanh một trục cố định:
A.
L
I
ω
=
B.
I
L =
ω
C.
2
L
I
ω
=
D. L = I.
ω
C©u 3 :
Một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở cách

nhau. Đại lượng nào sau đây tỉ lệ với R?
A. Gia tốc hướng tâm. B. Vận tốc góc. C. Gia tốc góc. D. Chu kỳ quay.
C©u 7 :
Chọn câu sai: Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay
A. bằng tổng momen quán tính của các bộ phận của vật đối với trục quay đó
B. không phụ thuộc vào momen lực tác dụng vào vật.
C. phụ thuộc vào gia tốc góc của vật.
D. phụ thuộc vào hình dạng của vật.
C©u 8 :
Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào:
A. Vị trí trục quay của vật. B. Tốc độ góc của vật.
C. Khối lượng của vật. D. Kích thước và hình dạng của vật.
C©u 9 :
Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng tâm vật rắn?
A. Trọng tâm vật rắn không phải bao giờ cũng nằm trên vật.
B. Trong trọng trường đều thì trọng tâm trùng khối tâm của vật.
C. Trọng tâm bao giờ cũng nằm trên vật.
D. Điểm đặt của trọng lực lên vật là trọng tâm của vật.
C©u 10 :
Chọn câu sai: Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm trên vật đều có chung:
A. Gia tốc hướng tâm. B. Vận tốc góc. C. Góc quay. D. Gia tốc góc.
C©u 11 :
Chọn đáp án sai:
A. Tọa độ góc luôn dương.
B. Góc hợp bởi mặt phẳng chứa trục quay và một điểm được chọn làm mốc trên vật rắn với mặt phẳng
tọa độ ∆ được gọi là tọa độ góc của vật rắn.
C. Tọa độ góc là thông số cho phép chúng ta xác định được tọa độ của vật rắn trong chuyển động quay
xung quanh một trục cố định.
D.
Tọa độ góc ký hiệu là ϕ, đơn vị là (rad).

I m r=

D.
2
i i
i
I m r=

THPT Đặng Trần Côn – TP Huế
Tài liệu luyện thi Đại học - Cơ học vật rắn ( Lý thuyết 1) - Trần Thế An ([email protected]) Trang 2
C©u 14 :
Phương trình chuyển động của vật rắn quay đều quanh một trục cố định là:
A.
0
tϕ = ω+ϕ
B.
0
t
ω
ϕ = ϕ +
C.
0
tϕ = ϕ+ ω
D.
0
tϕ = ϕ + ω
C©u 15 :
Tốc độ góc đặc trưng cho
A. sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc của vật rắn
B. mức quán tính của vật của vật rắn

r
r
v
a
n
===
C©u 17 :
Một vận động viên bơi lội thực hiện cú nhảy cầu. Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi người đó
đang nhào lộn trên không? (bỏ qua sức cản không khí)
A. Thế năng của người.
B. Động năng quay của người quanh trục đi qua khối tâm.
C. Mômen động lượng của người đối với khối tâm.
D. Mômen quán tính của người đối với trục quay đi qua khối tâm.
C©u 18 :
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục? Momen
quán tính đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho:
A. sự phân bố khối lượng của vật rắn
B. sự quay nhanh hay chậm của vật rắn trong chuyển động quay
C. sự thay đổi tốc độ góc của vật rắn
D. mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay
C©u 19 :
Chọn câu sai khi nói về mômen lực tác dụng lên vật rắn quay quanh một trục cố định?
A. Mômen lực không có tác dụng làm quay vật rắn quanh một trục khi đường tác dụng của lực cắt trục
quay hoặc song song với trục quay này.
B. Dấu của mômen lực luôn cùng dấu với gia tốc góc mà mômen lực truyền cho vật rắn.
C. Nếu mômen lực dương làm cho vật rắn quay nhanh lên, và âm làm cho vật rắn quay chậm lại.
D. Mômen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay vật rắn quay quanh một trụ
C©u 20 :
Vật rắn quay xung quanh một trục cố định với gia tốc góc có giá trị dương và không đổi. Tính chất
chuyển động của vật rắn là:

THPT Đặng Trần Côn – TP Huế
Tài liệu luyện thi Đại học - Cơ học vật rắn ( Lý thuyết 1) - Trần Thế An ([email protected]) Trang 3
C©u 25 :
Chọn câu sai: Khi vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định? Tại một điểm M trên vật rắn có:
A. Véc tơ gia tốc tiếp tuyến luôn cùng phương với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi.
B. Gia tốc pháp tuyến càng lớn khi M càng gần trục quay.
C. Véc tơ gia tốc pháp tuyến luôn hướng vào tâm quỹ đạo và đặc trưng cho biến đổi hướng véc tơ vận
tốc.
D. Vận tốc dài tỉ lệ thuận với thời gian.
C©u 26 :
Phát biểu nào sau đây sai về khối tâm và trọng tâm vật rắn?
A. Khối tâm của vật rắn đồng chất có khối lượng phân bố đều và có dạng hình học đối xứng là tâm đối
xứng các hình học của đó.
B. Khi tổng các hình học các véc tơ lực tác dụng lên vật rắn bằng không thì khối tâm vật rắn đứng yên
hay chuyển động thẳng đều.
C. Khối tâm vật rắn trùng với trọng tâm của nó.
D. Khối tâm của vật rắn không phải bao giờ cũng nằm trên vật rắn.
C©u 27 :
Momen quán tính của một chất điểm đối với một trục quay thay đổi thế nào khi khối lượng của nó
giảm đi một nửa và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay tăng gấp đôi?
A. Không đổi. B. Giảm còn một nửa C. Tăng gấp đôi. D.
Giảm còn một phần
tư.
C©u 28 :
Chọn đáp án sai:
A.
Giả sử tại thời điểm t
1
vật có vận tốc góc ω
1

2
thì vận tốc góc trung
bình trong quá trình trên là:
12
12
ttt
tb


=


=
ϕϕ
ϕ
ω
(rad/s).
C.
Vận tốc góc tức thời là đại lượng cho phép chúng ta xác định được vận tốc góc chính xác tại từng thời
điểm cụ thể. Vận tốc góc tức thời:
=


==
→∆
t
ttt
ϕ
ωω
0

Chọn đáp án sai:
A.
Vật rắn quay với gia tốc góc không đổi theo thời gian (γ=const), ta nói vật rắn chuyển động quay đều.
B. Phương trình tọa độ góc:
2
2
1
tt
oo
γωϕϕ
++=
. (hay
2
2
1
tt
dds
γωϕϕ
++=
).
C. Mối liên hệ
o
ω
-
ω
-
γ
và góc quay ∆ϕ:
ϕγωω
∆=− 2

theo chiều âm.
C. Khi vật chịu tác dụng của lực F làm cho vật quay xung quanh trục cố định, thì chỉ thành phần lực tiếp
tuyến mới gây ra mô men quay.
D. Mô men lực có độ lớn bằng lực tác dụng nhân với cánh tay đòn (M=F.d), đơn vị mô men lực là (Nm).
THPT Đặng Trần Côn – TP Huế
Tài liệu luyện thi Đại học - Cơ học vật rắn ( Lý thuyết 1) - Trần Thế An ([email protected]) Trang 4
C©u 33 :
Một điểm trên vật rắn cách trục quay một đoạn R. Khi vật rắn quay đều quanh trục với vận tốc góc
ω

thì tốc độ dài của điểm đó là:
A.
v
R
ω
=
B.
2
v .R= ω
C.
R
v =
ω
D.
v .R
= ω
C©u 34 :
Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn quay không đều được xác định:
A.
t

theo
phương tiếp tuyến với vành bánh xe thì:
A. Tốc độ góc của bánh xe có độ lớn tăng lên.
B. Gia tốc góc của bánh xe có độ lớn tăng lên.
C. Gia tốc góc của bánh xe có độ lớn giảm xuống.
D. Tốc độ góc của bánh xe có độ lớn giảm xuống.
C©u 37 :
Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực
hấp dẫn. Vận tốc quay của sao
A. bằng không B. không đổi C. giảm đi D. tăng lên
C©u 38 :
Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay
có:
A. Gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tâm.
B. Gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chuyển động.
C. Gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.
D. Gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tâm.
C©u 39 :
Chọn đáp án sai:
A.
Khi vật rắn quay xung quanh một trục cố định thì nó tồn tại động năng quay W
đ
2
2
2
2
1
2
1
2

của nó?
A.
t
∆ϕ
ω =

B.
t
ϕ
ω =
C.
'
(t)ω = ϕ
D.
0
t
lim
∆ϕ→

ω =
∆ϕ
THPT Đặng Trần Côn – TP Huế
Tài liệu luyện thi Đại học - Cơ học vật rắn ( Lý thuyết 1) - Trần Thế An ([email protected]) Trang 5
C©u 43 :
Chọn câu sai? Đối với vật rắn quay không đều, một điểm M trên vật rắn có:
A. Gia tốc hướng tâm đặc trưng cho biến đổi vận tốc về phương.
B. Gia tốc pháp tuyến càng lớn khi điểm M càng tiến lại gần trục quay.
C. Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho biến đổi vận tốc dài về độ lớn.
D. Vận tốc dài biến đổi nhanh khi điểm M càng dời xa trục quay.
C©u 44 :


=


=
.
B. Vận tốc dài có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động, là đại lượng đặc trưng cho ta biết độ lớn,
phương và chiều chuyển động của chất điểm khi đi trên cung tròn đó.
C. Gia tốc dài đặc trưng cho sự biến đổi phương và độ lớn của vận tốc dài. Gia tốc dài luôn có phương
tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.
D. Vận tốc dài ký hiệu là v, đơn vị (m/s), được tính theo công thức:
ω
ϕ
r
t
r
t
s
v =


=


=
.
C©u 47 :
Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục
quay khoảng r ≠ 0 có:
A. Gia tốc tiếp tuyến khác 0 B. Vectơ vận tốc dài biến đổi.

tb
t∆
ω =
∆ϕ
B.
tb
. tω = ∆ϕ∆
C.
tb
t
∆ϕ
ω =

D.
tb
1
. t
ω =
∆ϕ ∆
C©u 50 :
Nếu tổng hình học của các ngoại lực tác dụng lên một vật rắn bằng không thì
A. tổng đại số các momen lực đối với một trục quay bất kỳ cũng bằng không.
B. momen động lượng của vật đối với một trục quay bất kỳ không đổi.
C. vận tốc của khối tâm không đổi cả về hướng và độ lớn.
D. momen động lượng của vật đối với một trục quay bất kỳ bằng không.
C©u 51 :
Chọn đáp án sai: Khi vật rắn quay xung quanh một trục cố định thì:
A. Điểm càng cách xa trục quay thì có vận tốc dài càng nhỏ.
B. Mọi điểm trên vật rắn đều chuyển động trên quỹ đạo là những đường tròn, các đường tròn này có tâm
nằm trên trục quay.

iit
LIrmrFdFM ==






===

=
γγ
(Nm hay
2
2
s
kgm
).
C. Biểu thức tổng quát của mô men quán tính là

=
=
n
i
ii
rmI
1
2
(kgm
2

WWW
ω
Imv
c
+=+=
C.
Độ biến thiên động năng của một vật bằng tổng công của các ngoại lực tác dụng vào vật. Khi vật rắn
quay xung quanh một trục cố định thì: ΔW
đ
=
AII =−
2
1
2
2
2
1
2
1
ωω
.
D. Với chuyển động song phẳng có thể phân tích thành hai dạng chuyển động đơn giản: Đó là chuyển
động tịnh tiến và chuyển động quay xung quanh một trục cố định.
C©u 56 :
Chọn đáp án sai:
A. Một đĩa đang quay đều, trên đĩa có đặt hòn bi, khi hòn bi lăn về phía tâm quay thì đĩa sẽ quay chậm
lại.
B. Mô men lực bằng đạo hàm bậc nhất của mô men động lượng.
C. Mô men động lượng của vật rắn khi quay xung quanh một trục cố định có biểu thức
ω

γ
và vận tốc
ω
góc ngược
chiều, nên
0. <
ωγ
.
D. Khi vật rắn chuyển động quay với vận tốc góc biến đổi theo thời gian, ta nói vật chuyển động quay có
gia tốc góc.
C©u 59 :
Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục là:
A.
2
1
M I.
2
= γ
B.
2
M I .= γ
C.
2
M I.= γ
D.
M I.= γ
C©u 60 :
Chọn phát biểu sai: Trong chuyển động của vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật
rắn:
A. Đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng. B. Có cùng chiều quay.


đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốc
v

,
t
a

đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận
tốc
v

.
C.
n
a


t
a

đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốc
v

.
D.
n
a

đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc

=
C.
( )
2
1
I mR
12
=
D.
2
1
I mR
2
=
C©u 64 :
Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính r. Tại thời điểm t chất điểm có vận tốc dài,
vận tốc góc, gia tốc hướng tâm và động lượng lần lượt là v, ω, a
n
và p. Biểu thức nào sau đây không
phải là momen động lượng của chất điểm?
A. mrv. B. pr. C. m
n
a
r
. D.
mr
2
ω.
C©u 65 :
Chuyển động quay biến đổi đều là chuyển động có:

31
B
58
A
05
C
32
A
59
D
06
A
33
D
60
A
07
C
34
D
61
D
08
B
35
A
62
C
09
C

42
D
16
A
43
B
17
C
44
C
18
D
45
D
19
C
46
A
20
B
47
B
21
B
48
C
22
C
49
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status