QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA TAM GIÁC, BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁCI.MỤC TIÊU +Kiến pot - Pdf 21

QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA TAM GIÁC,
BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC I.MỤC TIÊU
+Kiến thức: Biết bất đẳng thức trong tam giác.
+Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất về quan hệ giữa cạnh và góc trong tam
giác, về đường vuông góc và đường xiên. Biết vận dụng bất đẳng thức tam giác để
giải toán.
+Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, chứng minh.
II.CHUẨN BỊ
1.Giáo viên.
-Êke, bảng phụ, thước thẳng.
2.Học sinh
-Êke, thước kẻ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1.Ổn định tổ chức.
-Kiểm tra sĩ số: 7A: /37. Vắng: 7B: /38. Vắng: 2.Kiểm tra.

Vẽ

ABC biết AB = 4cm, AC= 5cm,
BC = 10cm.
-Có phải với 3 số đo bất kỳ ta luôn vẽ
được tam giác thoả mãn không?

b)
-Không vẽ được tam giác có độ dài như
thế.
-Tổng độ dài 2 cạnh luôn nhỏ hơn hoặc
bằng cạnh lớn nhất.
Học sinh suy nghĩ trả lời.
*Định lí: SGK
Hai học sinh đọc định lí trong SGK.

3cm

1cm

H

Giáo viên hướng dẫn học sinh:
AB + AC > BC


BD > BC




BCD BDC






BDC DCA
Yêu cầu học sinh chứng minh.
Giáo viên hướng dẫn học sinh chứng
minh ý thứ 2
AB + BC > AC


AB + AC > BH + CH


Học sinh trả lời miệng ?3
Không có tam giác với 3 canh 1cm; 2cm;
4cm vì 1cm + 2cm < 4cm
*Chú ý: SGK.Tr.63 4.Củng cố.

Bài 15.Tr.63.SGK.

Học sinh hoạt động theo nhóm.
a) 2cm + 3cm < 6cm

không thể là 3 Bài 16.Tr.63.SGK
Gọi một HS lên bảng thực hiện. Nhận xét, chữa bài.
cạnh của 1 tam giác.
b) 2cm + 4cm = 6cm


+Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng quan hệ giữa 3 cạnh
của một tam giác để chứng minh bài toán.
+Thái độ: Vận dụng vào thực tế đời sống.
II.CHUẨN BỊ
1.Giáo viên.
-Thước thẳng, com pa, phấn màu.
2.Học sinh.
-Thước thẳng, com pa, …
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1.Ổn định tổ chức.
-Kiểm tra sĩ số: 7A: /37. Vắng: 7B: /38. Vắng: 2.Kiểm tra.

HS1.Nêu định lí về quan hệ giữa 3 cạnh
của 1 tam giác? Vẽ hình, ghi GT, KL.
HS1.Lên bảng thực hiện.

HS2.Làm bài 18.Tr.63.SGK.
Nhận xét, cho điểm HS.
HS2.Lên bảng thực hiện.
HS lớp nhận xét, bổ sung. 3.Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

-Từ 1 và 2 em có nhận xét gì?
GT

ABC, M nằm trong

ABC
BM AC I
 

KL a) So sánh MA với MI + IA

MB + MA < IB + IA
b) So sánh IB với IC + CB

IB + IA < CA + CB
c) CM: MA + MB < CA + CB

Chứng minh
Học sinh suy nghĩ ít phút rồi trả lời.
a) Xét

MAI có:
MA < MI + IA (Bất đẳng thức tam
giác)

MA + MB < MB + MI + IA

2.Luyện tập.
Bài 19.Tr.63.SGK.
Học sinh đọc đề bài.
Giải
Gọi độ dài cạnh thứ 3 của tam giác cân là x
(cm)
Theo BĐT tam giác
7,9 - 3,9 < x < 7,9 + 3,9


4 < x < 11,8


x = 7,9
chu vi của tam giác cân là
7,9 + 7,9 + 3,9 = 19,7 (cm)
HS hoàn thiện vào vở.
Bài 22.Tr.64.SGK.
Gọi 1 học sinh đọc đề bài.
Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm.
Giáo viên thu bài của các nhóm và nhận
xét.

Các nhóm thảo luận và trình bày bài.

ABC có
90 - 30 < BC < 90 + 30


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status