Tuyển tập 50 đề thi học sinh giỏi Hóa học lớp 9 (kèm đáp án) phần 2 - Pdf 21

TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)
Tuyển tập 50 đề thi học sinh giỏi môn hóa học lớp 9 là một bộ đề tuyển chọn các đề thi
chất lượng cao, giúp học sinh lớp 9 củng cố và nâng cao kiến thức môn hoá học. Bên
dưới mỗi đề được kèm theo đáp án và thang điểm chấm chi tiết không những giúp các
thầy cô có căn cứ để hướng dẫn và giảng dạy cho học sinh mà còn giúp cho các em tự
học, tự kiểm tra và so sánh đối chiếu kết quả làm bài của mình khi không có sự trợ giúp
của các thầy cô giáo.
Hy vọng bộ đề thi sẽ giúp ích cho các thầy cô trong việc bồi dưỡng HSG và giúp các em
học sinh lớp 9 học tập tốt bộ môn hóa học lớp 9
Đề số 26:
KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề
ĐỀ CHÍNH THỨC - VÒNG I
Bài 1: (2.0 điểm)
Người ta cho các chất MnO
2
, KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7
tác dụng với HCl để điều chế khí
Clo theo các phương trình phản ứng sau:
MnO
2
+ HCl→ MnCl
2

b. Nếu muốn điều chế một lượng khí Clo nhất định thì chất nào trong ba chất trên
tiết kiệm được HCl nhất.
c. Nếu các chất trên có cùng số mol tác dụng với HCl thì chất nào tạo được nhiều
Clo nhất.
d. Nếu các chất trên có cùng khối lượng tác dụng với HCl thì chất nào tạo được
nhiều Clo nhất.
Bài 2: (2.5 điểm)
a. Ba cốc mất nhãn đựng ba hỗn hợp dung dịch:
- Hỗn hợp dung dịch 1: NaHCO
3
và Na
2
CO
3
- Hỗn hợp dung dịch 2: Na
2
CO
3
và Na
2
SO
4
- Hỗn hợp dung dịch 3: NaHCO
3
và Na
2
SO
4
.
Chỉ được dùng thêm hai thuốc thử hãy nhận biết hỗn hợp chất chứa trong mỗi cốc.

b. Sau khi cân đã cân bằng, lấy
2
1
dung dịch có trong cốc A cho vào cốc B. Phải
cần thêm bao nhiêu gam nước vào cốc A để cân lại cân bằng?
Bài 4: (2.5 điểm)
Hỗn hợp khí B chứa C
2
H
2
và CH
4
.
a. Đốt cháy hoàn toàn 17,92 lít hỗn hợp B cần 42,56 lít ôxi. Xác định % thể tích
mỗi khí có trong B.
b. Đốt cháy hoàn toàn 17,92 lít hỗn hợp B, cho tất cả sản phẩm hấp thụ vào dung
dịch C chứa 74 gam Ca(OH)
2
.Khối lượng dung dịch C tăng hay giảm bao nhiêu gam?
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn .
(Học sinh được sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố và bảng Tính tan các
chất)
HƯỚNG DẪN CHẤM - VÒNG I
Bài 1: (2.0 điểm)
a. Cân bằng các phương trình phản ứng:
MnO
2
+ 4HCl = MnCl
2
+ 2H

2
(3)
0,50
b. Lượng HCl cần để tạo ra 1 mol Cl
2
:
MnO
2
: 4; KMnO
4
: 16/5; K
2
Cr
2
O
7
: 6/3
Kết luận: Dùng K
2
Cr
2
O
7
tiết kiệm HCl nhất. ( Trường hợp này không cần cân
bằng phương trình phản ứng cũng giải được).
0,50
c. Số mol Cl
2
tạo thành khi dùng 1 mol mỗi chất:
MnO

=
++
;
K
2
Cr
2
O
7
:
=
++
3
7.162.522.39
98
0,50
2
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)
Kết luận: Để tạo ra cùng 1 mol Cl
2
thì KMnO
4
cần khối lượng ít nhất hay nếu
các chất trên có cùng khối lượng thì KMnO
4
tạo nhiều Clo nhất.
Bài 2( 2.5 điểm)
a
Cho BaCl
2

SO
4
+ BaCl
2
= BaSO
4
↓+ 2NaCl.
0,50
Lọc lấy kết tủa và cho kết tủa ở mỗi cốc tác dụng với dung dịch HCl:
- Cốc tạo bột khí và kết tủa tan hoàn toàn là cốc chứa dung dịch 1:
BaCO
3
+ 2HCl = H
2
O + CO
2
↑+ BaCl
2
.
- Cốc tạo bột khí và kết tủa tan một phần là cốc chứa dung dịch 2:
BaCO
3
+ 2HCl = H
2
O + CO
2
↑+ BaCl
2
.
BaSO

FeSO
4
chứng tỏ CuSO
4
dư. Như vậy, trong thí nghiệm 1 chỉ xảy ra phản
ứng (1) và c < a.
0,25
- Khi phản ứng kết thúc dung dịch chứa 2 muối đó là MgSO
4
, FeSO
4
.
Lúc đó CuSO
4
hết, FeSO
4
dư. Trong thí nghiệm 2 chỉ xảy ra (1) hoặc cả
(1) và (2). Lúc đó a ≤ 2c < a + b
0,50
- Khi phản ứng kết thúc dung dịch chứa 1 muối đó là MgSO
4
. Lúc đó
CuSO
4
và FeSO
4
đều hết, Mg có thể vừa đủ hoặc thừa. Trong thí nghiệm
3 xảy ra cả (1) và (2). Lúc đó 3c ≥ a + b
0,25
Bài 3: (3.0 điểm)

=
0,25
Trong cốc A: AgNO
3
+ HCl = AgCl↓ + HNO
3

(1)
Theo (1) khối lượng các chất trong cốc A : 102 + 100 = 202 (gam)
0,25
Trong cốc B: K
2
CO
3
+ H
2
SO
4
= K
2
SO
4
+ CO
2
↑+ H
2
O
(2)
0,50
3

(Tạo thành) = 0,6: 2 =
0,3 (mol)
0,50
Cốc B chứa lượng K
2
CO
3
là: 0,9 - 0,25 = 0,65 (mol). 0,25
K
2
CO
3 dư
+ 2HNO
3
= 2KNO
3
+ CO
2
↑ + H
2
O (3)
K
2
CO
3 dư
+ 2HCl

= 2KCl + CO
2
↑ + H

8,0
4,22
92,17
=
; Số mol khí ôxy:
9,1
4,22
56,42
=
0,25
Các phương trình :
2C
2
H
2
+ 5O
2
= 4CO
2
+ 2H
2
O (1)
CH
4
+ 2O
2
= CO
2
+ 2H
2

2
O = 0,6 x 1 + 0,2 x 2 = 1,0 mol
Số mol Ca(OH)
2
=
1
74
74
=
0,25
CO
2
+ Ca(OH)
2
= CaCO
3
↓ + H
2
O (3)
2CO
2
+Ca(OH)
2
= Ca(HCO
3
)
2
(4)
0,50
4

- Khối lượng kết tủa CaCO
3
tách ra khỏi dung dịch: 0,6. 100 = 60
0,25
- Dung dich C tăng 79,6 - 60 = 19,6 (g) 0,25
Đề số 27:
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 – MÔN: HÓA HỌC
Năm học 2012 – 2013
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 02 trang)
Câu I: (4 điểm)
1. Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho axit sunfuric đặc, nóng tác
dụng lần lượt với các mẫu chất sau: Na
2
O, BaO, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
,
FeSO
4
, CuO, CuSO

và YO
3
-
trong đó nguyên tố X và Y lần lượt
chiếm 40% và 22,6% theo khối lượng. Hãy xác định công thức các gốc axit đó và hoàn
thành các phương trình phản ứng sau:
a) H
2
XO
3
+ Cl
2
+ … → … + …
b) XO
2
+ H
2
X →… + …
c) Na
2
XO
3
+ … → NaCl + XO
2
+ …
d) HYO
3
+ Cu → … + YO + …
e) Cu(YO
3

Hỗn hợp A gồm bột nhôm và sắt được chia thành 2 phần bằng nhau:
Hòa tan hoàn toàn phần 1 bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch B.
Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch B, lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí ở
nhiệt độ cao tới khối lượng không đổi thì thu được 8 gam chất rắn.
Cho phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thể tích khí thoát ra là 3,36 lít
(đktc).
Tính % khối lượng của hỗn hợp A.
Câu VI: (2 điểm)
Lắc kĩ 0,81 gam bột nhôm trong 200ml dung dịch X chứa hỗn hợp muối bạc
nitrat và đồng (II) nitrat sau một thời gian thu được chất rắn A và dung dịch B. Cho A
tác dụng với dung dịch xút ăn da dư thu được 100,8ml khí hiđro (đktc) và còn lại 6,012
gam hỗn hợp hai kim loại. Cho B tác dụng với dung dịch xút ăn da dư được kết tủa đem
nung đến khối lượng không đổi thu được 1,6 gam một oxit. Tính nồng độ mol/lít của
dung dịch X ban đầu?
- Hết -
BIỂU ĐIỂM CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
6
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)
Năm học 2012 – 2013
Câu I: (4 điểm)
Ý 1: Viết đúng mỗi trường hợp x 0,2 điểm = 2 điểm (Viết sai 1 phương trình trừ đi 0,2
điểm)
Ý 2: Trình bày đầy đủ cách nhận biết: thuốc thử là dung dịch Ba(OH)
2
: 2 điểm.
Gợi ý:

2
: tạo kết tủa trắng xanh sau đó kết tủa trắng xanh chuyển dần thành kết tủa màu
nâu đỏ trong không khí (viết đủ 2 phương trình phản ứng).
Câu II: (4 điểm)
Ý 1: 2 điểm.
Học sinh có thể làm theo các cách khác nhau, kết quả khối lượng hỗn hợp kim loại thu
được là 52,4 gam.
Gợi ý: m
N
=
12,77
120,6. 15,4( )
100
g=
=> m
O
=
16.3
15,4. 52,8( )
14
g=
=> m
3 kim loại
= 120,6 – (15,4 + 52,8) = 52,4 (g)
Ý 2: 2 điểm.
Gợi ý:
- Nhiệt phân X đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y gồm CuO, FeO, Ag,
MgO.
- Nung nóng hỗn hợp rắn Y rồi dẫn khí CO dư đi qua thu được hỗn hợp rắn Z gồm Cu, Fe,
Ag, MgO.

+ NO + H
2
O
(mol) 0,12 a → 0,06 2a (theo số mol nguyên tử Fe, Cu)
Còn theo số mol nguyên tử lưu huỳnh ở 2 vế ta có: 0,12.2 + a = 0,06.3 + 2a => a = 0,06.
Ý 2: 2 điểm.
Gọi số proton, nơtron trong nguyên tử X và Y lần lượt là a,b và x,y. Ta có:
7
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)
2a+ b + 2x + y = 142 a = 20
2a + 2x – (b + y) = 42 => b = 20 => X = a+b = 40 (Canxi)
2x – 2a = 12 x = 26 Y = x+y = 56 (Sắt)
y = 1,5b

y = 30
(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
Tính chất đặc trưng của 2 nguyên tố đó là tính khử (hoặc tính kim loại). (0,5 điểm)
Ý 3: 2 điểm.
- Viết biểu thức % khối lượng để xác định được X là lưu huỳnh, Y là nitơ, 2 gốc axit đó là
SO
3
=
và NO
3
-

(tìm ra mỗi gốc được 0,2 điểm)
- Thay X và Y vào các phương trình phản ứng, hoàn chỉnh mỗi phương trình
được 0,2 điểm, thiếu cân bằng trừ đi một nửa số điểm.
Câu IV: (2 điểm)

O → 2NaHCO
3
(2) 0,5
(mol): 0,005 0,005 0,01
(dư) (hết)
- muối tạo thành là NaHCO
3
(0,1 mol) và Na
2
CO
3
(0,075 – 0,005 = 0,07 mol) 0,5
có khối lượng là: 0,01.84 + 0,07.106 = 8,26 gam.
Câu V: (2 điểm)
Gọi số mol Al, Fe trong mỗi phần lần lượt là x và y.
Ở phần 1, các phản ứng xảy ra là:
2Al + 2H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
(1)
Fe + H

4
(4)
Al(OH)
3
+ NaOH → NaAlO
2
+ 2H
2
O (5)
FeSO
4
+ 2NaOH → Fe(OH)
2
+ Na
2
SO
4
(6)
2Fe(OH)
2
+
1
2
O
2

Fe
2
O
3

% khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là:
0,1.27
.100 32,53(%)
0,1.27 0,1.56
=
+
% khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là 100 – 32,53 = 67,47 (%)
- Viết đúng các PTPƯ xảy ra: 1 điểm.
8
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)
- Tính toán đúng: 1 điểm.
Câu VI: (2 điểm)
Gọi số mol AgNO
3
và CuNO
3
đã tham gia ở phản ứng (1),(2)lần lượt là x và y.
Al + 3AgNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ 3Ag (1)
(mol) x x
2Al + 3Cu(NO
3
)
2
→ 2Al(NO

= 0,0045 (mol) => n
Al(ở A)
= 0,003 (mol)
- Khi cho B vào dung dịch xút ăn da dư:
Al(NO
3
)
3
+ 3NaOH → Al(OH)
3
+ 3NaNO
3
Al(OH)
3
+ NaOH → NaAlO
2
+ 2H
2
O
Cu(NO
3
)
2
+ 2NaOH → Cu(OH)
2
+ 2NaNO
3
0,5
Cu(OH)
2

C
M AgNO3
=
0,045
0,225( )
0,2
M=
C
M Cu(NO3)2
=
0,038
0,19( )
0,2
M=
Đề số 28:
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC SINH GIỎI
BÌNH PHƯỚC MÔN: HOÁ HỌC – Năm học 2008 – 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút
Bài I: (2,5 điểm)
1. Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất hãy phân biệt các chất bột có màu tương tự nhau,
chứa trong các lọ mất nhãn sau: CuO, Fe
3
O
4
, Ag
2
O, MnO
2
, (Fe + FeO). Viết các phương
trình phản ứng hóa học xảy ra.

SO
4
loãng lấy dư thì thu được 0,672 lít khí (đktc).
Xác định kim loại M.
2. Khi thực hiện phản ứng chuyển hóa metan thành axetilen (ở 1500
0
C và điều kiện
thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm metan, axetilen và hidro. Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp X thu được 26,4 gam CO
2
. Tính khối lượng hỗn hợp X đã đem đốt.
Bài IV: (2 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp khí Y gồm C
3
H
8
và hydrocacbon A mạch hở (có
chứa liên kết kém bền) thu được 22 gam CO
2
và 10,8 gam H
2
O.
1. Tính thể tích không khí cần dùng đủ để đốt cháy hết hỗn hợp Y (Biết các khí đều
đo ở đktc và trong không khí oxi chiếm 20% thể tích).
2. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của A.
Bài V: (2 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 24,625 gam hỗn hợp muối gồm KCl, MgCl
2
và NaCl vào nước, rồi
thêm vào đó 300 ml dung dịch AgNO

chấm thi.
II. Đáp án và thang điểm
Bài I: (2,5 điểm) 1. 1,25 điểm 2. 1,25 điểm
1. Hòa tan từng chất bột đựng trong các lọ vào dung dịch HCl đặc:
- Bột tan có tạo khí màu vàng lục nhạt thoát ra, có mùi hắc, đó là
MnO
2
.
MnO
2
+ 4HCl (đ) MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O.
- Bột tan có bọt khí không màu thoát ra đó là (Fe+FeO)
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
.
FeO + 2HCl FeCl
2
+ H
2
O.
- Có tạo kết tủa màu trắng, đó là Ag
2

0,25đ
0,25đ
2. - Hòa tan hỗn hợp vào nước lọc, tách lấy chất rắn FeS
2
, CuS và
dung dịch NaOH:
Na
2
O + H
2
O 2NaOH
- Điện phân nước thu được H
2
và O
2
: 2H
2
O 2H
2
+ O
2
(1)
- Nung hỗn hợp FeS
2
, CuS trong O
2
(1) dư đến phản ứng hoàn
toàn được hỗn hợp rắn Fe
2
O

2
2SO
3
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
(2)
- Lấy hỗn hợp rắn Fe
2
O
3
, CuO đem khử hoàn toàn bằng H
2
(1) dư
ở nhiệt độ cao được hỗn hợp Fe, Cu. Hòa tan hỗn hợp kim loại
vào dd H
2
SO
4
loãng (2), được dung dịch FeSO
4
. Phần không tan
Cu tách riêng.
Fe
2

2
.
0,5đ
11
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)
2Cu + O
2
2CuO
CuO + H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
2
O
CuSO
4
+ 2NaOH Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
.
0,5đ
Bài II: (1,5 điểm)
Đặt CTTQ của A: C
n

y
O
z
m = = 24gam; m =
gam
Ta có x: y =
9
33
:
12
24
= 2 : 3,67 =12: 22.Công thức phù hợp của
gluxit là C
12
H
22
O
11
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O 2C
6
H
12

5
OH C
2
H
4
+ H
2
O
C
2
H
4
+ H
2
O C
2
H
5
OH
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H

2
(2)
Từ 2: n =
m
2
.n

0,02 =
m
2
.0,03

m = 3.
Từ 1: n =
2
m
.n =
2
m
.a
theo bài: m = 3,555.m


2
m
.64a = 3,555.M.a

M = 27
(Al)
0,25đ

dư + 2O
2
CO
2
+ 2H
2
O (3)
H
2
+
2
1
O
2
H
2
O (4)
Từ (2-3): n = x + y =
44
4,26
= 0,6 mol

m = 0,6.12 = 7,2
gam.
Từ (2-4): n =
xy
x
2
3
2







M H
2
Cu
M
Cu M
CO
2
C
H
H
2
O
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)
Vậy m = m + m = 7,2 + 2,4 = 9,6 gam.
2. C2: m = m = 16.n =16. n = 16.n = 16. 0,6 =
9,6 gam.
C3: m = m +m + m =16y +26.
2
1
x +2.
2
3
x =16(x+y) =
16.0,6 = 9,6 gam.

O (2)
Đặt a,b là số mol C
3
H
8
, C
x
H
y
. Ta có: a + b =
4,22
48,4
= 0,2 (I)
Từ (1,2): 3a + xb =
44
22
= 0,5 (II)
4a +
2
y
b =
18
8,10
= 0,6

8a + yb = 1,2 (III)
n = 5a + (x+
4
y
)b = 5a + xb +

Vậy CTPT của A: C
2
H
4
CTCT của A: CH
2
= CH
2
C2: n =
5,2
2,0
5,03
==
+
+
ba
xba

x < 2,5 < 3.
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Bài V: (2 điểm)
13
X
HC
X
CH
4
C

)
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)
KCl + AgNO
3
AgCl + KNO
3
(1)
NaCl + AgNO
3
AgCl + NaNO
3
(2)
MgCl
2
+ 2AgNO
3
2AgCl + Mg(NO
3
)
2
(3)
Mg + 2AgNO
3
dư Mg(NO
3
)
2
+ 2Ag (4)
Mg dư + 2HCl MgCl
2

0,08 = 0,02 mol.
Từ (4): n = 2. 0,02 = 0,04 mol
0,75đ
Từ (3): n = n = 0,1 – 0,02 = 0,08 mol

n =
0,16mol
Đặt x, y là số mol KCl, NaCl
Từ (1-2): 74,5x + 58,5y = 24,625 – 0,08. 95 = 17,025 (I)
x + y = (0,3. 1,5) – (0,16 + 0,04) = 0,25 (II)
Giải (I, II): x = 0,15 ; y = 0,1.
Vậy %m =
625,24
1005,7415,0 xx
= 45,38%.
%m =
625,24
1005,581,0 xx
= 23,76%.
%m = 30,86%.

0,25đ
(Các bài toán đều giải theo chương trình THCS ).
Đề số 29:
PHÒNG GD&ĐT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: Hóa học
(Đề gồm có 01 trang) Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu1(3,5 điểm):
1. Hãy xác định các chất có trong A,B,C,D,E,F,G và viết phương trình phản ứng xảy ra


MgCl
2

AgNO
3

MgCl
2

KCl
NaCl
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)
dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch F, F vừa tác dụng với dd BaCl
2
vừa tác
dụng với dd NaOH.
Câu 2( 3,5điểm):Thí sinh bảng B không phải làm ý b của câu này
a. Từ quặng pirit sắt , muối ăn, nước, chất xúc tác và các điều kiện thí nghiệm cần thiết
khác hãy điều chế : dd FeCl
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
và Fe(OH)

4
đặc, nóng dư.
Câu 5(3,0điểm):
Nung hoàn toàn 15g một muối cacbonat của một kim loại hóa trị II không đổi. Toàn bộ
khí thoát ra cho hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M thấy thu được 9,85 gam
kết tủa. Xác định công thức hóa học của muối cacbonat ?
Cho: Mg = 24; Zn = 65; Fe = 56;Cu = 64; S = 32; O = 16; N = 14; Na = 23; C = 12;
H = 1; Ca = 40; S =32; Cl = 35,5
Hết
Họ và tên thí sinh:…………………………………………….SBD:…………………
PHÒNG GD&ĐT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: Hóa học
Nội dung Điể
m
Câu
1
3,5đ
1. A: Al, Al
2
O
3
; B: Al
2
(SO
4
)
3

2

0
t
→
2Al
2
O
3
(1)
Do A tác dụng với H
2
SO
4
đđ thu được khí D: Chứng tỏ chất rắn A có Al dư.
2Al

+ 6H
2
SO
4

Đ/N


Al
2
(SO
4
)


2NaOH + H
2
(4)
Al
2
(SO
4
)
3
+ 6NaOH

2Al(OH)
3
+ 3Na
2
SO
4
(5)
Al(OH)
3
+ NaOH  NaAlO
2
+ 2H
2
O (6)
Do dd F vừa tác dụng được với dd BaCl
2
, tác dụng với dd NaOH: Chứng tỏ
dd F có chứa 2 muối

O )
2KHSO
3
+ 2NaOH

K
2
SO
3
+ Na
2
SO
3
+ 2H
2
O (9)
K
2
SO
3
+ BaCl
2


BaSO
3
+ 2KCl (10)
đúng
cho
0,25

O
3
+ 8SO
2
(3)
2SO
2
+ O
2
0
t
→
2SO
3
(4)
V
2
O
5
,
SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4

: Fe + H
2
SO
4(loãng)


FeSO
4
+ H
2
(8)
Fe
2
(SO
4
)
3
: Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4


Fe
2
(SO

+ CO
2
+ 2H
2
O → Al(OH)
3
+ NaHCO
3
- Lọc tách kết tủa Al(OH)
3
, nung đến khối lượng không đổi thu được Al
2
O
3
,
điện phân nóng chảy thu được Al:
2Al(OH)
3

0
t
→
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
2Al

sinh
bảng
B
cho
0,35
đ.
Tách
được
mỗi
chất
cho
0,5
điểm
Câu Mg + CuSO
4
 MgSO
4
+ Cu (1) Đún
16
pmn 
p
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)
3
4,5đ
Fe + CuSO
4
 FeSO
4
+ Cu (2)
MgSO

+ 4 H
2
O (6)
Theo đề bài m
Fe+Mg
= 3,28(g)
Theo phương trình (1,2,3,4,5,6) thì m Fe
2
O
3
+ MgO

= 2,4(g) < 3,28(g) => vô

Vậy CuSO
4
thiếu ,kim loại dư.
* Giả sử chỉ có Mg phản ứng , gọi số mol của Mg đã phản ứng là a mol.
Mg + CuSO
4
 MgSO
4
+ Cu (1)
a= ( 4,24 – 3,28) : (64 - 24) = 0,024 (mol)
MgSO
4
+2 NaOH  Mg(OH)
2
+ Na
2

=> %m
Mg
= (0,48/3,28).100% = 14,63%
%m
Fe
= 100% - 14,63% = 85,37%
g cho
0,12

0,25
0,25
0,5
0,5
1,0
0,25
0,5
0,5
Câu
4
5,5đ
Đặt công thức của oxit kim loại là: A
2
O
x
Các PTHH: A
2
O
x
+ xCO  2 A
(r)

2
dư → phản ứng (3) không xảy ra
Từ (2): nCO
2
= n CaCO
3
= 0,05 mol → theo (1) n A
2
O
x
= 1/x . 0,05 mol
Ta có pt: 2(M
A
+ 16x) . 0,05/x = 4
Giải ra ta được: M
A
/x = 32 với x = 2; M
A
= 64 thoả mãn
Vậy A là Cu
Đặt n CO dư trong hh khí X là t ta có phương trình tỉ khối
28t 44.0,05
19
(t 0,05).2
+
=
+
→ t = 0,03 mol
→ giá trị của V
CO

2. TH2: CO
2
dư → phản ứng (3) có xảy ra
Từ (2): n CO
2
= n CaCO
3
= n Ca(OH)
2
= 0,0625 mol
Bài ra cho: n CaCO
3
chỉ còn 0,05 mol → n CaCO
3
bị hoà tan ở (3) là: 0,0625 – 0,05 =
0,0125 (mol)
Từ (3): n CO
2
= n CaCO
3
bị hoà tan = 0,0125 mol
→ Tổng n CO
2
= 0,0625 + 0,0125 = 0,075 (mol)
Từ (1): n A
2
O
x
= 1/x . 0,075 (mol)
Ta có pt toán: (2M

(SO
4
)
3 (dd)
+ 3 SO
2 (k)
+ 6 H
2
O
(l)
(5)
nFe = 0,025 . 2 = 0,05 (mol) → n SO
2
= 0,05 . 3/2 =0,075 mol
→ V = 0,075 . 22,4 = 1,68 (lít)
0,5
1,0
0,5
1,0
0,5
Câu
5
3,0đ
Gọi CT của muối cacbonat cần tìm là MCO
3
MCO
3
MO + CO
2
(1)

Ba(OH)
2
+ 2CO
2
Ba(HCO
3
)
2
0,05 0,1
=>
Từ (1) => M + 60 = 100 => M = 40 => M là Ca
Vậy CTHH của muối cần tìm là CaCO
3
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Chú ý: Nếu thí sinh có cách giải khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
Đề số 30:
18
SO
2

, BaCO
3
, BaSO
4
riêng biệt. Chỉ
đợc dùng thêm H
2
O, hãy trình bày cách nhận biết từng chất bột trắng nói trên và viết PTHH để
minh họa.
(5,0 điểm):
1. Hãy viết 6 phơng trình phản ứng hóa học điều chế NaOH lần lợt từ natri và các hợp chất
khác nhau của natri.
2. Có sơ đồ biến đổi sau:








Biết rằng X là đơn chất của phi kim T còn Y, Z là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có
chứa T. Dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa đỏ. Z là muối của kali, trong đó kali chiếm 52,35%
về khối lợng. Q là hợp chất (gồm ba nguyên tố) tạo thành khi cho X tác dụng với dung dịch xút
ở nhiệt độ thờng.
Xác định CTHH của các chất X, Y, Z, Q và viết PTHH biểu diễn các biến đổi trên.
(4,5 điểm)
1. Hỗn hợp A gồm 32,8 gam Fe và Fe
2
O

ml dung dịch Y thì kết tủa thu đợc có khối lợng
bằng 0,9m gam. Tìm mối quan hệ giữa V
1
với m và giữa V
1
với V
2
.
(3,5 điểm)
Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và khí oxi có tỉ lệ số mol tơng ứng là 1 : 10. Đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp trên thu đợc hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H
2
SO
4
đặc để hấp thu toàn bộ
hơI nớc thì thu đợc hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Xác định CTPT và viết các
CTCT có thể có của hiđrocacbon X?

s 31:



! " #$ %&'( %&')
*+
(Th i gian l m b i: 150 phỳt, khụng k th i gian giao )
thi g m 01 trang
,'%-& , ./
'. Ch dựng ch t ch th phenolphtalein, hóy phõn bi t cỏc dung d ch riờng bi t NaHSO
4
,

a. C hai ph n ng u t o ch t khí     
b. Ph n ng v i dung d ch HCl t o khí, ph n ng v i dung d ch NaOH t o k t t a.           
c. C hai ph n ng u t o k t t a.      
 ,(%-& , . 
'. M t lo i thu tinh dùng l m c a kính ho c dùng gia ình có th nh ph n: 9,623%         
Na; 8,368% Ca; 35,146% Si; 46,863% O. Hãy tìm công th c c a thu tinh d i d ng các    
oxit.
%. Công th c hóa h c c a h p ch t A có d ng XY     
3
. T ng s h t proton, n tron, electron   
trong phân t A l 120. Trong ó, s h t mang i n b ng 2 l n s h t không mang i n.          
Nguyên t X có s h t mang i n nhi u h n s h t mang i n trong nguyên t Y l 16 h t.           
Xác nh công th c hóa h c c a A.   
 ,)'-& , . 
M t h n h p X g m các ch t: K    
2
O, KHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
có s mol m i ch t b ng   
nhau. Ho tan h n h p X v o n c, r i un nh thu c khí Y, dung d ch Z v k t t a M. Xác       !     
nh các ch t trong Y, Z, M v vi t ph ng trình ph n ng minh h a.       
 ,0'-0 , ./ 
Hòa tan 4,8 gam kim lo i M ho c hòa tan 2,4 gam mu i sunfua c a kim lo i n y, b ng      
dung d ch HNO
3
c nóng d , thì u thu c l ng khí NO    

   *+      
(H ng d n ch m g m 05 trang)ướ ẫ ấ ồ
 ,  ,234 , .
 ,'
%-&

'/'  5 263475 75 5 8593:;85<;9,3-5=>85?3@, 7A72342 75     
B,C34@, <"+
)
-<
%
+
(
-;;
(
-9+
(

(
-<;-<+
(

%
/, 7A785 3 
34.,355 </ 
áp án:Đ Trích m u th cho m i l n thí nghi m:%    
 Cho phenolphtalein v o m i m u th . M u th có m u h ng l dung d ch  %  %     
Na
2
CO

2
+ 2Na'
2
SO
4
M u th t o k t t a tr ng keo v s i b t khí không m u l AlCl%     $     
3
2AlCl
3
+ 3Na
2
CO
3
+ 3H
2
O → 2Al(OH)
3
+ 3CO(
2
+6NaCl'
M u th t o k t t a nâu v s i b t khí không m u l Fe(NO%          
3
)
3
2Fe(NO
3
)
2
+ 3Na
2

0,25
%/'  5:32 D :2342 75  
%
"+
)
$1E5F ,C37GH5IH5J34
. -.6,K 7@<>B<-L<. 5 ,4,<35 >K 5, 3H  <. D 34-       !  
L< G; ,7GH5I.6,B 345 ,D L<76347GH5IH5J34. -H5J34.6, "    
20
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)
5:AB</=>4, ,5I75D D, 7A785 34BF3585 3 34/   #  
áp án:Đ
Ban u H
2
SO
4
c  → SO
2
(mùi x c)
2H
2
SO
4
+ Zn → ZnSO
4
+ 2H
2
O + SO
2


SO
4
loãng thì  → H
2
:
H
2
SO
4
+ Zn → ZnSO
4
+ H
2

&-%0
&-%0
&-%0
&-%0
 ,%
%-&

'/'-&  3485 3485A85G<5 75=>A75B,C34 3475 B<H5 ,5 3 $ #  %  & '
5 84 .-4-"-9/( )
A8A3
S tách ch t: 
Zn
2
2
đpdd
2

- em dung d ch còn l i iên phân thì thu c Fe    
FeCl
2

đpdd
→
Fe + Cl
2
- t cháy ch t r n còn l i, r i thu l y khí v cho i qua dung d ch H  $      
2
S, r i l c 
ch t r n c S. $ 
2Cu +O
2

0
t
→
2CuO
S + O
2

0
t
→
SO
2
H
2
S + SO

 :H  </"  !
7/ 5<,85 3 34  :H  </   , "  !
A8A3 Các mu i th a mãn i u ki n:   
a) (NH
4
)
2
CO
3
+ 2NaOH → Na
2
CO
3
+ 2NH
3
↑ + 2H
2
O
(NH
4
)
2
CO
3
+ 2HCl → 2NH
4
Cl + CO
2
↑ + H
2

3
+ HCl → AgCl ↓ + HNO
3
2AgNO
3
+ 2NaOH → Ag
2
O ↓ + H
2
O + 2NaNO
3
Ho c AgNO
3
+ NaOH → AgOH ↓ + NaNO
3
N u
vi t
úng 
1TH:
0,25
2TH:
0,75 
 ,(
%-&

'/'-&  ;: ,5 ,352634; .7 <HI355: 7 26344,< F357G  " -  . / ) 
5 3585 3$-1%(E<MN-(1NE<M(0-')1E",M)1-N1(E+/=>F. 
7J345 77 <5 ,352 ,2 347A7:K,/ ! - + "
21
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)

&-%0
&-0
&-%0
%/'-&   J345 75G<5 77 <5 875 7G2 34  ! (  "
(
/ 34L 5 0  "
8B::3-3 B:3-9;97B:3B:3485?3 ; '%&/B:34 G-L 5 .<34 , 3# .    " 
@ 34%; 3L 5 H5J34.<34 , 3/4>C3 7GL 5 .<34 , 335, $   "  .  "  ,
5 3L 5 .<34 , 3B:3434>C3 ; '15 /#  "  .  "
A7 357J345 75G<5 77 </   !
A8A3
t p
A
, e
A
, n
A
l n l t l s p, s e, s n trong phân t A.      
p
X
, e
X
, n
X
l n l t l s p, s e, s n trong nguyên t X.      
p
Y
, e
Y
, n


(p
X
+ e
X
) + 3(p
Y
+ e
Y
) = 80
M t khác: (p
X
+ e
X
) - (p
Y
+ e
Y
) = 16
V i: p
X
= e
X
; p
Y
= e
Y

'-&

 5 35 84 .7A775 ! ' ( ) 
%
+-!+
(
-
)
;-<;
%
7GL .:;
. ,75 @ 3435</: <35 35 8D :3 7-B , 335 5 7'  $  ' (  + )  1 (
H5I-2342 75D H  </A7 357A775 B:34--D D,    !    
85 34BF3585 3 34.,355 </#   
A8A3
Xác nh Y, Z, M:
- t s mol m i ch t = a(mol)   
K
2
O

+ H
2
O → 2KOH ;
a 2a (mol)
KHCO
3
+ KOH →K
2
CO

&/%0
&-%0
&-%0
 ,0
'-0

O<<3)-N4<.H,.;: ,5: 75O<<3%-)4<.. ,L3P<7 <" /  !
H,.;: ,3 >-@ 342342 75+"  $ 
(
 73G342 -5F 5 7; 34/  , ( (
H5I+
%
L 385 .H5 2>35 35 35</ 2 .  
', 7A785 34BF3585 3 34K >B</ #   2
%A7 35H,.;: ,-7J345 785?3 . ,L3P</ "  . 
( 85 H5IL,35B< 7 5<,85 3 34BC3D :(&&.;2342 75 * 3     
<+'-B ,5C.D : G. I8593:;85<;9,3/ ,2342 755 7)    &  (
7G. 4FQ ,L<:Q "
áp án:Đ
'/ Ph ng trình ph n ng:  
M + 2mHNO
3
→ M(NO
3
)
m
+ mNO
2
+ mH
2

m
M
8,4
+
+
=







=

=
3,2,1m,n
m2n6
mn64
M


nghi m thích h p l n = 1, m = 2 v M = 64.   
V y M l Cu v công th c mu i l Cu*     
2
S.
(/
mol075,0
64
8,4

2

t o môi tr ng baz :  
NaNO
2
+ H
2
O ⇌ HNO
2
+ NaOH
&-%0
&-%0
&-%0
&-%0
 ,1
'-0

5:%&4<.5 35 84 .9+' ( )
(
-9--;A72 34D ,1&.;* +
2342 75<+%5 7%-1NN;IH5I H75, B:/"<H5,H 5R7 (   
85 3 3475:, 8S)&.;2342 75;'D  33G34 3H5,5 35 8      ' (
H5I34 345:AB</ 7D A757 3B 375 75 <H,.;: ,/5:5 8%   / 4   " 
5   D :2342 75<+* % %  
%
2 5F5 7'&4<.H  </5:A7 (  !
2 345 D ,<K,+*  +
(
 7-3G34-2 -5 72342 75D '-'%;I. /  (   
75 H5I H72>35 /J7 3B ,35, 85?3. ,H5<3 3H5 ,   " )    

O
0,08 0,32 (mol)
→ HCl d 0,38 mol
C+ HNO
3
c khí duy nh t   → FeCO
3
ã ph n ng h t v i HCl    
FeCO
3
+ 2HCl → FeCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
+ H
2
O

3
FeCO
n

↑ + H
2
O
0,025 0,025 0,05 (mol)
→ .

T'-14<./
.
9
= 20 − m
Cu
− m
Al

3
FeCO
m
T)-1)4<.
Cu(NO
3
)
2
→ CuO + NO
2
↑+ O
2

.T.
+
T%4<.

23
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)
56x + 64y = 1,2 
Cu + 4HNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
↑ + H
2
O
Fe + 6HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2
↑ + H
2
O

2
NO
n
= 3x + 2y = 0,05 


.T.
+
U
32
OFe
m
T'-14<.
&-%0
L u ý:ư
- Thí sinh có th gi i nhi u cách, n u úng v n c i m t i a.ể ả ề ế đ ẫ đượ để ố đ
- N u thí sinh gi i úng tr n k t qu c a 1 ý theo yêu c u ra thì cho i m tr n ýế ả đ ọ ế ả ủ ầ đề để ọ
m không c n tính i m t ng b c nh , n u t ng ý gi i không ho n ch nh, có thà ầ để ừ ướ ỏ ế ừ ả à ỉ ể
cho m t ph n c a t ng i m t i a d nh cho ý ó. i m to n b i l t ng các i mộ ầ ủ ổ để ố đ à đ Để à à à ổ để
th nh ph n, không l m tròn.à ầ à
H T Ế
Đề số 32:
24
TUYỂN TẬP 50 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC LỚP 9 (kèm đáp án)
  
Câu i m&
1-3,0
(1) 2Fe + 3Cl
2

→
2FeCl
3
(2) FeCl
3

2
+ H
2
SO
4
loãng
→
FeSO
4
+ 2H
2
O
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
2- 4 a/ Dùng dd HCl l m thu c th . K t qu :     2
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status