Báo cáo thí nghiệm điện tử công suất 1 doc - Pdf 21


Trng i hc Bách khoa Thành ph H Chí Minh
Khoa in-in t
B môn iu khin T đng
∞∞ Báo cáo thí nghim

IN T CÔNG SUT 1

Sinh viên :
Lp :
MSSV :

Mạch mô phỏng:Hình 1-1: S đ mơ phng
Báo cáo thí nghim đin t cơng sut 1 Trang 1-3
a.Giản đồ áp chỉnh lưu và dòng chỉnh lưu:

Hình 1-2: Gin đ dòng chnh lu và áp chnh lu
b.Giản đồ áp trên linh kiện và dòng qua linh kiện:Hình 1-3: Gin đ dòng trên linh kin và áp trên linh kin
α
π
α
cos
2
63
)( UU
d
=

U: trò hiệu dụng áp pha
Góc điều khiển

Độ 0 30 45 60 90
Trò trung bình áp chỉnh lưu Ud {V} 256.59 222.2 181.4 128.3 50
Báo cáo thí nghim đin t cơng sut 1 Trang 1-5
h.Đặc tuyến Ud=f()
0
50
100
150
200
250
300
0 30456090

Hình 1-5: c tuyn Ud=f()


Hình 1-7: Gin đ áp chnh lu và dòng chnh lu trên ti
b.Giản đồ áp trên linh kiện uv1 và dòng trên linh kiện iv1Hình 1-8: Gin đ dòng và áp trên linh kin
c.Giản đồ áp và dòng pha nguồn

Hình 1-9: Gin đ dòng pha ngun
d.Gía trò phân tích Fourier cho áp chỉnh lư
u
Trò trung bình áp chỉnh lưu Ud {V} 171
Biên độ hài bậc 1 của áp chỉnh lưu U1m {V} 0 Báo cáo thí nghim đin t cơng sut 1 Trang 1-7
Hệ số méo dạng toàn phần THD {%} 5
III- BỘ CHỈNH LƯU CẦU 3 PHA ĐIỀU KHIỂN HOÀN TOÀN:

Các tham số Ký hiệu Đơn vò Giá trò
Trò hiệu dụng áp dây nguồn Up V 380
Tần số áp nguồn f Hz 50
Điện trở tải R

1
Cảm kháng tải L mH 50
Sức điện động E V 50
Góc điều khiển chỉnh lưu

độ 120


Báo cáo thí nghim đin t công sut 1 Trang 2-9

Bài 2: MCH KÍCH THYSISTOR

Hình 2-1: S đ mch kích SCR
I.Kt qu thí nghim:

1. Dng sóng ti v trí 1
:

Hình 2-2: Dng áp sau khi qua bin áp
2. Dng sóng ti v trí2
: Báo cáo thí nghim đin t công sut 1 Trang 2-10

Hình 2-3: Dng sóng sau khi qua b so sánh
3. Dng sóng ti v trí3

Báo cáo thí nghim đin t cơng sut 1 Trang 3-13

II.Nhn xét:

a. Sóng ra  đ th 2 và 5 khơng đi xng hồn tồn do 2 ngun Vcc và –Vcc ca opamp
khơng ging nhau hoc do đc tính ca Opamp.
b. Sóng ra tam giác  đ th 3 và 4 khơng thng hồn tồn vì đc tính np ca t đin.
c. Ngõ ra ca 555 là 4V do đc tính ca 555 và ngun cp cho nó.
d. Duty cycle ca 555 khong 0.7~0.8 (70%-80%)

Bài 3: THÍ NGHIM B CHNH LU BA PHA IU KHIN
HỒN TỒN
I . Sơ đồ mạch :

Hình 3-1: S đ thí nghim mch 3 pha điu khin hồn tồn
II . Bộ chỉnh lưu cầu ba pha điều khiển hoàn tòan – tải R :
1 . Giản đồ áp và dòng tải : Báo cáo thí nghim đin t cơng sut 1 Trang 3-14

Hình 3-2: Gin đ dòng và áp trên ti
Nhận xét :
+ Áp tải và dòng tải có dạng 6 xung đúng như lý thuyết
+ Dòng tải có thể liên tục hay gián đoạn tùy theo góc alpha (
α
<60
0

+ dòng qua nguồn là tổng hợp của dòng qua linh kiện V1 và V4 : id = i1 –i4
Trên hình ta thấy phần dòng dương là của i1 , phần dòng âm là do thành phần –i4 mà ra
+ khi V1 dẫn thì V4 không dẫn và ngược lại. 4 . Xây dưng đặc tuyến điều khiển : Ud= f ( )

Alpha (độ) 30 45 60 90
Ud (V) 95 81 55 10
Id (A) 2.65 2.16 1.5 0.4 Báo cáo thí nghim đin t cơng sut 1 Trang 3-16

10 20 30 40 50 60 70 80 90
0
20
40
60
80
100
120
alpha ( do)
Ud
dac tuyen dieu khien Ud=f(alpha)

Hình 3-5: c tuyn điu khin Nhận xét :

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3
0
20
40
60
80
100
120
Id
Ud
dac tuyen tai Ud=f(Id)

Hình 3-6: c tuyn ti
Nhận xét :
+ áp tải và dòng tải tỉ lệ thuận nhau khi
α
thay đổi từ 0 – 90
0

+ đối với tải R mạch chỉ có thể hoạt động ở phần tư thứ nhất tức chế độ chỉnh lưu
III . Tải RL :
1 . Gin đồ áp và dòng tải : Hình 3-7: Gin đ dòng và áp ti
Nhận xét:
+ tải RL làm cho dòng liên tục và áp tải luôn được tính theo công thức:
α
π
cos

có lẽ do sai số đo đạc , tuy nhiên có thể so sánh với trường hợp tải R ta thấy áp tại
90
0
trong trường hợp này nhỏ hơn nhiều

5 . Đặc tuyến tải :
Hình 3-11: c tuyn ti

Báo cáo thí nghim đin t công sut 1 Trang 4-20
Bài 4: B BIN I IN ÁP XOAY CHIU 3 PHA
S đ b bin đi đin áp xoay chiu 3 pha dng đy đ:

Hình 4-1: S đ b bin đi áp 3 pha dng đy đ
+Ti 3 pha đi xng: R=25.
1. Góc kích  = 30
0
:
Dng sóng đin áp ti và dòng đin ti trên pha A:

Hình 4-2: Dng sóng đin áp và dòng đin ti trên pha A (ti R)
Nhn xét: Do ti thun tr nên dng ca đin áp ti và dòng đin ti là hoàn toàn ging nhau.
T đin áp ti quan sát đc trên Oscilloscope ta có th suy ra dòng đin ti bng công thc:
U
I

(A) 1.68 1.62 1.52 1.32 0.544 0.024
c tuyn điu khin:

Hình 4-8: c tuyn điu khin dng áp

Hình 4-9: c tuyn điu khin dng dòng

Báo cáo thí nghim đin t công sut 1 Trang 5-23
Bài 5: THÍ NGHIM B BIN I ÁP MT CHIU

5.a. Phng án thc hin:
Tn s đóng ngt(Hz) T s z Áp ngun (V)
400 0.4 40
5.b. Trình t thí nghim:
5.c. B bin đi đin áp đo dòng
1
:
S đ mch thí nghim:

Hình 5-1: S đ b bin đi áp mt chiu đo dòng 1
Bàn thí nghim h cun dây, ch s dng mch có ti tr R Báo cáo thí nghim đin t công sut 1 Trang 5-24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status