ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2011 MÔN VẬT LÍ _ Đề số 2 - Pdf 21

ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2011
MÔN VẬT LÍ _ Đề số 2
Câu 1 . Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(

t +

) , vận tốc của vật có giá trị cực
đại là :
A. v

= A

2
B. v

= A
2

C. v

= A

D. v

= 2A


Câu 2. Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể , độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn
vào đầu lò xo , đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định . Kích thích cho con lắc dao động điều hoà
theo phương thẳng đứng . Chu kì dao động của con lắc là :
A. T = 2

= 3cos(100

t +
2

) (cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là :
A. 7 cm B. 5 cm C. 1 cm D. 3,5 cm
Câu 5. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc cực đại vào biên độ của một vật dao động điều hoà là :
A. Đường elip . B. Đường parabol
C. Đường thẳng di qua gốc toạ độ D. Một đường cong khác .
Câu 6. Giá trị trung bình của động năng và thế năng của vật dao đọng điều hoà trong một chu kì dao động lần
lượt là :
A. 0 ;
2
1
m

2
A
2
B.
2
1
m

2
A
2
;
2

2

Câu 7. Một vật dao động điều hoà với ch kì T và biên độ A . Thời gian ngắn nhất để vật đI từ vị trí cân bằng
đến vị trí có li độ x = A/2 là :
A. T/4 B. T/8 C. T/12 D. T/30
Câu 8. Trong một dao động điều hoà , vị trí mà có động năng và thế năng bằng nhau là :
A. Vị trí cân bằng . B. ở chính giữa vị trí cân bằng và vị trí biên .
C. Vị trí biên . D. Không phải ba vị trí nêu trên .
Câu 9. Một vật khối lượng 250 g treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m . Đưa vật đến vị trí cách vị trí cân
bằng 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc 40 3 cm/s hướng về vị trí cân bằng . Biên độ dao động của vật là bao
nhiêu ?
A. 2 cm B. 3 cm C. 2 3 cm. D. 4 cm
Câu 10. Sợi dây dài l = 90cm có hai đầu cố định dang có sóng dừng . Biết tốc độ truyền sóng trên dây là
v = 40 m/s , tần số là f = 200Hz . Số bụng sóng dừng trên dây là :
A. 6 B. 8 C. 9 D. 12
Câu 11. Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch trong trương hợp :
A. Khi đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. C. Khi đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.
C. Khi đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. D. Khi đoạn mạch chỉ có L .
Câu 12. Trong mạch điện xoay chiều , điện năng tiêu thụ trung bình trong một chu kì phụ thuộc vào :
A. Tần số f . B. Hệ số công suất cos


C. Điện áp hiệu dụng D. Tất cả các yếu tố trên .
Câu 13 . Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện . Biết điện áp hiệu dụng ở hai
đầu đoạn mạch là 100V , ở hai đầu điện trở là 60V . Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là bao nhiêu ?
A. 40V B. 60V C. 80V D. 100V
Câu 14. Mạch RLC nối tiếp , cuộn dây có r = 40

, độ tự cảm L =


cos(

t +

) . Cường độ hiệu dụng của
dòng điện xoay chiều đó là :
A. I = I
0
2 B. I = I
0
/2 C. I = I
0
/ 2 D. I = 2I
0

Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần hệ số tự cảm L , tần số góc
của dòng điện là

.
A. Điện áp trễ pha
2

so với cường độ dòng điện
B. Mạch không tiêu thụ công suất
C. Tổng trở của đoạn mạch bằng 1/

L
D. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào
thời điểm ta xét .
Câu 20. Với cùng một công suất cần truyền tải , nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 10 lần thì công

B. 150

C.200

D.250


Câu 23. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Q
0
cos

t . Cương độ
dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại là bao nhiêu ?
A.

Q
0
B.

Q
0
/2 C.

2
Q
0
/2 D. Q
0
2
/2

băng tụ
C
2
thì mạch thu được sóng
2

= 75m . Khi mắc hai tụ nối tiếp nhau rồi mắc vào mạch thì mạch bắt được
sóng có bước sóng là
A. 40m B. 60m C. 80m D. 120m
Câu 28. Mạch dao động LC có C = 10

F , L = 0,1H . Tại thời điểm u
C
= 4V thì cường độ dòng điện
i = 30mA . Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là :
A. 40mA B. 50mA C. 60mA D. 80mA
Câu 29. Trong mạch dao động LC lí tưởng , cứ sau những khoảng thời gian như nhau t
0
thì năng lượng trong
cuộn cảm và trong tụ điện lại bằng nhau . Chu kì dao động riêng của mạch là :
A. T = t
0
/2 B. T = 2t
0
C. T = t
0
/4 D. T = 4t
0

Câu 30. Hiện tượng quang học nào sau đây được sử dụng trong máy quang phổ lăng kính ?

. Trong hai lần chiếu , cường độ dòng quang điện bão hoà đều bằng 8mA và hiệu suất lượng tử đều
bằng 5% . Bề mặt catôt nhận được công suất bức xạ trong mỗi lần chiếu băng :
A. P
1
= 0,49W ; P
2
= 1,06W B. P
1
= 0,59W ; P
2
= 1,27W
C. P
1
= 0,69W ; P
2
= 2,06W D. P
1
= 1,4W ; P
2
= 5,03W
Câu 34. Chiếu một bức xạ có bước sóng

= 0,18

m vào catôt của một tế bào quang điện . Kim loại dùng
làm catôt có giới hạn quang điện

0
= 0,3


1,5m . Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,5

m . Tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng
3,75mm vân giao thoa là :
A. Vân sáng bậc 3 B. Vân tối thứ 3 C. Vân sáng bậc 4 D. Vân tối thứ 4
Câu 37. Một ánh sáng đơn sắc được đặc trưng bởi yếu tố nào ?
A. Tốc độ truyền B. Cường độ sáng C. Chu kì D. Phương truyền
Câu 38. Ta có thể kích thích cho nguyên tử , phân tử của các chất phát sáng bằng cách cung cấp năng lượng
dưới dạng nào sau đây ?
A. Nhiệt năng B. Điện năng C. Quang năng D. Tất cả các dạng trên
Câu 39. Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục , gia tốc góc tức thời xác định bởi
A. đạo hàm bậc nhất của toạ độ góc theo thời gian .
B. đạo hàm bậc nhất của tốc độ góc theo thời gian .
C. hàm số bậc nhất của toạ độ góc theo thời gian .
D. hàm số bậc nhất của tốc độ góc theo thời gian .
Câu 40. Một đĩa tròn dẹt bán kính R có khối lượng m, quay quanh trục (

) đi qua tâm và vuông góc với mặt
đĩa , momen quán tính đối với trục quay xác định bằng biểu thức :
A. I = mR
2
B. I = m
2
R C. I = m/R
2
D. I =
2
1
mR
2

đầu cực đại của các quang êlectron ( nếu có ) khi catôt là kali có giới hạn quang điện
0

= 0,62

m là :
A. 8,95.10
5
m/s B. 5,41.10
5
m/s C. 9,85.10
5
m/s D. 29,5.10
5
m/s
Câu 46. Chọn câu trả lời sai .
A. Nơtrinô là hạt sơ cấp
B. Nơtrinô xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ

.
C. Nơtrinô xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ


D. Nơtrinô là hạt sơ cấp không có điện tích .
Câu 47. Chọn câu trả lời sai .
Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn :
A. Điện tích B. Năng lượng C. Động lượng D. Khối lượng
Câu 48. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hệ mặt trời ?
A. Mặt trời là một ngôi sao .
B. Thuỷ tinh (Sao thuỷ) là một ngôi sao trong hệ mặt trời

19B

20C

21B

22C

23A

24C

25B

26D

27B

28B

29D

30D

31D

32C

33A


49B

50A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status