Trờng Đại Học Kinh Tế Quốc Dân chuyên đề thực tập
chuyên ngành
LI NểI U
**
*
Trong bt k giai on no ca nn kinh t vic bỏn hng luụn c coi l yu t
tin cho s tn ti v phỏt trin ca mt doanh nghip. Nht l trong iu kin hin
nay khi Vit Nam ó gia nhp WTO, hng húa ca cỏc nc t tung vo nc ta, s
cnh tranh cng tr nờn khc lit v cõu hi t ra l liu hng húa ca chỳng ta cú th
ng vng trờn th trng ca chớnh mỡnh, iu ny ph thuc vo rt nhiu yu t nh
giỏ c, mu mó, cht lng sn phm nú cng cú ngha l liu chỳng ta cú bỏn c
hng hay khụng.
Xut phỏt t s tỏc ng ca quy lut cnh tranh trong c ch th trng hin
nay, t qua s chn lc v o thi kht khe ca nn kinh t th trng thỡ vn
chung t ra l ũi hi cỏc Doanh nghip phi luụn tỡm kim cỏc gii phỏp nõng cao
hiu qu hot ng sn xut kinh doanh ca mỡnh.
Mt trong nhng khõu quan trng nhm quyt nh n s thnh cụng hay tht
bi ca doanh nghip ú l khõu tiờu th, bờn cnh ú nú cũn cho thy kh nng cnh
tranh, mc chp nhn ca th trng i vi sn phm ca doanh nghip. Hot ng
tiờu th l tm gng phn ỏnh tỡnh hỡnh chung ca doanh nghip, nu m rng vic bỏn
hng tng doanh thu to iu kin m rng th trng tiờu th, m rng kinh doanh,
cng c v khng nh v th ca doanh nghip.
Bờn cnh ú bỏn hng cũn gúp phn iu hũa gia sn xut v tiờu dựng, gia
cung v cu l iu kin cho s phỏt trin tng i trong tng ngnh, tng khu vc
cng nh ton b nn kinh t.
Do vy cụn tỏc k toỏn nghip v bỏn hng cn phi c coi trng c v mt lý
lu v mt thc tin nhm cung cp y , kp thi, chớnh xỏc cỏc thụng tin cn thit
phc v cho vic ra quyt nh kinh doanh ca Ban lónh o.
Bt nhp c xu th phỏt trin th trng Cụng ty c phn Thng Mi - Xõy
Dng Vietracimex H Ni hon ton ch ng trong vic xõy dng cụng tỏc k toỏn
ti cụng ty. Trong quỏ trỡnh hc tp ti trng i hc Kinh t Quc Dõn vi kin thc
Nguyễn Thị Cúc
Lớp kế toán 01
2
Trờng Đại Học Kinh Tế Quốc Dân chuyên đề thực tập
chuyên ngành
PHN I : TNG QUAN V CễNG TY C PHN THNG MI
XY DNG VIETRACIMEX H NI.
I. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca Cụng ty C Phn Thng Mi -Xõy
Dng Vietracimex H Ni.
1.1.1. Lch s hỡnh thnh v phỏt trin ca Cụng ty C Phn Thng Mi
-Xõy Dng Vietracimex H Ni.
- Cụng ty C Phn Thng Mi - Xõy Dng Vietracimex H Ni tin thõn l
Doanh nghip nh nc thuc Tng cụng ty Thng Mi v xõy dng - B Giao
Thụng Vn Ti c chuyn thnh Cụng ty C Phn Thng Mi v Xõy Dng Bch
ng theo Quyt nh s 3084/Q-BGTVT ngy 29/08/2005 ca B trng B Giao
Thụng Vn Ti. Ngy 25/03/2008 c i tờn thnh Cụng ty C Phn Thng Mi -
Xõy Dng Vietracimex H Ni theo Quyt nh s 59/HQT ngy 25/03/2008 ca
H ng Qun Tr v vic thay i ni dung ng ký kinh doanh.
- Giy chng nhn ng ký kinh doanh s 0103010268 do s k hoch v u
t H Ni cp ngy 20/12/2005 v ng ký thay i ln th 1 ngy 01/04/2008.
- Vn ch s hu ban u: 5.336.800.000
- Tờn doanh nghip : Cụng ty C Phn Thng Mi - Xõy Dng
Vietracimex H Ni.
- Tờn giao dch ting anh : Vietracimex Ha Noi Trading Construction Joint
Stock Company
- Tờn vit tt : Vietracimex Ha Noi.
- a ch tr s chớnh : S 926 ng Bch ng Hai B Trng H Ni.
- in thoi : 04.984.4398Fax: 04.984.4398
- Email:
- Webside: www.vietracimex2.com.vn
- Kinh doanh v cho thuờ kho bói.
- Xõy lp ng dõy v trm bin ỏp in th xõy dng kt cu h tng.
i vi bt k mt cụng trỡnh no hon thnh v a v s dng cng phi
tri qua ba giai on : Kho sỏt, thit k, thi cụng. Quy trỡnh cụng ngh xõy lp ca cụng
ty cú th mụ t bng s sau: S 1.1 trang 04
Nguyễn Thị Cúc
Lớp kế toán 01
4
u thu
xõy dng
Ký kt
hp ng
Kho sỏt
thi cụng
Lp k hoch
thi cụng
T chc thi cụngBn giao nghim thu
cụng trỡnh
Thu hi vn
Trờng Đại Học Kinh Tế Quốc Dân chuyên đề thực tập
chuyên ngành
i vi bt k thnh phm no c hon thnh v bỏn ra th trng cng tri
qua giai on: cung ng, sn xut, úng thựng in nhón. Quy trỡnh cụng ngh sn xut
c mụ t qua s sau: S 1.2 trang 05
S 1.2:
Cụng ty C Phn Thng Mi - Xõy Dng Vietracimex H Ni cú chc
nng xõy dng cỏc cụng trỡnh giao thụng, cỏc cụng trỡnh cụng nghip v dõn dng cỏc
cụng trỡnh thy li cp thoỏt nc, trm bm, xõy dng ng dõy v trm bin th 35
KWAM, khai thỏc kinh doanh ỏ xõy dng sn xut kinh doanh vt liu xõy dng, sn
xut sn phc v cho xõy dng cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh: Dõn dng, Cụng
TSC v u
t di hn
18.324.587.264 18.443.210.778 19.400.000.000 118.623.514 0,65
Ngun vn
ch s hu
27.954.535.222 36.803.435.476 50.000.000.000 8.848.900.254 31,7
N phi tr 134.419.004.899 141.339.872.534 146.520.000.000 6.920.867.635 5,2
Doanh thu
thun
121.275.395.169 163.966.705.818 180.500.000.000 42.691.310.649 35,2
Li nhun sau
thu
982.765.501 1.248.898.864 1.450.000.000 266.133.363 27,08
Np ngõn
sỏch
22.947.401.000 25.730.480.000 2.783.079.000 12,13
Thu nhp
bỡnh quõn
1.350.000 1.450.000 1.550.000 100.000 7,4
(Ngun Bỏo cỏo ti chớnh ca Cụng ty C Phn Thng Mi - Xõy Dng
Vietracimex H Ni)
Qua bng s liu trờn ta thy vi s vn iu l ban u l 5.336.800.000 ng
Cụng ty ó cú c kt qu nm 2008 so vi nm 2007 nh sau:
Ti sn lu ng ca cụng ty ó tng lờn mt cỏch ỏng k nm 2008 so vi nm
2007 vi s tuyờt i tng 15.651.144.375 ng ng vi s tng i tng 10.87% v
cụng ty ó d nh k hoch cho nm 2009 l 165.500.000.000 ng iu ny chng t
cụng ty rt chỳ trng cho vic mua bỏn nguyờn liu v trang tri chi phớ cho cỏc hng
mc cụng trỡnh.
Nguyễn Thị Cúc
Lớp kế toán 01
Vietracimex H Ni.
1.2.1. S b mỏy qun lý:
Nguyễn Thị Cúc
Lớp kế toán 01
7
Trờng Đại Học Kinh Tế Quốc Dân chuyên đề thực tập
chuyên ngành
cú c thnh tớch nh ó phõn tớch trờn ũi hi Cụng ty phi co mt b
mỏy qun lý cao nhm ỏp ng nhu cu sn xut cng nh tiờu th cỏc hng mc cụng
trỡnh cng nh sn phm hon thnh ca mỡnh. Th hin qua s sau:
Nguyễn Thị Cúc
Lớp kế toán 01
8
Trờng Đại Học Kinh Tế Quốc Dân chuyên đề thực tập
chuyên ngành
Nguyễn Thị Cúc Lớp kế toán
01
9
TNG GIM C
PHể TNG GIM C
NI V
PHể TNG GIM C
XY DNG
PHể TNG GIM C
SN XUT
PHể TNG GIM C
KINH DOANH
PHềNG
HNH
chuyên ngành
1.2.2. Chc nng nhim v ca b mỏy qun lý
Cụng ty C Phn Thng Mi - Xõy Dng Vietracimex H Ni hot ng
theo Lut Doanh nghip v cỏc quy nh hin hnh khỏc ca nc Cng ho xó hi ch
ngha Vit Nam.
B mỏy qun lý trong Cụng ty c t chc theo mụ hỡnh trc tuyn - chc
nng, phõn cụng rừ trỏch nhim qun lý.
Trỏch nhim v quyn hn trao i thụng tin qua s :
*Ban Giỏm c:
Tng giỏm c: Ch tch hi ng qun tr kiờm tng giỏm c cụng ty l ngi
chu trỏch nhim trc nh nc, l ngi cú quyn hn ti cao vi trỏch nhim iu
hnh cụng vic hng ngy ca cụng ty, ng thi chu trỏch nhim chu trỏch nhim
trc Hi ng thnh viờn v vic thc hin cỏc quyn v ngha v ca mỡnh.
Phú tng giỏm c gm : 3 phú tng giỏm c : + Phú tng giỏm c Ni v
+ Phú tng giỏm c xõy dng.
+ Phú tng giỏm c sn xut.
+ Phú tng giỏm c kinh doanh
Nhim v: ph trỏch cụng vic hnh chớnh ca cụng ty, ch o cỏc khõu k
hoch, k thut xõy dng iờu hnh cỏc n v sn xut. T chc thc hin k hoch
kinh doanh v k hoch u t cu cụng ty. Cỏc Phú tng giỏm c chu trỏch nhiờm.
trc Tng giỏm c ca cụng ty v phỏp lut nhng nhim v c Tng giỏm c
phõn cụng v y quyn thc hin.
Tng Giỏm c cú cỏc quyn sau õy:
- T chc thc hin cỏc quyt nh ca Hi ng thnh viờn; Quyt nh tt c
cỏc vn liờn quan n hot ng hng ngy ca Cụng ty; T chc thc hin k hoch
kinh doanh v k hoch u t ca Cụng ty; Ban hnh quy ch qun lý ni b Cụng ty;
- Kin ngh phng ỏn b trớ c cu t chc cụng ty, Tuyn dng lao ng;
- Trỡnh bỏo cỏo quyt toỏn ti chớnh hng nm lờn Hi ng thnh viờn. Kin
ngh phng ỏn s dng li nhun hoc x lý cỏc khon l trong kinh doanh.
- Cỏc quyn khỏc c quy nh ti Hp ng lao ng m Giỏm c ký vi
mc cụng trỡnh ang thi cụng theo s ch o v y quyn ca Tng giỏm c.
* Cỏc b phn chc nng:
Phũng ti chớnh k toỏn:
Trng b phn bỏo cỏo trc tip vi Tng Giỏm c Cụng ty v h thng k
toỏn v hch toỏn cho ton b h thng cỏc hot ng ca Cụng ty; Cõn i cỏc ngun
Nguyễn Thị Cúc
Lớp kế toán 01
11
Trờng Đại Học Kinh Tế Quốc Dân chuyên đề thực tập
chuyên ngành
ti chớnh, ỏp ng mc tiờu phỏt trin hot ng sn xut kinh doanh ca Cụng ty trong
tng thi k.
Tng hp Bỏo cỏo kt qa sn xut kinh doanh theo nh k, Bỏo cỏo quyt toỏn
quý, 6 thỏng, 9 thỏng v nm cung cp s liu cho Ban lónh o Cụng ty phõn tớch hot
ng kinh t, hiu qu s dng vn tng khõu: mua vt t, sn xut, d tr v tiờu th
hng húa, gim chi phớ lu thụng, tng li tc sn xut kinh doanh; Thc hin ỳng,
cỏc ngha v np ngõn sỏch Nh nc.
Hnh chớnh - Nhõn s:
Trng b phn bỏo cỏo trc tip vi Giỏm c Cụng ty/ Phú Tng giỏm c
Ni v; Chu trỏch nhim iu hnh cỏc hot ng qun lý ngun nhõn lc, cỏc hot
ng hnh chớnh ca Cụng ty. Giỳp vic cho Giỏm c tuyn dng, o to, tip nhn,
qun lý v iu phi ngun nhõn lc ca ton Cụng ty;
Tham mu cho Giỏm c thc hin cỏc chớnh sỏch liờn quan ca ng v Nh
nc. Xõy dng quy hoch, k hoch o to, o to li i ng cỏn b qun lý, nhõn
viờn k thut, cụng nhõn sn xut theo nh k....
i thi cụng cụng trỡnh:
Trng b phn ca cỏc i thi cụng cụng trỡnh nhim v qun c cụng trỡnh thi
cụng theo k hoch ca ban qun lý ra, nh k cú nhim v bỏo cỏo lờn cp trờn v
l trỡnh, tin trỡnh thi cụng m i ó lm c. xut cỏc phng hng gii quuyt
khi gp khú khn do ngoi cnh cng nh con ngi mang li ban qun lý sm cú k
lng theo cam kt ca Nh cung cp;
* Nh mỏy:
Trng b phn bỏo cỏo trc tip vi Giỏm c Cụng ty/ Phú Tng giỏm c
Sn xut; Chu trỏch nhim iu hnh cỏc hot ng sn xut ca Cụng ty.
T chc lp k hoch sn xut ca Cụng ty; m bo cht lng sn phm bng
cụng tỏc kim soỏt cht lng ti tng qua trỡnh sn xut. Xõy dng nh mc nhõn
cụng cho sn xut; T chc giỏm sỏt cụng tỏc bo qun, lu kho chuyn giao thnh
phm, bỏn thnh phm m bo cht lng.
Phũng thit k K thut:
Trng b phn bỏo cỏo trc tip vi Giỏm c Cụng ty/ Phú Tng giỏm c
Sn xut; Chu trỏch nhim iu hnh cỏc hot ng nghiờn cu, phỏt trin sn phm v
giỏm sỏt cỏc quỏ trỡnh k thut ca Cụng ty. T chc lp k hoch phỏt trin sn phm
ca Cụng ty;
m bo cht lng cụng tỏc kim soỏt cht lng theo yờu cu ca quy trỡnh
vt t; quy trỡnh sn xut; Xõy dng nh mc v sai s cho phộp trong cỏc quy trỡnh vt
t, quy trỡnh sn xut.
Ngoi ra cụng ty cũn 8 xớ nghip v cỏc n v trc thuc chu lónh o trc tip
ca Tng giỏm c cụng ty v cho thun tin trong vic qun lý thỡ di cỏc n v
trc thuc cng c phõn loi ra cỏc b phn chc nng theo nhu cu sn xut kinh
doanh ca cỏc b phn nh: k tht, d ỏn, u t, tin lng, lao ng.
Nguyễn Thị Cúc
Lớp kế toán 01
14
Trờng Đại Học Kinh Tế Quốc Dân chuyên đề thực tập
chuyên ngành
III. T chc cụng tỏc k toỏn ti Cụng ty c phn Thng Mi - Xõy Dng
Vietracimex H Ni.
Hch toỏn k toỏn l cụng c quan trng phc v iờu hnh cụng tỏc qun lý kinh
doanh trong nghip. Do ú vic hch toỏn cụng tỏc k toỏn 1 cỏch khoa hc hp lý cú
vai trũ vụ cựng quan trng. Xut phỏt t hot ng chc nng qun lý ca mỡnh Cụng ty
v tớnh giỏ
thnh
K toỏn tiờu
th v kt
quỏ kinh
doanh
Cỏc nhõn viờn k toỏn ti n v
ph thuc
Trờng Đại Học Kinh Tế Quốc Dân chuyên đề thực tập
chuyên ngành
K toỏn tin lng: Thc hin ghi chộp k toỏn tin lng, trớch v thanh toỏn
BHXH, BHYT, KTC v cỏc khon thanh toỏn liờn quan n chi phớ nhõn cụng.
K toỏn tng hp chi phớ v tớnh giỏ thnh sn xut: Thc hin ghi chộp k toỏn
tp hp chi phớ sn xut trc tip l tỡnh giỏ thnh sn xut ca sn phm. Thc hin k
toỏn qun tr chi phớ v giỏ thnh.
K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh: Thc hin ghi chộp k toỏn doanh
thu v thu nhp(doanh thu thun), cỏc chi phớ liờn quan n giỏ thnh ton b sn phm tiờu
th ( Giỏ vn hng xut bỏn, chi phớ bỏn hng, chi phớ qun lý doanh nghip) v xỏc nh
kt qu kinh doanh, thc hin k toỏn qun tr thu nhp, chi phớ v kt qu.
K toỏn tng hp: Thc hin cỏc phn cụng vic cũn li v cụng vic liờn quan
n lp bỏo cỏo k toỏn nh k, kim kờ k toỏn i vi tt c cỏc phn hnh cụng vic
k toỏn b phn k toỏn trong doanh nghip.
Phũng k toỏn cỏc n v ph thuc: Thc hin c k toỏn ti chớnh, k toỏn
qun tr ỏp ng yờu cu kinh doanh doanh nghip.
1.3.3. Hỡnh thc s ỏp dng ti Cụng ty c phn Thng Mi - Xõy Dng
Vietracimex H Ni
phự hp vi iu kin thc t trong sn xut kinh doanh hin nay, Cụng ty c
phn Thng Mi - Xõy Dng Vietracimex H Ni ỏp dng hỡnh thc k toỏn
chng t ghi s v t chc vn dng hỡnh thc chng t theo quyt nh s 15/2006/Q
BTC ngy 20/03/2006 ca B Ti Chớnh.
Lớp kế toán 01
17
CC CHNG T GC
-Hoỏ n GTGT
- Phiu nhp kho
- Phiu xut kho
.............................
BNG TNG HP
CHNG T CNG LOI
CHNG T GHI S
S CI CC TI KHON
BN CN I
TI KHON
S K TON
CHI TIT
BNG TNG HP
CHI TIT
BO CO TI CHNH
S QU
Ghi hng ngy
Ghi cui thỏng hoc nh k
i chiu kim tra
S NG Kí CHNG
T GHI S
Trờng Đại Học Kinh Tế Quốc Dân chuyên đề thực tập
chuyên ngành
Ghi chỳ:
Nguyễn Thị Cúc
Lớp kế toán 01
a, i tng phc v: L ngi tiờu dựng cỏ nhõn, cỏc n v sn xut kinh
doanh khỏc, cỏc c quan t chc xó hi.
Nguyễn Thị Cúc
Lớp kế toán 01
19
Trờng Đại Học Kinh Tế Quốc Dân chuyên đề thực tập
chuyên ngành
b, Th trng tiờu th :
Hin nay cụng ty cú mng li tiờu th khỏ ln, tp trung rt nhiu tnh thnh nh:
+ Khu vc phớa bc: H Ni, H Nam, Nam nh, Qung Ninh, Hi Phũng, Vit
Trỡ, in Biờn, Lng Sn...
+ Khu vc Min Trung: Thanh Húa, Vinh, Ngh An, Nng...
+ Khu vc min Nam : ch cú mt s i Lý thuc Thnh Ph H Chớ Minh.
Cụng ty ang cú chớnh sỏch m rng hn mng li hot ng cỏc Tnh, Thnh Ph
thuc khu vc min Nam vo nm 2009 ny.
c, Phng thc tiờu th:
Phng thc v hỡnh thc tiờu th cú nh hng trc tip ộn vic s dng cỏc
ti khon k toỏn phn ỏnh tỡnh hỡnh xut kho thnh phm. ng thi nú mang tớnh
cht quyt nh i vi vic xỏc nh thi im bỏn hng v tit kim chi phớ bỏn hng
tng li nhun.
Hin nay cú rt nhiu cỏc phng thc bỏn hng c cỏc Doanh nghip ỏp dng
ph bin nh : Bỏn buụn, bỏn l, ký gi i lý. Do c thự ca Cụng ty rt rng vi
nhiu hot ng kinh doanh nờn cụng ty ch ỏp dng 2 hỡnh thc tiờu th l : bỏn buụn
qua kho v ký gi i lý.
Bỏn buụn qua kho : l phng thc m thnh phm c xut bỏn t kho bo
qun ca cụng ty. Cụng ty ch yu ỏp dng hỡnh thc tiờu th ny.
+ Bỏn buụn qua kho theo hỡnh thc giao hng trc tip: theo hỡnh thc ny bờn
mua c i din n kho ca cụng ty nhn hng, cụng ty xut kho thnh phm giao
trc tip cho bờn mua. Hỡnh thc ny ch yu c ỏp dng i vi cỏc Doanh nghip
cú a bn xung quanh H Ni, vỡ nu cỏc i lý v Doanh nghip xa m cụng ty s
e, Phng thc thanh toỏn:
Cụng ty cú 2 hỡnh thc thanh toỏn ch yu sau:
* Hỡnh thc bỏn hng thu tin ngay: Theo hỡnh thc ny thnh phm tiờu th
n õu thu tin n ú nh: Tin mt, tin gi ngõn hng.
+ Hỡnh thc thu tin trc tip (Tin mt): Theo hỡnh thc ny nhõn viờn ph trỏch
khu vc no trc tip thu tin ca khỏch hng ca khu vc ú, ht ngy np tin
cho th qu v lm giy np tin ng thi vo cụng n gim tr cụng n cho
khỏch hng.
+ Hỡnh thc thu tin qua ngõn hng (Tin gi) : õy l hỡnh thc khỏ ph bin
i vi cụng ty, khi nhn c giy Bỏo Cú ca Ngõn hng, k toỏn cụng n vo s
chi tit thanh toỏn vi ngi mua gim tr cụng n cho khỏch hng.
Nguyễn Thị Cúc
Lớp kế toán 01
21
Trờng Đại Học Kinh Tế Quốc Dân chuyên đề thực tập
chuyên ngành
* Hỡnh thc bỏn hng cha thu c tin: Theo hỡnh thc ny khỏch hng mua
hng nhng cha thanh toỏn c.
II. K TON CHI TIT THNH PHM:
2.2.1. Th tc nhp, xut kho thnh phm:
Vic qun lý hng húa trong doanh nghip tt c cỏc khõu nh thu mua, bo
qun, d tr.... cú ý ngha rt quan trong trng trong vic h thp giỏ thnh nhp
kho ca thnh phm. t chc tt cụng tỏc qun lý thnh phm ũi hi cỏc doanh
nghip ỏp ng cỏc yờu cu sau:
- Phõn loi thnh phm, sp xp trt t gn gng cú khoa hc thun tin cho vic
Nhp Xut Tn kho c d dng.
- H thng kho tng y , phi c trang b cỏc phng tin bo qun, cõn o
ong m cn thit hn ch hao ht mt mỏt hng húa trong ton doanh nghip.
- Phi quy nh ch trỏch nhim vt cht cho vic qun lý hng húa ton doanh
nghip.
Mu s 01-VT
Ban hnh theo Q s 15/2006/Q-BTC
ngy 20/03/2006 ca b trng BTC
PHIU NHP KHO
Ngy 30 thỏng 11 nm 2008 N TK 155
S : 109 Cú TK 154
H v tờn ngi giao hng : Nghiờm Xuõn Hũa
a ch : T úng thựng In nhón
Din gii: Nhp kho thnh phm
Nhp ti kho: Thnh phm
STT
Mó
hng
Tờn hng húa
dch v
VT
Mó
kho
S
lng
n giỏ Thnh tin
A B C D 1 2 3 4
01 G8/05 Sn Gran ex 05 lớt Lon 155 23 226.561 5.210.903
02 G8/01 Sn Gran ex 01 lớt Lon 155 01 45.312 45.312
03 A3/18 Sn Agat in 18 Lớt Thựng 155 38 197.557 7.507.166
04 BPT40
Bt b Plat 40 Kg
Bao 155 15 80.481 1.207.215
1
Cng:13.970.596
Khi vit húa n k toỏn phi ghi y cỏc ni dung trong húa n nh:
- Ngy, thỏng , nm.
- Tờn n v bỏn hng, a ch, ch ti khon.
- Tờn n v mua hng, a ch, hỡnh thc thanh toỏn, mó s thu ca khỏch hng .
n giỏ ghi trong húa n l, n giỏ cha cú thu GTGT, ghi rừ tờn hng, thu
GTGT v tng s tin phi thanh toỏn, hoỏ n thu GTGT phi c th trng n v
ký duyt.
- Sau khi nhn hng, ngi vn chuyn nhn húa n v phiu xut kho giao
cho khỏch hng. Phiu xut kho sau khi ó cú xỏc nhn ca khỏch hng tr li cho
k toỏn lu li lm chng t i chiu khi cn.
VD: Húa n GTGT s 00012125 ngy 30 thỏng 11 nm 2008 xut bỏn cho Cụng
ty c phn Sn Thnh, s tin ghi trờn húa n l 60.833.300 (VN) . Cụng ty thu
ngay bng tin mt.
( Bng s 2.2.2 )
Nguyễn Thị Cúc
Lớp kế toán 01
25