ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2012 - Pdf 21


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2012 Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG
THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2012

A. KIẾN THỨC YÊU CẦU:
1. Hệ điều hành Windows XP:
- Các kiến thức cơ bản về Windows XP…
- Start menu, Desktop, Shortcut, Taskbar, Region and Language.
- Khái niệm thư mục, tập tin.
- Windows Explorer:
+ Màn hình giao diện.
+ Tạo mới thư mục.
+ Sao chép thư mục, tập tin.
+ Di chuyển thư mục, tập tin.
+ Xoá thư mục, tập tin.
+ Phục hồi.
+ Tìm kiếm.
- Recycle Bin
2. Soạn thảo văn bản – Microsoft Word 2003
- Màn hình giao diện.
- Các thao tác cơ bản về tập tin văn bản: Tạo mới, mở, lưu, đóng…
- Gõ dấu tiếng việt trong word: Phông chữ, công cụ gõ dấu Unikey.
- Các thao tác cơ bản trên khối: Chọn khối, sao chép, di chuyển, xoá, thay thế…
- Các thao tác định dạng: Phông chữ - Font, Đoạn - Paragraph, Liệt kê - Bullets and
Numbering, Cột - Columns, Chữ rơi – Drop cap, Tabs…
- Chèn: Ký tự đặc biệt – Symbol, Hình ảnh – Picture, Khung chữ - Text box, Chữ
nghệ thuật – WordArt, Đánh số trang – Page numbers…
- Chỉnh sửa hình ảnh: Sử dụng thanh công cụ Drawing và Picture.
- Bảng biểu – Table: Chèn bảng, xoá cột, xoá dòng, tách bảng, trộn ô, tuỳ chỉnh
bảng, sử dụng thanh công cụ bảng biểu Tables and Borders.

- Chèn đối tượng: Hình ảnh, âm thanh, biểu đồ…
- Chèn bảng Table.
- Hiệu ứng cho các đối tượng.
- Hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang.
- Liên kết (hyperlink): Đối tượng, Slide…
- Tiêu đề, In ấn…

- Ngạch cán sự thi trắc nghiệm 40 câu với nội dung phần 1,2,3,4 trong thời gian 30 phút.
- Ngạch chuyên viên thi trắc nghiệm 50 câu với nội dung phần 1,2,3,4,5 trong thời gian 40 phút.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2012 Trang 3
B. MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP

I. Hệ điều hành Windows XP
1. Để thi hành một ứng dụng trên hệ điều hành Windows XP ta:
A. (I). Nhắp đúp biểu tượng Shortcut của ứng dụng trên Desktop (nếu có)
B. (II). Nhắp Start  Programs  …  chọn ứng dụng
C. (III). Nhắp Start  Run  khai báo dường dẫn và tập tin của ứng dụng  OK
D. Cả (I), (II), (III) đều đúng
2. Để thoát khỏi (đóng) một ứng dụng trên hệ điều hành Windows XP ta:
A. (I). Click mouse vào nút Close của ứng dụng
B. (II). Vào menu File của ứng dụng chọn Exit
C. (III). Nhấn tổ hợp phím ALT + F4
D. Cả (I), (II), (III) đều đúng
3. Để thi hành chương trình Windows Explorer (trong Windows XP) ta:
A. (I). Click Start  Programs  Accessories  Windows Explorer
B. (II). Click mouse phải lên nút Start  Explorer
C. (III). Click mouse phải lên My Computer  Explorer
D. Cả (I), (II), (III) đều đúng
4. Nút Close của cửa sổ chương trình được dùng để:

vào tên mới.
B. (II). Chọn file hoặc Folder cần đổi tên, nhấn phím F2, gõ vào tên mới.
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
9. Trong Windows Explorer, để xóa (lọai bỏ) File hoặc Folder ta:
A. (I). Chọn File hoặc Folder cần xóa, click mouse phải lên File hoặc Folder vừa chọn  Delete
B. (II). Chọn File hoặc Folder cần xóa, nhấn phím Delete
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
10. Trong Windows Explorer, để sao chép tập tin dữ liệu ra đĩa mềm Floppy A ta:
A. (I). Chọn dữ liệu cần sao chép, click mouse phải lên khối tập tin dữ liệu vừa chọn  Send to 31/2
Floppy (A)
B. (II). Chọn dữ liệu cần sao chép, click mouse phải lên khối tập tin dữ liệu vừa chọn  Copy, mở đĩa
Floppy A, click mouse phải vào trong đĩa A  Paste
C. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều sai.
11. Trong Windows Explorer, để tạo mới một Folder (thư mục) ta:
A. (I). Click mouse phải lên vị trí cần tạo folder  New  Folder, gõ vào tên của Folder
B. (II). Click mouse phải lên vị trí cần tạo folder  New  Folder or Shortcut, gõ vào tên của Folder
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
12. Trong Windows XP, để tìm kiếm tập tin hoặc thư mục, ta thực hiện:
A. (I). Vào Start  Search  For Files or folders.
B. (II). Trong Windows Explorer kích vào biểu tượng Search Trên thanh Standard Buttons.
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
13. Trong Windows XP, muốn cài đặt máy in ta phải?
A. (I). Chọn Start  Settings  Printers and Faxs  Add a Printer – Chọn máy in phù hợp
B. (II). Chọn Start  Settings  Network and Connections  Add a Printer – Chọn máy in phù hợp
C. Cả (I) và (II) đều đúng

D. Tất cả đều sai
19. Trong Windows Explorer, Bạn giữ phím gì khi muốn chọn nhiều đối tượng không liền nhau?
A. Ctrl
B. Shift
C. Tab
D. Alt
20. Trong hệ điều hành Windows XP, để xem danh sách các tài liệu (tập tin) vừa thao tác gần nhất,
ta:
A. Nhấn Start  My Documnents
B. Nhấn Start  My Recent Documnents
C. Nhấn File  Open Near Documents
D. Tất cả các câu đều sai. II. Soạn thảo văn bản – Microsoft Word 2003
21. Để tạo mới 1 văn bản trong Microsoft Word:
A. Vào File  New.
B. Nhấn tổ hợp phím CTRL + S.
C. Vào File  Save.
D. Nhấn tổ hợp phím CTRL + M.
22. Để mở 1 văn bản trong Microsoft Word:
A. Vào File  Close
B. Nhấn tổ hợp phím CTRL + D
C. Vào File  Open
D. Nhấn tổ hợp phím CTRL + N
23. Trong Microsoft Word, để cài đặt lề trang in, khổ giấy:
A. Vào File  Page setup
B. Vào File  Save
C. Vào View  Page setup
D. Vào File  Print

C. Vào Insert  Page Numbers
D. Vào Edit  Page Numbers
30. Trong Microsoft Word, để (tuỳ chọn phông chữ) định dạng phông chữ:
A. Vào Format  Font
B. Nhấn tổ hợp phím CTRL + U.
C. Vào File  Font
D. Vào Insert  Font
31. Trong Microsoft Word, để chèn số trang
A. Vào Insert  Page numbers…
B. Vào Format  Page numbers…
C. Vào View  Page numbers…
D. Vào File  Page numbers…
32. Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề đầu trang, cuối trang
A. Vào View  Header and Footer…
B. Vào Insert  Header and Footer…
C. Vào Format  Header and Footer…
D. Vào File  Header and Footer…
33. Trong Microsoft Word, vào Format  Column…
A. (I). Để chia văn bản được chọn thành nhiều cột…
B. (II). Để tạo mới một bảng biểu
C. (III). Để tạo thêm một cột vào bảng biểu
D. Cả (I), (II), (III) đều đúng
34. Trong Microsoft Word, vào Format  Paragraph…
A. Để căn lề, quy định khoảng cách giữa các dòng, các đoạn.
B. Để quy định khoảng cách giữa các dòng, các đoạn.
C. Để chèn thêm một đoạn mới.
D. Để thay đổi phông chữ.
35. Trong Microsoft Word, biểu tượng B, I , U trên thanh công cụ Formatting lần lượt là
A. Kiểu chữ: đậm, nghiêng, gạch chân.
B. Kiểu chữ: nghiêng, đậm, gạch chân.


III. Bảng tính – Microsoft Excel 2003
41. Trong Microsoft Excel, khi muốn sắp xếp (Sort) vùng dữ liệu đang chọn:
A. Vào Data  Filter
B. Vào Data  Sort
C. Vào Data  Options
D. Vào Format  Options
42. Trong Microsoft Excel, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + All
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift +All
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +All.
43. Trong Microsoft Excel, để định dạng kiểu dữ liệu cho vùng được chọn:
A. Vào Format  Cell  Number
B. Vào Format  Table  Number
C. Vào View  Table  Number
D. Vào Insert  Table  Number…
44. Trong Microsoft Excel, để tạo biểu đồ cho vùng giá trị được chọn:
A. Vào Insert  Chart
B. Vào Format  Chart
C. Vào Format  Symbol
D. Vào Insert  Symbol
45. Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet):
A. Vào Insert  Worksheet
B. Vào File  Worksheet
C. Vào View  Table
D. Vào Insert  Table
46. Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Dòng (Row) trên dòng hiện tại:
A. Vào Insert  Row
B. Vào Insert  Worksheet

A. (I). Tính tổng các giá trị được chọn
B. (II). Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
C. (III). Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
D. Cả (I), (II), (III) đều sai.
53. Trong Microsoft Excel, hàm MIN dùng để
A. (I). Tính tổng các giá trị được chọn
B. (II). Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
C. (III). Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
D. Cả (I), (II), (III) đều sai.
54. Trong Microsoft Excel, hàm AVERAGE dùng để
A. Tính tổng các giá trị được chọn
B. Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
C. Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
D. Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn.
55. Trong Microsoft Excel, hàm ROUND dùng để
A. Làm tròn số
B. Tính tổng
C. Tìm giá trị nhỏ nhất
D. Tính giá trị trung bình
56. Một công thức trong Excel luôn bắt đầu bằng
A. dấu ?
B. dấu =
C. dấu @
D. dấu #
57. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
A. B$1:D$10
B. $B1:$D10
C. B$1$:D$10$
D. $B$1:$D$10
58. Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị

C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
63. Chương trình Internet Explorer dùng để làm gì?
A. (I). Internet Explorer là chương trình duyệt Web trên mạng Internet.
B. (II). Internet Explorer là chương trình dùng để quản lý, gửi, nhận thư điện tử (Email).
C. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều sai.
64. Trong Internet Explorer, để lưu nội dung trang Web đang hiển thị vào máy của bạn
A. (I). Vào menu File  Save as
B. (II). Vào menu View  Save
C. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều sai.
65. Trong Internet Explorer, để lưu lại địa chỉ Web ưu thích
A. Vào menu Favorites  Add Favorites
B. Vào menu File  Save
C. Vào menu Tool  Manage Addon
D. Tất cả đều sai
66. Trong Internet Explorer, để lưu lại 1 bức hình trên Web đang hiển thị vào máy của bạn
A. (I). Chuột phải vào bức hình  Save Picture As
B. (II). Vào menu File  Save Picture As
C. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều sai.
67. Nội dung trang Web
A. Chứa các thông tin dạng văn bản
B. Chứa các thông tin dạng Hình ảnh, âm thanh
C. Chứa các thông tin dạng Video
D. Tất cả đều đúng.

D. Tất cả đều đúng.
74. Khi đăng ký một địa chỉ Email mới trên mạng internet
A. Không được trùng tên với bất kỳ người nào trong mạng
B. Có thể trùng tên truy cập (tài khoản)
C. Có thể trùng tên truy cập (tài khoản) nhưng khác máy chủ
D. Có thể trùng tên truy cập (tài khoản) trên cùng một máy chủ
75. Nút Create Mail trên màn hình chính của chương trình Outlook Express
A. Dùng để gửi thư đi
B. Dùng để gửi và nhận thư
C. Soạn thư mới
D. Tất cả đều sai
76. Trong các chương trình gửi thư điện tử (chương trình Outlook Express)
A. Hộp Inbox là nơi chứa các thư đến (thùng chứa thư đến)
B. Hộp Inbox là nơi chứa các thư đã gửi
C. Hộp Inbox là nơi chứa các thư bị xoá
D. Tất cả đều sai
77. Địa chỉ Email [email protected]
A. (I). pct379 là tên truy cập (tài khoản)
B. (II). hcm.vnn.vn là tên máy chủ (tên Domain) của nhà cung cấp dịch vụ
C. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều sai.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2012 Trang 11

78. ISP là gì?
A. Là nhà cung cấp dịch vụ Internet.
B. Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng.
C. Là nhà cung cấp thông tin trên Internet.
D. Tất cả đều đúng.
79. HTTP là gì?

C. Vào Insert  Slide Design
D. Vào Format  Slide Design
85. Trong Powerpoint, để chèn biểu đồ:
A. Vào View  Chart
B. Vào Insert  Chart
C. Vào Slide Design  Chart
D. Vào Format  Chart
86. Trong Powerpoint, để tạo liên kết chuyển đến trang kế:
A. Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Action settings  Slide  Next slide.
B. Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Action settings  Hyperlink to  Next slide.
C. Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Custom Shows  Hyperlink to  Next slide.
D. Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Custom Shows  Slide  Next slide.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2012 Trang 12
87. Trong Powerpoint, để tạo liên kết chuyển đến trang cuối cùng:
A. Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Action settings  Slide  End Show.
B. Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Action settings  Hyperlink to  Last Slide.
C. Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Custom Shows  Hyperlink to  Previous
Slide.
D. Chọn đối tượng cần tạo liên kết  Slide Show  Custom Shows  Slide  Last Slide.
88. Trong Powerpoint, để tạo tiêu đề, đánh số trang cho các slide
A. Vào Insert  Slide number
B. Vào Format  Slide number
C. Vào View  Slide number
D. Vào Slide Show  Slide number
89. Trong Powerpoint, để trình diễn Slide ta thực hiện:
A. Ấn phím F4
B. Ấn phím F7
C. Ấn phím F6
D. Ấn phím F5

A. Vào menu Format  Picture
B. Vào menu View  Picture
C. Vào menu Edit  Picture
D. Vào menu Insert  Picture
96. Trong Powerpoint, để chọn màu nền cho Slide ta thực hiện:
A. Vào menu Format  Background
B. Vào menu Edit  Background
C. Vào menu Insert  Background
D. Vào menu View  Background
97. Trong Powerpoint, để chọn hiệu ứng chuyển động theo một đường dẫn nào đó thì ta chọn trình
đơn Slide Show  Custom Animation 
A. Add Effect  Emphasis
B. Add Effect  Motion Path
C. Add Effect  Entrence
D. Add Effect  Exit
98. Trong Powerpoint, khi trình diễn, muốn di chuyển dến một Slide khác không liền kề ta thực
hiện:
A. Kích đôi chuột trái chọn Go to Slide…
B. Kích đôi chuột phải chọn Go to Slide…
C. Kích chuột trái chọn Go to Slide…
D. Kích chuột phải chọn Go to Slide…
99. Trong Powerpoint, khi tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong mục Effect chọn Animate text chọn
By Word là hiệu ứng cho:
A. Từng từ trong văn bản
B. Từng dòng trong văn bản
C. Toàn bộ trong văn bản
D. Từng kí tự trong văn bản
100. Trong Powerpoint, các nút hành động (Action Buttons) giúp người sử dụng chuyển tiếp linh
hoạt giữa các slide khi trình diễn. Để đưa các nút tác động vào bài trình diễn ta thực hiện:
A. Chọn Insert  Action Buttons


CÁN BỘ CHẤM THI 1

CÁN BỘ CHẤM THI 2

ĐIỂM

Số Câu Trả Lời Đúng: /

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2012 Trang 15
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC
KHỐI HÀNH CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2012

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI:
Mỗi câu chỉ chọn một đáp án đúng:

+ Từ câu 1 -> câu 40: Thí sinh dùng bút
chì tô vào ô được chọn.

Ví dụ:


Số Câu Trả Lời Đúng: /


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status