ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG
THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH CHÍNH
A. KIẾN THỨC YÊU CẦU:
1. Hệ điều hành Windows XP:
- Các kiến thức cơ bản về Windows XP…
- Start menu, Desktop, Shortcut, Taskbar, Region and Language.
- Khái niệm thư mục, tập tin.
- Windows Explorer:
+ Màn hình giao diện.
+ Tạo mới thư mục.
+ Sao chép thư mục, tập tin.
+ Di chuyển thư mục, tập tin.
+ Xoá thư mục, tập tin.
+ Phục hồi.
+ Tìm kiếm.
- Recycle Bin
2. Soạn thảo văn bản – Microsoft Word 2003
- Màn hình giao diện.
- Các thao tác cơ bản về tập tin văn bản: Tạo mới, mở, lưu, đóng…
- Gõ dấu tiếng việt trong word: Phông chữ, công cụ gõ dấu Unikey.
- Các thao tác cơ bản trên khối: Chọn khối, sao chép, di chuyển, xoá,
thay thế…
- Các thao tác định dạng: Phông chữ - Font, Đoạn - Paragraph, Liệt
kê - Bullets and Numbering, Cột - Columns, Chữ rơi – Drop cap,
Tabs…
- Chèn: Ký tự đặc biệt – Symbol, Hình ảnh – Picture, Khung chữ -
Text box, Chữ nghệ thuật – WordArt, Đánh số trang – Page
numbers…
- Chỉnh sửa hình ảnh: Sử dụng thanh công cụ Drawing và Picture.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH Trang 2
- Các thao tác cơ bản về tập tin *.ppt: tạo mới, mở, lưu, đóng…
- Chèn, xoá, di chuyển Slide…
- Chèn đối tượng: Hình ảnh, âm thanh, biểu đồ…
- Chèn bảng Table.
- Hiệu ứng cho các đối tượng.
- Hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang.
- Liên kết (hyperlink): Đối tượng, Slide…
- Tiêu đề, In ấn…
- Ngạch cán sự thi trắc nghiệm 40 câu với nội dung phần 1,2,3,4 trong
thời gian 30 phút.
- Ngạch chuyên viên thi trắc nghiệm 50 câu với nội dung phần 1,2,3,4,5 trong
thời gian 40 phút.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH Trang 3
B. MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP
I. Hệ điều hành Windows XP
1. Để thi hành một ứng dụng trên hệ điều hành Windows XP ta:
A. (I). Nhắp đúp biểu tượng Shortcut của ứng dụng trên Desktop (nếu có)
B. (II). Nhắp Start Programs … chọn ứng dụng
C. (III). Nhắp Start Run khai báo dường dẫn và tập tin của ứng dụng
OK
D. Cả (I), (II), (III) đều đúng
2. Để thoát khỏi (đóng) một ứng dụng trên hệ điều hành Windows XP ta:
A. (I). Click mouse vào nút Close của ứng dụng
B. (II). Vào menu File của ứng dụng chọn Exit
C. (III). Nhấn tổ hợp phím ALT + F4
D. Cả (I), (II), (III) đều đúng
3. Để thi hành chương trình Windows Explorer (trong Windows XP) ta:
trí lưu các thư mục, tập tin cần chuyển, nhấn tổ hợp phím CTRL + V.
B. (II). Chọn file và Folder cần chuyển, vào menu Edit Cut, chọn vị trí lưu
các thư mục, tập tin cần chuyển, vào menu Edit Paste
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
8. Trong Windows Explorer, để đổi tên File hoặc Folder ta:
A. (I). Chọn file hoặc Folder cần đổi tên, click mouse phải lên file và folder
vừa chọn Rename, gõ vào tên mới.
B. (II). Chọn file hoặc Folder cần đổi tên, nhấn phím F2, gõ vào tên mới.
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
9. Trong Windows Explorer, để xóa (lọai bỏ) File hoặc Folder ta:
A. (I). Chọn File hoặc Folder cần xóa, click mouse phải lên File hoặc Folder
vừa chọn Delete
B. (II). Chọn File hoặc Folder cần xóa, nhấn phím Delete
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
10. Trong Windows Explorer, để sao chép tập tin dữ liệu ra đĩa mềm
Floppy A ta:
A. (I). Chọn dữ liệu cần sao chép, click mouse phải lên khối tập tin dữ liệu
vừa chọn Send to 31/2 Floppy (A)
B. (II). Chọn dữ liệu cần sao chép, click mouse phải lên khối tập tin dữ liệu
vừa chọn Copy, mở đĩa Floppy A, click mouse phải vào trong đĩa A Paste
C. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều sai.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH Trang 5
11. Trong Windows Explorer, để tạo mới một Folder (thư mục) ta:
A. (I). Click mouse phải lên vị trí cần tạo folder New Folder, gõ vào tên
của Folder
B. Các thông tin về máy in
C. Các thông tin về Card net
D. Tất cả các thông tin trên
16. Trong Windows Explorer, phím nào được sử dụng để đổi tên một tệp
tin?
A. Phím F1
B. Phím F2
C. Phím F3
D. Phím F4
17. Trong Windows XP, phím tắt nào được sử dụng để hiển thị thực đơn
Start?
A. Alt + F4
B. Ctrl + Esc
C. Alt + Tab
D. Ctrl + Tab
18. Trong Windows XP, để chuyển đổi giữa các chương trình ứng đã
khởi động, có thể dùng phím tắt?
A. Alt + Tab
B. Shift + Tab
C. Ctrl + Tab
D. Tất cả đều sai
19. Trong Windows Explorer, Bạn giữ phím gì khi muốn chọn nhiều đối
tượng không liền nhau?
A. Ctrl
B. Shift
C. Tab
D. Alt
20. Trong hệ điều hành Windows XP, để xem danh sách các tài liệu (tập
tin) vừa thao tác gần nhất, ta:
A. Nhấn Start My Documnents
C. Vào View Print.
D. Vào View Print Preview.
26. Trong Microsoft Word, để đóng 1 văn bản đang sử dụng:
A. Vào File Close
B. Vào View Close
C. Nhấn tổ hợp phím ALT + F4
D. Vào File Print
27. Trong Microsoft Word, hai thanh công cụ chuẩn của chương trình là:
A. Standard và Formatting.
B. Formatting và Drawing.
C. Tables and Borders và
Formatting.
D. Standard và Tables and
Borders.
28. Trong Microsoft Word, để bật / tắt thanh thước kẻ:
A. Vào View Ruler.
B. Vào View Footnotes.
C. Vào Edit Ruler.
D. Vào File Header and footer.
29. Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặc biệt vào trong văn bản:
A. Insert Symbol
B. Vào Insert Text Box
C. Vào Insert Page Numbers
D. Vào Edit Page Numbers
30. Trong Microsoft Word, để (tuỳ chọn phông chữ) định dạng phông
chữ:
A. Vào Format Font
B. Nhấn tổ hợp phím CTRL + U.
C. Vào File Font
D. Vào Insert Font
chân.
B. Kiểu chữ: nghiêng, đậm, gạch
chân.
C. Kiểu chữ: đậm, gạch chân,
nghiêng.
D. Kiểu chữ: gạch chân, nghiêng,
đậm.
36. Trong Microsoft Word, thanh công cụ Drawing
A. (I).Là thanh công cụ chuyên dùng để vẽ, tuỳ chỉnh hình ảnh…
B. (II).Là một trong hai thanh công cụ chính của chương trình
C. (III).Là thanh công cụ chuyên dùng để tạo bảng biểu (table).
D. Cả (I), (II), (III) đều đúng
37. Trong Microsoft Word, để đánh dấu toàn bộ văn bản:
A. Sử dụng tổ hợp phím CTRL +
A
B. Sử dụng tổ hợp phím CTRL +
X
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH Trang 9
C. Sử dụng tổ hợp phím CTRL +
V
D. Sử dụng tổ hợp phím CTRL +
C
38. Trong Microsoft Word, để về đầu văn bản:
A. Sử dụng tổ hợp phím CTRL +
Home
B. Sử dụng tổ hợp phím CTRL +
Insert
C. Sử dụng tổ hợp phím CTRL +
End
Number
B. Vào Format Table
Number
C. Vào View Table
Number
D. Vào Insert Table
Number…
44. Trong Microsoft Excel, để tạo biểu đồ cho vùng giá trị được chọn:
A. Vào Insert Chart
B. Vào Format Chart
C. Vào Format Symbol
D. Vào Insert Symbol
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH Trang 10
45. Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet):
A. Vào Insert Worksheet
B. Vào File Worksheet
C. Vào View Table
D. Vào Insert Table
46. Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Dòng (Row) trên dòng hiện
tại:
A. Vào Insert Row
B. Vào Insert Worksheet
C. Vào View Row
D. Vào Format Row
47. Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Cột (Column) trước cột hiện
tại:
A. Vào Insert Column
B. Vào File Column
C. Vào View Row
B. (II). Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
C. (III). Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
D. Cả (I), (II), (III) đều sai.
54. Trong Microsoft Excel, hàm AVERAGE dùng để
A. Tính tổng các giá trị được chọn
B. Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
C. Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
D. Tính giá trị trung bình của các giá trị được chọn.
55. Trong Microsoft Excel, hàm ROUND dùng để
A. Làm tròn số
B. Tính tổng
C. Tìm giá trị nhỏ nhất
D. Tính giá trị trung bình
56. Một công thức trong Excel luôn bắt đầu bằng
A. dấu ?
B. dấu =
C. dấu @
D. dấu #
57. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
A. B$1:D$10
B. $B1:$D10
C. B$1$:D$10$
D. $B$1:$D$10
58. Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều
rộng của ô thì sẽ hiện thị trong ô các kí tự:
A. &
B. #
C. $
D. *
59. Tên một tập tin bảng tính trong Excel thường có đuôi mở rộng là
A. (I). Vào menu File Save as
B. (II). Vào menu View Save
C. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều sai.
65. Trong Internet Explorer, để lưu lại địa chỉ Web ưu thích
A. Vào menu Favorites Add
Favorites
B. Vào menu File Save
C. Vào menu Tool Manage
Addon
D. Tất cả đều sai
66. Trong Internet Explorer, để lưu lại 1 bức hình trên Web đang hiển
thị vào máy của bạn
A. (I). Chuột phải vào bức hình Save Picture As
B. (II). Vào menu File Save Picture As
C. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều sai.
67. Nội dung trang Web
A. Chứa các thông tin dạng văn bản
B. Chứa các thông tin dạng Hình ảnh, âm thanh
C. Chứa các thông tin dạng Video
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH Trang 13
D. Tất cả đều đúng.
68. Trong Internet Explorer, ô Address
A. (I). Là nơi dùng để nhập địa chỉ trang Web cần truy cập.
B. (II). Hiển thị địa chỉ trang web bạn đang truy cập.
C. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều sai.
69. Nút Back trong chương trình Internet Explorer có chức năng là
C. Có thể trùng tên truy cập (tài khoản) nhưng khác máy chủ
D. Có thể trùng tên truy cập (tài khoản) trên cùng một máy chủ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH Trang 14
75. Nút Create Mail trên màn hình chính của chương trình Outlook
Express
A. Dùng để gửi thư đi
B. Dùng để gửi và nhận thư
C. Soạn thư mới
D. Tất cả đều sai
76. Trong các chương trình gửi thư điện tử (chương trình Outlook
Express)
A. Hộp Inbox là nơi chứa các thư đến (thùng chứa thư đến)
B. Hộp Inbox là nơi chứa các thư đã gửi
C. Hộp Inbox là nơi chứa các thư bị xoá
D. Tất cả đều sai
77. Địa chỉ Email [email protected]
A. (I). pct379 là tên truy cập (tài khoản)
B. (II). hcm.vnn.vn là tên máy chủ (tên Domain) của nhà cung cấp dịch vụ
C. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều sai.
78. ISP là gì?
A. Là nhà cung cấp dịch vụ Internet.
B. Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng.
C. Là nhà cung cấp thông tin trên Internet.
D. Tất cả đều đúng.
79. HTTP là gì?
A. Là giao thức truyền siêu văn bản.
B. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.
C. Là tên của trang web.
Animation…
C. Vào View Slide Transition
D. Vào Slide Show Slide
Transition
84. Trong Powerpoint, để chọn mẫu giao diện cho các Slide:
A. Vào View Slide Design
B. Vào Slide Show Slide
Design
C. Vào Insert Slide Design
D. Vào Format Slide Design
85. Trong Powerpoint, để chèn biểu đồ:
A. Vào View Chart
B. Vào Insert Chart
C. Vào Slide Design Chart
D. Vào Format Chart
86. Trong Powerpoint, để tạo liên kết chuyển đến trang kế:
A. Chọn đối tượng cần tạo liên kết Slide Show Action settings Slide
Next slide.
B. Chọn đối tượng cần tạo liên kết Slide Show Action settings
Hyperlink to Next slide.
C. Chọn đối tượng cần tạo liên kết Slide Show Custom Shows
Hyperlink to Next slide.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH Trang 16
D. Chọn đối tượng cần tạo liên kết Slide Show Custom Shows Slide
Next slide.
87. Trong Powerpoint, để tạo liên kết chuyển đến trang cuối cùng:
A. Chọn đối tượng cần tạo liên kết Slide Show Action settings Slide
End Show.
B. Chọn đối tượng cần tạo liên kết Slide Show Action settings
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC VĂN PHÒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI HÀNH Trang 17
A. After previous
B. With previous
C. After click
D. On click
93. Trong Powerpoint, để chèn âm thanh vào Slide ta thực hiện:
A. Vào menu Insert Movies and Sounds Sound from file
B. Vào menu Insert Movies Movie from file
C. Vào menu Insert Movies and Sounds Movie from file
D. Vào menu Insert Sounds Sound from file
94. Trong Powerpoint, muốn gỡ bỏ hiệu ứng cho đối tượng thì ta chọn
hiệu ứng cần gỡ bỏ sau đó chọn nút nào trong các nút sau:
A. Undo
B. Paste
C. Remove
D. Redo
95. Trong Powerpoint, để chèn hình vào Slide ta thực hiện:
A. Vào menu Format Picture
B. Vào menu View Picture
C. Vào menu Edit Picture
D. Vào menu Insert Picture
96. Trong Powerpoint, để chọn màu nền cho Slide ta thực hiện:
A. Vào menu Format Background
B. Vào menu Edit Background
C. Vào menu Insert Background
D. Vào menu View Background
97. Trong Powerpoint, để chọn hiệu ứng chuyển động theo một đường
dẫn nào đó thì ta chọn trình đơn Slide Show Custom Animation
A. Add Effect Emphasis
+ Từ câu 1 -> câu 50: Thí sinh dùng bút
chì tô vào ô được chọn.
Ví dụ:
Chọn câu B đúng
Bỏ chọn câu C
Chọn lại câu B
KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC
KHỐI HÀNH CHÍNH NĂM 2012
Môn: Tin Học Ngạch: Chuyên Viên
CÁN BỘ CHẤM THI 1
CÁN BỘ CHẤM THI 2
ĐIỂM
Số Câu Trả Lời Đúng: /
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC
KHỐI HÀNH CHÍNH NĂM 2012
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI:
Mỗi câu chỉ chọn một đáp án đúng:
+ Từ câu 1 -> câu 40: Thí sinh dùng bút
chì tô vào ô được chọn.
Ví dụ:
Chọn câu B đúng
Bỏ chọn câu C
Chọn lại câu B
KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC
KHỐI HÀNH CHÍNH
Môn: Tin Học Ngạch: Cán Sự
CÁN BỘ CHẤM THI 1
CÁN BỘ CHẤM THI 2