Hình học lớp 9 - Tiết 59:
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Thông qua bài tập, HS hiểu kĩ hơn các
khái niệm về hình trụ. Cung cấp cho HS một số kiến
thức thực tế về hình trụ.
- Kĩ năng : HS được luyện kĩ năng phân tích đề bài,
áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ cùng các
công thức suy diễn của nó.
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận cho HS.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên : Bảng phụ, thước thẳng , máy tính bỏ túi.
- Học sinh : Thước kẻ, máy tính bỏ túi.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài
mới của HS
Hoạt động của GV
đáy là hình vuông có cạnh
bằng đường kính của
đường tròn.
Sxq = 4. 0,04. 1,2 =
0,192 (m
2
).
- HS2: Bài 10:
c = 13 cm;
h = 3 cm . Sxq = ?
Diện tích xung quanh của
- GV nhận xét, cho điểm. hình trụ là:
Sxq = c. h = 13. 3 =
39 (cm
2
).
b) r = 5 mm.
h = 8 mm. Tính V ?
V = r
2
. h = . 5
2
. 8 =
200 = 628
(mm
3
).
Hoạt động 2
và chiều cao 8,5 mm =
0,85 cm.
V = Sđ. h = 12,8 . 0,85 =
10,88 (cm
3
).
HS hoạt động theo nhóm
bài 8.
Quay hình chữ nhật
quanh AB được hình trụ
có: r = BC = a
h = AB = 2a.
V
1
= r
2
h = a
2
. 2a =
2 a
3
.
Quay hình chữ nhật
Bài 122 < SBT>.
Đề bài và hình vẽ trên
bảng phụ.
= 2V
1
ch
ọn
(c).
HS tiếp tục thực hiện theo
nhóm.
Bài 122 <SBT>.
Diện tích xung quanh
cộng diện tích 1 đáy của
hình trụ là:
Sxq + Sđ
= 2 r.h + r
2
= r(2h +
Sđ = 14
2
.
7
22
= 616 (cm
2
).
Sxq + Sđ = 1496 (cm
2
).
Bài 12:
Yêu cầu HS làm bằng
loại là:
5. 5. 2 = 50 (cm
3
).
Thể tích một lỗ khoan
hình trụ là:
d = 8 mm r = 4 mm
= 0,4 cm.
V = r
2
h = . 0,4
2
. 2 =
1.005 (cm
3
).
Thể tích phần còn lại của
tấm kim loại là:
50 - 4. 1,005 =
45,98 (cm
3
).
Hoạt động 3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)
- Nắm chắc các công thức tính diệ tích và thể tích cảu
hình trụ.
- Làm các bài tập 14 SGK.
5, 6, 7 SBT.