HƯỚNG DẪN ÔN THI ĐH – CĐ NĂM 2011
MÔN: HÓA HỌC – ĐỀ 1
1 Đốt cháy hết 1 mol rượu đơn chức no, mạch hở A cần 3 mol O
2
, chỉ ra phát biểu sai về A :
A. Là rượu bậc I.
B. Tách nước chỉ tạo một anken duy nhất.
C. Có nhiệt độ sôi cao hơn rượu metylic.
D. A còn có 2 đồng phân không cùng chức khác.
2 8 gam rượu no đơn chức A tác dụng với Na dư được 2,8 lít H
2
(đktc). A là rượu :
A. Không chứa liên kết
trong phân tử
B. Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẵng.
C. Có khả năng tách nước tạo anken.
D. Ở thể rắn trong điều kiện thường.
3 A là rượu có công thức phân tử C
5
H
12
O. Đun A với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C không được anken. A có tên gọi :
A. Pentanol – 1 (hay pentan – 1 – ol)
B. Pentanol – 2 (hay pentan – 2 – ol)
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
7 Hiđrat hóa 5,6 lít C
2
H
4
(đktc) được 9,2 gam rượu. Hiệu suất hiđrat hóa đạt :
A. 12,5 %
B. 25 %
C. 75 %
D. 80%
8 A là rượu mạch hở, phân nhánh, công thức phân tử C
4
H
8
O. Điều nào đúng khi nói về A :
A. A là rượu bậc I.
B. A là rượu bậc II.
C. A là rượu bậc III.
D. Không xác định được vì còn phụ thuộc công thức cấu tạo
9 Đốt cháy 1 mol rượu no, mạch hở A cần 2,5 mol O
2
. A là rượu :
A. Có khả năng hòa tan Cu(OH)
2
.
B. Tác dụng với CuO đun nóng cho ra một anđêhit đa chức.
C. Có thể điều chế trực tiếp từ etylen
H
5
O)n. A có công thức phân tử :
A. C
2
H
5
OH
B. C
4
H
10
O
2
C. C
6
H
15
O
3
D. C
8
H
20
O
4
Nhận định 2 chất hữu cơ A, B sau đây để trả lời các câu 14, 15
2
H
4
(đktc).
16 Hiệu suất đehiđrat hóa tạo anken đạt :
A. 75 %
B. 85 %
C. 80 %
D. 90 %
17 Khối lượng rượu còn lại sau phản ứng là :
A. 4,6 g
B. 3,45 g
C. 2,76 g
D. 1,38 g
18 3,1 gam amin đơn chức A phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 2M. A có công thức phân tử :
A. CH
5
N
B. C
2
H
7
N
C. C
3
H
9
N
D. C
6
– NH
2
; NH
3
; C
2
H
5
– NH
2
; C
6
H
5
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
; CH
3
– NH
2
; C
2
H
3
; Br
2
C. Na ; NaOH ; NaCl ; Br
2
D. K ; KOH ; Br
2
22 Số đồng phân rượu thơm có thể ứng với công thức phân tử C
8
H
10
O là :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
23 Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về phenol :
A. Tan tốt trong nước.
B. Có tính oxi hóa rất mạnh.
C. Có tính bazơ rất mạnh.
D. Bị axit cacbonic đẩy ra khỏi muối.
24 Đốt cháy một lượng amin A là đồng đẳng của metylamin được N
2
, CO
2
, H
2
D. Cả A, B, C đều đúng.
26 Hiện tượng nào dưới đây xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch natriphenolat
A. Dung dịch từ đục hóa trong.
B. Dung dịch từ đồng nhất trở nên phân lóp.
C. Có sự sủi bọt khí.
D. Xuất hiện chất lỏng màu xanh lam.
27 A là anđêhit đơn chức no mạch hở có %O (theo khối lượng) là 27,58 %. A có tên gọi :
A. Anđêhit fomic.
B. Anđêhit axetit.
C. Anđêhit propinic.
D. Anđêhit benzoic.
28 Đốt cháy 1 mol anđêhit A được 2 mol hỗn hợp CO
2
và H
2
O. A là anđêhit :
A. Chưa no, có một liên kết đôi C = C.
B. Tráng gương cho ra bạc theo tỉ lệ mol 1 : 4
C. Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng.
D. Ở thể lỏng trong điều kiện thường.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu : 29, 30, 31. Dẫn 4 gam hơi rượu đơn chức qua CuO nung nóng
được 5,6 gam hỗn hợp hơi gồm anđêhit, rượu dư và nước :
29 A là rượu có công thức cấu tạo :
A. CH
3
OH
B. C
2
H
5
NaOH 1M .
33 A là axit nào dưới đây :
A. HCOOH.
B. CH
3
COOH.
C. C
2
H
5
COOH.
D. CH
2
= CH – COOH
34 Điều nào dưới đây đúng khi nói về A :
A. A còn cho phản ứng trùng hợp.
B. A còn cho được phản ứng tráng gương.
C. A có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng.
D. A có thể điều chế trực tiếp từ rượu etylic.
35 X là hỗn hợp 2 axit hữu cơ. Để trung hòa 0,5 mol X cần vừa đủ 0,7 mol NaOH. Chỉ ra điều đúng khi nói về X.
A. Gồm 2 axit cùng dãy đồng đẳng.
B. Gồm 1 axit no ; 1 axit chưa no.
C. Gồm 1 axit đơn chức ; 1 axit đa chức.
D. Gồm 1 axit đơn chức no ; 1 axit đơn chức chưa no, một nối đôi C = C
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 36, 37 : Trung hòa 3,6 g axit đơn chúc A bằng NaOH vừa đủ rồi cô
cạn được 4,7 g muối khan.
36 A là axit nào dưới đây :
A. axit fomic.
B. Axit axetic.
C. Axit propionic.
C. C
28
H
40
O
20
D. C
20
H
40
O
20
Sử dụng sơ đồ sau để trả lời các câu 40, 41, 42
9 16 4
( ) ou B + Ruou D + Muói E
o
t
A C H O NaOH Ru
Muối E + HCl → axit hữu cơ F + NaCl
Axit hữu cơ F + G → nylon – 6,6 + H
2
O
40 F có tên gọi nào dưới đây :
A. axit oxalic.
B. Axit metacrylic.
2 5
H ,
ùng hop
4 6
450
inh bôt
o su buna
o
o
O
me
SO t
xtdb tr
T glucozo C H OH
C H ca
Từ 10 tấn khoai (có chứa 80% tinh bột) sẽ điều chế được bao nhiêu tấn cao su buna, biết hiệu suất toàn bộ quá
trình điều chế là 60%.
A. 3 tấn.
B. 2,5 tấn.
C. 2 tấn.
D. 1,6 tấn.
45 Xà phòng hóa 10 g este E, công thức phân tử C
5
H
8
O
2
1 mol (n + 1) mol
n + 1 = 3 n = 2
A là C
2
H
5
OH. Đây là rượu bậc I, tách nước chỉ tạo anken duy nhất là C
2
H
4
. Vì C
2
H
5
OH có nhiệt độ sôi cao
hơn CH
3
CHO, còn CH
3
CHO có nhiệt độ sôi cao hơn HCHO, nên C
2
H
5
OH có nhiệt độ sôi cao hơn HCHO =>
trả lời câu b.
2
2
và B là R’(OH)
m
.
Các phản ứng xảy ra :
2
( ) ( )
2
n n
n
R OH nNa R ONa H
a
2
an2
'( ) '( )
2
m m
m
R OH mNa R ONa H
b
2
bm
(IV)
2
( )
H O
I
1 anken duy nhất (mạch thẳng)
2
( )( )
H O
II IV
1 anken duy nhất (mạch thẳng)
2
( )
H O
III
2 anken đồng phân
E là 2 – metylpropen, nên câu trả lời là c.
6 Theo câu 5 ở trên, có 4 rượu đồng phân, nên câu trả lời là b.
7 Ta có :
2 4
5,6
3 1
( 1)
2
n n k
n k
C H O O nCO n H O
1 mol
3 1
2
n k
mol
3 1
2,5
2
n k
3n + 1 – k = 5 k = 3n – 4.
8 12
ruou
d
V
V
Câu trả lời là b.
13 Công thức A có thể viết C
2n
H
5n
O
n
.
Ta phải có số H
2 lần số C + 2
5n
2.2n + 2 n
2
n = 1 CTPT (A) là C
2
H
5
O (loại)
n = 2 CTPT (A) là C
4
13,8
0,3
40
mol
Phản ứng xảy ra :
2 4
0
( )
2 5 2 4 2
170
H SO d
C H OH C H H O
0,3 mol 0,3 mol
Hiệu suất để hiđrat hóa =
5,04.100
75%
0,3.22,4
Câu trả lời là a.
17 m
C2H5OH
còn lại =
5,04
46. 0,3 3,45
22,4
g
< CH
3
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
, vì gốc C
6
H
5
- hút electron, còn gốc C
2
H
5
- đẩy electron
mạnh hơn gốc CH
3
21 Phenol tác dụng được với Na, NaOH, Br
2
và không tác dụng được với HCl, NaHCO
3
, NaCl.
câu trả lời là d.
22 Có 5 rượu thơm sau đây :
27 A có công thức C
n
H
2n
O do đó %O =
16.100
27,58
14 16
n
n = 3
A là C
3
H
6
O, ứng với công thức cấu tạo C
2
H
5
CHO (anđehit propionic) câu trả lời là c.
28
2 2 2
4 2 2
x y z
y z y
C H O x O xCO H O
a
M
A
< 40 A phải là CH
3
OH
Câu trả lời là a.
30 Hiệu suất oxi hóa A =
0,1
80%
4
32
, vậy câu trả lời là b.
31 HCHO có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng, thu được trong nước và ở thể khí trong điều kiện
thường Câu trả lời là a .
32
3
2 1 2 2 1
2
NH
n n n n
C H CHO Ag O C H COOH Ag
a mol 2a mol
=> a(14n + 30) = 5,8 a = 0.1
80 17,28
m m
R COOH mNaOH R COONa mH O
b bm
Số nhóm chức trung bình =
0,7
1,4
0,5
an bm
a b
Giả sử n < m ta có : n < 1,4 < m
n = 1 và m = 2; 3; 4;…
Có 1 axit đơn chức, 1 axit đơn chức.
Câu trả lời là c.
36
2
RCOOH NaOH RCOONa H O
a a
=> a (R + 45) = 3,6 a = 0,05
a (R + 67) = 4,7 R = 27
=> Chỉ có C2H3- là phù hợp R.
=> A là axit acrylic CH2 = CH – COOH.
=> Câu trả lời là d.
28
H
38
O
19
.
Câu trả lời là a .
40 F là monome để điều chế nylon – 6,6 nên F là axit ađipic Câu trả lời là d.
41 A phải là este có CTCT : CH
3
– OOC – (CH
2
)
4
– COO – C
2
H
5
2 rượu B, D là CH
3
OH và C
2
H
5
OH, đây là các rượu thuộc dãy đồng đẳng rượu đơn chức no, cùng là các
rượu bậc I.
Câu trả lời là d.
42 Tên A : etylmetylađipat.
43 Đó là Cu(OH)
H
12
O
6
n ruoume
C
2
H
5
OH
0
450
xtdb
C
C
4
H
6
ùng hoptr
cao su buna
Ta có : m
tinh bột
=
10.80
100
H
6
180g 54g
8.180
162
tấn
8.180.54 8
162.180 3
tấn
Theo định luật bảo toàn khối lượng thì m
C4H6
= m
cao su buna
=
8
3
tấn
Do đó m
cao su buna thu được
=
8
3
.
60
100
450
xtdb
C
4
H
6
ùng hoptr
cao su buna
Câu trả lời là a.