Dạng đề thi dh,cđ năm 2011 Môn: vật lý - Đề 9 doc - Pdf 19

Dạng đề thi dh, cđ năm 2011
Môn: vật lý
Đề 9
Câu 1: Một con lắc lò xo có cơ năng 1,0J, biên độ dao động 0,10m và tốc độ cực đại
1,0m/s. Độ cứng k của lò xo và khối lượng m của vật dao động lần lượt là
A. k = 20N/m và m = 2kg.
B. k = 200N/m và m = 2kg.
C. k = 200N/m và m = 0,2kg.
D. k = 20N/m và m = 0,2kg.
Câu 2: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kì của con lắc không thay
đổi khi
A. thay đổi chiều dài con lắc.
B. thay đổi gia tốc trọng trường.
C. tăng biên độ góc lên đến
o
30
.
D. thay đổi khối lượng của quả cầu con lắc.
Câu 3: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ khối lượng m, tích điện dương q,
được treo vào một sợi dây mảnh, dài l, trong một điện trường đều E có phương ngang.
Con lắc ở vị trí cân bằng khi
A. dây treo theo phương thẳng đứng.
B. dây treo lệch so với phương thẳng đứng một góc  với
qE
tg
mg
 
.
C. dây treo lệch so với phương thẳng đứng một góc  với
mg
tg

  
.
D.
x 7,2sin(10 t 0,59)(cm)
  
.
Câu 5: Biên độ của dao động tổng hợp là lớn nhất khi hai dao động thành phần
A. cùng pha.
B. ngược pha.
C. vuông pha.
D. lệch pha một góc bất kì.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa trên một đường thẳng với tần số góc . Tại thời
điểm ban đầu, tọa độ của chất điểm là x
m
và vận tốc của nó bằng không. Vận tốc v của
chất điểm khi nó ở li độ x là
A.
2 2
m
v x x
  
.
B.
2 2
m
v x x
  
.
C.
m

B. sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.
C. sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
D. sóng tạo thành trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định.
Câu 11: Trong động cơ không đồng bộ ba pha có ba cuộn dây giống hệt nhau mắc hình
tam giác. Mạch điện ba pha dùng để chạy động cơ này phải dùng số dây dẫn là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 12: Mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử mắc nối tiếp là R = 40, cuộn thuần cảm
L =
0,5
H

và tụ điện C. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 160 cos100t (V). Độ
lệch pha giữa i và u bằng /4. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức
A. i =
2 2cos(100 t )(A).
4

  .
B. i =
2 2cos(100 t )(A).
4

 

C. i =
2 2cos(100 t )(A)
4

D. không sáng.
Câu 15: Trong máy phát điện ba pha mắc hình sao thì
A. U
d
= U
p
.
B. U
d
= U
p
3
.
C. U
d
= U
p
2
.
D. U
d
= U
p
/
3
.
Câu 16: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng cộng hưởng.
B. hiện tượng tự cảm.
C. hiện tượng cảm ứng điện từ.

 
B. i =
2 2cos(100 t )(A).
4

 
A

B

~

C. i =
2 2cos(100 t )(A).
2

 
D. i =
2 2cos(100 t )(A).
4

 
Câu 19: Điện áp tức thời giữa hai đầu một mạch điện là u = 80 cos100t (V). Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu mạch là
A. 80
2
V.
B. 80 V.
C. 40
2

1,25
H

đến
125
H

.
C. từ
125
mH

đến
125
H

.
D. từ
5
mH

đến
500
H

.
Câu 23: Một mạch dao động sử dụng tụ điện có điện dung 120pF và cuộn cảm có độ tự
cảm 3mH. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. 12.10
-6

aD
i 

.
D.
a
i
D


.
Câu 26: Một chất khí được nung nóng có thể phát một quang phổ liên tục, nếu nó có
A. áp suất thấp và nhiệt độ cao.
B. khối lượng riêng lớn và nhiệt độ bất kì.
C. áp suất cao, nhiệt độ không quá cao.
D. áp suất thấp, nhiệt độ không quá cao.
Câu 27: Một nguồn sáng điểm phát đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ có bước sóng

1
= 640nm và một bức xạ màu lục, chiếu sáng hai khe I–âng. Trên màn quan sát thấy
giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm có 7 vân màu lục. Giữa hai vân sáng này
có số vân đỏ là
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 8.
Câu 28: Quang phổ vạch hấp thụ thu được
A. không cần điều kiện gì.
B. khi nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát
quang phổ liên tục.

3
. Suy ra vận tốc truyền của ánh sáng trong nước là
A. 2,5.10
8
m/s.
B. 2,25.10
8
m/s.
C. 1,33.10
8
m/s.
D. 0,25.10
7
m/s.
Câu 34: Gọi n
1
và n
2
lần lượt là chiết suất của môi trường tới và môi trường khúc xạ; i,
i
gh
và r lần lượt là góc tới, góc tới giới hạn và góc khúc xạ. Hiện tượng phản xạ toàn
phần xảy ra khi
A. i > i
gh
và n
2
>n
1
.

sao cho khi vật ở vô cực thì
A. ảnh cuối cùng qua hệ kính - mắt phải hiện rõ trên võng mạc.
B. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên võng mạc.
C. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm tại điểm cực cận của mắt.
D. ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực viễn của
mắt.
Câu 38: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 51,5cm. Để nhìn rõ vật ở vô cực
không phải điều tiết, người này đeo kính cách mắt 1,5cm. Độ tụ của kính là
A. + 0,5đp.
B. + 2đp.
C. – 0,5đp.
D. – 2đp.
Câu 39: Tìm phát biểu sai về kính thiên văn:
A. Kính thiên văn là một dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt, làm tăng góc trông ảnh
của những vật ở rất xa.
B. Khoảng cách l giữa vật kính và thị kính là không đổi và ta định nghĩa độ dài
quang học là:  = O
1
O
2
– f
1
– f
2
= l – f
1
– f
2
=
'

A.

= 0.378
m


B.
.278,5 m




C.
.278,'0 m




D.
.278,1 m




Câu 41: Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng

<

o
vào một tấm đồng đặt cô lập thì

A. điện tích âm của lá kẽm mất đi.
B. tấm kẽm sẽ trung hoà về điện.
C. điện tích của tấm kẽm không thay đổi.
C. tấm kẽm tích điện dương.
Câu 43: Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.
“ Theo thuyết lượng tử: Những nguyên tử hay phân tử vật chất ánh sáng một
cách mà thành từng phần riêng biệt mang năng lượng hoàn toàn xác
định ánh sáng”
A. không hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ thuận với bước sóng.
B. hấp thụ hay bức xạ, không liên tục, tỉ lệ thuận với tần số.
C. hấp thụ hay bức xạ, không liên tục, tỉ lệ nghịch với bước sóng.
D. không hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ nghịch với tần số.
Câu 44: Cho biết bước sóng ứng với 3 vạch quang phổ của nguyên tử hydrô trong dãy
Pasen ở vùng hồng ngoại là

1
= 1,875mm,

2
= 1,282mm,

3
= 1,093mm và vạch đỏ
(H

), trong dãy Banme là 

= 0,656mm. Bước sóng 

, 


= 0,386m

, 

= 0,134m và 

= 0,410m.
D. 

= 0,286m

, 

= 0,334m và 

= 0,310m.
Câu 45: Cho phản ứng hạt nhân
nArXCl
37
18
37
17

, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A.
H
1
1
;

J.
B. E = 503,272.10
3
J.
C. E = 423,808.10
9
J.
D. E = 503,272.10
9
J.
Câu 47: Đồng vị
U
234
92
sau một chuỗi phóng xạ  và


biến đổi thành
Pb
206
82
. Số phóng
xạ  và


trong chuỗi là
A. 7 phóng xạ , 4 phóng xạ


.

30
15
27
13

, khối lượng của các hạt nhân là m

= 4,0015 u, m
Al
= 26,97435 u, m
P
=
29,97005 u, m
n
= 1,008670 u, 1u = 931 Mev/c
2
. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng vận tốc.
Động năng của hạt n là
A. K
n
= 8,8716 MeV. B. K
n
= 8,9367 MeV.
C. K
n
= 9,2367 MeV. D. K
n
= 10,4699 MeV.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status