BÀI TẬP HÓA HỌC 12
1). Tên gọi của este có công thức C
2
H
5
COOCH
3
là
A). metyl etanoat B). etyl axetat C). etyl propanoat D). metyl propanoat
2). Este A có tỉ khối so với hiđro bằng 44, thuỷ phân A trong môi trường axit tạo etanol. Công thức cấu tạo
của A:
A). C
2
H
5
COOCH
3
B). CH
3
COOC
2
H
5
C). HCOOC
3
H
7
D). C
3
H
7
6). Khi thuỷ phân este trong môi trường kiềm thường thu được hỗn hợp sản phẩm gồm
A). ancol và muối B). axit và nước C). ancol và axit D). muối và nước
7). Có thể điều chế trực tiếp este CH
3
COOCH=CH
2
từ cặp chất nào sau đây:
A). CH
3
COOH, C
2
H
2
B). CH
3
COOH, C
2
H
4
C). CH
2
=CH-COOH, CH
3
OH D). CH
3
COOH, CH
2
=CH-OH
8). Glucozơ và fructozơ là
2
O)
m
D). (CH
2
O)
n
11). Cho 12g axit axetic tác dụng với lượng dư etanol (xúc tác H
2
SO
4
, t
o
). Biết H%=75%, khối lượng este
thu được là A). 23,5g B). 17,6g C). 14,8g D). 13,2g
12). Thể tích hơi của 0,74g este A bằng thể tích của 0,32g oxi ở cùng điều kiện. Số đồng phân este của A l
à
A). 3 B). 4 C). 5 D). 2
13). Cho các chất sau: C
2
H
5
COOH (1), C
4
H
9
OH (2), HCOOC
2
H
C
3
H
5
16). Chất nào sau đây phản ứng được với cả Na, Cu(OH)
2
, AgNO
3
/NH
3
?
A). glucozơ và saccarozơ B). glixerol C). saccarozơ D). glucozơ
17). Chất béo của loại axit béo duy nhất nào sau đây là mỡ (chất rắn) ?
A). axit stearic B). axit oleic C). axit linoleic D). axit linolenic
18). Chuyển hoá chất béo lỏng thành mỡ rắn bằng phản ứng với chất nào sau đây ?
A). NaOH, t
o
B). Br
2
C). H
2
O (H
+
,t
o
) D). H
2
(Ni, t
o
3
H
6
O
2
21). Dùng Cu(OH)
2
không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây ?
A). glucozơ, saccarozơ B). glucozơ, fructozơ
C). saccarozơ, fructozơ D). glucozơ, glixerol
22). Lên men 63g glucozơ, khối lượng ancol etylic thu được là (H%=100%)
A). 32,2 B). 16,1g C). 30,8g D). 21g
23). Cây xanh thực hiện phản ứng quang hợp: 6n CO
2
+ 5n H
2
O (C
6
H
10
O
5
)
n
+ 6n O
2
. Khối lượng
H
2
OH(CHOH)
4
CHO, (3) CH
2
OH(CHOH)
2-
CO-CH
2
OH,
(4) CH
2
OH-CO(CHOH)
3
CH
2
OH, (5) CH
2
OH(CHOH)
3
CHO
A). 1, 3, 4 B). 2, 4 C). 2, 4, 5 D). 1, 3
26). Cho m(g) glucozơ tham gia phản ứng tráng gương thu được 27g Ag. Giá trị m:
A). 20,25g B). 22,5g C). 27g D). 45g
27). Khối lượng trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 299700 đvC. Số gốc glucozơ có trong loại
xenlulozơ trên là
A). 1665 B). 882 C). 1873 D). 1850
28). Đốt hoàn toàn 8,1g cacbohiđrat X được 6,72 lit CO
2
(đktc) và 4,5g H
2