TR
TRTR
TRNG T
NG TNG T
NG T
M KI
M KIM KI
M KIN
N N
N TH
THTH
THC V
C VC V
C V
GI
GIGI
GII B
I BI B
I B
I T
I TI T
I TP H
P HP H
P Hể
ểể
ểA H
Tên este = tên gốc hiđrocacbon + tên gốc axit
3. Tính chất
Các este thờng là các chất lỏng dễ bay hơi, ít tan trong nớc, có mùi thơm
đặc trng.
Phản ứng thủy phân :
- Môi trờng axit :
R COO R' H OH
+
o
H ,t
+
R COOH R ' OH
+
- Môi trờng kiềm : (phản ứng xà phòng hoá)
R COO R' OH
+
o
t
R COO R' OH
GI
GIGI
GII B
I BI B
I B
I T
I TI T
I TP H
P HP H
P Hể
ểể
ểA H
A HA H
A HC 12
C 12C 12
C 12
D&3H18 o
t
Tính chất khác :
các este
có gốc hiđrocacbon không no
có thể cho phản
ứng cộng (với hiđro, halogen ) và phản ứng trùng hợp tại gốc hiđrocacbon.
4. Điều chế
RCOOH + ROH
o
2 4
H SO đặc,t
RCOOR H
2
O
(Muốn cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều tạo ra este, nên lấy d axit
hoặc ancol và chng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp).
Phenol không cho phản ứng este hoá với các axit, chỉ cho phản ứng este
hoá với các
anhiđrit axit (
hay
clorua axit)6 5
C H OH
+
R C O C R
|| ||
TRNG T
NG TNG T
NG T
M KI
M KIM KI
M KIN
N N
N TH
THTH
THC V
C VC V
C V
GI
GIGI
GII B
I BI B
I B
I T
I TI T
I TP H
P HP H
P Hể
ểể
ểA H
A HA H
, R
2
, R
3
là các gốc hiđrocacbon no hay không no, giống nhau hay khác
nhau)
là este 3 chức nên có các tính chất nh este.
3. Tính chất
a) Tính chất vật lí
Chất béo rắn (mỡ) : chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
Chất béo lỏng (dầu) : chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
Không tan trong nớc, dễ tan trong dung môi hữu cơ.
b) Tính chất hoá học
Phản ứng thủy phân trong môi trờng axit : (chậm, thuận nghịch)
glixerol và các axit béo.
Phản ứng thủy phân trong môi trờng kiềm : (nhanh, một chiều)
glixerol và muối natri hay kali của các axit béo (là
xà phòng)
.
Phản ứng hiđro hoá :
để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn
Ví dụ :
CH
2
CH
CH
35
OOC
C
17
H
33
OOC
C
17
H
35
Triolein (lỏng)
Tristearin (rắn)
Phản ứng oxi hoá : Chất béo để lâu trong không khí, thì các gốc axit
không no bị oxi hoá chậm tạo thành các anđehit có mùi khó chịu.
Chú ý :
+
Chỉ số xà phòng hoá
là
số miligam KOH
cần dùng để xà phòng hoá
triglixerit và trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo.
+ Chỉ số axit hoá
là
số miligam KOH
cần dùng để trung hòa axit béo tự do
có trong 1 gam chất béo.
4. Vai trò và ứng dụng
ểể
ểA H
A HA H
A HC 12
C 12C 12
C 12
D&3H20
Chất béo
axit béo
glixerol
ruột non
CO
2
Chất béo
thành ruột
tế bào
năng lợng
mô mỡ
dự trữ
ứng dụng : Dùng để sản xuất xà phòng, glixerol, chất dẻo, mĩ phẩm,
thuốc nổ, thực phẩm
C. Chất giặt rửa
Không dùng đợc trong nớc cứng
vì tạo kết tủa với Ca
2+
, Mg
2+
Không bị vi khuẩn phân hủy
gây ô nhiễm môi trờng
* Chất tẩy màu : có phản ứng hoá học với chất bẩn.
Thờng là các chất có tính oxi hoá mạnh nh : nớc Gia-ven, nớc clo, khí SO
2
,
D. Mối liên hệ giữa hiđrocacbon và các dẫn xuất
1. Mối liên hệ giữa các loại hiđrocacbon
Chuyển hiđrocacbon no thành không no và thơm :
+ Phơng pháp đề hiđro hoá :
o o o
2 2 2
xt,t xt,t xt,t
n 2n 6 n 2n 2 n 2n n 2n 2
4H H H
(aren) (ankan) (anken) (ankađien)
C H C H C H C H
+
+ Phơng pháp cracking :
GI
GIGI
GII B
I BI B
I B
I T
I TI T
I TP H
P HP H
P Hể
ểể
ểA H
A HA H
A HC 12
C 12C 12
C 12
D&3H21
2 2
o o
2 o
Hg ,H ,t
2 3
CH CH H O CH CH O
+ +
+ =
Các ankin khác khi cộng nớc tạo ra xeton (chú ý quy tắc Maccopnhicop) :
2 o
Hg ,H ,t
2 2
R H C R ' H O R C CH R'
||
O
+ +
+
b) Chuyển hoá thông qua dẫn xuất halogen
2
o o
2
X NaOH
as(t ) H O,t
R H R X R OH
+ +
CH C
R
'
R"
+ H
2
O
Tách HX từ dẫn xuất halogen thành anken : chú ý quy tắc Zaixep
o
2 5
KOH
C H OH,t
R CH
H
CH
X
C
H
R
'
R"
R CH
H
CH C
R
'
R"
C V
GI
GIGI
GII B
I BI B
I B
I T
I TI T
I TP H
P HP H
P Hể
ểể
ểA H
A HA H
A HC 12
C 12C 12
C 12
D&3H22
R C R'
||
O
+ Cu + H
2
O
R C R '
||
Oo
4
KMnO ,H ,t
+
R COOH +
R' COOH
Phơng pháp khử (+ H
2
, LiAlH
4
) :
Với anđehit và xeton : dùng chất khử là H
Với axit và este : dùng chất khử là LiAlH
4
+ Khử axit thành ancol bậc 1 :
R COOH
4
LiAlH
2
R CH OH
+ Khử este thành ancol :
R COO R
4
LiAlH
2
R CH OH
+ ROH
Este hoá và thủy phân este :
R COOH + ROH
o
2 4
H SO ,t
N N
N TH
THTH
THC V
C VC V
C V
GI
GIGI
GII B
I BI B
I B
I T
I TI T
I TP H
P HP H
P Hể
ểể
ểA H
A HA H
A HC 12
C 12C 12
C 12
D&3H
o
CaO,t
R H +
2 3
Na CO
+
2 3
K CO
b) Phơng pháp tăng mạch C
Từ dẫn xuất halogen (từ hiđrocacbon điều chế dẫn xuất halogen) :
R X + Mg
ete
R Mg X
2 2 4
1)CO , 2)H SO
R COOH
R X + KCN
o
xt,t
R CN
o
3
H O ,t
+
O
H
C
O
O
H
O
C
N
R C R'
O
H
(Từ các axit trên, dùng LiAlH
4
để khử thành ancol tơng ứng, rồi tách nớc
đợc hiđrocacbon)
c) Kĩ năng
Viết đợc các phơng trình hoá học biểu diễn mối liên hệ giữa các chất
hữu cơ.
Xác định đợc công thức cấu tạo các chất hữu cơ.
II. Bài tập áp dụng
A. Trắc nghiệm khách quan
1. Trong 4 este có công thức phân tử : C
3
H
4
O
2
, C
O
2
và C
4
H
6
O
2
C. C
4
H
6
O
2
D. C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2TR
A HA H
A HC 12
C 12C 12
C 12
D&3H24
2. Phenyl axetat đợc điều chế trực tiếp từ
A. axit axetic và phenol.
B. anhiđrit axetic và phenol.
C. axit axetic và ancol benzylic.
D. anhiđrit axetic và ancol benzylic.
3. Xà phòng hoá este A có công thức phân tử C
5
H
8
O
4
thu đợc hai ancol là
metanol và etanol. Axit tạo nên A là
A. axit axetic.
B. axit malonic (axit propanđioic).
C. axit oxalic (axit etanđioic).
D. axit fomic.
4. Công thức tổng quát của một este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và
5
OH
X
Y
CH
3
COOCH
3
. X, Y lần
lợt là
A. CH
3
CHO, CH
3
COOH B. CH
3
COOH, CH
3
CHO
C. CH
3
CHO, CH
3
CH
2
OH D. C
2
Các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức không phù hợp với
chất A là
A. CH
3
OOCCH
3
.
B. CH
3
COOH.
C. CH
3
COONH
4
. D. HCOOCH
3
.TR
TRTR
TRNG T
NG TNG T
NG T
M KI
M KIM KI
M KIN
25
8. Sắp xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất (1) C
3
H
7
COOH, (2)
CH
3
COOC
2
H
5
và (3) C
3
H
7
CH
2
OH, ta có thứ tự :
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (1).
C. (1), (3), (2). D. (3), (2), (1).
9. Cho dãy chuyển hoá :
CH
3
CHO
OH.
10. Khi thuỷ phân hoàn toàn 265,2 gam chất béo bằng dung dịch KOH thu đợc
288 gam một muối kali duy nhất. Tên gọi của chất béo là
A. glixerol tristearat (hay stearin).
B. glixerol tripanmitat (hay panmitin).
C. glixerol trioleat (hay olein).
D. glixerol trilinoleat (linolein).
11. Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm là phản ứng xà phòng hoá.
B. Phản ứng của glixerol với HNO
3
đặc tạo ra glixerol trinitrat là phản ứng
este hoá.
C. Có thể dùng chất giặt rửa tổng hợp để giặt áo quần trong nớc cứng.
D. Xà phòng làm sạch vết bẩn vì có phản ứng hoá học với chất bẩn.
12. Chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa các axit béo tự do có
trong 1 gam chất béo. Để trung hòa 14 gam chất béo cần 15 mL dung dịch
KOH 0,1 M, chỉ số axit của chất béo này là
A. 5,6. B. 6. C. 7. D. 14.
13. Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có cơ chế giặt rửa khác nhau.
B. Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có cấu tạo "đầu a nớc" và "đuôi
dài kị nớc".
C. Chất giặt rửa tổng hợp và chất tẩy màu có cơ chế làm sạch giống nhau.
D. Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều gây ô nhiễm môi trờng vì không
bị phân hủy theo thời gian.
TR
TRTR
TRNG T
NG TNG T
C 12
D&3H26
14. Tổng số đồng phân cấu tạo của hợp chất đơn chức có công thức phân tử
C
3
H
6
O
2
là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
15. Đun nóng hỗn hợp gồm 9 gam axit axetic với 4,6 gam ancol etylic có mặt
xúc tác H
2
SO
4
đặc. Sau phản ứng thu đợc 6,16 gam este. Hiệu suất của
phản ứng este hoá là
A. 52,20%. B. 46,67%. C. 70,00%. D. 45,29%.
B. Trắc nghiệm tự luận
Câu 1 :
a) Tại sao chất béo khó tan trong nớc nhng dễ tan trong xăng, dầu hay
CH
3
COOCH
3
C
2
H
5
OH
X
Y
poli(vinyl axetat)
b) Olein
natri oleat
axit oleic
axit stearic
natri stearat
canxi stearat.
c) Toluen
N TH
THTH
THC V
C VC V
C V
GI
GIGI
GII B
I BI B
I B
I T
I TI T
I TP H
P HP H
P Hể
ểể
ểA H
A HA H
A HC 12
C 12C 12
C 12
D&3H
d) C
6
H
5
OH + (CH
3
CO)
2
O
e) C
6
H
5
COOCH=CHCl + NaOH
o
t
Câu 6 :
Từ propan và các chất vô cơ cần thiết hãy viết phơng trình hoá học điều chế
các hợp chất sau :
a) Axit isobutiric ; b) Poliacrylic
Câu 7 :
Thủy phân este E đơn chức thu đợc axit mạch hở có nhánh X và ancol Y.
Cho Y qua CuO đốt nóng thì thu đợc sản phẩm hữu cơ Z. Cho 0,1 mol Z
phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
trong NH
M KIM KI
M KIN
N N
N TH
THTH
THC V
C VC V
C V
GI
GIGI
GII B
I BI B
I B
I T
I TI T
I TP H
P HP H
P Hể
ểể
ểA H
A HA H
A HC 12
C 12C 12
C 12
B. Trắc nghiệm tự luận
Câu 1 :
a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo nên phân tử có liên kết hoá
học ít phân cực do đó ít tan trong các dung môi phân cực mạnh nh nớc và
dễ tan trong các dung môi ít phân cực nh xăng, dầu hay benzen.
b) Có thể dùng bột giặt để giặt quần áo trong nớc cứng vì bột giặt là muối
ankyl sunfat, ankyl sunfonat hay ankyl benzensunfonat của Na
+
hay K
+
, các
muối này khi hòa tan vào nớc sẽ ít tạo kết tủa với các cation Mg
2+
hay
Ca
2+
, nên nớc cứng gần nh không ảnh hởng đến việc làm sạch quần áo
của bột giặt.
c) Không thể dùng nớc Gia-ven để thay thế xà phòng hay bột giặt trong
việc làm sạch quần áo vì nớc Gia-ven cho phản ứng hoá học với chất bẩn và
do đó cũng cho phản ứng với vải sợi và làm hỏng vải sợi.
Câu 2 :
+ v =
4.2 2 6
2
+
= 2
có 1 liên kết
THTH
THỨC V
C VC V
C VÀ
ÀÀ
À
GI
GIGI
GIẢI B
I BI B
I BÀ
ÀÀ
ÀI T
I TI T
I TẬP H
P HP H
P HÓ
ÓÓ
ÓA H
A HA H
A HỌC 12
C 12C 12
C 12
D&3H
H
2m+2–a
(OH)
a
o
2 4
H SO ®Æc, t
→
←
(C
n
H
2n+1
COO)
a
C
m
H
2m+2–a
+ aH
2
O
VD : 2CH
3
COOH + C
2
H
4
o
2 4
H SO ®Æc, t
→
←
(C
n
H
2n–1
COO)
a
C
m
H
2m+2–a
+ aH
2
O
VD : 3CH
2
=CH–COOH + C
3
H
5
(OH)
3
o
2 4
←
C
m
H
2m+2–a
(COO–C
m
H
2m–1
)
a
+ aH
2
O
VD : (COOH)
2
+ 2CH
2
=CH–CH
2
OH
o
2 4
H SO ®Æc, t
→
←
(COOCH–CH=CH
2
←
CH
3
COOCH
3
+ H
2
O
CH
3
COOCH
3
4
LiAlH
→
C
2
H
5
OH + CH
3
OH
C
2
H
5
OH + O
2
o
enzim,t
=CH OOCCH
3
TR
TRTR
TRỌNG T
NG TNG T
NG TÂ
ÂÂ
ÂM KI
M KIM KI
M KIẾN
N N
N TH
THTH
THỨC V
C VC V
C VÀ
ÀÀ
À
GI
GIGI
GIẢI B
I BI B
I BÀ
ÀÀ
ÀI T
I TI T
I TẬP H
17
H
33
COO CH
C
17
H
33
COO CH
2
+ 3NaOH 3C
17
H
33
COONa +
C
H
2
CH
CH
2
O
H
OH
OH
2C
17
H
33
17
H
35
COOH + NaOH
→
C
17
H
35
COONa + H
2
O
C
17
H
35
COONa + CaCl
2
→
Ca(C
17
H
35
COO)
2
↓
+ 2NaCl
c) C
6
H
6
+ Na
2
CO
3
+ K
2
CO
3
C
6
H
6
+ CH
3
CH=CH
2
o
H ,t
+
→
C
6
H
5
CH(CH
3
)
2
→
CH
3
CHOHCH
3
CH
3
CHOHCH
3
o
2 4
H SO ®Æc,180 C
→
CH
3
CH=CH
2
+ H
2
O
(Z)
CH
3
CH=CH
2
+ Cl
2
o
500 C
→
CH
2
CH
2
OH
C©u 5 :
a) HCOO–CH=CH
2
+ NaOH
→
HCOONa + CH
3
CHO
b) CH
3
COOH + CH
≡
C–CH
3
o
xt,t
→
CH
3
COO–C(CH
3
)=CH
2
COOC
6
H
5
+ CH
3
COOH
e) C
6
H
5
COO–CH=CHCl + NaOH
o
t
→
C
6
H
5
COONa + ClCH
2
CHO
TR
TRTR
TRNG T
NG TNG T
NG T
M KI
M KIM KI
D&3H31
Chú ý : nguyên tử Cl gắn vào C có lai hoá sp
2
không cho phản ứng thế với
NaOH khi không có áp suất cao nên sản phẩm không có chất HOCH
2
CHO.
Câu 6 :
a) Điều chế axit isobutiric
CH
3
CH
2
CH
3
o
xt, t
CH
3
CH=CH
2
+ H
2
CH
H
3
C C CH
3
+ H CN C
O
H
O
C
N
CH
3
H
3
Co
3
H O ,t
+
C
O
H
C
N
CH
3
3
C C
CH
3
COOHCH
2
+ H
2
O
C H
2
C
C H
3
C O O H +
H
2
N i, t
o
C H
3
C H
C H
3
C O O H
b) Điều chế poliacrylic
CH
3
o
xt,t
CH
3
CH(OH)CN
CH
3
CH(OH)CN
o
3
H O , t
+
CH
3
CH(OH)COOH
CH
3
CH(OH)COOH
o
2 4
H SO đặc,180 C
CH
2
=CHCOOH + H
2
O
N TH
THTH
THC V
C VC V
C V
GI
GIGI
GII B
I BI B
I B
I T
I TI T
I TP H
P HP H
P Hể
ểể
ểA H
A HA H
A HC 12
C 12C 12
C 12
D&3H
ancol Y (đơn chức) + CuO
Z (đơn chức)
và 0,1 mol Z (đơn chức) + AgNO
3
trong NH
3
tạo ra 0,4 mol Ag
Z chỉ có thể là HCHO Y là CH
3
OH
gốc axit X là C
3
H
5
COO
Vì axit có nhánh và mạch hở nên CTCT của axit là CH
2
=C(CH
3
)COOH.
Vậy công thức của A là CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
(metyl metacrylat).
Các phơng trình hoá học :
CH
3
)
2
]OH
o
t
(NH
4
)
2
CO
3
+ 4Ag + 6NH
3
+ 2H
2
O
ứng dụng : Trùng hợp E ta đợc một loại polime rất thông dụng là thủy tinh
hữu cơ.
CH
2
C
CH
3
COOCH
3
xt, p, t
o
CH
ì =
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH
3RCOONa + C
3
H
5
(OH)
3
TR
TRTR
TRNG T
NG TNG T
NG T
M KI
M KIM KI
M KIN
N N
N TH
THTH
Theo phản ứng : n
glixerol
=
NaOH
1 1
n = 0,15 = 0,05 mol
3 3
m
glixerol
= 0,05.92 = 4,6 gam
áp dụng định luật bảo toàn khối lợng :
m
xà phòng
= m
chất béo
+ m
NaOH
- m
glixerol
= 47,5 + 6 4,6 = 48,9 gam Câu 9 :
Đặt CTPT chất béo X là C
x
H
0,1 5,7 5,2
x = 57 và y = 104 X có CTPT là C
57
H
104
O
6
số liên kết
=
57 2 2 104
6
2
ì +
=
3 liên kết
cho 3 nhóm COO
còn 3 liên kết
cho 3 gốc axit.
Gốc của glixerol là C
3
H
35
C
O
O
C
H
2
C
17
H
33
COO CH
C
17
H
31
COO CH
2
Công thức chất béo là :
Câu 10 :
TR
TRTR
TRNG T
NG TNG T
NG T
M KI
M KIM KI
M KIN
34
CH
3
COOH + CH
3
OH
o
2 4
H SO đặc, t
CH
3
COOCH
3
+ H
2
O
Ban đầu : 1 1 0 0
Phản ứng : 0,667 0,667 0,667 0,667
TTCB : 1 0,667 1 0,667 0,667 0,667
= =
2
2
c
Với K
c
đã đợc tính theo trên :
2
x
4
(0,5 x)(2 x)
=Giải phơng trình ta có x = 0,465 mol
số mol este tạo thành là 0,465 mol
b) Gọi x là số mol este phản ứng
CH
3
COOCH
3
+ H
2
O
o
2 4
H SO đặc, t
CH
3
COOH + CH
Giải phơng trình ta có x = 0,457 mol
Số mol este tham gia phản ứng là 0,465 mol.
TR
TRTR
TRNG T
NG TNG T
NG T
M KI
M KIM KI
M KIN
N N
N TH
THTH
THC V
C VC V
C V
GI
GIGI
GII B
I BI B
I B
I T
I TI T
CTCT :
H
O
OH
H
OH
H
OHH
OH
CH
2
OH
H
1
23
4
5
6
-Glucozơ
(vòng)
H
C
O
OH
H
OHH
OH
CH
2
(vòng)
Phân tử có nhiều nhóm OH kề nhau nên có tính chất của poliancol.
Trong phân tử và -glucozơ, nhóm OH tại nguyên tử C số 1 đợc gọi
là nhóm OH hemiaxetal có khả năng mở vòng.
Phân tử có nhóm CHO nên có tính chất của anđehit.
Fructozơ
CTPT : C
6
H
12
O
6
CTCT :
CH
2
OH
CH
2
OH
OH
H
H OH
O
HO
6
5
4 3
2
gọi là nhóm OH hemixetal có khả năng mở vòng.
- Fructozơ
OH
Glucozơ Fructozơ có tính khử trong môi trờng kiềm.
TR
TRTR
TRỌNG T
NG TNG T
NG TÂ
ÂÂ
ÂM KI
M KIM KI
M KIẾN
N N
N TH
THTH
THỨC V
C VC V
C VÀ
ÀÀ
À
GI
GIGI
GIẢI B
I BI B
I BÀ
2
OH
OH
HO
OH
1
2
3
4
5
6
O
CH
2
OH
HO
OH
1
2
3
4
5
6
HOCH
2
O
H
H
H
H
5
6
O
H
H
H
α
Gèc -glucoz¬
O
CH
2
OH
OH
1
2
3
4
5
6
H
H
OH
H
H
OH
α
Gèc -glucoz¬– Ph©n tö cã nhiÒu nhãm –OH kÒ nhau nªn cã tÝnh chÊt cña poliancol.
GI
GIGI
GII B
I BI B
I B
I T
I TI T
I TP H
P HP H
P Hể
ểể
ểA H
A HA H
A HC 12
C 12C 12
C 12
D&3H37
1
2
3
4
5
Amilopectin (có nhánh)
Liên kết -1,4- và -1,6-glicozit
Amilozơ (không nhánh)
Liên kết -1,4-glicozit
Xenlulozơ
CTPT : (C
6
H
10
O
5
)
n
hay [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
(mỗi mắt xích có 3 nhóm OH tự do)
CTCT :
)
4
](OH)
2
Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ : cho phản ứng với
anhiđrit của axit cacboxylic và HNO
3
đặc / H
2
SO
4
đặc.
2. Tính chất của nhóm - CH=O
Glucozơ, fructozơ, mantozơ : cho phản ứng cộng với H
2
(xúc tác Ni).
Phản ứng tráng bạc : glucozơ, fructozơ, mantozơ.
3. Tham gia phản ứng thủy phân : đisaccarit và polisaccarit. TR
TRTR
TRNG T
NG TNG T
NG T
M KI
M KIM KI
M KIN
38
Kĩ năng Xác định đúng các nhóm chức có trong phân tử các hợp chất
monosacarit, đisaccarit và polisaccarit tính chất hoá học của các hợp chất.
Giải các bài tập về hợp chất cacbohiđrat.
II. Bài tập áp dụng
A. Trắc nghiệm khách quan
1. Saccarit là
A. hợp chất đa chức, có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
.
B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
.
C. hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl.
D. hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
2. Glucozơ hòa tan đợc Cu(OH)
]OH.
C. dung dịch Br
2
. D. vôi sữa.
TR
TRTR
TRNG T
NG TNG T
NG T
M KI
M KIM KI
M KIN
N N
N TH
THTH
THC V
C VC V
C V
GI
GIGI
GII B
I BI B
I B
I T
A. phản ứng với [Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
.
B. phản ứng khử với Cu(OH)
2
khi đun nóng.
C. phản ứng thủy phân.
D. phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng.
10. Trong các chất sau : xenlulozơ, fructozơ, fomalin, mantozơ, glixerol, tinh
bột, có bao nhiêu chất có thể phản ứng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thích hợp ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
B. Trắc nghiệm tự luận
1. Điền dấu (+) vào ô có xảy ra phản ứng và dấu () vào ô không xảy ra phản
ứng.
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Mantozơ
O
HNO
3
đ/H
2
SO
4
đ
TR
TRTR
TRNG T
NG TNG T
NG T
M KI
M KIM KI
M KIN
N N
N TH
THTH
THC V
C VC V
C V
GI
GIGI
+2. Viết các phơng trình hoá học thực hiện dãy chuyển hoá sau :
Saccarozơ X ancol etylic Y Z ancol etylic
3. Dựa vào cấu tạo hãy giải thích tại sao mantozơ cho phản ứng tráng bạc.
4. Từ xenlulozơ và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết các phơng trình hoá học
điều chế xenlulozơ trinitrat, xenlulozơ điaxetat.
5. Phân biệt các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn :
a) mantozơ, fructozơ, saccarozơ.
b) glucozơ, saccarozơ, hồ tinh bột, glixerol
6. Đun nóng dung dịch chứa 3,42 gam saccarozơ với dung dịch H
2
SO
4
loãng
thu đợc dung dịch X. Kiềm hoá dung dịch X bằng dung dịch NaOH rồi cho
phản ứng hoàn toàn với Cu(OH)
2
d thu đợc 1,44 gam kết tủa đỏ gạch và
dung dịch Y. Axit hoá dung dịch Y bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng rồi đun
nóng cho đến hết saccarozơ thì đem trung hòa bằng lợng d dung dịch
NaOH loãng ta đợc dung dịch Z. Tính khối lợng Ag sinh ra khi cho dung
dịch Z phản ứng với lợng d dung dịch AgNO
3
trong NH
M KI
M KIM KI
M KIN
N N
N TH
THTH
THC V
C VC V
C V
GI
GIGI
GII B
I BI B
I B
I T
I TI T
I TP H
P HP H
P Hể
ểể
ểA H
A HA H
A HC 12
C 12C 12
C 12
+ + +
Cu(OH)
2
+ + + +
Cu(OH)
2
,
t
o
+ + +
(CH
3
CO)
2
O
+ + + + + +
HNO
3
đ/H
2
SO
4
đ
+ + + + + +
Nớc Br
2
+ +
12
O
6
Glucozơ (X) Fructozơ
C
6
H
12
O
6
enzim
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
C
2
H
5
OH + CuO
o
t
CH
3