ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HOÁ 12 NÂNG CAO CHƯƠNG 1: ESTER- LIPIT pot - Pdf 21

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HOÁ 12 NÂNG CAO
CHƯƠNG 1: ESTER- LIPIT
Câu 1: Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phận của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp X và Y
cần 8,96 lít oxi (đktc) thu được khí CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ V
CO2
: V
hơi H2O
= 1 : 1 (đo ở cùng điều kiện). Công
thức đơn giản của X và Y là: A. C
2
H
4
O B. C
3
H
6
O C. C
4
H
8
O D. C
5
H
10
O
Câu 2: X là hỗn hợp của hai este đồng phân với nhau. Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi X nặng gấp 2
lần 1 lít khí CO
2
. Thủy phân 35,2 gam X bằng 4 lít dung dịch NaOH 0,2M được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được

và thu được 4,48 lít CO
2
(các thể tích khí đo ở điều kiện
tiêu chuẩn). Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y là:
A.CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B.C
2
H
5
COOCH
3
và HCOOC
3
H
7

C.CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC


C. HCOOC
2
H
5
D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng
Câu 5: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng m
C
: m
O
= 9 : 8.
Cho este trên tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu một muối có khối lượng bằng 41,37 khối
lượng este. Công thức cấu tạo đúng của este là: A. HCOOC
2
H
5
B. HCOOC
2
H
3

C. CH
3
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H

O
2
B. C
2
H
2
O
2
và C
3
H
4
O
2
C. C
4
H
6
O
2
và C
5
H
8
O
2
D. C
4
H
8

7
B H
3
COOC=COOC
2
H
5
C. H
3
COOC-(CH
2
)
2
-COOC
3
H
7

D. kết quả khác
Câu 10: Cho hợp chất X (C, H, O) mạch thẳng, chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa hết 152,5ml dung dịch
NaOH 25%. Có d = 1,28 g/ml. Sau khi sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa một muối của
axit hữu cơ, hai rượu đơn chức, no đồng đẳng liên tiếp để trung hoà hoàn toàn dung dịch A cần dùng 255ml dung
dịch HCl 4M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thì thu được hỗn hợp hai rượu có tỉ khối so với H
2
là 26,5 và
78,67 gam hỗn hợp muối khan. Hợp chất X có công thức cấu tạo là:
A. C
3
H
7

5
D. Tất cả đều sai.
Câu 11: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
7
H
12
O
4
. Biết X chỉ có 1 loại nhóm chức, khi cho 16 gam X
tác dụng vừa đủ 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn bợp 2 muối. Xác định
công thức cấu tạo thu gọn của X.
A. CH
3
OOC-COOC
2
H
5
B. CH
3
COO-( CH
2
)
2
-OOC
2
H
5

C. CH
3

(OH)
3
C. C
3
H
6
(OH)
2
D. C
4
H
7
(OH)
3

Câu 13: Cho 2,76 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì
phần bay hơi chỉ có nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối của natri chiếm khối lượng 4,44 gam. Nung
nóng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, ta thu được 3,18 gam Na
2
CO
3
2,464 lít khí CO
2

(đktc) và 0,9 gam nước. Biết công thức đơn giản cũng là công thức phân tử. Công thức cấu tạo thu gọn của A là:
A. C
6
H
5
COOH B. HCOOC

6
H
4
-C
2
H
5
D. HCOOC
4
H
4
-OH
Câu 15: Một hỗn hợp gồm hai este đều đơn chức, có 3 nguyên tố C, H, O. Lấy 0,25 mol hai este này phản ứng với
175ml dung dịch NaOH 2M đun nóng thì thu được một anđehit no mạch hở và 28,6 gam hai muối hữu cơ. Cho
biết khối lượng muối này bằng 1,4655 lần khối lượng muối kia. Phần trăm khối lượng của oxi trong anđehit là
27,58%. Xác định công thức cấu tạo của hai este.
A. CH
3
COOCH=CH
2
và HCOOC
6
H
5
B. HCOOCH-CH
2
và CH
3
COOC
6

B. CH
3
COOC
6
H
5
C. C
2
H
5
COOC
6
H
5
D. C
2
H
3
COOC
6
H
5

Câu 17: Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu
được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu B. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,4. Cho biết
công thức cấu tạo thu gọn của A?
A. (CHCOO)
3
C
3

2
C. C
2
H
5
COOCH=CH
2
D.
HCOOCH=CH
2

Câu 19: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ. Cho hỗn hợp X phản ứng với KOH vừa đủ, cần dùng 100ml dung
dịch KOH 5M. Sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức và được một rượu no đơn chức
Y. Cho toàn bộ Y tác động hết với Na được 3,36 lít H
2
. Cho biết hai hợp chất hữu cơ là hợp chất gì?
A. 1 axit và 1 rượu B. 1 este và 1 rượu C. 2 este D. 1 este và 1
axit
Câu 20: Cho hỗn hợp M gồm 2 hợp chất hữu cơ mạch thẳng X, Y (chỉ chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 8 gam
NaOH thu được một rượu đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.
Lượng rượu thu được cho tác dụng với Na dư tạo ra 2,24 lít khí (đktc). X, Y thuộc loại hợp chất gì?
A. axit B. 1 axit và 1 este C. 2 este D. 1 rượu và 1 axit
Câu 21: Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức chứa các nguyên tố C, H, O tác dụng vừa đủ với 20ml
dung dịch NaOH 2M thu được 1 muối và một rượu. Đun nóng lượng rượu thu được ở trên với H
2
SO
4
đặc ở
170
0

OH
C. CH
3
COOCH
3
V CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOCH
3
V CH
3
COOC
2
H
5

Cõu 23: t chỏy a gam mt este sau phn ng thu c 9,408 lớt CO
2
v 7,56g H
2
O, th tớch oxi cn dựng l
11,76 lớt (th tớch cỏc khớ o ktc). Bit este ny do mt axit n chc v ru n chc to nờn. Cho bit cụng
thc phõn t ca este:
A.C

H
4
O)
n
v C
4
H
8
O
2
B. (C
2
H
4
O)
n
v C
6
H
12
O
2
C. (CH
2
O)
n
v C
2
H
4

2
H
5
COO C
2
H
5

Cõu 26: Hp cht X (C, H, O) cha mt nhúm chc trong phõn t, khụng tỏc dng vi Na, tỏc dng vi NaOH cú
th theo t l 1 :1 hay 1:2. Khi t chỏy phõn t gam X cho 7 phõn t gam CO
2
. Tỡm cụng thc cu to ca X :
A. C
2
H
5
COOC
4
H
9
B. C
3
H
7
COOC
3
H
7
C. HCOOC
6

4
H
6
O
2
khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc đimetylxeton. CTCT của
este trên là:
A. HCOOCH=CH-CH
3
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. H COOC(CH
3
)=CH
2
D. CH
2
=CHCOOCH
3
Câu 30. Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần
A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5

CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH D. CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH,
CH
3
COOC
2
H
5

Câu 31. Hỗn hợp gồm một ancol đơn chức và một axit đơn chức bị este hoá hoàn toàn thu đợc một este. Đốt
cháy hoàn toàn 0,11g este này thu đợc 0,22g CO
2
và 0,09 g nớc. Vậy CTPT của acnol và axit ban đầu là:
A. CH
4
O và C
2

O
2

Câu 32. Khi đun nóng 25,8 g hỗn hợp etanol và axit axetic với H
2
SO
4
đặc làm xúc tác hd 14,08 g este. Nếu
đốt cháy hoàn toàn lợng hỗn hợp đó thu đợc 23,4 ml nớc. Tính thành phần hỗn hợp ban đầu và hiệu suất
phản ứng este hoá?
A. 53,5% C
2
H
5
OH; 46,5% CH
3
COOH và hiệu suất 80% B. 55,3% C
2
H
5
OH; 44,7% CH
3
COOH và
hiệu suất 80%
C. 60,0% C
2
H
5
OH; 40,0% CH
3

H
5
B. C
6
H
5
COOCH
3
C. HCOOCH
2
C
6
H
5
D. HCOOC
6
H
4
CH
3 Chương 2: CACBOHIĐRAT
Câu 1:Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 2:Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit: A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột
D.Xenlulozơ
Câu 3:Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit: A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ
D.Xenlulozơ
Câu 4: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ? A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ

/NH
3
.
Câu 8:Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường
nào?
A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ D.Fructozơ
Câu 9:Đường saccarozơ ( đường mía) thuộc loại saccarit nào?
A.Monosaccarit B.Đisaccarit C.Polisaccarit D.Oligosaccarit
Câu 10:Hãy chọn phát biểu đúng:
A.Oxi hoá ancol thu được anđehit. B.Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton.
C.Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức. D.Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức.
Câu 11:Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?
A.Phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
. B.Phản ứng với Cu(OH)
2
/OH
-
.
C.Phản ứng với CH
3
OH/H
+
. D.Phản ứng với (CH
3
CO)
2
O/H

OH ở kề nhau?
A.Cho glucozơ tác dụng với H
2
,Ni,t
0
. B.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường
tạo dung dịch xanh lam.
C.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
,t
0
. D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch
nước Br
2
.
Câu 15:Cho 3 nhóm chất hữu cơ sau:
1.Saccarozơ và dung dịch glucozơ. 2.Saccarozơ và mantozơ. 3.Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic.
Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các chất trong mỗi nhóm cho trên:
A.Cu(OH)
2
/NaOH B.AgNO
3
/NH
3
C.Na D.Br
2

3
C.Cu(OH)
2

D.NaOH
Câu 22:Đường nào sau đây không thuộc loại saccarit?
A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ
D.Saccarin.
Câu 23:Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau. B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản
ứng tráng gương.
C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom. D.Glucozơ và fructozơ đều tham
gia phản ứng cộng H
2
(Ni/t
0
).
Câu 24:Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại:
A.Đơn chức B.Đa chức C.Tạp chức D.Polime.
Câu 25:Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:
X  
NaOHOHCu /)(
2
dung dịch xanh lam

0
t
kết tủa đỏ gạch. Vậy X không phải là chất
nào dưới đây?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ.

)
2

]OH.
Câu 28:Glucozơ tồn tại bao nhiêu dạng mạch vòng? A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 29: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?

A.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam.
B.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch.
C.Glucozơ phản ứng với dung dịch CH
3
OH/HCl cho ete.
D.Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H
2
.
Câu 30:Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau?
A.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam.
B.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch.
C.Glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3

3
/NH
3
C.Na D.Br
2
.
Câu 34: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
, t
0
là:
A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic.
C.propin, propen, propan. D.glucozơ, propin, anđehit axetic.
Câu 35: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là:
A.glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ. B.glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ.
C.axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ. D.saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ.
Câu 36:Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol,
metanol.Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)
2
là: A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 37: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen,
fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là: A.3 B.4
C.5 D.6
Câu 38:Dãy các chất sau thì dãy nào đều tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)
2
đun

/NH
3
(dư) thì khối lượng Ag thu
được là:
A.2,16 gam B.3,24 gam C.4,32 gam D.6,48 gam
Câu 43: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO
3
/NH
3
, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy
Ag kim loại tách ra. Khối lượng Ag kim loại thu được là: A.24,3 gam B.32,4 gam C.16,2
gam D.21,6 gam. TNPT-2007
Câu 44:Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A.360 gam B.250 gam C.270 gam D.300 gam TNPT- 2007
Câu 45: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam TNPT-2007
Câu 46: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng.Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt
90%).Giá trị của m là:
A.2,52 B.2,22 C.2,62 D.2,32 ĐH khối B-2007
Câu 47: Phát biểu không đúng là:
A.Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)
2
. B.Thuỷ phân (xúc tác H
+
,t
0
) saccarozơ cũng như mantozơ
đều cho cùng một monosacarit.
C.Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác H

3
trong dung dịch
NH
3
thu được 2,16 gam Ag kết tủa.Nồng độ mol ( hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là:
A.0,2 M B.0,1M C.0,01M D.0,02M CĐ khối A-2007
Câu 51:Chỉ dùng Cu(OH)
2
có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A.glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic. B.glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin
(glixerol), fructozơ.
C.saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic,ancol etylic. D.glucozơ, lòng trắng trứng,
glixerin (glixerol), acol etylic. Câu 52 Gluxit (cacbonhiđrat)chỉ chứa hai gốc Glucozơ trong
phân tử là:
A.saccarozơ B.Tinh bột C.mantozơ D.xenlulozơ. ĐH khối A-2008

Câu 53: Tinh bột ,xenlulozơ,saccarozơ,mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A.hoà tan Cu(OH)
2
. B.trùng ngưng. C.tráng gương. D.thuỷ phân ĐH khối A-2008
Câu 54:Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
A.2,25 gam B. 1,80 gam C.1,82 gam D.1,44 gam ĐH khối A-2008
.
Câu 55: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol)etylic 46
0

là (biết hiệu suất của quá trình là 72% và khôi lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 6,0 kg. B. 5,4kg. C. 5,0kg. D.4,5kg. ĐH khối B-2008

Câu 56: Cho các chất (an col)etylic,glixein(glixerol),glucozơ,đimetyl ete và axit fomit.Số chất tác dụng được

Tinh bột → X → Y→ Z→ metyl axetat. Các chấtY,Z trong sơ đồ trên lần lược là :
A.C
2
H
5
OH,CH
3
COOH. B.CH
3
COOH,CH
3
OH C.CH
3
COOH,C
2
H
5
OH.
D.C
2
H
4,
CH
3
COOH.
Câu 61:Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết có đủ chỉ dùng tối đa 3 phản ứng có thể điều chế được chất
nào sau đây?
A.Polietilen B.Cao su buna C.Etyl axetat D.Canxi axetat
Câu 62:Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Cho dung dịch X
tác dụng với dd AgNO

) = 0,005M
D.A,C đều đúng.
Câu 66: Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xenlulozơtrinitrat, biết hao hụt trong sản xuất là 10%.
A.0,6061 tấn B.1,65 tấn C.0,491 tấn D.0,6 tấn
Câu 67: Một mẫu tinh bột có M = 5.10
5
(u).Nếu thuỷ phân hoàn toàn 1 mol tinh bột ta sẽ thu được bao
nhiêu mol glucozơ?
A.2778 B.4200 C.3086 D.3510
Câu 68:Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO
2
sinh ra trong quá trình này được hấp thụ
hết vào dd Ca(OH)
2
dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng
glucozơ cần dùng là:
A.33,7 gam B.56,25 gam C.20 gam 90 gam
Câu 69: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic. Trong quá trình chế biến
ancol etylic bị hao hụt 10%. Khối lượng ancol etylic thu được là: A.0,92 kg B.0,828 kg
C.1,242 kg D.0,46 kg
Câu 70:Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:
Glucozơ → ancol etylic → but -1,3- đien → cao su buna. Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn
thu được 32,4 kg cao su buna thì khối lượng glucozơ cần dùng là: A.144 kg B.108 kg
C.81 kg D.96 kg
Câu 71: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u). Vậy số mắc xích của
glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là: A.250.000 B.270.000 C.300.000
D.350.000
Câu 72: Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơtrinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12%. Từ 1,62 tấn
xenlulozơ thì lượng xenlulozơtrinitrat thu được là: A.2,975 tấn B.3,613 tấn C.2,546
tấn D.2,6136 tấn

96% ( d= 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lit?
A.14,390 lit B.15,000 lit C.1,439 lit D.24,390 lit
Câu 79: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chổ:
A.Thành phần phân tử B.Độ tan trong nước C.Cấu trúc phân tử D.Phản ứng
thủy phân.
Câu 80: Quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
A.Đextrin B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Glucozơ

Câu 81: Cho gluczơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lit dd NaOH
1,25 M ( d=1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa 2 muối với tổng nông độ là 6,833%.Khối lượng glucozơ đã
dùng là:
A.129,68 g B.168,29 g C.192,78 g D.186,92 g
Câu 82:Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A.dd AgNO
3
/NH
3
B.Cu(OH)
2
/NaOH,t
0
C.dd Br
2
D.dd (CH
3
CO)
2
O/H
2
SO

5
OH G
CO
2
F Các chất X, Y, E, G, F là

X Y E G F
A Tinh bột Glucozơ CH
3
COOH CH
3
CHO C
2
H
4
B Tinh bột hoặc Xenlulozơ Glucozơ CH
3
CHO CH
3
COOH CH
3
COOC
2
H
5
C Mantozơ Glucozơ CH
3
COOH CH
3
OONa C

2

C.Cu(OH)
2
/NaOH,t
0
D.A,B,C đều sai
Câu 90: Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dd C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, glucozơ, saccarozơ. bằng phương pháp hoá học
nào sau đây có thể nhận biết 4 dd trên ( tiến hành theo trình tự sau)
A.Dùng quỳ tím, dùng AgNO
3
/NH
3
, thêm vài giọt dd H
2
SO
4
đun nhẹ, dd AgNO
3
/NH
3
B.Dùng dd
AgNO
3

cách sau có thể nhận biết các chất trên tiến hành theo trình tự sau:
A.Hoà tan vào nước, vài giọt dd H
2
SO
4
đun nóng, dd AgNO
3
/NH
3
. B.Hoà tan vào H
2
O, dùng
iot.
C.Dùng vài giọt dd H
2
SO
4
đun nóng, dd AgNO
3
/NH
3
. D.Dùng iot, dd AgNO
3
/NH
3
.
Câu 92: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết các dd trong dãy sau: Ancol etylic,
đường củ cải, đường mạch nha? A.dd AgNO
3
/NH

, dd HNO
3

Câu 96: Tinh bột và xenlulozơ đều là poli saccarit có CTPT (C
6
H
10
O
5
)
n
nhưng xenlulozơ có thể kéo thành
sợi, còn tinh bột thì không. Cách giải thích nào sau đây là đúng.
A.Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài dể xoắn lại thành sợi.
B.Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài sắp xếp song song với nhau theo một
trục xoắn lại thành sợi.
C.Tinh bột là hỗn hợp của 2 thành phần amilozơ và amilopectin, mạch phân tử xếp song song với nhau
làm cho tinh bột dạng hạt.
D.Hai thành phần amilozơ và amilopectin xoắn lại thành vòng xoắn, các vòng xoắn đó cuộn lại làm cho
tinh bột ở dạng bột.
Câu 97: Để nhận biết dd các chất: lòng trắng trứng, xà phòng, glixerol, hồ tinh bột. Ta có thể tiến hành
theo trình tự nào sau đây?
A.Đun nóng, Na, Cu(OH)
2
. B.Dung dịch HNO
3
đặc, Cu(OH)
2
, dd I
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status