BỘ ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: Hoá học Lớp: 12 potx - Pdf 21

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT. Môn: Hoá học
Lớp: 12
Phần trắc nghiệm:
1. Có thể dùng dd nào sau đây để hoà tan hoàn toàn hổn hợp gồm: FeO, Fe, Al, Al
2
O
3
, Cu
a. dd HCl b. dd HNO
3
c. dd KOH d. dd AgNO
3

2. Trường hợp nào sau đây có xảy ra phản ứng :
a. Mg
2+
+ Al b. Fe + Cu
2+
c. Pb
2+
+ H
2
d. Hg + Pb
2+

3. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng :
a. Fe
3+
+ Cu
2+
b.Fe

2
bay lên từ dây kẽm
5
2
. Ở catot xảy ra quá trình:
a. Khử nguyên tử Al b. oxi hoá nguyên tử Al c. Khử H
+
d.oxi hoá H
+

5
3
. Ở anot xảy ra quá trình:
a. Khử nguyên tử Al b. oxi hoá nguyên tử Al c. Khử H
+
d.oxi hoá H
+

6. Nhúng một thanh nhôm vào dd CuSO
4
, sau một thời gian khối lượng thanh nhôm tăng 2,76 gam. Khối
lượng nhôm đã phản ứng là:
a. 10,8 g b. 5,4 g c. 1,08 g d. 0,54 g
1 2 3 4 5
1
5
2
5
3
6

3. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng hổn hợp rắn gồm Fe
3
O
4
và CuO,đun nóng, sau một thời gian thấy
khối lượng chất rắn trong ống sứ giảm đi 3,2 gam. Khí đi ra khỏi ống sứ được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)
2

dư thì được m gam kết tủa. Tính m.

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT. Đề số 2
Môn: Hoá học Lớp: 12
Phần trắc nghiệm:
1. Có thể dùng dd nào sau đây để hoà tan hoàn toàn hổn hợp gồm: Fe, Al, Cu
a. dd HCl b. dd H
2
SO
4
loãng c. dd AgNO
3
d. dd CuSO
4

2. Trường hợp nào sau đây có xảy ra phản ứng :
a. Mg
2+
+ Al b. Fe
2+
+ Cu
2+

d. Y
y+
có thể oxi hoá được X
5. Một dây Sn và một dây Cu được nối với nhau và cùng nhúng trong dd HCl.
5
1
. Hiện tượng xảy ra là:
a. Dây Sn bị ăn mòn b. Dây Sn bị ăn mòn, đèn sáng, có khí H
2
bay lên từ dây Sn
c. Dây Sn bị ăn mòn, có khí H
2
bay lên từ dây Cu d.Dây Cu bị ăn mòn
5
2
. Ở catot xảy ra quá trình:
a. oxi hoá nguyên tử Sn b. Khử nguyên tử Sn c. Khử H
+
d.oxi hoá H
+

5
3
. Ở anot xảy ra quá trình:
a. Khử nguyên tử Cu b. oxi hoá nguyên tử Cu c.oxi hoá H
+
d.Khử H
+

6. Nhúng một thanh nhôm vào dd CuSO

. Viết các phương
trình phản ứng xảy ra.
3. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe
2
O
3
, đun nóng, thì được chất rắn nặng 10 gam. Khí đi ra
khỏi ống sứ được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)
2
dư thì được 1 gam kết tủa. Tính m. ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT. Đề số 3
Môn: Hoá học Lớp: 12
Phần trắc nghiệm:
1.Nhúng một thanh nhôm vào dd CuSO
4
, sau một thời gian khối lượng thanh nhôm tăng 2,76 gam. Khối
lượng nhôm đã phản ứng là:
a. 1,08 g b. 5,4 g c. 10,8 g d. 0,54 g
2.Cho 2 cặp oxi hoá - khử: X
x+
/ X và Y
y+
/ Y (cặp X đứng trước cặp Y trong dãy điện hoá). Phát biểu nào sau
đây không đúng:
a. Tính oxi hoá của Y
y+
mạnh hơn X
x+

5. Một dây kẽm và một dây nhôm được nối với nhau và cùng nhúng trong dd HCl.
5
1
. Hiện tượng xảy ra là:
a. Dây Al bị ăn mòn b. Dây Al bị ăn mòn, đèn sáng, có khí H
2
bay lên từ dây Al
c.Dây Zn bị ăn mòn d. Dây nhôm bị ăn mòn, có khí H
2
bay lên từ dây kẽm
5
2
. Ở catot xảy ra quá trình:
a. Khử nguyên tử Al b. oxi hoá nguyên tử Al c. Khử H
+
d.oxi hoá H
+

5
3
. Ở anot xảy ra quá trình:
a. Khử nguyên tử Al b. oxi hoá nguyên tử Al c. Khử H
+
d.oxi hoá H
+

6.Có thể dùng dd nào sau đây để hoà tan hoàn toàn hổn hợp gồm: FeO, Fe, Al, Al
2
O
3

2
O
3
, Al
2
O
3
, cho một luồng CO dư qua X, đun nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn
thu được hổn hợp Y. Hoà tan hết Y vào dd HNO
3
loãng thu được dd Z và khí NO.Cho dd NaOH đến dư vào
dd Z thì được kết tủa T. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
3. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng hổn hợp rắn gồm Fe
3
O
4
và CuO, sau một thời gian thấy khối lượng
chất rắn trong ống sứ giảm đi 3,2 gam. Khí đi ra khỏi ống sứ được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)
2
dư thì được
m gam kết tủa. Tính m.
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT. Đề số 4
Môn: Hoá học Lớp: 12

Phần trắc nghiệm:
1. Cho 2 cặp oxi hoá - khử: X
x+
/ X và Y
y+
/ Y (cặp X đứng trước cặp Y trong dãy điện hoá). Phát biểu nào

4
loãng c. dd AgNO
3
d. dd CuSO
4

5. Một dây Sn và một dây Cu được nối với nhau và cùng nhúng trong dd HCl.
5
1
. Hiện tượng xảy ra là:
a. Dây Sn bị ăn mòn b. Dây Sn bị ăn mòn, đèn sáng, có khí H
2
bay lên từ dây Sn
c. Dây Sn bị ăn mòn, có khí H
2
bay lên từ dây Cu d.Dây Cu bị ăn mòn
5
2
. Ở catot xảy ra quá trình:
a. oxi hoá nguyên tử Sn b. Khử nguyên tử Sn c. Khử H
+
d.oxi hoá H
+

5
3
. Ở anot xảy ra quá trình:
a. Khử nguyên tử Cu b. oxi hoá nguyên tử Cu c.oxi hoá H
+
d.Khử H

1.Từ dd Cu(NO
3
)
2
, bằng 2 phản ứng , điều chế Cu. Viết phản ứng ?
2. Hổn hợp X gồm Fe
3
O
4
, CuO, MgO, cho một luồng CO dư qua X, đun nóng cho đến khi phản ứng hoàn
toàn thu được hổn hợp Y. Hoà tan hết Y vào dd HNO
3
đặc nóng thu được dd Z và khí NO
2
. Viết các phương
trình phản ứng xảy ra.
3.Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe
2
O
3
, đun nóng, thì được chất rắn nặng 10 gam. Khí đi ra
khỏi ống sứ được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)
2
dư thì được 1 gam kết tủa. Tính m.
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT. Đề số 5
Môn: Hoá học Lớp: 12

1. Có 5 mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag, Al. Nếu chỉ dùng dd H
2
SO

2+
c. khử nước d. oxi hoá nước
3
3
. Khối lượng catot tăng lên sau quá trình điện phân là:
a. 2,07 g b. 20,7 g c. 15 g d. 30 g
4. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
a. dễ nhường electron để trở thành các ion dương b. Tác dụng với axit
c. Thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học d. a, c đều đúng
5. Cho 0,12 mol CO
2
hấp thụ hết và dd chứa 0,12 mol Ca(OH)
2
, muối sản phẩm là :
a. CaCO
3
b. CaHCO
3

c. Ca(HCO
3
)
2
d. CaCO
3
và Ca(HCO
3
)
2


1 2 3
1
3
2
3
3
4 5 6 7 8
a a a a a a a a a a
b b b b b b b b b b
c c c c c c c c c c
d d d d d d d d d d
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT. Đề số 5
Môn: Hoá học Lớp: 12
1. Hoá chất nào sau đây có thể là mềm nước cứng vĩnh cửu:
a. Na
2
CO
3
b. Na
3
PO
4

c. HCl d. cả a, b, đều đúng
2.Cho 0,12 mol CO
2
hấp thụ hết và dd chứa 0,1 mol Ca(OH)
2
, muối sản phẩm là :
a. CaCO

3
2
. Ở anot sẽ có quá trình:
a. Khử Zn b. oxi hoá Zn
2+
c. khử nước d. oxi hoá nước
3
3
. Khối lượng catot tăng lên sau quá trình điện phân là:
a. 0,65 g b. 6,5 g c. 13 g d. 1,3 g
4.Cho 6,4 g hổn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp phản ứng hết với dd HCl dư thấy tạo thành 4,48 lit
H
2
(đktc). Hai kim loại đó là:
a. Li và Na b. Na và K
c. K và Rb d. Rb và Cs
5.Cho 1,53 g hổn hợp Mg, Cu, Zn và dd HCl dư thấy thoát ra 448 ml (đktc)khí. Cô cạn hổn hợp sau phản
ứng rồi nung khan trong chân không sẽ thu được một chất rắn có khối lượng là:
a. 2,24 g b. 2,95 g
c. 3,9 g d. không xác định được
6. Loại nước chứa nhiều muối nào sau đây được gọi là nước cứng tạm thời
a. NaCl b. MgCl
2
và Mg(HCO
3
)
2

c. MgSO
4

Môn: Hoá học Lớp: 12
1. Cho kim loại Ba lần lượt vào các dd: dd FeSO
4
, dd AlCl
3
, dd (NH
4
)
2
SO
4
. Viết các phương trình phản ứng
xãy ra.
2. Viết phương trình phản ứng xãy ra khi nhúng một chiếc đũa nhôm và dd NaOH.
3. Viết phương trình phản ứng xãy ra khi nhúng một chiếc đũa nhôm và dd HCl.
4. Cho kim loại Na lần lượt vào các dd: dd Fe(NO
3
)
3
, dd AlCl
3
, dd (NH
4
)
2
SO
4
. Viết các phương trình phản
ứng xãy ra.
5. Viết phương trình phản ứng chứng tỏ rằng Al

2
, Fe
2
O
3
, làm thế nào để được điều chế được nhôm ?
12. Từ hổn hợp MgO, Al
2
O
3
, làm thế nào để điều chế được Mg ?
13. Từ hổn hợp rắn: Na
2
CO
3
, CaCO
3
, làm thế nào để điều chế được Ca ?
14. Từ hổn hợp MgO, Al
2
O
3
, làm thế nào để điều chế được Al ?
15. Từ hổn hợp rắn: Na
2
CO
3
, CaCO
3
, làm thế nào để điều chế được Na ?

24. Viết phương trình phản ứng điện phân các dd sau (điện cực trơ)
a. dd KCl b. dd CuCl
2
c. dd Na
2
SO
4
d. Zn(NO
3
)
2
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT. Đề số 7
Môn: Hoá học Lớp: 12
1. Cho kim loại Ba lần lượt vào các dd: dd FeSO
4
, dd AlCl
3
, dd (NH
4
)
2
SO
4
. Viết các phương trình phản ứng
xãy ra.
2. Trình bày pp sonvay để điều chế Na
2

b. Tính p (thể tích bình không đổi, thể tích chất rắn không đáng kể)
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên:
Môn : Hoá (đề: 2) Lớp:


ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên:
Môn : Hoá (đề: 3) Lớp:
1. Viết phương trình phản ứng xãy ra khi nhúng một chiếc đũa nhôm và dd HCl.
2. Từ hổn hợp Al
2
O
3
, SiO

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên:
Môn : Hoá(đề4) Lớp:
1. Cho kim loại Na lần lượt vào các dd: dd Fe(NO
3
)
3

ở 27,3
0
C, 0,5 atmvà 9,4 g một muối nitrat kim loại có hoá trị duy
nhất . Nung bình một thời gian để nhiệt phân hết muối và đưa nhiệt độ bình về 136,5
0
C, áp suất trong bình
lúc đó là p. Chất rắn còn lại nặng 4 g.
a. Hỏi đã nhiệt phân muối gì ?
b. Tính p (thể tích bình không đổi, thể tích chất rắn không đáng kể)

2
ở 27,3
0
C, 0,5 atmvà 9,4 g một muối nitrat kim loại có hoá trị duy
nhất . Nung bình một thời gian để nhiệt phân hết muối và đưa nhiệt độ bình về 136,5
0
C, áp suất trong bình
lúc đó là p. Chất rắn còn lại nặng 4 g.
a. Hỏi đã nhiệt phân muối gì ?
b. Tính p (thể tích bình không đổi, thể tích chất rắn không đáng kể)
nhất . Nung bình một thời gian để nhiệt phân hết muối và đưa nhiệt độ bình về 136,5
0
C, áp suất trong bình
lúc đó là p. Chất rắn còn lại nặng 4 g.
a. Hỏi đã nhiệt phân muối gì ?
b. Tính p (thể tích bình không đổi, thể tích chất rắn không đáng kể)

0
C, áp suất trong bình
lúc đó là p. Chất rắn còn lại nặng 4 g.
a. Hỏi đã nhiệt phân muối gì ?
b. Tính p (thể tích bình không đổi, thể tích chất rắn không đáng kể) ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên:
Môn : Hoá (đề: 8) Lớp:

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Khi đun nóng butan-2-ol với axit sunfuric đặc ở 170
0
C thì được sản phẩm chính là:
a. But-1-en b. Propen
c. But-2-en d. 2-metylpropen
2. C
4
H
10
O có mấy đồng phân ancol:
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
3. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất sau:
a. C
2
H
5
OH b. C
3
H
7
OH c. CH
3
OCH
3
d. CH
3
OC
2
H

, Br
2

7. Glixerol phản ứng được với nhóm chất nào sau đây (đk phản ứng có đủ)
a. HCl, Br
2
; Cu(OH)
2
b. Na, Cu(OH)
2
, HBr
c. O
2
, NaCl, Cu(OH)
2
d. CuO, NaOH, Cu(OH)
2

8. Đốt cháy hoàn toàn 60g propan-2-ol thu được bao nhiêu lít CO
2
(đktc) ?
a. 22,4 lít b. 44,8 lít c. 67,2 lít d. 89,6 lít
9. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol propan-1-ol thu được bao nhiêu mol nước?
a. 1 mol b. 2 mol c. 3 mol d. 4 mol
10. Cho 4,6g ancol etylic phản ứng với Na dư thì thu được bao nhiêu lít H
2
(đktc) ?
a. 2,24 lít b. 1,12 lít c. 3,36 lít d. 4,48lít
BÀI LÀM


OH b. CH
3
OH c. CH
3
OCH
3
d. C
3
H
7
OH
4. CH
3
-CH(OH)-CH(CH
3
)
2
có tên là:
a. 2-metylbutan-3-ol b. 1,1-đimetylpropan-2-ol
c. 3-metylbutan-2-ol d. Pentan-2-ol
5. Etanol phản ứng được với nhóm chất nào sau đây ( đk phản ứng có đủ)
a. NaOH,Na, HBr b. Mg, HCl, NaOH
c. O
2
, NaCl, Na d. HBr, CuO, K
6. Phenol phản ứng được với nhóm chất nào sau đây (đk phản ứng có đủ)
a. Br
2
, HCl, NaOH b. HNO
3

a. 0,05 lít b. 0,1 lít c. 1,5 lít d. 0,5lít
BÀI LÀM

Câu 1 a b c d
Câu 2 a b c d
Câu 3 a b c d
Câu 4 a b c d
Câu 5 a b c d
Câu 6 a b c d
Câu 7 a b c d
Câu 8 a b c d
Câu 9 a b c d
Câu 10 a b c d
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT Họ tên:
Môn : Hoá Lớp:
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol propan-1-ol thu được bao nhiêu mol nước?
a. 1 mol b. 2 mol c. 3 mol d. 4 mol
2. Phenol phản ứng được với nhóm chất nào sau đây (đk phản ứng có đủ)
a. Br
2
, HCl, Na b. HNO
3
, NaCl, Br
2

c. NaOH, Br
2
, Na d. Na, Na
2

H
10
O có mấy đồng phân ancol:
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
7. Etanol phản ứng được với nhóm chất nào sau đây ( đk phản ứng có đủ)
a. Na, CuO, HBr b. Mg, HCl, K
c. O
2
, NaCl, CuO d. NaOH, HBr, Na
8. CH
3
-CH(OH)-CH(CH
3
)
2
có tên là:
a. 3-metylbutan-2-ol b. 1,1-đimetylpropan-2-ol
c. 2-metylbutan-3-ol d. Pentan-2-ol
9. Khi đun nóng butan-2-ol với axit sunfuric đặc ở 170
0
C thì được sản phẩm chính là:
a. But-1-en b. Propen
c. But-2-en d. 2-metylpropen
10. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất sau:
a. C
2
H
5
OH b. C
3

(đktc)?
a. 8,96 lít b. 13,44 lít c. 17,92 lít d. 22,4 lít
2. Etanol phản ứng được với nhóm chất nào sau đây ( đk phản ứng có đủ)
a. NaOH,Na, HBr b. Mg, HCl, NaOH
c. O
2
, NaCl, Na d. HBr, CuO, K
3. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol propan-1-ol thu được bao nhiêu mol nước?
a. 1 mol b. 2 mol c. 3 mol d. 4 mol
4. Glixerol phản ứng được với nhóm chất nào sau đây (đk phản ứng có đủ)
a. HCl, Br
2
, Na b. Na, NaCl, Cu(OH)
2

c. O
2
, Cu(OH)
2
, K d. CuO, NaOH,Cu(OH)
2

5. CH
3
-CH(OH)-CH(CH
3
)
2
có tên là:
a. 2-metylbutan-3-ol b. 1,1-đimetylpropan-2-ol

10. Phenol phản ứng được với nhóm chất nào sau đây (đk phản ứng có đủ)
a. Br
2
, HCl, NaOH b. HNO
3
, Br
2
, NaOH
c. NaOH, NaCl, Br
2
d. Na, Na
2
CO
3
, NaOH
BÀI LÀM

Câu 1 a b c d
Câu 2 a b c d
Câu 3 a b c d
Câu 4 a b c d
Câu 5 a b c d
Câu 6 a b c d
Câu 7 a b c d
Câu 8 a b c d
Câu 9 a b c d
Câu 10 a b c d

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên:
Môn : Hoá Lớp:

2
H
5
OH phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
a. Na, Cu(OH)
2
b. CH
3
COOH, CuO c. HCl, NaOH d. CH
3
OH, CaCO
3

4. Nhóm chất nào sau đây đều phản ứng được với Na:
a. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO b. C
6
H
5
OH, CH
3
COOCH
3
c. C
2

a. 8,96 lít b. 6,72 lít c. 4,48 lít d. 2,24 lít
7. Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với nước brom
a. C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH b. CH
3
COOH, CH
3
COOCH
3

c. CH
3
COOCH=CH
2
, CH
3
OCH
3
d. C
6
H
5
OH, CH

H
5
 CH
3
COONa.
2. Để trung hoà 10,6g hỗn hợp axit axetic và axit fomic phải cần vừa đủ 200 ml dd NaOH 1M. Tính khối
lượng mỗi axit trong hỗn hợp.
BÀI LÀM
Phần trắc nghiệm
Câu 1 a b c d Câu 5 a b c d
Câu 2 a b c d Câu 6 a b c d
Câu 3 a b c d Câu 7 a b c d
Câu 4 a b c d Câu 8 a b c d
Phần tự luận: ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên:
Môn : Hoá Lớp:
Trắc nghiệm khách quan
1. Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với nước brom
a. C
6
H
5

COOH
a. AgNO
3
/NH
3
b. CaCO
3
c. Na d.NaOH
3. C
2
H
5
OH phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
a. Na, Cu(OH)
2
b. CH
3
OH, CaCO
3
c. CH
3
COOH, CuO d. HCl, NaOH
4. Nhóm chất nào sau đây đều phản ứng được với Na:
a. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO b. C

3
-O-C
2
H
5
d. CH
3
COOCH
3
6. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol C
2
H
4
O
2
thu được bao nhiêu lít CO
2
(đktc)
a. 8,96 lít b. 6,72 lít c. 4,48 lít d. 2,24 lít
7. CH
3
COOH phản ứng được với nhóm chất nào sau đây:
a. NaOH, HCl b. NaOH, Na c. CaCO
3
, NaCl d. Cu, CaCO
3
8. 60g axit axetic nguyên chất khi phản ứng hết với kim loại Na sẽ cho ra thể tích khí H
2
(đktc) là:
a. 5,6 lít b. 11,2 lít c. 1,12 lít d. 0,56 lít

Phần trắc nghiệm
Câu 1 a b c d Câu 5 a b c d
Câu 2 a b c d Câu 6 a b c d
Câu 3 a b c d Câu 7 a b c d
Câu 4 a b c d Câu 8 a b c d
Phần tự luận:
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên:
Môn : Hoá Lớp:
Trắc nghiệm khách quan
1. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol C
2
H
4
O
2
thu được bao nhiêu lít CO
2
(đktc)
a. 8,96 lít b. 6,72 lít c. 4,48 lít d. 2,24 lít
2. 6g axit axetic nguyên chất khi phản ứng hết với kim loại Na sẽ cho ra thể tích khí H
2
(đktc) là:
a. 5,6 lít b. 11,2 lít c. 1,12 lít d. 0,56 lít
3. Chất nào sau đây phân biệt được 2 dd HCOOH, CH
3
COOH
a. NaOH b. CaCO
3
c. Na d. AgNO
3

5
OH, CH
2
=CH-COOCH
3

5. C
2
H
5
OH phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
a. Na, Cu(OH)
2
b. CH
3
COOH, CuO c. HCl, NaOH d. CH
3
OH, CaCO
3
6. CH
3
COOH phản ứng được với nhóm chất nào sau đây:
a. NaOH, Na b. NaOH, HCl c. CaCO
3
, NaCl d. Cu, CaCO
3
7. Nhóm chất nào sau đây đều phản ứng được với Na:
a. C
2
H

H
5
CHO c. CH
3
-O-C
2
H
5
d. C
3
H
7
OH
Tự luận:
1. Hoàn thành phương trình phản ứng theo chuỗi biến hoá sau
C
2
H
4
 C
2
H
5
OH  CH
3
CHO  C
2
H
5
OH  CH

1. Nhóm chất nào sau đây đều phản ứng được với Na:
a. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO b. C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH c. C
6
H
5
OH, CH
3
COOCH
3
d. CH
3
OCH
3

2. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol C
2


c. CH
3
COOCH=CH
2
, CH
3
OCH
3
d. C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH
5. 60g axit axetic nguyên chất khi phản ứng hết với kim loại Na sẽ cho ra thể tích khí H
2
(đktc) là:
a. 5,6 lít b. 11,2 lít c. 1,12 lít d. 0,56 lít
6. Chất nào sau đây phân biệt được 2 dd HCOOH, CH
3
COOH
a. AgNO
3
/NH
3
b. CaCO

5
d. CH
3
COOCH
3
Tự luận:
1. Hoàn thành phương trình phản ứng theo chuỗi biến hoá sau
C
2
H
4
 C
2
H
5
OH  CH
3
CHO  C
2
H
5
OH  CH
3
COOH  CH
3
COOC
2
H
5
 CH

/ Ni, t
0
b. Cu(OH)
2
c. bạc nitrat trong amoniac d. dd Brom
2. Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây:
(1) H
2
/ Ni (2) Cu(OH)
2
(3) AgNO
3
/NH
3
(4) CH
3
COOH (H
2
SO
4
đặc)
a. (1), (2) b. (2), (4) c. (2), (3) d. (1), (4)
3. Thuốc súng không khói là:
a. Glixerol trinitrat b. Trinitro toluen c. xenlulozơ trinitrat d. trinitro benzen
4. Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ :
a. Glucozơ là hợp chất gluxit b. Glucozơ cho được phản ứng tráng gương tương tự anđehit
c. Glucozơ là một monosaccarit d. Glucozơ có trong thành phần chính của cây mía, củ cải đường
5. Dung dich saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dd H
2
SO

< C
6
H
5
NH
2
b. C
6
H
5
NH
2
<

NH
3
< CH
3
NH
2

c. C
6
H
5
NH
2
< CH
3
NH

3
H
9
N d. C
4
H
11
N
11. Đốt cháy hoàn toàn hổn hợp 2 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít CO
2
(đktc) và
3,6 gam H
2
O. CTPT của 2 amin là :
a. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
b. C
2
H
5
NH
2


- amino axit c. amin d.

- amino axit
14. Protein khi phản ứng với Cu(OH)
2
trong môi trường NaOH sẽ xuất hiện màu:
a. Xanh b. đỏ c. vàng d. tím
Câu 1 a b c d Câu 8 a b c d
Câu 2 a b c d Câu 9 a b c d
Câu 3 a b c d Câu 10 a b c d
Câu 4 a b c d Câu 11 a b c d
Câu 5 a b c d Câu 12 a b c d
Câu 6 a b c d Câu 13 a b c d
Câu 7 a b c d Câu 14 a b c d
Tự luận: Chất A là một amino axit. Biết 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 1M, cũng lượng A đó
tác dụng vừa đủ với dd chứa 4 g NaOH và tạo thành 9,7g muối. Xác định công thức phân tử , viết các công
thức cấu tạo của amino axit A và gọi tên.
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên:
Môn : Hoá Lớp:
1. Fructozơ phản ứng với chất nào sau đây:
a. AgNO
3
/NH
3
b. Ca(OH)
2
c. H
2
O d. dd Brom

lại có thể cho được
phản ứng tráng gương. Đó là do:
a. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng b. Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit
c. Saccarozơ đã cho phản ứng thuỷ phân tạo glucozơ và fructozơ, tham gia phản ứng tráng gương
d. Trong phân tử saccarozơ có chứa chức este vinyl đã bị thuỷ phân cho CH
3
CHO
6. Tráng gương hoàn toàn một dd chứa 36g glucozơ . Lượng AgNO
3
phản ứng là:
a. 68g b. 51g c. 76,9g d. 83,2g
7. Hãy chỉ ra câu đúng trong các câu sau:
a. Các amin đều có tính bazơ mạnh hơn NH
3
b. Tính bazơ của các amin đều yếu hơn NH
3

c. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin d. Dung dịch anilin làm xanh quì tím
8. Cho amin đơn chức có công thức: C
4
H
11
N. Số đồng phân có nhóm chức -NH
2
là:
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
9. Tính bazơ giảm dần theo thứ tự:
a. CH
3
NH

> CH
3
NH
2
> NH
3
b. CH
3
NH
2
> C
6
H
5
NH
2
>NH
3

10. Đốt cháy hết 9g một amin đơn chức được 17,6g CO
2
; 12,6g H
2
O. CTPT của amin đã cho là:
a. CH
5
N b. C
2
H
7

2
và C
3
H
7
NH
2

c. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
d. Tất cả đều sai
12. Alanin thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây
a. C
2
H
5
OH b. HCl c. CH
3
OH d. NaOH
13. Peptit khi thuỷ phân hoàn toàn sẽ thu được sản phẩm là:

< CH
3
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
b. C
6
H
5
NH
2
<

NH
3
< CH
3
NH
2

c. C
6
H
5
NH

O. CTPT của amin đã cho là:
a. CH
5
N b. C
2
H
7
N c. C
3
H
9
N d. C
4
H
11
N
5. Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây:
(1) H
2
/ Ni (2) Cu(OH)
2
(3) AgNO
3
/NH
3
(4) CH
3
COOH (H
2
SO

c. Trong phân tử saccarozơ có chứa chức este vinyl đã bị thuỷ phân cho CH
3
CHO
d. Saccarozơ đã cho phản ứng thuỷ phân tạo glucozơ và fructozơ tham gia phản ứng tráng gương
10. Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ :
a. Glucozơ là hợp chất gluxit b. Glucozơ cho được phản ứng tráng gương tương tự anđehit
c. Glucozơ là một monosaccarit d. Glucozơ có trong thành phần chính của cây mía, củ cải đường
11. Đốt cháy hoàn toàn hổn hợp 2 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít CO
2
(đktc) và
3,6 gam H
2
O. CTPT của 2 amin là :
a. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
b. C
2
H
5
NH
2
và C

14. Thuốc súng không khói là:
a. Glixerol trinitrat b. Trinitro toluen c. xenlulozơ trinitrat d. trinitro benzen
Câu 1 a b c d Câu 8 a b c d
Câu 2 a b c d Câu 9 a b c d
Câu 3 a b c d Câu 10 a b c d
Câu 4 a b c d Câu 11 a b c d
Câu 5 a b c d Câu 12 a b c d
Câu 6 a b c d Câu 13 a b c d
Câu 7 a b c d Câu 14 a b c d
Tự luận: Chất A là một amino axit. Biết 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 1M, cũng lượng A đó
tác dụng vừa đủ với dd chứa 4 g NaOH và tạo thành 9,7g muối. Xác định công thức phân tử , viết các công
thức cấu tạo của amino axit A và gọi tên.
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên:
Môn : Hoá Lớp:
1. Đốt cháy hoàn toàn hổn hợp 2 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít CO
2
(đktc) và
3,6 gam H
2
O. CTPT của 2 amin là :
a. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2

2
> NH
3
> C
6
H
5
NH
2
b. C
6
H
5
NH
2
>

NH
3
> CH
3
NH
2

c. C
6
H
5
NH
2

a. amino axit b.

- amino axit c. amin d.

- amino axit
6. Đốt cháy hết 9g một amin đơn chức được 17,6g CO
2
; 12,6g H
2
O. CTPT của amin đã cho là:
a. CH
5
N b. C
2
H
7
N c. C
3
H
9
N d. C
4
H
11
N
7. Alanin thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây
a. C
2
H
5

/NH
3
b. Ca(OH)
2
c. H
2
O d. dd Brom
12. Hãy chỉ ra câu đúng trong các câu sau:
a. Các amin đều có tính bazơ mạnh hơn NH
3
b. Tính bazơ của các amin đều yếu hơn NH
3

c. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin d. Dung dịch anilin làm xanh quì tím
13. Dung dich saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dd H
2
SO
4
lại có thể cho được
phản ứng tráng gương. Đó là do:
a. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng b. Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit
c. Saccarozơ đã cho phản ứng thuỷ phân tạo glucozơ và fructozơ, tham gia phản ứng tráng gương
d. Trong phân tử saccarozơ có chứa chức este vinyl đã bị thuỷ phân cho CH
3
CHO
14. Ala là tên viết tắt của amino axit nào sau đây
a. axit amino axetic b. Axit glutamic c. axit

-amino propanoic d.axit


< CH
3
-NH
2
< C
6
H
5
-NH
2
b. C
6
H
5
-NH
2
< NH
3
< CH
3
-NH
2

c. C
6
H
5
-NH
2
< CH

5
OH, CH
3
COOH
c. NaOH, CH
3
I d. HCl, Na
5. Glucozơ không phản ứng được với chất nào sau đây (đk có đủ)
a. Cu(OH)
2
b. NaOH c. AgNO
3
/NH
3
d. H
2

6. Đốt hoàn toàn 0,1 mol axit aminoaxetic thu được bao nhiêu lít CO
2
(đktc)
a. 2,24 b. 4,48 c. 3,36 d. 6,72
7. Nhóm chất nào sau đây đều bị thuỷ phân trong nước (đk có đủ)
a. Tinh bột, glucozơ b. Xenlulozơ, saccarozơ
c. Peptit, fructozơ d. Protein,axit aminoaxetic
8. Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng được với Cu(OH)
2

a. Glucozơ, Tinh bột b. Protein, fructozơ
c. Xenlulozơ, saccarozơ d. Protein, saccarozơ
Tự luận:

2. Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng được với Cu(OH)
2

a. Glucozơ, Tinh bột b. Protein, fructozơ
c. Xenlulozơ, Fructozơ d. Anilin, peptit
3. Đốt hoàn toàn 0,1 mol axit aminoaxetic thu được bao nhiêu mol CO
2
(đktc)
a. 0,1 b. 0,2 c. 0,3 d. 0,4
4. Nhóm chất nào sau đây đều bị thuỷ phân trong nước (đk có đủ)
a. Tinh bột, saccarozơ b. Xenlulozơ, glucozơ
c. Peptit, fructozơ d. Protein,axit aminoaxetic
5. C
3
H
9
N có bao nhiêu đồng phân
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
6. Tính bazơ tăng dần theo thứ tự:
a. NH
3
< CH
3
-NH
2
< C
6
H
5
-NH

< C
6
H
5
-NH
2
< NH
3
7. C
6
H
5
NH
2
phản ứng được với nhóm chất nào sau đây
a. HCl, Na b. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
c. NaOH, Br
2
d. HCl, CH
3
I
8. C
3
H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status