KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 12 MÔN: HOÁ HỌC - Pdf 21


1

SỞ GD&ĐT CAO BẰNG
KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 12
MÔN: HOÁ HỌC
Năm học 2010 - 2011

Thời gian làm bài: 180 phút
Không kể thời gian giao đề - Đề gồm 2 trang

Bài 1: (3,75 điểm)

1-Thực hiện các chuyển hoá sau bằng phương trình phản ứng:

Etilen

(A)
0
,CuO t

(B)
B
OH


-CH
2
-CH
2
-COOH
2- Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng phương trình phản ứng, các phản ứng diễn ra theo tỉ
lệ mol 1:1, các chất sau phản ứng đều là sản phẩm chính.

2
Br
Fe


B
0
;
KOH
t cao Pcao

C
n-C
3
H
7
-C
6
H
5

(A)

b) axit oxalic ( HOOC-COOH).
c) 2,4,6-tribromphenol.
d) 2,4,6- tribrom anilin.
3- Cho sơ đồ phản ứng:
Ben zen
2
/H Pd

A
2
Cl
as


B
2
KOH
H O



C
4
0
KMnO
t


D (C
6

2
và có phản
ứng tráng gương. B phản ứng được với Na
2
CO
3
giải phóng khí CO
2
.
a) Viết công thức cấu tạo của A,B.
b) A có 3 đồng phân A
1
; A
2
; A
3
, trong đó A
1
là đồng phân có nhiệt độ sôi nhỏ
nhất. Xác định công thức cấu tạo của A
1
, giải thích.
ĐỀ CHÍNH
TH

C2


và 800
0
C.

Bài 5: (3,25 điểm)

Cho 3,87 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và
axit H
2
SO
4
0,5M, được dung dịch B và 4,368 lít khí H
2
( đktc).
1. Chứng minh rằng trong dung dịch B vẫn còn axit dư.
2. Tính tỉ lệ phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
3. Tính thể tích dung dịch C gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)
2
0,01M để trung hòa hết
lượng axit dư trong dung dịch B.
4. Tính thể tích tối thiểu của dung dịch C ( với nồng độ trên ) tác dụng với dung dịch
B để được lượng kết tủa nhỏ nhất . Tính khối lượng kết tủa đó.

Cho : Mg = 24, Al=27, Ba = 137, S = 32, O= 16, H =1 , Cl = 35,5, K =39, C= 12

*Học sinh được dùng bảng tuần hoàn thông dụng do Nhà xuất bản giáo dục phát hành

Bài 1: (3,25 điểm)
1- (2,25 điểm) . Mỗi phương trình phản ứng cho 0,25 điểm
Thực hiện các chuyển hoá :
CH
2
=CH
2
+ HOH
H


CH
3
-CH
2
OH (A)
CH
3
-CH
2
OH
0
,CuO t

CH
3
-CH=O (B)
2CH

CH
3
-CH=CH-COOH
2
H

CH
3
-CH
2
-CH
2
-COOH (F)
CH
3
-CH
2
-CH
2
-COOH
3
PBr

CH
3
-CH
2
-CHBr-COOH (G)
CH
3

2
-CH
2
-CH
3
+ Br
2

as

C
6
H
5
-CHBr-CH
2
-CH
3
+ HBr
(A) (D)
C
6
H
5
-CHBr-CH
2
-CH
3
+ KOH
2 5


(E) (F)
C
6
H
5
-CHBr - CHBr-CH
3
+ KOH

C
6
H
5
-CH(OH) - CHBr-CH
3
+ KBr
(F) (G)
-CH
2
-CH
2
-CH
3
+ Br
2

Fe

Br- - -CH

* Điều chế O
2
:
2KMnO
4


0
t
K
2
MnO
4
+ O
2


+ MnO
2* Điều chế H
2

Zn + 2HCl

ZnCl
2
+ H
2

FeS + 2HCl

FeCl
2
+ H
2
S 

* Điều chế khí SO
2
:
4FeS + 7O
2


2Fe
2
O
3
+ 4SO
2

* Điều chế khí hidroclorua HCl :
H
2
+ Cl
2

2
+ H
2
O

Ca(OH)
2
+ C
2
H
2

C
2
H
2

 
C
0
600
C
6
H
6

C
6
H
6

2
 
0
,tPd
CH
2
= CH
2

CH
2
= CH
2
+ Br
2


CH
2
Br - CH
2
Br
CH
2
Br - CH
2
Br + 2NaOH

CH
2

C
6
H
5
Cl + HCl
C
6
H
5
Cl + NaOH

C
6
H
5
OH + NaCl
C
6
H
5
OH + 3Br
2


C
6
H
2
Br
3

HClFe
C
6
H
5
-NH
2
+ 2H
2
O
C
6
H
5
-NH
2
+ 3Br
2


Br
3
-C
6
H
2
-NH
2






C
6
H
10
4
0
KMnO
t


HOOC-(CH
2
)
4
-COOH

5

(A) (B) (C) (D)
Công thức cấu tạo: Cl
HOOC-(CH
2
)
4
-COOH
(A) (B) (C) (D)


CO
3

)(02,01,0.2,0 molnn
KOHK


gammmoln
COK
COK
38,101,0.13801,0
32
32


a gam = 1,38 gam
)(06,0
44
64,2
2
moln
CO

)(03,0
18
54,0
2
moln
OH


16
32,0
:
1
06,0
:
12
84,0
:: zyx

E : (C
7
H
6
O
2
)
n
vì M
E
< 140 suy ra n= 1
E : công thức phân tử C
7
H
6
O
2

Công thức cấu tạo : H - C- O - C
6

3

3
NH

Ag => A có nhóm -CH=O
( 0,75 điểm)
a)CTCT của A: ( 0,5 điểm)
CH=O CH=O CH=O
OH

OH
COOH OH
B + Na
2
CO
3


CO
2
=> B là axit:

CH=O
b) A
1
là: OH
vì A
1
có liên kết hiđro nội phân tử làn giảm nhiệt độ sôi.

t



0
CuO
t

Từ toluen

B: CH
3
COOH 0
4
( )KMnO t

Bài 4: (2,5 điểm)

1- (1,0 điểm)
AlCl
3

x
x

= 1,2.10
-5
=> x
2
-1,2.10
-6
+ 1,2.10
-5
x.
Giải được x= 1,08.10
-3
=>
H

 
 
= 1,08.10
-3
=> pH =2,97.

2- (1,5 điểm)
a)Dùng công thức : V =
nRT
P
tính được thể tích 1 mol phân tử nhôm clorua ở các nhiệt độ:
V(200
0

C : n=
267,62
133,5


2 => CTPT: Al
2
Cl
6

CTCT: Cl Cl Cl
Al Al
Cl Cl Cl
ở nhiệt độ 800
0
C n = 1 => CTPT: AlCl
3

CTCT: Cl

Al
Cl Cl
Bài 5: (3,25 điểm)

1. Các phản ứng xảy ra ở dạng ion :
Mg + 2H
+


Mg

HCl

H
+
+ Cl
-

)(25,025,0.1 molnn
HCl
H



H
2
SO
4


2H
+
+ SO
4
2- )(25,025,0.5,0.22
42
molnn
SOH



Al
( làm đúng ý 2 : 0,75 điểm) 8

3. Số mol OH
-
trong 1 lít dung dịch C:

 OHNaNaOH

0,02 mol

0,02 mol

 OHBaOHBa 2)(
2
2

0,01 mol

0,02 mol
Số mol OH
-
= 0,02 + 0,02 =0,04 mol
Phản ứng trung hòa với axit dư : OHOHH
2

+ 3OH
-


Al(OH)
3


; số mol Al
3+
: 0,09 mol

OHOHH
2


; số mol H
+
dư : 0,11 mol
Số mol OH
-
: 0,06.2 +0,09.3 + 0,11 = 0,5 mol
Thể tích dung dịch C )(5,12
04,0
5,0
litV
C

Lượng kết tủa Mg(OH)
2

2
AlO + 2H
2
O
mol : 0,09 0,09
Số mol OH
-
cần thêm là 0,09 mol
suy ra số mol OH
-
cần là 0,5 + 0,09 = 0,59 mol
Vậy thể tích dung dịch C : )(75,14
04,0
59,0
litV
C

Lượng kết tủa nhỏ nhất gồm : ( Mg(OH)
2
và BaSO
4
) 3,48 + 29,125 = 32,605 gam

( làm đúng ý 4 : 1,0 điểm)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status