VẬT LÝ 12 : ĐỀ SỐ 04 :Phần dao động cơ, sóng cơ, sóng điện từ
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :
Câu 1. Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
và l
2
hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi. Trong cùng một khoảng thời
gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8. Chiều dài l
1
và l
2
tương ứng là:
A. 60cm và 90cm. B. 24cm và 54cm. C. 90cm và 60cm. D. 54cm và 24cm.
Câu 2. Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng côsin
có
A. cùng biên độ. B. cùng pha ban đầu. C. cùng tần số. D. cùng pha.
Câu 3. Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4,8s. Kéo hai con lắc lệch một góc nhỏ như nhau
rồi đồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian
A. 8,8s B.
12
11
s
C. 6,248s D. 24s
Câu 4. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. Pha ban đầu của ngoại lực.
B. Lực cản của môi trường.
C. Biên độ của ngoại lực.
D. Độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của hệ.
Câu 5. Một con lắc lò xo có m=100g dao động điều hoà với cơ năng W=2mJ và gia tốc cực đại a
Max
B. Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng.
C. Pha dao động được lan truyền theo sóng.
D. Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng.
Câu 12. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. ngược pha với vận tốc B. cùng pha với vận tốc
C. sớm pha π/2 so với vận tốc D. trễ pha π/2 so với vận tốc
Câu 13. Một mạch dao động LC có =10
7
rad/s, điện tích cực đại của tụ q
0
=4.10
-12
C. Khi điện tích của tụ q=2.10
-12
C thì
dòng điện trong mạch có giá trị
A.
5
2 2.10
A
B.
5
2.10
A
C.
5
2 3.10
A
C.
0
(3 os 2 os )
C
T mg c c
D.
2 2
0
(1 )
C
T mg
Câu 15. Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được trong 0,5s là
16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
A.
8 os(2 )
2
x c cm
B.
8 os(2 )
2
x c cm
C. độ nhớt của môi trường càng nhỏ. D. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.
Câu 21. Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A. Tốc độ lớn nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời
gian
2
3
T
là:
A.
9
2
A
T
B.
3
A
T
C.
3 3
2
A
T
D.
6
A
T
Câu 22. Âm sắc là:
A. Tính chất sinh lý và vật lý của âm.
B. Một tính chất sinh lý của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm.
C. Một tính chất vật lý của âm.
C.
3 os(2 )
4
O
u c t cm
D.
3 os(2 )
2
O
u c t cm
Câu 25. Có ba con lắc đơn treo cạnh nhau cùng chiều dài, ba vật bằng sắt, nhôm và gỗ (có khối lượng riêng: sắt > nhôm >
gỗ) cùng kích thước và được phủ mặt ngoài một lớp sơn để lực cản như nhau. Kéo 3 vật sao cho 3 sợi dây lệch một góc
nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì
A. con lắc bằng gỗ dừng lại sau cùng. B. cả 3 con lắc dừng lại một lúc.
C. con lắc bằng sắt dừng lại sau cùng. D. con lắc bằng nhôm dừng lại sau cùng.
VẬT LÝ 12 : ĐỀ SỐ 04 :Phần dao động cơ, sóng cơ, sóng điện từ
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :
Câu 26. Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi
A. gia tốc bằng không. B. vật đổi chiều chuyển động. C. cơ năng bằng không. D. vận
tốc bằng không.
Câu 27. Gia tốc trong dao động điều hòa
A. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. B. đạt giá trị cực đại khi vật qua
. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g=
2
=10m/s
2
. Chu
kỳ dao động của cơ hệ là:
A.
1,04
s
B. 0,6 s
C. 1,2 s D. Đáp án khác.
Câu 30. Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến có L biến thiên từ 4mH đến
25mH, C=16pF, lấy
2
=10. Máy này có thể bắt được các sóng vô tuyến có bước sóng từ:
A. 24m đến 60m B. 48m đến 120m C. 240m đến 600m D. 480m đến 1200m
Câu 31. Một người quan sát sóng truyền trên mặt hồ thấy có 5 đỉnh sóng đi qua trong thời gian 20 s và khoảng cách giữa
3 đỉnh sóng liên tiếp là 12m. Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là:
A. 1,2m/s B. 1m/s C. 1,5m/s D. 0,8m/s
Câu 32. Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có
E
ur
thẳng đứng. Con
lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q
1
và q
2
, con lắc thứ ba không tích điện. Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T
1
,
J
C. 0,5 J D.
2 3
2
J
Câu 34. Một dây đàn hồi dài 90cm treo lơ lửng. Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây hình thành 5 nút sóng, khoảng
thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,25s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 90cm/s B. 180cm/s C. 80cm/s D. 160m/s
Câu 35. Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì:
A. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực.
C. Đều có tính điều hoà.
D. Dao động duy trì có biên độ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.
m1
m2
k
l
VẬT LÝ 12 : ĐỀ SỐ 04 :Phần dao động cơ, sóng cơ, sóng điện từ
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :
Câu 36. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngược pha. Điểm M
trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao động cực đại. Số điểm dao động cực đại trên đường elíp
thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là:
A. 14 điểm. B. 30 điểm. C. 15 điểm. D. 28 điểm.
Câu 37. Một sóng cơ truyền trên trục Ox theo phương trình
2 os( )
6 12 4
u c t x cm
-7
s B.
6
10
15
s
C.
5
10
75
s
D. 10
-7
s
Câu 40. Một vật dao động điều hoà trong nửa chu kỳ đi được quãng đường 10cm. Khi vật có li độ x = 3cm thì có vận tốc
v=16cm/s. Chu kỳ dao động của vật là:
A. 0,5s B. 1,6s C. 1s D. 2s
Câu 41. Có bốn dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ và pha ban đầu là A
1
=8cm; A
2
=6cm; A
3
=4cm;
A
4
=2cm và
A. Cùng biên độ và cùng tần số.
B. Dao động cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. Dao động cùng phương, cùng biên độ và cùng tần số.
D. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 43. Một nguồn âm phát ra âm cơ bản có tần số 200Hz. Một người có thể nghe được âm có tần số lớn nhất 16500Hz.
Người này có thể nghe được âm do nguồn này phát ra có tần số lớn nhất là:
A. 16500Hz B. 16000Hz C. 16400Hz D. 400Hz
Câu 44. Một vật dao động điều hoà khi có li độ
1
2
x cm
thì vận tốc
1
4 3
v
cm, khi có li độ
2
2 2
x cm
thì có vận tốc
2
4 2
v
cm. Biên độ và tần số dao động của vật là:
A. 4cm và 1Hz. B. 8cm và 2Hz. C.
4 2
cm
B
C
D
E
x
VẬT LÝ 12 : ĐỀ SỐ 04 :Phần dao động cơ, sóng cơ, sóng điện từ
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :
B. Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.
C. Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên.
D. Điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên.
Câu 48. Một mạch dao động LC có =10
6
rad/s, điện áp cực đại của tụ U
0
=14V. Chọn gốc thời gian lúc tụ đang tích điện
và có điện áp u=7V. Phương trình điện áp của tụ là:
A.
6
14 os(10 )
6
u c t V
B.
6
14 os(10 )
3
47C 48B 49D 50C