ÔN TẬP TỔNG HỢP MÔN LÍ PHẦN : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ - Pdf 21

ÔN TẬP TỔNG HỢP MÔN LÍ
PHẦN : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ.

Câu 1:Sự biến thiên của dòng điện i trong một mạch dao động lệch pha như thế
nào so với sự biến thiên của điện tích q của một bản tụ điện?
A. i cùng pha với q. B. i ngược pha với q.
C. i sớm pha
2

so với q. D. i trễ pha
2

so với q.
Câu 2:Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm thì chu kì của dao động điện từ sẽ thay
đổi như thế nào?
A. Tăng. B. Giảm.
C. Không đổi. D. Không đủ cơ sở để trả lời.
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng. Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ
giữa:
A. Điện trường và từ trường. B. Điện áp và cường độ điện trường.
C. Điện tích và dòng điện. D. Năng lượng điện trường và năng lượng
từ trường.
Câu 4:Chọn câu trả lời đúng:
Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí tưởng biến thiên theo
thời gian theo hàm số q = tcosq
o
 . Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch
sẽ là: i = )tcos(I
0
 . Với:
A. 0

A. Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T.
B.Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.
C. Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T/2.
D.Không biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 7:Nguyên nhân dao động tắt dần trong mạch dao động là:
A. Do tỏa nhiệt trong các dây dẫn. B. Do bức xạ ra
sóng điện từ.
C. Do tỏa nhiệt trong các dây dẫn và bức xạ ra sóng điện từ. D. Do tụ điện
phóng điện.
Câu 8: Chu kì của mạch dao động được xác định theo biểu thức:
A. T = 2Л
C
L
. B. T = Л
C
L
. C. T =
LC2

. D. T =
LC2 .
Câu 9: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là do hiện
tượng:
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Hiện tượng cộng hưởng điện.
C. Hiện tượng tự cảm. D. Hiện tượng từ hoá.
Câu 10: Chọn câu trả lời đúng: Khi nói về điện từ trong mạch dao động:
A. Năng lượng trong mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ
điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường cùng biến thiên tuần hoàn
theo một tần số chung.

.
Câu 12:Muốn tăng tần số dao động trong mạch LC lên 2 lần ta phải:
A. Giảm độ tự cảm L xuống 2 lần. B. Tăng độ tự cảm L xuống
2 lần.
C. Giảm độ tự cảm L xuống 16 lần. D. Giảm độ tự cảm L xuống
4 lần.
Câu 13: Một mạch dao động biết tụ điện có điện dung là 120pF và cuộn cảm có
độ tự cảm là 3mH. Chu kì dao động riêng của mạch là:
A. 2.10
6
s. B. 3,77. 10
6
s C. 6. 10
6
s D. 10
6
s
Câu 14: Một mạch dao động có tần số riêng 100kHz và tụ điện có điện dung
5.10
3

F. Độ tự cảm L của mạch dao động là:
A. 5.10
5
H. B. 5.10
4
H C. 2.10
4
H D. 4.10
5

Câu 18: Một mạch dao động tụ điện có điện dung C = 0,5

F, cuộn dây có độ tự
cảm L đang dao động. Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là
10
9
C. Năng lượng của mạch là:
A. 2.10
12
J B. 2.10
6
J C. 10
12
J D. 5.10
6
J
Câu 19: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C, cuộn dây có độ tự cảm
L. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 4.10
8
C, cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là 10 mA. Tần số dao động của mạch là:
A. 4.10
4
Hz B. 2,5.10
4
Hz C. 3,4.10
4
Hz D.
3,8.10
4

t +
2

) (A). D. i = 4.10
2
sin(5.10
6
t -
2

) (A).

Câu 21: Chọn câu phát biểu đúng: Một dòng điện một chiều không đổi chạy trong
một dây kim loại thẳng . Xung quanh dây dẫn:
A. Có điện trường. B. Có từ trường.
C. Có điện từ trường. D. Không có trường nào cả.
Câu 22: Tìm câu phát biểu sai:
A.Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên.
B.Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động .
C.Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên.
D.Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động.
Câu 23: Chỉ ra câu phát biểu sai: Xung quanh một điện tích dao động:
A.Có điện trường. B. Có từ trường.
C. Có điện từ trường. D. Không có trường nào cả.
Câu 24: Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, ta phát hiện ra:
A. Điện trường B. Từ trường C. Điện từ trường. D.
Điện trường xoáy.
Câu 25: Hiện tượng nào dưới đây giúp ta khẳng định kết luận: “Xung quanh một
điện trường biến thiên xuất hiện một từ trường”? Đó là sự xuất hiện:
A.Từ trường của dòng điện thẳng B. Từ trường của dòng điện tròn.

không.
Câu 32:Chọn câu đúng:
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha
2

so với dao động của
từ trường.
B. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha
2

so với dao động của điện
trường.
C. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha

so với dao động của điện
trường.
D. Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động của cường độ
điện trường
E
đồng pha với dao động của cảm ứng từ
B
.
Câu 33: Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào khoảng:
A. Vài nghìn mét. B. Vài trăm mét. C. Vài chục mét.
D. Vài mét.
Câu 34: Sóng điện từ có bước sóng 21m thuộc loại sóng nào dưới đây:
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D.
Sóng cực ngắn.
Câu 35: Một máy hàn hồ quang hoạt động ở gần nhà bạn làm cho ti vi trong nhà
bạn bị nhiễu vì:

D. Do điện tích dao động bức ra.
Câu 41: Trong trường hợp nào dưới đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải
thông tin?
A. Nói chuyện bằng điện thoại để bàn. B. Xem truyền hình cáp.
C. Xem băng đĩa. D. Điều khiển ti vi từ xa.
Câu 42:Trong thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô
tuyến?
A. Máy vi tính. B. Máy điện thoại để bàn. C. Máy điện thoại di động. D.
Điều khiển ti vi.
Câu 43: Trong việc truyền thanh vô tuyển trên những khoảng cách hàng nghìn
km, người ta thường dùng các sóng vô tuyến có bước sóng khoảng:
A. Vài m. B. Vài chục mét. C. Vài trăm mét. D. Vài
nghìn mét.
Câu 44: Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ
phận nào dưới đây?
A. Mạch phát sóng điện từ. B. Mạch biến điệu. C. Mạch tách sóng . D.
Mạch khuếch đại.
Câu 45:Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ
phận nào dưới đây?
A. Mạch thu sóng điện từ. B. Mạch biến điệu. C. Mạch tách sóng . D. Mạch
khuếch đại.
Câu 46: Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C thực hiện dao động điện từ tự do. Để bước sóng của mạch dao động tăng
lên Hd. 27.b. ai lần thì phải thay tụ C bằng tụ
/
C có giá trị:
A.
/
C = 4C. B.
/

A. L = 1,7 H

. B. L = 3,4 H

. C. 0,17 H

. D.
0,34 H

.

ĐÁP ÁN: 1.A 2. A 3. D. 4. B. 5. A. 6. C. 7. C. 8. D. 9. C. 10.D. 11.C.
12.D. 13.B. 14.B. 15.B. 16.B 17.C. 18.C. 19.A. 20.B. 21. B. 22. A. 23. D.
24. D. 25.D. 26.D. 27. B. 28.D. 29. C. 30. D. 31. D. 32.D. 33.C. 34. C.
35. C. 36.D. 37. A. 38. B. 39. D. 40. A. 41. D. 42. C. 43. B. 44. C. 45. B.
46. A. 47. B. 48. A. 49. C. 50. C.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status