TLLTĐH ÔN TẬP 2 CHƯƠNG :DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
& SÓNG ÁNH SÁNG
CHƯƠNG 4
1. Nếu đưa một lõi sắt non từ từ vào trong lòng của cuộn cảm thì tần số dao động của mạch LC sẽ:
A.giảm B.tăng C.không thay đổi D.có thể tăng, có thể giảm
2. Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung
FC
16
1
và một cuộn dây thuần cảm, đang dao động điện từ có dòng
điện cực đại trong mạch là mAI 60
0
. Tại thời điểm ban đầu điện tích trên tụ điện Cq
6
10.5,1
và cường độ dòng điện
trong mạch mAi 330 . Độ tự cảm của cuộn dây là:
A.50mH B.40mH C.70mH D.60mH
3. Nguyên tắc hoạt động mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:
A.Sóng dừng B.Giao thoa sóng C.Cộng hưởng dao động điện từ D.Tổng hợp hai dao động điện từ bất kỳ
4. Mạch chọn sóng của một máy thu thanh vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ xoay C
V
. Khi điều chỉnh C
V
lần
lượt có giá trị C
1
, C
0
CU B.hiệu điện thế trên tụ điện đạt cực đại lần thứ nhất ở thời điểm t = LC
2
C.cường độ dòng điện cực đại bằng
L
C
U
0
D.năng lượng tích trữ trong thời điểm t = LC
2
là
2
0
4
1
CU
7. Một mạch dao động điện từ tự do có điện dung của tụ FC
4
, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1H. Trong quá trình
dao động, cường độ dòng điện cực đại trong mạch 10mA. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u = 3V thì cường độ dòng điện i
trong mạch là:
A.6 mA B.8 mA C.5mA D.20mA
8. Đối với mạch dao động điện từ tự do LC thì:
A.Năng lượng từ trường trong cuộn cảm L lớn gấp ba lần năng lượng điện trường trong tụ C khi hiệu điện thế tức thời trên tụ bằng một
nửa hiệu điện thế cực đại của nó
m/s)
A. Sóng ngắn B.Sóng dài C. Sóng trung D.Sóng cực ngắn
14: Mạch dao động có cuộn cảm L = 0,1(H) và tụ điện có điện dung C được cung cấp năng lượng để mạch thực hiện dao động
điện từ tự do với dòng điện qua mạch có biểu thức i = I
0
cos(2000t)(A). Giá trị của C bằng:
A.2,5.10
-6
(F) B.0,25.10
-6
(F) C.4.10
-6
(F) D.0,4.10
-6
(F)
15.Mạch dao động có điện trở thuần nhỏ, độ tự cảm L = 2(mH), cho biểu thức điện tích của mạch có dạng
q = 2.10
-6
cos(5.10
4
t)(C).Lấy π = 3,14.Năng lượng điện từ của mạch có giá trị bằng:
A.W = 10
-5
(J) B.W = 2.10
-5
(J) C.W= 10
-6
(J) D.W = 2.10
-6
(J)
22. Tia Rơnghen là sóng điện từ:
A.Được phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ nhất định B.Không có khả năng đâm xuyên
C.Có tần số nhỏ hơn cả tần số sóng của tia tử ngoại D.Có tần số lớn hơn cả tần số sóng của tia tử ngoại
23. Bức xạ có bước sóng khoảng từ 10
-9
m đến 4.10
-7
m là sóng nào dưới đây:
A.Tia hồng ngoại B.Tia tử ngoại C.Tia Rơnghen D.Ánh sáng nhìn thấy
24. Phát biểu nào dưới đây là Sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc:
A.Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng mà không bị lăng kính làm tán sắc
B.Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C.Đối với những môi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc có bước sóng không thay đổi.
D.Chiết suất môi trường trong suốt có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng màu tím, nhỏ nhất đối với ánh sáng màu đỏ
25. Trong thí nghiệm giao thoa dùng khe Iâng có khoảng cách từ màn ảnh đến hai khe mD 5,2
, khoảng cách giữa hai khe là
mma 5,2
. Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng mm
64,0;48,0
2
1
thì vân sáng cùng màu với vân
trung tâm và gần nhất cách vân trung tâm:
A.1,64mm B.1,92mm C.1,72mm D.0,64mm
26. Khi nghiêng các đĩa CD dưới ánh sáng mặt trời, ta thấy xuất hiện các màu sặc sỡ như màu cầu vồng.
Đó là kết quả của hiện tượng:
A.Tán sắc ánh sáng B.Khúc xạ ánh sáng C.Phản xạ ánh sáng D.Giao thoa ánh sáng
d/ 1,2 mm
266. Trong thí nghiệm giao thoa Iâng có khoảng vân giao thoa là i, khoảng cách từ vân sáng bậc 5 bên này đến vân tối thứ 5 bên
kia vân trung tâm là:
A.8,5i B.7,5i C. 6,5i D. 9,5i
267. Trong thí nghiệm giao thoa Iâng đối với ánh sáng đơn sắc, người ta đo được khoảng vân là 1,12mm. Xét hai điểm M và N
trên màn, cùng ở một phía của vân trung tâm O và OM = 0,57. 10
4
m và ON = 1,29 10
4
m. Ba điểm O, M, N thẳng hàng. Ở giữa
MN có số vân sáng là:
A.6 B.5 C.7 D.8