Các kiến thức trong chương dao động và sóng điện từ - Pdf 27

Trang 1
C
L
CHƯƠNG: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Dao động điện từ.
a. Sự biến thiên điện tích và dòng điện trong mạch dao động
+ Mạch dao động là một mạch điện kín gồm một tụ điện có điện dung C và
một cuộn dây có độ tự cảm L, có điện trở thuần không đáng kể nối với nhau.
+ Điện tích trên tụ điện trong mạch dao động: q = Q
0
cos(t + ).
+ Điện áp giữa hai bản tụ điện: u =
C
q
= U
0
cos(t + ). Với U
o
=
C
q
0

Nhận xét: Điện áp giữa hai bản tụ điện CÙNG PHA với điện tích trên tụ điện
+ Cường độ dòng điện trong cuộn dây: i = q' = - q
0
sin(t + ) = I
0
cos(t +  +
2

I
q
Hay:
1)
.
()(
2
0
2
0

q
i
q
q


+ Tần số góc :  =
LC
1
Các liên hệ
0
00
Q
IQ
LC


;
00

0
đ đ 0
11
W os ( ) W
2 2 2 2 2
Q
qL
Cu qu c t I i
CC

       

+Năng lượng từ trường tập trung trong cuộn cảm:
 
2
2 2 2 2
0
0
1
W sin ( ) W
2 2 2
tt
Q
C
Li t U u
C

     

+Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số góc:

2
(t + ) +
2
1
2
0
Q
C
sin
2
(t + )
=> W=
2
1
2
0
Q
C
=
2
1
LI
2
0
=
2
1
CU
2
0

2
0 0 0
2 2 2
I C U U C
P I R R R R
L

   

+ Quy ước: q > 0 ứng với bản tụ ta xét tích điện dương thì i > 0 ứng với dòng điện chạy đến bản tụ mà ta xét.
+ Khi tụ phóng điện thì q và u giảm và ngược lại khi tụ nạp điện thì q và u tăng .
+ Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
2
T
t


+ Khoảng thời gian ngắn nhất t để điện tích trên bản tụ này tích điện bằng một nửa giá trị cực đại là
6
T
.
Trang 2

L: độ tự cảm, đơn vị henry(H)
C:điện dung đơn vị là Fara (F)
f:tần số đơn vị là Héc (Hz)
1mH = 10
-3
H [mili (m) =
3

6
10

]
1MHz = 10
6
Hz [Mêga(M) =
6
10
]
1nH = 10
-9
H [nanô (n) =
9
10

]
1nF = 10
-9
F [nanô (n) =
9
10

]
1GHz = 10
9
Hz [Giga(G) =
9
10
]

từ lan truyền được trong các điện môi. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong các điện môi nhỏ hơn trong
chân không và phụ thuộc vào hằng số điện môi.
+ Sóng điện từ là sóng ngang. Trong quá trình lan truyền

E


B
luôn luôn vuông góc với nhau và vuông
góc với phương truyền sóng. Tại mỗi điểm dao động của điện trường và từ trường luôn cùng pha với nhau.
+ Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó cũng bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
Ngoài ra cũng có hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ sóng điện từ.
+ Sóng điện từ mang năng lượng. Khi sóng điện từ truyền đến một anten, làm cho các electron tự do trong
anten dao động .
+Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, như tia lửa điện, cầu dao đóng, ngắt mạch điện, trời sấm sét .
b. Thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
+ Sóng vô tuyến là các sóng điện từ dùng trong vô tuyến, có bước sóng từ vài m đến vài km. Theo bước sóng,
người ta chia sóng vô tuyến thành các loại: sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung và sóng dài.
+ Tầng điện li là lớp khí quyển bị ion hóa mạnh bởi ánh sáng Mặt Trời và nằm trong khoảng độ cao từ 80 km
đếm 800 km, có ảnh hưởng rất lớn đến sự truyền sóng vô tuyến điện.
+ Các phân tử không khí trong khí quyển hấp thụ rất mạnh các sóng dài, sóng trung và sóng cực ngắn nhưng
ít hấp thụ các vùng sóng ngắn. Các sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li và mặt đất.
+ Nguyên tắc chung của thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến điện:
- Biến điệu sóng mang:
*Biến âm thanh (hoặc hình ảnh) muốn truyền đi thành các dao động điện từ có tần số thấp gọi là tín hiệu
âm tần (hoặc tín hiệu thị tần).
*Trộn sóng: Dùng sóng điện từ tần số cao (cao tần) để mang (sóng mang) các tín hiệu âm tần hoặc thị tần
đi xa . Muốn vậy phải trộn sóng điện từ âm tần hoặc thị tần với sóng điện từ cao tần (biến điệu). Qua anten
phát, sóng điện từ cao tần đã biến điệu được truyền đi trong không gian.
-Thu sóng : Dùng máy thu với anten thu để chọn và thu lấy sóng điện từ cao tần muốn thu.
Ăng ten thu
: là 1 khung dao động hở, nó thu được nhiều sóng, có tụ C thay đổi. Nhờ sự cộng hưởng với tần số sóng
cần thu ta thu được sóng điện từ có f = f
0
4.Sự tương tự giữa dao động cơ và dao động điện

Đại lượng cơ
Đại lượng điện

Dao động cơ
Dao động điện
Tọa độ x
điện tích q

x” + 
2
x = 0
q” + 
2
q = 0
Vận tốc v
cường độ dòng điện i

k
m




()
v
Ax



2 2 2
0
()
i
qq



Hệ số ma sát µ
Điệntrở R

F = -kx = -m
2
x
2
q
u L q
C



Động năng W
đ


kx
2
W
C
=
2
2
q
C
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: Xác định các đại lượng :T, f, , bước sóng  mà máy thu sóng thu được.
a. Các công thức:
-Chu kì, tần số, tần số góc của mạch dao động:
2
T LC

;
1
2
f
LC

=
0
0
Q
I

nf
c
. (c = 3.10
8
m/s)
-Máy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu được bằng tần
số riêng của mạch.Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến thu được sóng điện từ có bước sóng:
 =
f
c
= 2c
LC
.
-Nếu mạch chọn sóng có cả L và C biến đổi thì bước sóng mà máy thu vô tuyến thu được sẽ thay đổi trong giới hạn từ:

min
= 2c
minmin
CL
đến 
max
= 2c
maxmax
CL
.
+ Ghép cuộn cảm.
- có hai cuộn cảm có độ tự cảm lần lượt là L
1
và L
2

3.Mạch tách sóng.
4.Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần .
5.Loa
Trang 4

2 2 2
12
// 1 2 //
2 2 2
22
// 1 2
12
1 1 1
f f f
T T T



      


Nếu 2 cuộn dây ghép nối tiếp:
12
nt
L L L

tăng độ tự cảm

Z
Lb

= C
b
-Nếu 2 tụ ghép song song:
// 1 2
C C C

tăng điện dung

12
1 1 1
b
C C C
Z Z Z

giảm dung kháng

2 2 2 2 2
// 1 2 // 1 2
2 2 2
// 1 2
1 1 1
T T T
f f f
  
       

Nếu 2 tụ ghép nối tiếp:
12
1 2 1 2
1 1 1

T T T



      


+Bộ tụ xoay:

1
2
0 1 0
1
// 0 1 0
00
2
x
nt
C
C
cT c LC
C
C





  





Công thức Tụ xoay

-Công thức tổng quát tính điện dung của tụ khi tụ xoay 1 góc

là: Z
Ci
=
180
c
i
Z


-Công thức tổng quát của tụ xoay là:
21
1
11
11
180
CC
i
Ci C
ZZ
ZZ




CC



Điều kiện:
C
2
> C
1
-Công thức tổng quát hơn:
C = C1 + ( Cmax - Cmin )*φ/(φ max - φ min ) b. Bài tập tự luận:
Bài 1:

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện
dung C = 0,2 F. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Xác
định chu kì, tần số riêng của mạch.

Giải: Ta có: T = 2
LC
= 4.10
-5
= 12,57.10
-5
s; f =
T
1
= 8.10

b) Ta có: C
1
=
Lc
22
2
1
4


= 0,25.10
-9
F; C
2
=
Lc
22
2
2
4


= 25.10
-9
F;
vậy phải sử dụng tụ xoay C
V
có điện dung biến thiên từ 0,25 pF đến 25 pF.
Bài 4
:

Bài 5
:
Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10
-6
H, tụ điện có điện
dung C thay đổi được, điện trở thuần R = 0. Để máy thu thanh thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57
m (coi bằng 18 m) đến 753 m (coi bằng 240 m) thì tụ điện phải có điện dung thay đổi trong khoảng nào?
Cho c = 3.10
8
m/s.
Giải: Ta có: C
1
=
Lc
22
2
1
4


= 4,5.10
-10
F; C
2
=
Lc
22
2
2
4

H. Suy ra .
Câu 2: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy 
2
=
10). Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5Hz. B. f = 2,5MHz. C. f = 1Hz. D. f = 1MHz.
Giải: Chọn

B. Áp dụng công thức tính tần số dao động của mạch
LC2
1
f


, thay L = 2.10
-3
H, C = 2.10
-12
F
và 
2
= 10, ta được f = 2,5.10
6
H = 2,5MHz.
Câu 3: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và một cuộn cảm có độ tự cảm L .
Mạch dao
động có tần số riêng 100kHz và tụ điện có c= 5.nF. Độ tự cảm L của mạch là :
A. 5.10
-5
H. B. 5.10

2 5.10


Xx
.
Sau đó nhấn SHIFT CALC ( Lệnh SOLVE) và nhấn dấu = hiển thị kết quả của L: X = 5.066059.10
-4
(H)
Chú ý: Nhập biến X là phím: ALPHA
) : màn hình xuất hiện X
Nhập dấu = là phím : ALPHA
CALC :màn hình xuất hiện =
Chức năng SOLVE: SHIFT CALC và sau đó nhấn phím = hiển thị kết quả X =

Câu 4:
Một mạch dao động LC có tụ C=10
– 4
/ F, Để tần số của mạch là 500Hz thì cuộn cảm phải có độ tự
cảm là:
A. L = 10
2
/ H B. L = 10
– 2
/ H C. L = 10
– 4
/ H D. L = 10
4
/ H
Câu 5:
Một mạch dao động LC với cuộn cảm L = 1/ mH, để mạch có tần số dao động là 5kHz thì tụ điện

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C = 880pF và cuộn L = 20H. Bước sóng điện từ
mà mạch thu được là
A.  = 100m. B.  = 150m. C.  = 250m. D.  = 500m.
Chọn

C.
Hướng dẫn
: Bước sóng điện từ mà mạch chọn sóng thu được là
LC.10.3.2
8

= 250m.
Câu 8:
Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C = 1nF và cuộn L = 100
H
(lấy
).10
2

Bước
sóng mà mạch thu được.
A.
300
m. B.
600
m. C.
300
km. D.
1000
m





Câu 11:
Sóng FM của đài Hà Nội có bước sóng  =
10
3
m. Tìm tần số f.
A. 90 MHz ; B. 100 MHz ; C. 80 MHz ; D. 60 MHz .
Chọn

A.
Hướng dẫn
:
c
f


.Suy ra
c
f



Câu 12: Tụ điện có điện dung C, được tính điện đến điện tích cực đại Q
max
rồi nối hai bản tụ với cuộn dây có
độ tự cảm L thì dòng điện cực đại trong mạch là:
A.

max
giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I
max
như thế
nào? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A. U
Cmax
=
L
C
I
max
B. U
Cmax
=
L
C
I
max
C. U
Cmax
=
2
L
C
I
max
D. Một giá trị khác.
Câu 14: Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0
D.
00
2
T Q I


Câu 15: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C. Nếu gọi I
0
dòng điện cực đại
trong mạch, hiệu điện thế cực đại U
0C
giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I
0
như thế nào?
A.
00
2
C
L
UI
C

B.
00
C
L
UI
C


B.
00
L
IU
C

C.
00
L
UI
C

D.
00
I U LC


Câu 17: Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là
Trang 7
A. W =
2
Q
0
2L
B. W =
2
Q
0
2C

1
2
2
LI
0
=
1
2
2
CU
0
C.
1
2
2
LI
0
>
1
2
2
CU
0

D. W =
1
2
2
LI
0

C. từ
1
2
LC
đến
2
2
LC
D. từ
1
4
LC
đến
2
4
LC

Câu 20: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên
một bản tụ là 2.10
-6
C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A. Chu kì dao động điện từ tự do trong
mạch bằng
A.
6
10
.
3
s

B.

Câu 22: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
1

H và một tụ điện có điện dung C =
1
.
F

Chu kì dao động của mạch là:
A. 1ms. B. 2ms. C. 3ms. D. 4ms.
Câu 23: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện
dung C = 0,2
.
F
Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Lấy

= 3,14. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là
A. 6,28.10
-4
s. B. 12,56.10
-4
s. C. 6,28.10
-5
s. D. 12,56.10
-5
s.
Câu 24: Một mạch dao động LC có điện tích cực đại trên một bản tụ là Q
0
= 4.10
-8

1
và C
2
.
Khi mắc cuộn dây với từng tụ C
1
, C
2
thì chu kì dao động tương ứng của mạch là T
1
= 0,3 ms và T
2
= 0,4 ms.
Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C
1
song song với C
2
là:
A. 0,5 ms B. 0,7 ms C. 1 ms D. 0,24 ms
Câu 27: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L =
2

mH và tụ C =
0,8
F

. Tìm tần số riêng của dao động
trong mạch.
A. 20 kHz B. 10 kHz C. 7,5 kHz D. 12,5 kHz
Câu 28: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =

Câu 31: Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C
thay đổi được. Khi
1
CC
thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi
2
CC
thì tần số dao động
riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu
12
12
CC
C
CC


thì tần số dao động riêng của mạch bằng
A. 50 kHz B. 24 kHz C. 70 kHz D. 10 kHz
Câu 32: Mạch dao động điện từ gồm tụ C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động của mạch
A.  = 200 Hz B.  = 200 rad/s C.  = 5.10
-5
Hz D.  = 5.10
-4
rad/s
Câu 33: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4 H và một tụ điện có điện dung biến đổi
từ 10 pF đến 640 pF. Lấy 
2
= 10. Chu kỳ dao động riêng của mạch này có giá trị
A. từ 2.10
-8

thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể khi nối) điện tích trên tụ có giá trị bằng một nữa giá trị ban đầu?
A.
3
400
s
B.
1
300
s
C.
1
1200
s
D.
1
600
sDẠNG 2: Viết biểu thức điện tích q , địên áp u, dòng điện i

a. Kiến thức cần nhớ:
* Điện tích tức thời q = q
0
cos(t + 
q
) Với :
LC
1


sin(t + ) = I
0
cos(t +  +
2

) . Với : I
0
=q
0
Khi t = 0 nếu i đang tăng thì 
i
< 0; nếu i đang giảm thì 
i
> 0.
* Các hệ thức liên hệ :
0
00
q
Iq
LC


;
00
0 0 0
qI
L
U LI I
C C C


 cos = 1   = 0.
Trang 9
Vậy i = 4.10
-2
cos10
5
t (A). q
0
=

0
I
= 4.10
-7
C; q = 4.10
-7
cos(10
5
t -
2

)(C). u =
C
q
= 16.cos(10
5
t -
2

)(V).


); vì tụ đang nạp điện nên
 = -
3

rad. Vậy: u = 4
2
cos(10
6
t -
3

)(V).
I
0
=
L
C
U
0
= 4
2
.10
-3
A; i = I
0
cos(10
6
t -
3

2
.10
-3
A; q
0
=

0
I
=
2
.10
-7
C.
Khi t = 0 thì W
C
= 3W
t
 W =
3
4
W
C
 q =
2
3
q
0
 cos
0

)(V); i =
2
.10
-3
cos(10
4
t +
2
3

)(A).

c. Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C, cuộn cảm L. Điện trở thuần của mạch
0
R

.
Dòng điện qua mạch
11 2
4.10 sin2.10 ,
it


điện tích của tụ điện là
A. Q
0
= 10
-9
C. B. Q

  
  

C.
0
cos( )
2
i Q t

  
  
D.
0
sin( )
i Q t  


Câu 3: Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch dao động LC là
0
cos( )
i I t

. Biểu thức của điện
tích trong mạch là:
A.
0
cos( )
q I t  

B.

điện thế trong mạch là:
A.
0
cos( )
u Q t  

B.
0
cos( )
Q
ut
C



C.
0
cos( )
2
u Q t

  
  
D.
0
sin( )
u Q t  


Câu 5: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung

i t A








Trang 10
C.
86
1,2 .10 cos 10 ( )
2
i t A







D.
96
1,2.10 cos10 ( )
i t A



Câu 6: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm






D.
11 6
2.10 cos 10 ( )
2
q t C





Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 7, 8 và 9
Một mạch điện LC có điện dung
25
C pF

và cuộn cảm
4
10
LH


. Biết ở thời điểm ban đầu của dao


Câu 8: Biểu thức của điện tích trên bản cực của tụ điện:
A.
97
2.10 sin2.10 ( )
q t C


B.
97
2.10 sin 2.10 ( )
3
q t C







C.
97
2.10 sin2 .10 ( )
q t C


D.

80sin 2.10 ( )
2
u t V




DẠNG 3:
Bài toán về năng lượng điện từ trong mạch dao động LC.
1. Các công thức:
Năng lượng điện trường: W
C
=
2
1
Cu
2
=
2
1
C
q
2
. Năng lượng từ trường: W
L
=
2


Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số góc :
’ = 2 =
LC
2
, với chu kì T’ =
2
T
=
LC
.
Nếu mạch có điện trở thuần R  0 thì dao động sẽ tắt dần. Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một
năng lượng có công suất: P = I
2
R =
L
RCURUC
22
2
0
2
0
22


.
Liên hệ giữa q
0
, U
0

W W W
LI I Q
Li
W n W n i
W nW
nn



         





-Tính điện dung hay điện tích qua tụ tại thời điểm
1
đt
WW
n

. Thì ta biến đổi như sau:
Trang 11
2
2
0 0 0
0
2
2
0




   




       

3.Năng lượng của mạch dao động LC lí tưởng:

a. Năng lượng điện trường chỉ có ở tụ điện:

b. Năng lượng từ trường chỉ có ở cuộn dây:

c. Đồ thị năng lượng điện trường, năng lượng từ trường
chọn
0
Các kết luận rút ra từ đồ thị:

- Trong một chu kì có 4 lần động năng bằng thế năng
- Khoảng thời gian giữa hai lần động năng bằng thế năng liên tiếp là T/4
- Từ thời điểm động năng cực đại hoặc thế năng cự đại đến lúc động năng bằng thế năng là T/8

= 4.10
-5
J; W
t
= W – W
C
= 5.10
-5
J; i = ±
L
W
t
2
= ± 0,045A.
Bài
2. Trong một mạch LC, L = 25 mH và C = 1,6 F ở thời điểm t = 0, cường độ dòng điện trong mạch bằng
6,93 mA, điện tích ở trên tụ điện bằng 0,8 C. Tính năng lượng của mạch dao động.
Giải Bài
2. Ta có: W =
2
1
C
q
2
+
2
1
Li
2
= 0,8.10

= 0,25.10
-6
J;
W
t
= W – W
C
= 0,3125.10
-6
J; i = ±
L
W
t
2
= ± 0,11 A.
Bài
4. Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27 H, và tụ điện có điện dung 3000 pF; điện trở
thuần của cuộn dây và dây nối là 1 Ω; điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 5 V. Tính công suất cần cung
cấp để duy trì dao động của mạch trong một thời gian dài.
Giải Bài
4. Ta có: I
0
= q
0
= CU
0
= U
0
L
C

T

8
5
T

8
6
T

8
7
T

T

Trang 12
Giải Bài
5. Chu kỳ dao động: T = 2
LC
= 10.10
-6
= 31,4.10
-6
s.
Trong một chu kì có 2 lần điện tích trên bản tụ đạt giá trị cực đại nên khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp
mà điện tích trên bản tụ đạt cực đại là t =
2
T
= 5.10

0
= 1,6.10
-4
J; W
t
=
2
1
LI
2
=
2
1
L
2
2
0
I
= 0,8.10
-4
J;
W
C
= W – W
t
= 0,8.10
-4
J; u =
C
W

Bài
8. Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H và tụ điện có điện dung
C = 10 F. Dao động điện từ trong khung là dao động điều hoà với cường độ dòng điện cực đại I
0
= 0,05 A.
Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03 A và cường độ dòng điện trong mạch lúc điện tích trên tụ có
giá trị q = 30 C.
Giải Bài
8. Ta có: W =
2
1
LI
2
0
= 1,25.10
-4
J; W
t
=
2
1
Li
2
= 0,45.10
-4
J; W
C
= W - W
t
= 0,8.10

9. Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2H và tụ điện có điện dung C = 20μF.
Người ta tích điện cho tụ điện đến hiệu điện thế cực đại U
0
= 4V. Chọn thời điểm ban đầu (t = 0) là lúc tụ điện
bắt đầu phóng điện. Viết biểu thức tức thời của điện tích q trên bản tụ điện mà ở thời điểm ban đầu nó tích
điện dương. Tính năng lượng điện trường tại thời điểm t=T/8, T là chu kì dao động.
*
Hướng dẫn giải
: Điện tích tức thời
Trong đó: ;
Khi t = 0:
Vậy biểu thức tức thời của điện tích q cần tìm: q = 8.10
-5
cos500t (C)
Năng lượng điện trường :
2
đ
W =W
2
C
q
C


Vào thời điểm , điện tích của tụ điện bằng , thay vào ta tính được năng lượng
điện trường
Bài
10. Mạch dao động LC lí tưởng thực hiện dao động điện từ. Hãy
xác định khoảng thời gian, giữa hai lần liên tiếp, năng lượng điện trường
trên tụ điện bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây.

6
t)(C). Xác định thời điểm năng lượng từ bằng năng
lượng điện đầu tiên.
*
Hướng dẫn giải
: Phương trình điện tích
6
0
cos(2 .10 )
2
q Q t




và coi q như li độ của một vật dao động điều hòa. Ban đầu, pha dao động bằng -/2 , vật qua vị trí cân bằng
theo chiều dương. W
C
= W
L
lần đầu tiên khi , vectơ quay chỉ vị trí cung , tức là nó đã quét
được một góc tương ứng với thời gian . Vậy thời điểm cần xác định là t = =

Bài
12.(Đề thi ĐH 2003): Trong mạch dao động (h.vẽ) bộ tụ điện gồm 2 tụ C
1
giống nhau được cấp năng
lượng W
0
= 10

2
= 2C = 0,25.10
-6
F

a. Từ công thức năng lượng:
b. Khi đóng k
1
, năng lượng trên các tụ điện bằng không, tụ C
1
bị loại khỏi hệ dao động nhưng năng lượng
Trang 14
không bị C
1
mang theo, tức là năng lượng điện từ không đổi và bằng W
0
.

Bài
13: Một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên tụ có độ lớn không vượt quá
1
2

điện tích cực đại trong nửa chu kỳ là 4

s .Năng lượng điện, năng lượng từ trong mạch biến thiên tuần hoàn
với chu kỳ là :
A. 12

s B. 24

-7
C D. 5,2.10
-8
C
Giải: Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm I
0
= E/r = 3mA = 3.10
-3
A
Năng lượng từ trường bằng 3 lần năng lượng điên trường có nghĩa là
W
c
=
1
4
W
0
=
2
0
1
42
LI
hay
2
2 3 7
38
0
0
1 4.10 .10





hay C = 5F.
Hiệu điện thế tức thời:Từ công thức năng lượng điện từ:
2
0
22
LI
2
1
Cu
2
1
Li
2
1

, với
2
I
Ii
0

, suy ra
.66,524
10.5.2
10.50
08,0

2
2
2
0
U
C
=
2
0
4
U
C

Khi năng lượng điện trường trong tụ gấp đôi năng lượng từ trường trong cuộn cảm, thì L
W
C1
= W
C2
= W
L
=
3
1
W
0
.
Khi một tụ bị đánh thủng hoàn toàn thì năng lượng của mạch: W =
3
2
W

0
'
2
U
C
=
2
0
6
U
C
=> U’
0
=
3
0
U
. Chọn C

Bài 17: Hai tụ điện C
1
= C
2
mắc song song. Nối hai đầu bộ tụ với ắc qui có suất điện động E = 6V để nạp
điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động. Sau khi dao động
trong mạch đã ổn định, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nữa giá trị dòng điện cực
đại, người ta ngắt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C
2
hở. Kể từ đó, hiệu điện thế cực đại trên tụ còn lại C
1

Khi i =
2
0
I
, năng lượng từ trường W
L
= Li
2
=
0
0
2
0
9
424
1
C
WLI


Khi đó năng lượng điên trường W
C
=
0
0
27
4
3
C
W

2
= 45 => U
1
= 3
5

(V), Chọn đáp án C
Bài 18: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và 3 tụ C giống nhau mắc nối tiếp. Mạch
đang hoạt động bình thường với điện áp cực đại mỗi tụ là Uo. Vào đúng thời điểm năng lượng từ bằng năng
lượng điện thì một tụ bị đánh thủng hoàn toàn sau đó mạch hoạt động với điện áp cực đại hai đầu mỗi tụ là U’
Tỉ số U’/Uo
2
0
3
W
2
CU

sau khi đánh thủng tụ
2
0 02 0
0
5 5 3 ' 5
W' W . 5
6 6 2 2
U
CU U U
U
     


5. Trắc nghiệm:
Câu 1: Trong mạch điện dao động điện từ LC, dòng điện tức thời tại thời điểm
t đ
W nW

được tính theo biểu
thức:
A.
0
1
I
i
n



B.
0
1
Q
i
n


C.
0
1
I
i
n

1
Q
q
Cn


C.
0
1
Q
q
n



D.
0
2
1
Q
q
n



Câu 3: Trong mạch điện dao động điện từ LC, hiệu điện thế trên tụ tại thời điểm
1
đt
WW
n

cos
q Q t

. Tìm biểu thức sai trong
các biểu thức năng lượng trong mạch LC sau đây:
Trang 16
A. Năng lượng điện: W
đ
=
2
2
0
sin
2
Q
t
C

B. Năng lượng từ: W
t
=
2
2
0
os
2
Q
ct
C


=
1
2

2

2
Q
0
sin
2
ωt và W
đ

=
2
Q
0
2C
cos
2
ωt

B. W
t
=
1
2

2

Q
0
2C
cos
2
ωt

D. W
t
=
2
Q
0
2C
cos
2
ωt và W
đ

=

1
2

2
2
Q
0
sin
2

J

B.
4
1,62.10
J

C.
4
1,26.10
J

D.
4
4,5.10
J


Câu 8: Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ điện của 1 mạch dao động là U
0
= 12 V. Điện dung của tụ điện là C
= 4 μF. Năng lượng từ của mạch dao động khi hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là U = 9V là
A. 1,26.10
- 4
J B. 2,88.10
- 4
J C. 1,62.10
- 4
J D. 0,18.10
- 4

-5
J. C. 9.10
-5
J. D. 10
-5
J.
Câu 12: Mạch dao động LC, với cuộn dây có L = 5
.
H
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 2A. Khi
cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 1A thì năng lượng điện trường trong mạch là
A. 7,5.10
-6
J. B. 75.10
-4
J. C. 5,7.10
-4
J. D. 2,5.10
-5
J.
Câu 13: Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC. Điện tích của tụ điện vào thời điểm năng
lượng điện trường bằng
1
3
năng lượng từ trường bằng:
A. 3 nC B. 4,5 nC C. 2,5 nC D. 5 nC
Câu 14: Mạch dao động LC có hiệu điện thế cực đại trên tụ là
52
V. Hiệu điện thế của tụ điện vào thời điểm
năng lượng điện trường bằng

1. Kiến thức liên quan:
Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên
theo thời gian.Sóng điện từ là sóng ngang, lan truyền trong chân không với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng (c =
3.108 m/s). Các loại sóng vô tuyến:
Tên sóng
Bước sóng 
Tần số f
Sóng dài
Trên 3000 m
Dưới 0,1 MHz
Sóng trung
3000 m  200 m
0,1 MHz  1,5 MHz
Sóng ngắn
200 m  10 m
1,5 MHz  30 MHz
Sóng cực ngắn
10 m  0,01 m
30 MHz  30000 MHz

Trong thông tin liên lạc bằng vô tuyến để phát sóng điện từ đi xa người ta phải “trộn” sóng âm tần hoặc thị tần
với sóng mang cao tần (gọi là biến điệu). Có thể biến điệu biên độ, tần số hoặc pha của dao động cao tần: làm
cho biên độ, tần số hoặc pha của dao động cao tần biến thiên theo tần số của dao động âm tần hoặc thị tần.
-Bước sóng điện từ: trong chân không:  =
c
f
= cT = c2
LC
(c = 3.10
8

)(2
21
CCLT
SS


+ Liên hệ giữa các chu kỳ:
2 2 2
12

SS
T T T

+Tần số:
12
1
2 ( )


SS
f
L C C
; + Liên hệ giữa các tần số:
2 2 2
12
1 1 1

SS
f f f





Hay
)
11
(
1
2
21
CCL
T
NT



; + Liên hệ giữa các chu kỳ:
2 2 2
12
1 1 1

NT
T T T

+Tần số:
12
1 1 1 1
()
2




2. Phương pháp
a.
Mỗi giá trị của L hặc C, cho ta một giá trị tần số, chu kì tương ứng, viết tất cả các biểu thức tần số hoặc chu
kì đó rồi gán những giá trị đề bài cho tương ứng (nếu có).
VD: -Khi độ tự cảm cuộn dây là L
1
, điện dung tụ điện là C
1
thì chu kì dao động là T
1
-Khi độ tự cảm cuộn dây là L
2
, điện dung tụ điện là C
2
thì chu kì dao động là T
2-Ta có các biểu thức chu kì (hoặc tần số) và bước sóng tương ứng:
11
1
2
T LC

;


Trang 18
-Lập mối liên hệ toán học giữa các biểu thức đó. Thường là lập tỉ số; bình phương hai vế rồi cộng, trừ các
biểu thức; phương pháp thế
b.
Từ công thức tính bước sóng ta thấy, bước sóng biến thiên theo L và C. L hay C càng lớn, bước sóng càng
lớn. Nếu điều chỉnh mạch sao cho C và L biến thiên từ C
m
, L
m
đến C
M
, L
M
thì bước sóng cũng biến thiên
tương ứng trong dải từ
mmm
CLc2
đến
MMM
CLc23. Một số bài tập minh họa

Bài 1:
Một mạch dao động gồm có một cuộn cảm có độ tự cảm L = 10
-3
H và một tụ điện có điện dung điều
chỉnh được trong khoảng từ 4pF đến 400pF (1pF = 10



, với tần số f luôn dương, ta suy ra:
Hz10.52,2fHz10.52,2
65


Với cách suy luận như trên thì rất chặt chẽ nhưng sự biến đổi qua lại khá rắc rối, mất nhiều thời gian và hay
nhầm lẫn.
Như đã nói ở phần phương pháp, tần số luôn nghịch biến theo C và L,
nên f
max
ứng với C
min
, L
min
và f
min
ứng với C
max
và L
max
.
=>







123
max
min

tức là tần số biến đổi từ 2,52.10
5
Hz đến 2,52.10
6
Hz

Bài 2:
Một cuộn dây có điện trở không đáng kể mắc với một tụ điện có điện dung 0,5F thành một mạch dao
động. Hệ số tự cảm của cuộn dây phải bằng bao nhiêu để tần số riêng của mạch dao động có giá trị sau đây:
a)

440Hz (âm).
b)

90Mhz (sóng vô tuyến).
Giải: Từ công thức
LC2
1
f


suy ra công thức tính độ tự cảm:
22
Cf4
1
L






Bài 3:
Một mạch dao động gồm cuộn dây L và tụ điện C. Nếu dùng tụ C
1
thì tần số dao động riêng của mạch
là 60kHz, nếu dùng tụ C
2
thì tần số dao động riêng là 80kHz. Hỏi tần số dao động riêng của mạch là bao nhiêu
nếu:
a)

Hai tụ C
1
và C
2
mắc song song.
b)

Hai tụ C
1
và C
2
mắc nối tiếp.

LC4
f
1
LC2
1
f

+ Khi dùng C
2
:













2
2
2
2
2
2
2

2
2
21




Suy ra:
.kHz48
8060
80.60
ff
ff
f
f
1
f
1
f
1
222
2
2
1
21
2
2
2
1
2













21
2
2
21
C
1
C
1
L4
1
f
C
1
C
1
L
1
2



Do  > 0 nên C đồng biến theo ,
F
Lc
C
12
6282
2
22
2
min
min
10.6,47
10.)10.3.(.4
13
4





= 47,6 pF
F
Lc
C
12
6282
2
22

-6
H ; C là biến X

-Bấm: 13

ALPHA CALC
=
2

SHIFT
X10
X
 X 3
X10
X
8

X10
X
-6

X

ALPHA
) X

Màn hình hiển thị:

X10
X
-6

X

ALPHA
) X

Màn hình hiển thị:
86
75 2 .3 10 10


x xX

-Tiếp tục bấm: SHIFT CALC SOLVE = ( chờ khoảng 6s )
Màn hình hiển thị: X là đại lượng C
Vậy :C = 1,5831434. 10
-9
(F)= 1583,1434. 10
-12
(F)=1583 (pF)

Bài 5:
Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 11,3H và
tụ điện có điện dung C = 1000pF.

X= 1.5831434 x10
-9L R = 0
Trang 20
c)

Để thu được sóng 25m, C
V
phải có giá trị bao nhiêu? Các bản tụ di động phải xoay một góc bằng bao
nhiêu kể từ vị trí điện dung cực đại để thu được bước sóng trên, biết các bản tụ di động có thể xoay từ
0 đến 180
0
?
Giải:
a) Bước sóng mạch thu được:
m20010.1000.10.3,1110.3.2LCc2
1268
0



b) Nhận xét:
Dải sóng cần thu có bước sóng nhỏ hơn bước sóng 
0
nên điện dung của bộ tụ phải nhỏ hơn C. Do đó phải
ghép C
V
nối tiếp với C.

LCc4
C
C
12
296282
122
2
min
22
2
min
maxV
12
296282
122
2
max
22
2
max
minV










2
1
V










Vì C
V
tỉ lệ với góc xoay nên ta có :
0
minVmaxV
1VmaxV
minVmaxV
1VmaxV
162
1,107,66
9,157,66
180
CC
CC
180
180CC
CC

X
(Điện
dung của tụ xoay tỉ lệ hàm bậc nhất với góc xoay

). Cho góc xoay

biến thiên từ 0
0
đến 120
0
khi đó C
X

biến thiên từ 10
F
đến 250
F
, nhờ vậy máy thu được dải sóng từ 10m đến 30m. Điện dung C
0
có giá trị
bằng
A. 40
F
. B. 20
F
. C. 30
F
. D. 10
F
.

b
c LC
CC
c LC




   
(2)
Từ (1) và (2) suy ra C
b1
= 30
F
; C
b2
= 270
F
; thay C
b1
vào (*) suy ra Co = 20
F
.Đáp án B
Bài 7: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm thuần và một tụ điện là tụ xoay C
x
.
Điện dung của tụ C
x
là hàm số bậc nhất của góc xoay. Khi chưa xoay tụ (góc xoay bằng 0
0



2
0
11
1 0 0 0
00
C
C
=4 C 4C 4C C 45k k
C 15


       




Trang 21
2
0
0
22
2 0 0 0
00
C
C
=9 C 9C 9C C . 120
C 15


2
4


=
3
2
1622
2
10
108
1
10.34
15



= 67,5.10
-12
F = 67,5 pF
Điện dung của tụ điên: C = α + 30 (pF). = 67,5 (pF) => α = 37,5
0
. Chọn C
( vì theo công thức C = α + 30 (pF). thì ứng với 1
0
là 1 pF) 4. Bài tập tự luận:
Bài

= 800.
Bài
2. Một mạch thu sóng điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung
biến đổi. Để thu được sóng có bước sóng 30m, người ta phải điều chỉnh điện dung của tụ là 300 pF. Để thu
được sóng 90m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị nào?
Giải:
Bài
2. Ta có:
2
1
2
1
C
C



 C
2
=
2
1
2
21

C
= 2,7 nF.
Bài
3. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C
0


00
b
X
C
C



= 3
 C
b
= 9C
0
. Vì C
b
> C
0
nên phải mắc C
X
song song với C
0
và C
X
= C
b
– C
0
= 8C
0

min
LC
; 
'
min
= 2c
min
'
LC
 
'
min
=
'
L
L
.
min
= 30 m; 
'
max
=
'
L
L
.
max
=150 m.
Trang 22
Bài

21
21
CC
CLC

 
nt
=
2
2
2
1
21



= 60 m.
b) 
//
= 2c
)(
21
CCL

=> 
//
=
2
2
2

21
2
1
CC
CLC


 f
nt
=
2
2
2
1
ff

= 12,5 Hz.
b) f
//
=
)(2
1
21
CCL


 f
//
=
2

1
2
T

; 
2
=
2
2
T

=
1
2
2
T

=
2
1

 
1
= 2
2
; I
01
= 
1
Q









I
i
= 1;
2
02
2








Q
q
+
2
02
2




I
i
=
2
02
2








I
i

||
||
2
1
i
i
=
02
01
I
I
= 2.

thay đổi. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung
có giá trị C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
. Khi điện dung có giá trị C
2
= 4C
1
thì tần số dao động
riêng của mạch là
A.
1
2
.
4
f
f

B.
21
2.
ff

C.
1
2
.
2
f

LC
c




Trang 23
Câu 4: Một mạch chọn sóng với L không đổi có thể thu được sóng các sóng trong khoảng từ f
1
tới f
2
(với f
1
<
f
2
) thì giá trị của tụ C trong mạch phải là
A.
22
1
1
4 Lf
< C <
22
2
1
4 Lf
B. C =
22
1

song song C
2
với
cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?
A. f = 4,8 kHz B. f = 7 kHz C. f = 10 kHz D. f = 14 kHz
Câu 6: Tần số của một sóng điện từ có cùng bước sóng với một sóng siêu âm trong không khí có tần số 105
Hz

có giá trị vào khoảng là: (Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s)
A. 9,1.10
5
Hz

B. 9,1.10
7
Hz

C. 9,1.10
9
Hz

D. 9,1.10
11
Hz

Câu 7: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1
F. Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?
A. 1591 Hz

B. 1599 Hz

A. 90 MHz B. 120 MHz C. 80 MHz D. 140 MHz
Câu 10: Một cuộn cảm L mắc với tụ C
1
thì tần số riêng f
1
= 7,5 MHz. Khi mắc L với tụ C
2
thì tần số riêng f
2
=
10 MHz. Tìm tần số riêng khi ghép C
1
song song với C
2
rồi mắc vào L.
A. 2 MHz B. 4 MHz C. 8 MHz D. 6 MHz
Câu 11: Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân không là 3.10
8
m/s, tần số của sóng có bước sóng 30m là:
A. 6.10
8
Hz. B. 3.10
8
Hz. C. 9.10
9
Hz. D. 10
7
Hz.
Câu 12: Mạch chọn sóng một radio gồm L = 2.10
-6

Ω, độ tự cảm L, mắc nối tiếp với tụ có điện dung C
biến thiên thiên. Khi mạch hoạt động, sóng điện từ của đài phát duy trì trong mạch một suất điện động E = 1
μV. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc cộng hưởng là
A. 1A B. 1mA C. 1μA D. 1pA
Câu 14: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh là mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =
10
H
và một tụ điện có điện dung C biến đổi. Để thu được sóng có bước sóng 942m, điện dung của tụ phải
bằng
A. 25 nF. B. 250 nF. C. 2,5
.
F
D. 2,5 mF.
Câu 15: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2mH và một tụ xoay C
x
. Tìm giá trị C
x
để chu kì riêng
của mạch là T = 1
s
.
A. 10pF B. 27,27pF C. 12,66pF D. 21,21pF
Câu 16: Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 1mH và tụ xoay C
x
. Tìm giá
trị C
x
để mạch thu được sóng vô tuyến có bước sóng ngắn

= 75m.

A.
10 123
pF

B.
8,15 80,2
pF

C.
2,88 28,1
pF

D.
2,51 57,6
pF


Câu 19: Dùng một tụ điện 10 μF để lắp một bộ chọn sóng sao cho có thể thu được các sóng điện từ trong một
giải tần số từ 400 Hz đến 500 Hz phải dùng cuộn cảm có thể biến đổi trong phạm vi
A. 1 mH đến 1,6 mH B. 10 mH đến 16 mH C. 8 mH đến 16 mH D. 1 mH đến 16 mH
Câu 20: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm C = 880 pF và cuộn cảm L = 20 H. Bước sóng điện
từ mà mạch thu được là :
A.  = 100m B.  = 150m C.  = 250m D.  = 500m
Câu 21: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm
4
H
và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10
pF đến 360 pF. Lấy
2
10

π
c
m
2
. Biết c = 3.10
8
m/s.
Bước sóng mạch bắt được có giá trị là:
A. λ = 60m B. λ = 6m C. λ = 6
μ
m D. λ = 6km
Câu 27: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng 
1
= 60m, khi
mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng 
2
= 80m. Khi mắc nối tiếp C
1

và C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A.  = 48m B.  = 70m C.  = 100m D.  = 140m
Câu 28: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng 

Câu 31: Một mạch dao động LC đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là
Q
0
= 4.10
-7
C và dòng điện cực đại trong cảm L là I
0
= 3,14A. Bước sóng

của sóng điện từ mà mạch có thể
phát ra là
A. 2,4m. B. 24m. C. 240m. D. 480m.
Trang 25
Câu 32: Mạch dao động LC trong bộ thu sóng của một radio có cuộn cảm với độ tự cảm có thể thay đổi từ
0,5
H
đến
10
H
và tụ điện với điện dung có thể thay đổi từ
10
pF
đến
500
pF
. Dãy sóng mà máy này có thể
thu được có bước sóng bằng:
A.
4 13
mm

94.10
IA


C.
3
21.10
IA


D. Một giá trị khác
Câu 34: Mạch dao động LC gồm tụ C = 5
,
F
cuộn dây có L = 0,5 mH. Điện tích cực đại trên tụ là
5
2.10
C

.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 0,4A. B. 4A. C. 8A. D. 0,8A.
Câu 35: Tính độ lớn của cường độ dòng điện qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng 3 lần
năng lượng từ trường của cuộn dây. Biết cường độ cực đại khi qua cuộn dây là 36 mA
A. 18mA. B. 12mA. C. 9mA. D. 3mA.
Câu 36: Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 400 mH và tụ điện có điện dung C =
40
.
F
Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 50V. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch bằng

cos100 ( ).
2
i t A

Ở thời điểm năng lượng từ trường gấp 3 lần
năng lượng điện trường trong mạch thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
A.
12 2
V
B. 25 V. C.
25 2
V
D. 50 V.
Câu 41: Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung
10
CF

và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
0,1 .
LH

Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A. Hiệu điện thế trên
hai bản tụ điện là:
A. 4V B. 5V C.
25
V D.
52
V
Câu 42: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung
C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị C

Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Giá trị của C bằng:

A.
C =
1
4

F B.
C
=
1
4

mF

C.
C =
1
4

μF D.
C
=
1
4

pF

Trích đoạn MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM ĐỀ THI ĐH-CĐ CÁC NĂM TRƯỚC
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status