ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC - Mã đề thi 145 - Pdf 21



BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 100 phút;
(70 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 145
Câu 1: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)
2
;
CH
3
OH ; H
2
N–CH
2
–COOH; HCl, Cu, CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH, Na
2
SO

Câu 7: X là 1 amino axit chỉ có 1 nhóm amino –NH
2
và 1 nhóm cacboxyl –COOH. Cho 66,75 gam X
phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 94,125 gam muối. Vậy công thức cấu tạo của X là :
A. H
2
N–CH(CH
3
)–COOH B. H
2
N–CH=CH–COOH C. H
2
N–CH
2
–COOH D. CH
3
–CH(NH
2
)–
CH
2
–COOH
Câu 8: Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất 17,20 gam hợp chất A (C, H, O) có thể tích bằng thể tích
5,60 gam khí nitơ. Khi cho 2,15 gam A tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ được 2,10 gam một
muối và một anđêhit. A có CTCT là
A. HCOOCH
2
– CH=CH
2
. B. HCOOCH=CH

2
thành Mg(OH)
2
rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO …
C. Điện phân dung dịch MgCl
2
D. Dùng Na kim loại để khử ion Mg
2+
trong dung
dịch
Câu 12: Cho este Y có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn Y tạo thành CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau.
- thủy phân Y trong môi trường axit được chất T (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số
nguyên tử cacbon gấp 2 lần số nguyên tử cacbon trong T). Phát biểu không đúng là:
A. Đun Z với dung dịch H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C thu được anken. B. Chất Y thuộc loại este no,
đơn chức.
C. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 3 mol CO
2
và 3 mol H
2

H
5
NH
2
B. C
4
H
9
NH
2
và C
5
H
11
NH
2
C. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
D. C
3

=CH-COO-C
2
H
5
. B. CH
3
COO-CH=CH
2
. C. CH
2
=CH-COO-CH
3
. D. C
2
H
5
COO-
CH=CH
2
.
Câu 21: Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Chỉ dùng Cu(OH)
2
. B. Chỉ dùng I
2
. C. Kết hợp I
2
và Cu(OH)
2
. D. Kết hợp I

6
H
5
NH
2
, (CH
3
)
2
NH
2
, CH
3
NH
2
. B. C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH

)
2
NH
2
.
Câu 25: Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên ( metan chiếm 95% ) theo sơ đồ chuyển
hóa và hiệu suất mỗi giai đọan như sau: CH
4
 C
2
H
2
 C
2
H
3
Cl  PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m
3
khí thiên nhiên ( đktc) ?
A. 5883 m
3
B. 2914 m
3
C. 5589 m
3
D. 5880 m
3

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng:

3
và C
2
H
5
COOH.
C. CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOH
Câu 28: Để trung hòa lượng axit béo dư trong 2,8 gam mỡ lợn, người ta cần dùng 3,0 ml dung dịch
KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo trên là
A. 4 B. 6 C. 7 D. 5

ion kim loại theo thứ tự sau:( ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A. Ag
+
, Cu
2+
, Pb
2+
B. Pb
2+
,Ag
+
, Cu
2
C. Cu
2+
,Ag
+
, Pb
2+
D. Ag
+
, Pb
2+
,Cu
2+

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, người ta thu được 10,125 gam nước; 8,4 lit khí
CO
2
và 1,4 lit khí N

. C. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
.
D. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
Câu 36: Cho 1,625g kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HCl lấy dư . Sau phản ứng cô cạn
dung dịch thì được 3,4g muối khan . Kim loại đó là
A. Ni B. Zn C. Cu D. Mg
Câu 37: Glucozơ là
A. Hợp chất hữu cơ tạp chức. B. Hợp chất hữu cơ đơn chức.
C. Hợp chất hữu cơ đa chức. D. Một hiđrôcacbon.
Câu 38: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (CH
3
)
3
COH và (CH
3
)
3
CNH
2
. B. (CH
3

5
CH(OH)CH
3
.
Câu 39: Mệnh đề không đúng là:
A. CH
3
CH
2
COO C
2
H
5
tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđêhit và muối.
B. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cùng dãy đồng đẳng với CH
3
COOCH=CH
2
.
C. CH
3
CH
2
COO C

, CH
3
OH, dung dịch brom.
B. Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH
3
OH, dung dịch brom. C. Dung dịch H
2
SO
4
, dung dịch HNO
3
, CH
3
OC
2
H
5
, dung dịch thuốc tím.
D. Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOH, HNO

A. (3);(6);(5);(1);(4);(7);(2). B. (7);(6);(5);(4);(3);(2);(1).
C. (1);(2);(3);(4);(5);(6);(7). D. (3);(7);(5);(1);(4);(6);(2).
Câu 43: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được
A. tơ capron B. tơ axetat C. tơ enang D. tơ nilon-6,6
Câu 44: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat(biết hiệu suất phản
ứng tính theo xenlulozơ là 90%).Giá trị của m là:
A. 25,46. B. 29,70. C. 33,00 D. 26,73.
Câu 45: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dd AgNO
3
1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag
thu được là:
A. giá trị khác. B. 3,24g C. 5,4g D. 2,16g
Câu 46: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều
nhóm –OH ở kề nhau?
A. Cho glucozơ tác dụng với H
2
,Ni,t
0
. B. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
,t
0
.
C. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.
D. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br

và U là (C
6
H
5
)
2
NH. Trật tự
tăng dần tính bazơ là:
A. X < Y < Z < T < U B. U < T < Z < Y < X C. U < T < X < Y < Z D. U < Z< T < Y < X
Câu 50: Cho 30,4 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
400 ml dung dịch HCl 2M thì vừa đủ. CTPT của 2 amin lần lượt là:
A. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
. B. C
4
H
9
NH
2
và C
5
H

3
đặc.
Hiện tượng quan sát được là:
A. dung dịch chuyển từ không màu thành màu xanh tím. B. dung dịch chuyển từ không màu
thành màu da cam.
C. dung dịch chuyển từ không màu thành màu vàng. D. dung dịch chuyển từ không màu
thành màu đen.
Câu 52: Một este đơn chức A có tỉ khối so với khí metan là 5,5. Cho 1,76 gam A tác dụng với 300 ml
dung dịch NaOH 0,1M đun nóng, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 2,04 gam chất rắn khan.
Công thức cấu tạo của este A là
A. n – propyl fomiat B. iso – propyl fpmiat C. metyl propionat D. etyl axetat
Câu 53: Cho 1 bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
, phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g. Khối lượng muối CuNO
3
)
2
có trong dung dịch là:( cho
Cu=64, Zn=65, N=14, O=16).
A. giá trị khác. B. 1,88 g C. ~ 0,29 g D. < 0,01 g
Câu 54: Nilon-6,6 có công thức cấu tạo là
A. [-NH-(CH
2
)
6
-NH-CO-(CH
2

thu được 9,9 gam kết tủa. Vậy m là
A. 0,93 gam B. 3,72 gam C. 2,79 gam D. 1,86 gam
Câu 58: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
A. 1,80 gam B. 1,82 gam C. 1,44 gam D. 2,25 gam
Câu 59: Cho dãy các chất :C
2
H
2
,HCHO,HCOOH,CH
3
CHO,(CH
3
)
2
CO,C
12
H
22
O
11
(mantozơ).Số chất
trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là:
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 60: Chỉ dùng Cu(OH)
2
có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), fructozơ.
B. glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic.
C. saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic,ancol etylic.
D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), acol etylic.

– CH(NH
2
) – COOH
Câu 63: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là:
A. C
2
H
5
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 64: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử,nhưng khi đun nóng với dung dịch H

A. 2,24 lít B. 13,44 lít C. 6,72 lít D. 4,48 lít
Câu 70: Xà phòng hóa 6,6 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 5,20 gam. B. 1,64 gam. C. 4,10 gam. D. 4,28 gam.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status