Trang 1/21 Mã đề thi 132
BỘ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
NGÔ QUYỀN-BA
VÌ
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN: HÓA HỌC
Mã đề thi
HH-01Câu 1: Cho 27,4g hỗn hợp Na
2
CO
3
và NaHCO
3
vào 500ml
dung dịch HCl 0,81M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 6,72 lít CO
2
(đktc) và 500ml dung dịch X. Giá trị pH của
dung dịch X là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 2: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ phân cực của liên kết
OH trong phân tử các chất sau:
C
2
2
SO
4
98% (hao hụt 10%) là (tấn):
A. 360 B. 270 C. 180 D. 240
Câu 4: Nung hỗn hợp A gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong
không khí một thời gian, thu được 31,2 gam hỗn hợp chất rắn
B. Hòa tan hết hỗn hợp B bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư
thu được 6,72 lít khí SO
2
(đktc). Giá trị của x là :
A. 0,4 mol. B. 0,5 mol. C. 0,6 mol. D. 0,3 mol.
Câu 5: Đốt cháy a mol một este no; thu được x mol CO
2
và y
mol H
2
O. Biết x – y = a. Công thức chung của este:
A. C
n
H
2n2
O
2
B. C
n
A. HCOONH
3
C
2
H
5
; C
2
H
5
NH
2
B. HCOONH
3
C
2
H
3
;
C
2
H
3
NH
2
C. CH
2
=CHCOONH
4
. Đốt cháy hoàn
toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO
2
(đktc). Trung hòa 0,3
mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của
2 axit là:
A. HCOOH và HOOCCOOH B. CH
3
COOH và HOOC
CH
2
COOH
C. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH D. HCOOH và
C
2
H
5
COOH
Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol no mạch hở thu
được thể tích hơi nước gấp 1,5 lần thể tích CO
2
đo ở cùng điều
kiện. Số chất thỏa mãn tính chất của X là:
A. 2 chất. B. 4 chất. C. 1 chất. D. 3 chất.
=CHCH(OH)CHO.
C.
HOCH=CHCH
2
CHO.
D.
Cả
A
,
B
,
C
đ
ều đúng.
Câu 12: Có các dung dịch KCl, CuCl
2
, Na
2
SO
4
, KNO
3
, NaBr.
Tiến hành điện phân các dung dịch thì số các quá trình điện
phân H
2
O bị điện phân ở cả 2 điện cực là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
2
CH
2
CH
2
Cl.
C. CH
3
COO CHCl CH
3
. D. HCOO CHCl CH
2
CH
3
.
Cõu 15: Hũa tan hon ton 2,38 gam hn hp X gm Mg, Al,
Fe bng dung dch HCl d thu c 1,792 lớt khớ (ktc). Mt
khỏc, nu hũa tan hon ton 2,38 gam hn hp X bng axit
HNO
3
thỡ thu c 1,344 lớt khớ duy nht NO (ktc). Thnh
phn % theo khi lng ca Fe trong hn hp X l:
A. 42,31 % B. 24,62 % C. 30,77 % D. 47,06 %
Cõu 16: Cho 1,792 lít khí CO ( đktc) từ từ đi qua ống sứ
nung nóng đựng 3,2 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Hỗn hợp khí thu đợc sau phản ứng có tỉ khối
so với H
2
n
; (NHCH
2
CO)
n
Cụng thc ca cỏc monome khi trựng hp hoc trựng
ngng to ra cỏc polime trờn ln lt l:
Trang 6/21 Mã đề thi 132
A. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CHCH=CH
2
, H
2
NCH
2
COOH.
B. CH
2
=CH
2
, CH
3
CH=CHCH
2
CH
2
COOH.
Câu 18: Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O. Biết rằng (A) tác dụng
được với dung dịch NaOH, cô cạn được chất rắn (B) và hỗn
hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng
tráng gương cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu
được (B). Công thức cấu tạo của (A) là:
A. HCOOCH=CHCH
3
B. HCOOCH
2
CH=CH
2
C. CH
3
COOCH=CH
2
D.
HCOOC(CH
3
)=CH
2
Câu 19:
Hai
Cl
2
theo
tỉ
lệ
mol
1 : 1
thì
A
tạo
ra
1
dẫn
xuất
duy
lượt
là:
A.
2,2đimetylpropan
và
pentan.
B.
2,2đimetylpropan
và
2metylbutan. Trang 7/21 Mã đề thi 132
C.
2metylbutan
và
pentan.
D.
2metylbutan
Câu 21: Cho V lít hổn hợp khí X gồm H
2
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, trong
đó số mol của C
2
H
2
bằng số mol của C
2
H
4
đi qua Ni nung
nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hổn hợp khí Y (ở
đktc), biết tỷ khối hơi của hổn hợp Y đối với H
2
là 6,6. Nếu
cho V lít hổn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng
bình Brom tăng:
A. 5,4 gam B. 4,4 gam C. 6,6 gam D. 2,7 gam
Câu 22: Cho quỳ tím vào các dung dịch mỗi hợp chất dưới
đây:
H
Trang 8/21 Mã đề thi 132
A. 1; 4. B. 3; 4. C. 2; 5. D. 2; 3.
Câu 23: Cho a(g) hỗn hợp bột gồm Ni và Cu vào dung dịch
AgNO
3
(dư). Sau khi kết thúc phản ứng thu được 54(g) chất
rắn. Mặt khác cũng cho a(g) hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung
dịch CuSO
4
(dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn
có khối lượng a + 0,5(g). Giá trị a(g) hỗn hợp 2 kim loại là: (biết
Ni = 59).
A. 33,7 B. 53,5 C. 42,5 D. 15,5
Câu 24: Cho các đồng phân có công thức phân tử C
7
H
8
O đều
là dẫn xuất của benzen tác dụng với Na, dung dịch NaOH,
HBr (xúc tác H
2
SO
4
đặc, đun nhẹ). Số phản ứng hóa học xảy
ra là:
A. 6. B. 7. C. 9. D. 8.
Câu 25: Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe
2
O
2
H
5
. B. CH
2
(COOC
2
H
5
)
2
.
C. HCOOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
OOCCOOC
2
H
5
.
Câu 27: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
3
,
O
3
. C. C
2
H
4
O
3.
D. C
3
H
6
O
2.
Câu 29: Khẳng định nào sau đây là sai
A. Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau.
B. Xenlulozơ và tinh bột đều là polisaccarit nhưng chỉ có
xenlulozơ có thể kéo thành sợi.
C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
D. Glucozơ là hợp chất tạp chức.
Trang 10/21 Mó thi 132
Cõu 30: Sục khí CO
2
vào 200 gam dung dịch Ba(OH)
2
25,65% thu đợc a gam kết tủa và dung dịch X. Cho Ba(OH)
2
dch sau khi trung hũa thu c 12,95 g mui khan. Nng
mol ca HCl v H
2
SO
4
ln lt l :
A. 1,2M; 3,6M B. 2,4 M; 3,6M. C. 2 M; 1M.
D. 1 M; 2M.
Cõu 33: Dung dch CH
3
COOH 0,1M cú pH=3. in li
ca CH
3
COOH trong dung dch ú bng:
A. 0,001 B. 0,1 C. 0,3 D. 0,01
Trang 11/21 Mã đề thi 132
Câu 34: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Đun
nóng 5,28 gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M
(D = 1,0368 g/ml). Phản ứng xong làm bay hơi dung dịch
thu được chất rắn Y và hơi Z. Đem ngưng tụ hơi Z được
102,44 gam chất lỏng. Khối lượng của chất rắn Y là:
2
O B. Al, HS
, Al(OH)
3
,
Al
2
O
3
C. HCO
3
, H
2
PO
4
, Al
2
O
3
, H
2
O D. HPO
2
4
, HCO
2
OH D. CH
2
=CHCH
2
OH .
Câu 38: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO,
Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
thì cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác hòa tan hoàn toàn
3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì thu
được thể tích khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là:
A. 448 ml. B. 224 ml. C. 336 ml. D. 112 ml.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm C
2
H
Trang 13/21 Mã đề thi 132
khí D thoát ra hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH)
2
dư
thu được 15g kết tủa.
Gía trị của m là:
A. 49,4 B. 39,3 C. 29,2 D. 59,5
II. Phần riêng ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B).
A. Theo chương trình Cơ bản
Câu 41A: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản
phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
A. Cu(NO
3
)
2
, LiNO
3
, KNO
3
B. Hg(NO
3
)
2
, AgNO
3
,
KNO
3
trình
ion
rút
gọn:
(1) Cu
2+
+ Fe
Cu + Fe
2+
;
(2) Cu + 2Fe
3+
Cu
2+
+ 2Fe
2+
(3) Fe
2+
+ Mg
Fe + Mg
2+
.
C.
Tớnh kh ca: Mg > Fe
2+
> Cu > Fe.
D.
Tớnh kh ca:
Cu
2+
>
Fe
3+
>
Fe
2+
>
Mg
2+
.
Cõu 43A: Cú 4 l húa cht b mỏt nhón ng riờng bit 4 dung
dch khụng mu sau õy: NH
4
, Al
3+
,SO
2
, CO
2
,
NO
2
, Fe, Fe
2+
, S, Cr
2+
. Dóy gm tt c cỏc cht v ion va cú
tớnh oxi húa va cú tớnh kh l:
A. SO
2
, NO
2
, Fe
2+
, S, Cr
2+
. B. Cl
, Fe
2+
,
2
CO)
n
là sản phẩm của phản
ứng trùng ngưng:
A. Glixin B. βAlanin C.
Axit Glutamic D. αAlanin
C©u 47A : Trong số các chất có công thức phân tử C
7
H
8
O
2
có
bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH ở ngay
nhiệt độ thường?
A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3
chất. D. 4 chất.
Câu 48A: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic
(giả sử chỉ có phản ứng tạo thành ancol etylic). Cho tất cả
khí CO
2
hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 106
gam Na
2
CO
3
và 168 gam NaHCO
C.
etyl
axetat.
D.
ancol
etylic.
Câu 50A:
Hai
anken
có
công
thức
phân
tử
C
3
H
6
là:
A.
propen
và
metylpropen.
B.
xiclopropan
và
but1en
C.
propen
và
but2en
D.
propen
và
but1en
HCl
thì
dùng
hết
80
ml
dung
dịch
HCl
0,125M
và
thu
được
1,835
gam
cần
dùng
40
gam
dung
dịch
NaOH
2%.
Công
thức
cấu
tạo
của
X
là:
(COOH)
2
.
D.
(NH
2
)
2
C
5
H
10
COOOH.
C©u 42B : Cho các chất: C
6
H
5
NH
2
(1); C
2
H
5
NH
2
(2);
(C
6
– CHO.
C©u 44B : Cho 21,6 gam chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
) tác dụng với
400 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng. Sau phản ứng thu
Trang 18/21 Mã đề thi 132
được dung dịch Y và chất khí Z làm xanh giấy quì tím
tẩm ướt. X tác dụng với Na theo tỉ lệ mol 1/1. Cô cạn
dung dịch Y thì khối lượng chất rắn khan thu được là:
A. 25 gam. B. 27,8 gam. C. 30,0
gam. D. 21,8 gam.
Câu 45B: Cho 1,08 gam Al tan hết vào 200 ml dung dịch A
gồm CuSO
4
0,15M và H
2
SO
4
0,3M thấy thoát ra V lít khí B
(đktc). Giá trị của V là:
A. 0,672. B. 4,48. C. 0,224. D. 6,72.
Câu 46B: Cho các phản ứng sau:
a) Cu + HNO
2
+ dung dịch
NaOH
→
e) HCHO + H
2
f) glucozơ +
AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dd NH
3
→
g) C
2
H
4
+ dung dịch KMnO
4
→ h)
lại đi qua bình đựng P
2
O
5
là:
A. 11,648 lít. B. 9,408 lít. C. 8,96
lít. D. 11,2 lít.
C©u 48B : Cho a gam hỗn hợp 3 kim loại Fe, Cu, Ag trong đó
Fe chiếm 30% khối lượng hỗn hợp vào dung dịch chứa 6,3
gam HNO
3
, đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được
0,896 lít hỗn hợp khí gồm NO
2
và NO (đktc) và còn lại 0,75 a
Trang 20/21 Mó thi 132
gam kim loi khụng tan. em cụ cn dung dch sau phn ng
thỡ khi lng mui khan thu c l:
A. 5,4 gam. B. 4,48 gam. C.
6,92 gam. D. 2,42 gam.
Câu 49B : in phõn dung dch hn hp cha 0,01 mol
FeCl
2
; 0,02 mol CuCl
2
v 0,02 mol HCl vi in cc tr,
mng ngn xp trong 19 phỳt 18 giõy vi cng dũng in
5A Gi s hiu sut in phõn l 100% thỡ khi lng kim loi
to thnh catụt v th tớch khớ thu c ant (ktc) l: