KỲ THI OLYMPIC ĐỒNG BẮNG SÔNG CỬU LONG LẦN THỨ 16 ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN: HÓA HỌC - TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT pot - Pdf 21

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KỲ THI OLYMPIC ĐỒNG BẮNG SÔNG CỬU LONG LẦN THỨ 16
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN: HÓA HỌC

PHẦN I: CÂU HỎI
Câu 1: (2,5 điểm)
Cho 3 nguyên tố A, B, C
Nguyên tố A có electron cuối cùng ứng với 4 số lượng tử: n = 3, l = 1, m = 0 m
s
= -1/2
Hai nguyên tố B, C tạo thành cation X
+
có 5 nguyên tử. Tổng số hạt mang điện là 21
a. Viết cấu hình electron và xác định tên, vị trí của A, B, C trong bảng tuần hoàn
b. 2 nguyên tố B, C tạo thành hợp chất M. N là hợp chất khí của A với hidro. Dẫn hợp chất khí N
vào nước, thu được dung dịch axit N. M tác dụng dung dịch N tạo thành hợp chất R. Viết phương
trình phản ứng và công thức cấu tạo của R. Cho biết R được hình thành bằng liên kết gì?
Câu 2: ( 2 điểm)
AgCl dễ hòa tan trong dung dịch NH
3
do tạo phức AgCl(r) + 2NH
3


[Ag(NH
3
)
2
]

Câu 3: (2 điểm)
X là nguyên tố thuộc nhóm A, hợp chất với hidro có dạng XH
3
. Electron cuối cùng trên nguyên tử
X có tổng 4 số lượng tử bằng 4,5.
a) Ở điều kiện thường XH
3
là một chất khí. Viết công thức cấu tạo, dự đoán trạng thái lai hoá
của nguyên tử trung tâm trong phân tử XH
3
.
b) Cho phản ứng:
2XOCl
2XO + Cl
2
, ở 500
0
C có K
p
= 1,63.10
-2
.
Ở trạng thái cân bằng áp suất riêng phần của P
XOCl
=0,643 atm, P
XO
= 0,238 atm.
 Tính P
Cl
2

N
2
O + 3H
2


N
2
H
4
+ H
2
O
2NH
3
+ ½ O
2


N
2
H
4
+ H
2
O
H
2
+ ½ O
2

298
(O
2
) = 205 J/mol. K
a) Tính entanpi tạo thành của

H
0
298
của N
2
H
4
, N
2
O và NH
3
, S
0
298

b) Viết phương trình của phản ứng cháy hiđrazin tạo thành nước và nitơ
c) Tính nhiệt phản ứng cháy đẳng áp ở 298K và tính

G
0
298
và tính hằng số cân bằng K
d) Nếu hỗn hợp ban đầu gồm 2 mol NH
3

(A)
0
,CuO t

(B)
B
OH



(C)
2
H O

(D)
2
O

(E)
2
H

(F)
3
PBr

(G)
(I)
IBr


.
a) Viết công thức cấu tạo của A,B.
b) A có 3 đồng phân A
1
; A
2
; A
3
, trong đó A
1
là đồng phân có nhiệt độ sôi nhỏ nhất. Xác
định công thức cấu tạo của A
1
, giải thích.
c) Viết sơ đồ chuyển hoá o-crezol thành A
1
; toluen thành B.
Câu 8: (1,5 điểm)
Inden C
9
H
8
được tách từ nhựa than đá, có phản ứng với KMnO
4
và làm mất màu dung dịch Br
2

trong CCl
4
. Tiến hành hidro hoá có xúc tác trong điều kiện êm dịu sẽ nhận được Indan và trong điều

Câu 1: (2,5 điểm)
Cho 3 nguyên tố A, B, C
Nguyên tố A có electron cuối cùng ứng với 4 số lượng tử: n = 3, l = 1, m = 0 m
s
= -1/2
Hai nguyên tố B, C tạo thành cation X
+
có 5 nguyên tử. Tổng số hạt mang điện là 21
a. Viết cấu hình electron và xác định tên, vị trí của A, B, C trong bảng tuần hoàn
b. 2 nguyên tố B, C tạo thành hợp chất M. N là hợp chất khí của A với hidro. Dẫn hợp chất khí N
vào nước, thu được dung dịch axit N. M tác dụng dung dịch N tạo thành hợp chất R. Viết phương
trình phản ứng và công thức cấu tạo của R. Cho biết R được hình thành bằng liên kết gì?
Bài giải
A có 4 số lượng tử n=3, l= 1, m= 0, m
s
= -1/2 nên ta xác định được
n = 3
-1
0
+1

 A có cấu hình e là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

A
+ y = 11
x + y =5
x 1 2 3 4
y 4 3 2 1
Z
A
7 4 3 2.5
Nhận nghiệm x =1, y = 4 và Z
A
= 7  A là Nitơ (0.25đ)
Nitơ (Z = 7) có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
3
, thuộc chu kì 2, nhóm VA (0.25đ)
b. N là HCl (0,25đ)
Vì M tác dụng được với dung dịch axit N  M có tính bazơ  M là NH
3
(0,25đ)
NH
3
+ HCl  NH
4
Cl
R là NH
4
Cl


+ Cl
-

a) 1 lit dung dịch NH
3
1M hòa tan bao nhiêu gam AgCl biết T
AgCl
= 1,8.10
-10
[Ag(NH
3
)
2
]
+


Ag
+
+ 2NH
3
K
pl
= 1,7.10
-7
b) Xác định tích số tan của AgBr biết 0,33g AgBr có thể hòa tan trong 1 lit dung dịch NH
3
1M
Đáp án:

và T
AgCl
= [Ag
+
].[Cl
-
]
Vì [Ag
+
] <<[Cl
-
] ; [[Ag(NH
3
)
2
]
+
] = [Cl
-
] ; [NH
3
] = 1 – 2[Cl-] ;
[Ag
+
] =
][

Cl
T
AgCl
0,25 điểm
b) Ta có
7
23
2
3
;
10.7,1
]])([[
]].[[




NHAg
NHAg
K
p
và T
AgBr
= [Ag
+
].[Br
-
]
Vì[Ag
+
] <<[Br




Br
Br
Br
T
AgBr

Mà [Br
-
] = 0,33/188 = 1,75.10
-3
M  T
AgBr
= 5,3.10
-3

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 3: (2 điểm)
X là nguyên tố thuộc nhóm A, hợp chất với hidro có dạng XH
3

để ở trạng thái cân bằng mới áp suất riêng phần
của XOCl bằng 0,683 atm thì áp suất riêng phần của XO và Cl
2
là bao nhiêu?

Câu 4: (2 điểm)
Ở điều kiện chuẩn, entanpi phản ứng và entropi của các chất có giá trị như sau:
Số thứ tự Phản ứng

H
0
298
(kJ)
1
2
3
4
2NH
3
+ 3N
2
O

4N
2
+ 3H
2
O
N
2

H
2
O
-1011
-317
-143
-286

S
0
298
(N
2
H
4
) = 240 J/mol. K S
0
298
(H
2
O) = 66,6 J/mol. K
S
0
298
(N
2
) = 191 J/mol. K S
0
298
(O

thì nhiệt pảhn ứng 3 ở thể tích không đổi là
bao nhiêu?
Đáp án câu 4:
a) Ta có –(1) + 3(2) + (3) – (4)

4N
2
+ 8H
2


4N
2
H
4


H
0
298
= 1011 + 3.(-317) + ( -143) + 286 = 203kJ

N
2
+ 2H
2


N
2

(NH
3
) = -143



H
0
298
(NH
3
) = -45,6 kJ / mol
0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm
b) N
2
H
4
+ O
2


N
2
+ 2H
0,25 điểm
a> Vì X thuộc nhóm A, hợp chất với hidro có dạng XH
3
nên là nhóm VA
(ns
2
np
3
). Vậy: m
s
= +1/2; l = 1 ; m = +1
suy ra: n = 4,5 – 2,5 = 2.
Vậy X là Nitơ ( 1s
2
2s
2
2p
3
)
Công thức cấu tạo các hợp chất và dự đoán trạng thái lai hóa của nguyên
tử trung tâm:
NH
3
: N có trạng thái lai hoá sp
3
.
N
H







NO
NOCl
P
P
= 0,119 atm.
Nếu thêm vào bình một lượng Cl
2
để P
NOCl
= 0,683 atm
thì P
NO
= 0,238 – 0,04= 0,198 atm
và P
Cl
2

= 0,194 atm. 0,25

0,25



nRT

U =

H -

nRT trong đó

n = 1 – 2,5 = -1,5

U = -143000 + 1,5. 8,314. 298 = -139kJ
0,375 điểm

Câu 5: (2,75 điểm)
83,3g một hỗn hợp hai nitrat A(NO
3
)
2
và B(NO
3
)
2
( A là kim loại kiềm thổ, B là kim loại d)
được nung tới khi tạo thành những oxít, thể tích hỗn hợp khí thu được gồm: NO
2
và O
2
là 26,88 lít
(0

2
+ O
2
; n
NO2
: n
O2
= 4 : 1.
Như vậy, O
2
oxi hóa BO thành B
2
O
x
; Các phương trình phản ứng:
2A(NO
3
)
2
= 2AO + 4 NO
2
+ O
2
;
a a 2ª 0,5a
2B(NO
3
)
2
= 2BO + 4 NO

Khối lượng trung bình của muối M= (40a + bM
B
)/0,5; 2a + 2b = 1
a = (1-2b)/2 = 0,5 - 0,2/(x-2) = (0,5x- 1,2)/(x-2)
[40 (0,5x -1,2) + 0,2M
B
]/ (x-2)0,5 = 43
x = 4; M
B
= 55g/mol  B là Mn.
b. a = 0,4; b = 0,1 ; 0,25 điểm
% Ca(NO
3
)
2
= 0,4 x 100/0,5 = 80% 0,25 điểm
% Mn(NO
3
)
2
= 20%
c. Nếu nung ở nhiệt độ cao , ta có phương trình:
xCaO + MnO
2
= Ca
x
O
x-1
.MnO
3

3
PBr

(G)
(I)
IBr


2
Br
as

(H)
Biết (F) là CH
3
-CH
2
-CH
2
-COOH
Đáp án:
(2,25 điểm) . Mỗi phương trình phản ứng cho 0,25 điểm
Thực hiện các chuyển hoá :
CH
2
=CH
2
+ HOH
H


-CH(OH)-CH
2
-CH=O
2
H O

CH
3
-CH=CH-CH=O (D)
CH
3
-CH=CH-CH=O
2
O

CH
3
-CH=CH-COOH (E)
CH
3
-CH=CH-COOH
2
H

CH
3
-CH
2
-CH
2

2
-COOH (H)
CH
3
-CH=CH-COOH
IBr

CH
3
-CHBr-CHI-COOH (I)

Câu 7: (2,5 điểm)
Hai hợp chất thơm A và B đều có công thức phân tử C
n
H
2n-8
O
2
. Hơi B có khối lượng riêng 5,447 g/l
(đktc). A có khả năng phản ứng với kim loại Na giải phóng H
2
và có phản ứng tráng gương. B phản
ứng được với Na
2
CO
3
giải phóng khí CO
2
.
a) Viết công thức cấu tạo của A,B.

3

3
NH

Ag => A có nhóm -CH=O
( 0,5 điểm)
a)CTCT của A: ( 0,5 điểm)
CH=O CH=O CH=O
OH

OH
COOH OH
B + Na
2
CO
3


CO
2
=> B là axit:
CH=O
b) A
1
là: OH
vì A
1
có liên kết hiđro nội phân tử làm giảm nhiệt độ sôi.



0
CuO
t

Từ toluen

B: CH
3
COOH 0
4
( )KMnO t

Câu 8: (1,5 điểm)
Inden C
9
H
8
được tách từ nhựa than đá, có phản ứng với KMnO
4
và làm mất màu dung dịch Br

0,25
CTCT Inden:
0,25
CTCT Indan:
0,25
+ H
2

0,25
+ 4H
2

0,25

Câu 9: (2,5 điểm)
Công thức đơn giản nhất của chất M là (C
3
H
4
O
3
)n và chất N là (C
2
H
3
O
3
)m . Hãy tìm công thức
phân tử của M,N biết M là một axit no đa chức, N là một axit no chứa đồng thời nhóm chức -OH;
M và N đều mạch hở. Viết công thức cấu tạo của N.

H
3
O
3
)
m
C H O hay:
C H (OH) (COOH) với x+ 2y = 3m (I); Vì N cũng là 1 (0,5điểm)
axit no, nên ta có: (II)
2
3
3
n
n 
2
3
4
n
n 
n3 n4 n3
2
3n
2
5n
2
3n
2
2
3
2



ymyxymyxm
Do ( Số nhóm -OH không thể lớn hơn số ngtử C trong gốc H-C)
Khi x=2m-y, từ (I-II) m=2; y=2; x=2. Vậy CTPT N: C
4
H
6
O
6
(0,5điểm)

CTCT của N: HOOC-CH-CH-COOH (axit tactric) (0,5điểm)
OH OH

Chú ý: * - Thiếu cân bằng hoặc thiếu điều kiện trừ ½ điểm của 1 phương trình.
- Thí sinh có thể giải theo hướng khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.

ymx


2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status