TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI GA BÀI TẬP VẬT LÝ 10 - HK II
GV : ĐỖ HIẾU THẢO GA BT VL 10 HK II BAN TN - 1
Chương 03
CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
Tiết Bài tập 01
BÀI TẬP ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
I. MỤC TIÊU
- Nắm vửng định nghĩa động lượng và nôi dung định luật bảo toàn động lượng áp dunï g cho
cơ hệ kín.
- Biết vận dụng định luật để giải một số bài toán.
II. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Ổn định lớp học
1) Kiểm tra bài củ :
+ Câu 01 : Định động lượng của một vật ?
+ Câu 02 : Định nghĩa động lượng của một hệ vật ?
+ Câu 03 : Phát biểu định luật bảo toàn động lượng và viết biểu thức cho hệ hai vật ?
2) Nội dung bài giảng :
Phần làm việc của giáo viên Phần ghi chép của học sinh
TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI GA BÀI TẬP VẬT LÝ 10 - HK II
GV : ĐỖ HIẾU THẢO GA BT VL 10 HK II BAN TN - 2
Bài 24.1/107
Trước khi vào bài này, GV cần nhắc
lại cho HS các phép tính tổng vectơ
Bài giải :
GV : các em cho biết công thức tính Bài 24.1/107 : hai vật có khối lượng m
1
= 1 kg, m
2
=
3 kg chuyển động với các vận tốc v
1
= 3 m/s và v
2
= 1
m/s. Tìm tổng động lượng ( phương, chiều và độ
lớn) của hệ trong các trường hợp :
a)
v
1
và
v
2
cùng hướng.
b)
v
1
và
1
+ p
2
Độ lớn : p = p
1
+ p
2
= m
1
v
1
+ m
2
v
2
= 1.3 + 3.1 = 6
kgm/s
b) Động lượng của hệ :
TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI GA BÀI TẬP VẬT LÝ 10 - HK II
GV : ĐỖ HIẾU THẢO GA BT VL 10 HK II BAN TN - 3
= p
1
+ p
2
HS vẽ hình :
p =
2
2
2
1
pp = 18 = 4,242 kgm/s
d) Động lượng của hệ :
p
= p
1
+ p
2
HS vẽ hình :
Độ lớn : p = p
1
= p
2
= 3 kgm/s
p
= p
1
+ p
2
Độ lớn : p =
2
2
2
1
pp = 18 = 4,242 kgm/s
d) Động lượng của hệ :
p
= p
1
+ p
2
Độ lớn : p = p
hiện như thế nào ?
HS : Ta áp dụng định luật II Newton
dưới dạng tổng quát : F t = p
GV : Lực F do vách tác dụng lên quả
cầu cùng dấu p, tức là hướng ngược
chiều chuyển động ban đầu của vật.
Đối với một độ biến thiên động lượng
xác định, thời gian tác dụng t càng
nhỏ thì lực xuất hiện càng lớn, vì thế
gọi là xung lực :
ngang. Sau khi va vào vách cứng, nó bậc trở lại với
cùng vận tốc đầu 4 m/s. Hỏi độ biến thiên động
lượng quả cầu sau va chạm bằng bao nhiêu ? Tính
xung lực ( hướng và độ lớn ) của vách tác dụng lên
quả cầu nếu thời gian va chạm là 0,05 (s)
Bài giải :
Chọn chiều dương là chiều chuyển động quả cầu
trước khi va vào vách. Độ biến thiên động lượng :
p = p
2
– p
1
= (- mv) – (mv) = - 2mv = - 0,8
kgm/s.
Bài giải :
GV : Chọn chiều (+) là chiều chuyển
động ban đầu của bi thép
GV:Em hãy áp dụng định luật bảo toàn
động lượng trong trường hợp này ?
HS : 3mv = mv’
1
+ 3mv’
2
Với : v’
1
= 3v’
2
3mv = 3m’
2
+ 3mv’
2
= 6mv’
2
v’
2
=
2
v
; v’
1
=
2
.
Chọn chiều (+) là chiều chuyển động ban đầu của bi
thép
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng :
3mv = mv’
1
+ 3mv’
2
Với : v’
1
= 3v’
2
3mv = 3m’
2
+ 3mv’
2
= 6mv’
2
v’
2
=
2
v
; v’
1
=
m
M
mvMV
V
1
'
Bài 25.2/111
m = 2 kg
Bài 25.1/111 : Một tên lửa có khối lượng M = 10 tấn
đang bay với vận tốc 200 m/s đối với Trái Đất thì
phụt ra phía sau ( tức thời) khối lượng khí 2 tấn với
vận tốc 500 m/s đối với tên lửa. Tìm vận tốc tức thời
của tên lửa sau khi phụt khí với giả thiết vận tốc v
của khí giữ nguyên không đổi.
Bài giải :
Chọn chiều chuyển động của tên lửa là chiều dương.
Theo công thức cộng vận tốc, vận tốc của khí đối với
đất là :
v
1
= V + v = 200 – 500 = - 300 m/s
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho hệ tên lửa
và khí :
MV = (M –m)V’ + mv
TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI GA BÀI TẬP VẬT LÝ 10 - HK II
GV : ĐỖ HIẾU THẢO GA BT VL 10 HK II BAN TN - 7
v = 200 m/s ()
m
1
= 1,5 kg
m
2
= 0,5 kg
v
1
= 200 m/s ()
v
2
= ?
Bài giải :
GV : Ta xem hệ các mãnh đạn ngay
khi đạn nổ là hệ kín vì sao ?
HS : Vì nội lực xuất hiện khi nổ lớn
hơn rất nhiều so với trọng lực các
mảnh đạn
GV : các em tính động lượng đạn và
các mãnh đạn trước vào sau khi đạn nỗ
!
HS : p = m.v = 2.200 = 400 kgm/s
p
1
= m
Động lượng các mãnh đạn sau khi đạn nổ :
p
1
= m
1
v
1
= 1,5.200 = 300 kg
p
2
= m
2
.v
2
= ?
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng :
p
= p
1
+ p
2
Vì vectơ động lượng cùng chiều vectơ vận tốc nên ta
có hình vẽ sau :
p
2
= m
2
.v
2
v
2
=
5,0
500
2
2
m
p
= 1000 m/s
Góc hợp với phương ngang :
tg = ¾ 37
0
Vậy : mảnh thứ hai bay với vận tốc 1000 m/s và hợp
với phương ngang một góc 37
0
3) Cũng cố :