CÔNG TY CP XNK THỦY SẢN AN GIANG - BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 2 - 2009 - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Pdf 21

CÔNG TY CP XNK Thủy sản An Giang (AGIFISH)
Địa chỉ: 1234 Trần Hưng Đạo, P.Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý 2 kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2009
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2009
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN

số
Thuyết
minh Số cuối kỳ Số đầu năm
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 662,746,893,480 614,015,506,183
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110
5.1
19,662,983,728 13,832,260,757
1. Ti

n 111 19,662,983,728 3,832,260,757
2. Các khoản tương đương ti

n 112 - 10,000,000,000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
5.2
30,657,023,008 22,473,311,418
1. Đ

u tư ng

n hạn 121 33,796,823,878 26,901,282,288
2. Dự phòng giảm giá đ

1. Hàng
t

n kho 141 293,098,379,979 176,872,489,929
2. Dự phòng giảm giá
h
àng
t

n kho 149 - -
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 5.5 16,269,865,094 7,234,321,060
1. Chi phí trả tr
ư
ớc ng

n hạn 151 10,407,616,660 2,827,923,659
Cho Quý 2 kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2009
Bảng cân đ

i k
ế
toán (ti
ế
p theo)
TÀI SẢN

số
Thuy
ế
t

ải thu dài hạn khó đòi 219 - -
II. Tài sản c

định 220 405,387,731,987 406,844,412,144
Cân đối kế toán ; trang 1 / 30
CÔNG TY CP XNK Thủy sản An Giang (AGIFISH)
Địa chỉ: 1234 Trần Hưng Đạo, P.Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1. Tài sản c

định hữu hình 221 5.6 367,033,742,795 367,112,568,145
Nguyên giá 222 495,539,284,29
7
475,015,194,308
Giá t
r
ị hao mòn lũy k
ế
223 (128,505,541,502) (107,902,626,163)
2. Tài sản c

định thuê tài chính 224 - -
Nguyên giá 225 - -
Giá t
r
ị hao mòn lũy k
ế
22
6
- -


u tư tài chính dài hạn 250 5.9 139,460,000,000 130,539,800,000
1. Đ

u tư vào công ty co
n
251 - 20,400,000,000
Cho Quý 2 kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2009
Bảng cân đ

i k
ế
toán (ti
ế
p theo)
TÀI SẢN

số
Thuy
ế
t
minh Số cuối kỳ Số đầu năm
2. Đ

u tư vào công ty liên
k
ế
t, liên doanh 252 20,400,000,000 -
3. Đ



n hạn 310 606,691,841,020 542,026,418,034
1. Vay và
n
ợ ng

n hạn 311 5.12 482,301,946,220 433,730,423,943
2. Phải trả ng
ư
ời bán 312 5.13 83,436,727,353 73,630,297,439
3. Ng
ư
ời mua trả ti

n tr
ư
ớc 313 5.13 1,823,895,225 1,915,661,863
4. Thu
ế
và các khoản phải nộp Nhà nước 314 5.14 4,604,959,210 2,111,013,436
5. Phải trả ng
ư
ời lao động 315 5.15 5,789,777,000 8,721,216,148
6. Chi phí phải trả 316 5.16 2,875,136,177 13,043,981,047
7. Phải trả nội bộ 317 - -
8. Phải trả theo ti
ế
n độ k
ế
hoạch hợp đ


t
minh S cui k S u nm
2. Phi tr di hn ni b 332 - -
3. Phi tr di hn khỏc 333 - -
4. Vay v
n
di hn 334 - -
5. Thu

thu nhp hoón li phi tr 335 - -
6. D phũng t
r
c

p m

t vic l
m
336 - 729,888,570
7. D phũng p
h
i tr di hn 337 - -
B - NGU

N V

N CH

S


i oỏi 416 - -
7. Q
u


u
t
phỏt tri

n 417 79,182,945,087 77,750,320,553
8. Q
u
d p
h
ũng ti chớnh 418 8,849,248,265 8,008,547,528
9. Q
u
khỏc thuc v

n ch s h
u
419 - -
10. Li nhun sau thu

cha phõn ph

i 420 4,179,038,830 16,839,413,483
11. Ng
u

Bng cõn

i k

toỏn (ti

p theo)
CC CH TIấU NGOI BNG CN I K TON
CH TIấU
Thuy

t
minh S cui k S u nm
1. Ti sn thuờ ngoi - -
2. Vt t, hng húa nhn gi h, nhn gia cụng - -
3. Hng húa n
h
n bỏn h, nhn ký gi, ký
c

c- -
4. N khú ũi ó x lý 2,860,445,208 2,860,445,208
5. Ngoi t cỏc loi (ti

n mt, ti

n gi NH):
Dollar M (USD) 786,287.13 95,497.20
Euro (EUR) 6,122.60 6,126.74
Dollar Singapore (SGD) - -

ư
ởng
Cân đối kế toán ; trang 4 / 30
CÔNG TY CP XNK Thủy sản An Giang (AGIFISH)
Địa chỉ: 1234 Trần Hưng Đạo, P.Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý 2 kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2009
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quý II Năm 2009
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU

số
Thuyết
minh Quý II/Năm nay Quý II/ Năm trước
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối kỳ này -
Năm này
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối kỳ này -
Năm trước
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01
6.1
309,973,102,336 385,390,425,025 518,874,286,532 731,698,291,071
Tron
g
đó:
D
oanh thu xuất khẩu
211,283,058,557 246,721,055,994 337,874,561,886 476,078,145,260

12. Chi phí khác 32
6.8
797,634,150 926,530,261 1,456,709,376 2,011,126,824
13. Lợi nhuận khác 40
(165,453,792) (264,578,185) (297,971,217) 1,057,048,621
Báo cáo kết quả kinh doanh (tiếp theo)
CHỈ TIÊU

số
Thuyết
minh Quý II/Năm nay Quý II/ Năm trước
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối kỳ này -
Năm này
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối kỳ này -
Năm trước
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50
3,362,049,986 5,954,483,350 5,350,916,678 11,281,371,378
15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51
6.9
672,409,997 1,190,896,670 1,070,183,325 2,256,274,275
16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại52
17. L

i nhu

n sau thuế thu nh
ập
doanh n

Thuyết
minh
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối kỳ này -
Năm nay
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối kỳ này -
Năm trước
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế 01 5,350,916,678 11,281,371,378
2. Điều chỉnh cho các khoản:
-Khấu hao tài sản cố định 02 20,674,773,668 14,695,281,237
- Các khoản dự phòng 03 (10,208,370,000)
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện04 (16,276,153,209) (4,163,649,043)
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (3,190,047,271) (4,560,468,944)
- Chi phí lãi vay 06 19,494,618,542 9,630,025,549
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước thay đổi vốn lưu động 08 15,845,738,408 26,882,560,177
-Tăng, giảm các khoản phải thu 09 78,782,327,525 (109,898,045,069)
-Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (116,225,890,050) (38,491,800,201)
-Tăng, giảm các khoản phải trả 11 13,679,740,883 53,578,751,346
-Tăng, giảm chi phí trả trước12(5,245,738,739) (3,370,639,142)
-Tiền lãi vay đã trả 13 (19,559,807,486) (9,782,739,807)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp14 (1,065,377,605)
-Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 766,338,373 8,322,566,464
-Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 (2,225,915,454) (1,951,342,559)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (34,183,206,540) (75,776,066,396)
II. Lưu chuyển tiền từ ho
ạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và


u năm
đến cuối kỳ này -
Năm trước
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác 24 100,000,000
5. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 (59,141,623,850) (120,767,502,125)
6. Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26 52,246,082,260 73,780,733,560
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 1,656,588,903 4,561,560,946
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (12,214,694,138) (111,085,831,731)
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nh
ận góp vốn của
chủ sở hữu31
2. Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
Luân chuyển tiển tệ ; trang 7 / 30
CÔNG TY CP XNK Thủy sản An Giang (AGIFISH)
Địa chỉ: 1234 Trần Hưng Đạo, P.Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 1,060,953,860,085 662,798,662,200
4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (1,012,371,838,386) (465,843,104,809)
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu36(12,859,288,000) (15,431,145,600)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 35,722,733,699 181,524,411,791
Lưu chuyển tiền thuần trong năm50(10,675,166,979) (5,337,486,336)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 V.1 13,832,260,757 13,706,072,850
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 16,505,889,950 3,887,627,472
Tiền và tươn
g

NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN:
3. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
4. CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
4.1
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền:
Các Báo cáo tài chính của Công ty được lập theo chế độ kế toán Việt Nam và hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài Chính ban hành.
Hình thức sổ kế toán áp dụng: Hình thức kế toán trên máy vi tính
Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi ngân hàng (không kỳ hạn), vàng, bạc, kim khí quý, đá quý và tiền đang chuyển.
lập Bảng cân đối kế
toán. Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ được kết chuyển vào kết quả hoạt
động kinh doanh trong kỳ.
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANG (AGIFISH)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý II kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2009
1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
- Sản xuất nông sản vật tư nông nghiệp, mua vật tư nguyên liệu hóa chất phục vụ cho sản xuất (không mang tính độc hại);
- Mua bán đồ uống các loại và hàng mỹ phẩm; Sản xuất mua bán thuốc thú y, thủy sản;
Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất - chế biến
Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất, kinh doanh thủy hải sản đông lạnh; Ch
ế biến và xuất khẩu thủy hải sản đông lạnh;
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý II Năm 2009
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Thủy Sản An Giang (dưới đây gọi tắt là "Công Ty") là Công Ty Cổ Phần được thành lập tại Việt Nam theo theo
Trụ sở chính của Công ty được đặt tại số 1234 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Đức, Thành Phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang.
Công ty có 05 xí nghiệp trực thuộc:
- Xí nghiệp đ
ông lạnh số 7 đặt tại số 1234 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Đức, Thành Phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang.
- Xí nghiệp đông lạnh số 8, đặt tại thị trấn An Châu, Huyện Châu Thành, Tỉnh An Giang
4.2

Phương pháp phân bổ chi phí trả trước
Việc phân bổ chi phí trả truớc vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí.
Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ cho mục đích sản xuất của Công ty được ghi nhận theo giá gốc.
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sả
n xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó. Các chi phí đi vay được
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản: Giá tri tài sản được xác định lại trên cơ sở bảng giá Nhà nước qui định hoặc Hội đồng định giá tài sản
thống nhất xác định.
4.9 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
a. Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữ
u, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu: phản ánh số vốn thực tế đã góp bằng tiền, bằng tài sản khi thành lập hoặc huy động thêm vốn để mở rộng quy mô hoạt động của
doanh nghiệp.
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được trích lập theo Thông tư số 82/2003/TT-BTC ngày 14 tháng 08 n
ăm 2003 của Bộ tài chính, mức trích lập là 3% quỹ
lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội.
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ khi phát sinh trừ khi được vốn hóa.
Tài sản cố định vô hình:
Quyền sử dụng đất
4.6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay
Quyền sử dụng đất là toàn bộ chi phí thực tế đã chi ra có liên quan trực tiếp tớ đất sử d
ụng, bao gồm: Tiền chi ra để có uyền sử dụng đất, chi phí cho đền bù,
giải phóng mặt bằng, san lắp mặt bằng, lệ phí trước bạ
4.5 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Quyền sử dụng đất lâu dài không tính khấu hao, riêng quyền sử dụng đất có thời hạn được khấu hao theo thời hạn sử dụng. Quyền sử dụng đất có diện tích
1.558 m2 có thời hạn sử dụng là 48 n
ăm 05 tháng sẽ được khấu hao bằng thời gian sử dụng.
Là toàn bộ các chi phí thực tế doanh nghiệp đã chi ra để có phần mềm máy vi tính. Phần mềm máy vi tính được khấu hao trong năm 5 năm.
Chi phí trả trước
Chi phí trả trước được xác định theo giá trị ban đầu trừ đi (-) giá trị phân bổ lũy kế.
- TSCĐ được xác định theo nguyên giá trừ đi (-) giá trị hao mòn lũy kế.

- Năm 2008, Công ty đã thực hiện hết các ưu đãi theo CV số 1202/CT-NV ngày 4/10/2001 của Cục thuế tỉnh AG, được miễn thuế TNDN trong 2
năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50 % trong 4 năm tiếp theo. Công ty cũng đã thực hiện xong khoản ưu đ
ãi theo CV số 11924/TC/CST
4.12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
- Theo Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư số 28/CN-UBND ngày 14/06/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang, Công ty được miễn thuế TNDN trong
01 năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50 % trong 4 năm tiếp theo cho phần thu nhập tăng thêm do dự án đầu tư "Xây dựng kho lạnh 3.000
tấn và Xí nghiệp Thủy sản
đông lạnh số 1" (Xí nghiệp AGF9) mang lại. Dự án đã hoàn thành đưa vào hoạt động từ đầu năm 2007, nhưng theo đánh giá
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất
thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở
hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa.
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán. Doanh thu được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành
trong kỳ và được khách hàng xác nhận.
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn bốn (04) điều kiện sau:
của Công ty thì dự án chưa mang lại thu nhập chịu thuế nên đã đăng ký với cơ
quan Thuế lùi thời gian bắt đầu hưởng ưu đãi thuế từ năm 2009.
Theo công văn số 11026/BTC-CST ngày 8/9/2006 của Bộ Tài chính, từ ngày 1/1/2004 Công ty được chuyển sang áp dụng thuế suất 20% cho khoảng thời
gian ưu đãi còn lại (hết năm 2010).
4.12
Quỹ tiền lương
b. Doanh thu cung cấp dịch vụ.
a. Doanh thu bán hàng.
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
Doanh thu bán hàng xuất khẩu được căn cứ vào tờ khai hải quan.
Doanh thu bán hàng nội địa được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời năm (05) điều kiện sau:
- Doanh nghiệp đã trao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua.
Khi giao dị
ch phát sinh và được thanh toán trong cùng kỳ kế toán, các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái được hạch toán trong kỳ đó. Nếu giao dịch

5.2 Cỏc khon u t ti chớnh ngn hn
6/30/2009 1/1/2009
Chng khoỏn u t ngn hn 5,663,445,870 (i) 5,663,445,870
u t ngn hn khỏc 28,133,378,008 (ii) 21,237,836,418
D phũng gim giỏ u t ngn hn (3,139,800,870) (iii) (4,427,970,870)
Cng 30,657,023,008 22,473,311,418
(i) Chi tit u t C Phiu ngn hn
Loi C Phiu S Lng Thnh Tin
SSI
(SL ban u 15.000 CP, Nm 2007 tng 7.500 Do c chia theo TL 2:1)
22,500 3,802,590,000
STB
(SL ban

u 27.000 CP, Nm 2008 tng 4.050 Do c chia theo TL 15%)
31,050 1,860,855,870
Cng 5,663,445,870
(ii) Chi tit cỏc khan u t ngn hn khỏc VND
u t thc n nuụi cỏ cho cỏc thnh viờntrong liờn hp cỏ sch Agifish (APPU)
Công ty TNHH Nguyên Phơng 8,541,103,908
Tăng Phớc Quang 4,782,710,000
Dơng thị Tuyết Lan 3,260,608,800
Võ Phớc Hng - An Thạnh Trung 2,790,843,200
Võ Phớc Hng - An Ho 2,723,415,000
Võ Thị Hong Nga 1,566,025,600
Võ Thnh Thông 945,549,000
Dơng Văn Theo ( CMND 361397426) 882,775,000
Nguyễn Ngọc Duyên - Long Giang 859,960,000
Dơng Văn Phơng 551,990,000
Ngô Kim Trang 348,400,000

6/30/2009
(i) Tin Vit 111,518,488,768
CTY CP ĐT & XD DELTA AGF (PPhẩm) 85,748,507,203
Cty Cổ phần Hùng Vơng 5,477,668,462
Cty TNHH An Châu 2,733,556,671
Liên Hiệp HTX Thơng mại Thnh Phố (SAI GON CO.OP 2,254,566,906
Cty TNHH Metro Cash&Carry Việt Nam 1,948,104,714
Cty TNHH TM Phạm Vinh 1,927,212,230
Cty TNHH SX-TM-DV Thuận An 1,156,950,687
Cty CP XNKTS AFA 1,042,856,625
Cty TNHH Thơng mại dịch vụ Ng Long 902,280,184
Cty TNHH XNK An Việt 766,457,912
Lơng Long Hiệp - Đại lý hng GTGT tại Long An 669,507,180
Nguyễn hong hoi Phơng 627,446,500
Công ty TNHH TM v DV Thái Bình An Giang 539,250,764
Nguyễn Ngọc Duyên (Nguyên liệu) 360,984,500
CTY TNHH Thực Phẩm Cao Cấp 354,900,000
Phan Thanh Sơn 250,584,000
Cty TNHH TM QTế & DV Siêu Thị Bourbon Thăng Long 215,811,543
Cty CP Kỹ nghệ Thực phẩm VN (VIFON) 185,792,268
CTY TNHH TM&DV siêu thị An lạc 132,776,199
Cty TNHH TMDV Quốc tế Big C Đồng Nai 129,983,716
Nguyễn Chí Dũng - ĐL Duyên Ngọc - Mỹ Tho,TG 122,388,893
Cty TNHH TM -DV v phân phối tổng hợp 118,087,715
Cty TNHH Phú Long Giang 115,718,000
cty TNHHTM & Dịch vụ siêu thị An Lạc 112,533,330
Cao thị thanh Vân 109,882,100
i tng khỏc 3,514,680,466
(i) Ngoi t 144,242,962,671
JSC ATLANT-PACIFIC 59,481,533,142

Cộng 255,761,451,439
(ii) Trả trước cho người bán VND
CTY CP §T & XD DELTA AGF 44,200,000,000
HiÖp héi Cb & XK Thñy S¶n VN 721,161,085
Đối tượng khác 318,266,308
Cộng 45,239,427,393
5.4 Hàng tồn kho 6/30/2009 1/1/2009
Hàng mua đang đi đường - -
Nguyên liệu, vật liệu 13,221,303,994 13,271,496,919
Công cụ, dụng cụ 1,300,891,307 1,199,770,952
Chi phí sản xu
ất kinh doanh dở dang 5,908,438,906 258,240,952
Thành phẩm 270,545,052,398 160,602,376,350
Hàng hóa 2,122,693,374 1,540,604,756
Hàng gửi đi bán - -
Cộng 293,098,379,979 176,872,489,929
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho - -
Giá trị thuần có thể thực hiện được 293,098,379,979 176,872,489,929
5.5 Tài sản ngắn hạn khác 6/30/2009 1/1/2009
Chi phí trả trước ngắn hạn 10,407,616,660 (i) 2,827,923,659
Thuế GTGT được khấu trừ 5,141,501,671 3,519,630,024
Thuế & các khoản khác phải thu Nhà nước 76,163,893 (ii) 362,244,404
Tạm ứng 644,582,870 524,522,973
Cộng 16,269,865,094 7,234,321,060
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính Trang: 14
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANG (AGIFISH)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý II kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2009
(i) Chi tiết chi phí trả trước ngắn hạn VND
Công cụ dụng cụ 926,600,117

Phần mềm máy
vi tính
TSCĐ VH
Khác Cộng
Nguyên giá
35,369,468,847 257,516,000 35,626,984,847
Tăng trong năm 478,102,727 478,102,727
Giảm trong năm
35,847,571,574 257,516,000 36,105,087,574
- Mua trong năm
- XDCB hoàn thành
Nguyên giá
Số dư 01/01/2009
Phương tiện
vận tải Thiết bị văn phòng Cộng TSCĐ Khác
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐSĐT
* Giá trị còn lại cuối năm của tài sản cố định hữu hình đã dùng để thế chấp đảm bảo cho các khoản vay.
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư 30/06/2009
Giá trị còn lại
Số dư 01/01/2009
Số dư 30/06/2009
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư 01/01/2009
- Khấu hao trong năm
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐSĐT

Cộng
139,460,000,000 130,539,800,000
(i) Thông tin về Công ty liên kết như sau
- Công ty góp vốn (tiền và tài sản) thành lập Công Ty CP đầu tư và xây dựng Delta, tỷ lệ góp vốn là 51%. Nhưng từ 01/01/2009 Công ty Agifish
không còn nắm quyền chi phối (Quyền biểu quyết < 51%) do Công Ty CP đầu tư và xây dựng Delta tăng vốn điều lệ. Do đó, khoản mục Đầu tư
vào Công ty con được chuyển thành Đầu tư vào Công ty liên kết với tỷ lệ sở hữu là 48,09%.
Vốn điều lệ
Tỷ lệ sở hữu
Tỷ lệ quyền biểu
q
u
y
ết
Công Ty CP đầu tư và xây dựng Delta 42,415,000,000 48.09% 48.09%
(ii) Chi tiết các khoản đầu tư dài hạn khác VND
Cổ phiếu 130,075,000,000
Loại Cổ Phiếu Số Lượng VND
Công ty CP Thủy Sản Hùng Vương 480,000 30,075,000,000
(SL ban đ

u 400.000 CP, Ngày 15/10/2008 tăng 80.000 Do đư ợc chia theo TL 20%)
Quỹ tầm nhìn SSI 10,000,000 100,000,000,000
Cộng 130,075,000,000
(iii) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn Số Tiền Lập Dự Phòng
Công ty CP Thủy Sản Hùng Vương 10,875,000,000
Quỹ tầm nhìn SSI 140,000,000
Cộng 11,015,000,000
Tên Công ty Địa chỉ
Số 18, QL 91, P. Mỹ Thạnh, TP
Long xuyên, AG,

Cộng 482,301,946,220
5.13 Phải trả người bán và người mua trả tiền trước 6/30/2009 1/1/2009
Phải trả người bán 83,436,727,353 (i) 73,630,297,439
Người mua trả tiền trước 1,823,895,225 1,915,661,863
Cộng 85,260,622,578 75,545,959,302
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính Trang: 17
CễNG TY C PHN XUT NHP KHU THY SN AN GIANG (AGIFISH)
THUYT MINH BO CO TI CHNH
Cho Quý II kt thỳc ngy 30 thỏng 06 nm 2009
(i) Phi tr ngi bỏn VND
Phi tr ngi bỏn bng tin Vit
79,040,578,426
Nguyễn Thnh Công 16,144,024,345
Nguyễn Văn Hởng 10,289,559,550
Dơng Văn Theo ( CMND 361397426) 7,885,503,704
Cty Cổ phần Hùng Vơng 4,682,152,687
Dơng thị Tuyết Lan 4,383,090,929
Tăng Phớc Quang 3,179,904,176
Dơng Hữu Cờng 2,846,514,683
L Bích Nguyên (CMND: 351 329 275) 2,771,036,763
Nguyễn Trần Minh Phú 2,660,152,867
Cty bao bì Xk & TM Vạn Thnh 2,539,446,414
Tống Hong Liêm 2,333,865,752
Cty TNHH Tân Tự Lực 1,650,841,676
Võ Phớc Hng (MHH) 1,605,867,738
Trần văn Miễn 1,579,481,053
CTY CP ĐT & XD DELTA AGF ( XDCB) 1,454,289,811
Cõng ty cổ phần đầu t v xây dựng Sao Mai 1,256,640,000
Nguyễn Văn Minh 1,038,368,135
CN Cty CP Bảo vệ Thực vật AG-NM SX Bao Bì Giấy 969,409,361

Cộng 5,789,777,000 8,721,216,148
5.16 Chi phí phải trả 6/30/2009 1/1/2009
Trích trước lãi vay Ngân hàng
158,975,684 224,164,628
Chi phí thuê kho 262,487,889
Chi phí vận chuyển 1,610,793,182 10,773,867,950
Chi phí kiểm nghiệm hàng XK 491,724,500 471,284,238
Chi phí khuyến mãi cuối năm 509,330,473 1,271,476,342
Chi phí sửa chữa 104,312,338 1,271,476,342
Chi phí khác 40,700,000
Cộng 2,875,136,177 13,043,981,047
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính Trang: 19
CễNG TY C PHN XUT NHP KHU THY SN AN GIANG (AGIFISH)
THUYT MINH BO CO TI CHNH
Cho Quý II kt thỳc ngy 30 thỏng 06 nm 2009
5.17 Cỏc khon phi tr, phi np ngn hn khỏc 6/30/2009 1/1/2009
Ti sn tha ch gii quyt - -
Kinh phớ cụng on 1,232,404,328 1,127,752,617
Bo him xó hi 402,137,461
Bo him y t 38,248,415
Nhn ký qu, ký cc ngn hn 500,000,000 -
Phi tr, phi np khỏc 24,126,995,507 (i) 7,305,685,665
Cng 25,859,399,835 8,873,824,158
(i) Chi tit cỏc khon phi tr khỏc VND
Nguyễn Thnh Công 11,281,252,667
Phạm Hiền Triết 5,952,443,531
Dơng Thoại Oanh 2,821,524,499
Nguyễn Ngọc Duyên (Nguyên liệu) 1,000,900,000
Nguyễn Thị Thanh Trúc - Châu Thnh 967,306,836
Bùi Ph

c trỡnh b
y
Ph lc 1.
Bn thuyt minh ny l mt b phn hp thnh v phi c c cựng vi Bỏo cỏo ti chớnh Trang: 20
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANG (AGIFISH)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý II kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2009
Cổ tức
Cổ tức chi trả trong năm như sau
Cổ tức năm trước 12,859,288,000
Tạm ứng cổ tức năm nay
- Trả Cổ tức bằng tiền
- Trả Cổ tức bằng cổ phiếu
Cộng 12,859,288,000
Cổ phiếu 6/30/2009 1/1/2009
Số lượng cổ phiếu đăng kí phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
- Cổ phiếu phổ thông 12.859.288 12.859.288
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
- Cổ phiếu phổ thông 12.859.288 12.859.288
- Cổ phiếu ưu đãi
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành là: 10.000 VND
5.20 Quỹ khen thưởng, phúc lợi Quỹ khen thưởng Quỹ phúc lợi
Số đầu năm 2,808,834,557 478,400,474
Tăng do trích lập từ lợi nhuận 1,008,840,885 672,560,590
Tăng khác

Hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán 13,982,085,000
Các khoản khác
Cộ
ng 29,320,799,475 10,024,118,259
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính Trang: 22
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANG (AGIFISH)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý II kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2009
6.4 Chi phí tài chính Quý này/ Năm nay Quý này/Năm trước
Chi phí lãi vay 8,975,693,601 5,764,527,315
Chênh lệch tỷ giá
Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán 2,965,650,870
Chi phí tài chính khác 14,576,182
Cộng 8,975,693,601 8,744,754,367
6.5 Chi phí bán hàng Quý này/ Năm nay Quý này/Năm trước
Chi phí nhân viên 1,993,026,178 1,796,859,216
Chi phí vật liệu bao bì 515,195,646 634,300,174
Chi phí công cụ, đồ dùng bán hàng 263,364,687 360,724,494
Chi phí khấu hao tài sản cố định 549,571,686 345,486,481
Chi phí dịch vụ mua ngoài 20,559,493,499 29,545,309,297
Chi phí bằng tiền khác 1,228,099,390 870,729,771
Cộng 25,108,751,086 33,553,409,433
6.6 Chi phí quản lý doanh nghiệp Quý này/ Năm nay Quý này/Năm trước
Chi phí nhân viên 2,166,207,303 1,810,472,858
Chi phí vật liệu bao bì 433,509,931 221,495,423
Chi phí công cụ, đồ dùng bán hàng 58,805,283 142,586,712
Chi phí khấu hao tài sản cố định 390,699,503 691,193,338
Thuế, phí, lệ phí 110,387,725
Chi phí dự phòng
Chi phí dịch vụ mua ngoài 731,381,389 617,234,664

7.1 Nợ tiềm tàng
Lô hàng bán cho MONOPRI nhưng khách hàng không có mã CODE nhập nên phải bán cho OOOREAL và giảm giá cho khách hàng. Khoản giảm giá này
công ty
đề nghị bên MONOPRI chịu và đã hạch toán
7. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính Trang: 24
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANG (AGIFISH)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý II kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2009
7.3 Giao dịch của các bên liên quan
Quý này/ Năm nay Quý này/Năm trước
Hội đồng quản trị
- Giá đầu tư vào thức ăn nuôi cá 9,384,276,000
- Thu hồi vốn đầu tư 7,366,605,000
- Giá trị mua lại nguyên liệu cá 14,358,056,500
Ban điều hành
- Giá trị đầu tư thức ăn nuôi cá 10,056,360,000 23,285,313,500
- Thu hồi vốn đầu tư 14,026,423,177 11,582,392,500
- Giá trị mua lại nguyên liệu cá 16,498,160,201 26,449,511,800
- Nhận vay vốn - Lãi suất từ 0,9%/tháng 3,130,712,191
Cá nhân có liên quan
- Giá đầu tư vào thức ăn nuôi cá 5,548,060,000 13,277,043,750
- Thu hồi vốn đầu tư 6,814,681,759 8,412,686,000
- Giá trị mua lại nguyên liệu cá 16,131,912,700 23,402,230,835
- Nhận vay vốn - Lãi suất từ 0,9%/tháng 9,478,303,681
Nợ phải thu Số cuối kỳ Số đầu năm
Hội đồng quản trị 9,715,249,062
Ban điều hành 12,063,438,418 2,969,768,555
Các cá nhân có liên quan 11,254,358,480 5,865,775,667
Cộng nợ phải thu 23,317,796,898 18,550,793,284


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status