CÔNG TY CP XNK Thủy sản An Giang (AGIFISH)
Địa chỉ: 1234 Trần Hưng Đạo, P.Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý 3 kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2009
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
Mã
số
Thuyết
minh Số cuối kỳ Số đầu năm
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 709,311,083,705 614,015,506,183
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110
5.1
15,518,856,739 13,832,260,757
1. Ti
ề
n 111 15,518,856,739 3,832,260,757
2. Các khoản tương đương ti
ề
n 112 - 10,000,000,000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
5.2
23,125,588,108 22,473,311,418
1. Đ
ầ
u tư ng
ắ
n hạn 121 25,896,883,978 26,901,282,288
2. Dự phòng giảm giá đ
1. Hàng
t
ồ
n kho 141 271,701,865,125 176,872,489,929
2. Dự phòng giảm giá
h
àng
t
ồ
n kho 149 - -
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 5.5 21,743,924,204 7,234,321,060
1. Chi phí trả tr
ư
ớc ng
ắ
n hạn 151 10,895,014,094 2,827,923,659
Cho Quý 3 kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
Bảng cân đ
ố
i k
ế
toán (ti
ế
p theo)
TÀI SẢN
Mã
số
Thuy
ế
t
ải thu dài hạn khó đòi 219 - -
Cân đối kế toán ; trang 1 / 28
CÔNG TY CP XNK Thủy sản An Giang (AGIFISH)
Địa chỉ: 1234 Trần Hưng Đạo, P.Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
II. Tài sản c
ố
định 220 400,196,115,944 406,844,412,144
1. Tài sản c
ố
định hữu hình 221 5.6 361,588,996,456 367,112,568,145
Nguyên giá 222 500,664,281,483 475,015,194,308
Giá t
r
ị hao mòn lũy k
ế
223 (139,075,285,027) (107,902,626,163)
2. Tài sản c
ố
định thuê tài chính 224 - -
Nguyên giá 225 - -
Giá t
r
ị hao mòn lũy k
ế
22
6
- -
3. Tài sản c
ố
1. Đ
ầ
u tư vào công ty co
n
251 - 20,400,000,000
Cho Quý 3 kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
Bảng cân đ
ố
i k
ế
toán (ti
ế
p theo)
TÀI SẢN
Mã
số
Thuy
ế
t
minh Số cuối kỳ Số đầu năm
2. Đ
ầ
u tư vào công ty liên
k
ế
t, liên doanh 252 20,400,000,000 -
3. Đ
ầ
u tư dài hạn khác 258 130,875,000,000 130,075,000,000
4. Dự phòng giảm giá đ
1. Vay và
n
ợ ng
ắ
n hạn 311 5.12 526,355,843,470 433,730,423,943
2. Phải trả ng
ư
ời bán 312 5.13 86,429,797,414 73,630,297,439
3. Ng
ư
ời mua trả ti
ề
n tr
ư
ớc 313 5.13 4,417,413,977 1,915,661,863
4. Thu
ế
và các khoản phải nộp Nhà nước 314 5.14 11,470,275,916 2,111,013,436
5. Phải trả ng
ư
ời lao động 315 5.15 8,780,890,929 8,721,216,148
6. Chi phí phải trả 316 5.16 758,134,174 13,043,981,047
7. Phải trả nội bộ 317 - -
8. Phải trả theo ti
ế
n độ k
ế
hoạch hợp đ
ồ
ng xây dựng 318 - -
minh S cui k S u nm
2. Phi tr di hn ni b 332 - -
3. Phi tr di hn khỏc 333 - -
4. Vay v
n
di hn 334 2,891,989,682 -
5. Thu
thu nhp hoón li phi tr 335 - -
6. D phũng t
r
c
p m
t vic l
m
336 - 729,888,570
7. D phũng p
h
i tr di hn 337 - -
B - NGU
N V
N CH
S
HU 400 615,752,791,025 621,504,137,546
7. Q
u
u
t
phỏt tri
n 417 79,182,945,087 77,750,320,553
8. Q
u
d p
h
ũng ti chớnh 418 8,849,248,265 8,008,547,528
9. Q
u
khỏc thuc v
n ch s h
u
419 - -
10. Li nhun sau thu
cha phõn ph
i 420 8,582,888,622 16,839,413,483
11. Ng
u
n v
i k
toỏn (ti
p theo)
CC CH TIấU NGOI BNG CN I K TON
CH TIấU
Thuy
t
minh S cui k S u nm
1. Ti sn thuờ ngoi - -
2. Vt t, hng húa nhn gi h, nhn gia cụng - -
3. Hng húa n
h
n bỏn h, nhn ký gi, ký
c
c- -
4. N khú ũi ó x lý 2,860,445,208 2,860,445,208
5. Ngoi t cỏc loi (ti
n mt, ti
n gi NH):
Dollar M (USD) 778,026.91 95,497.20
Euro (EUR) 7,410.78 6,126.74
Dollar Singapore (SGD) - -
Yờn N
h
Cân đối kế toán ; trang 4 / 28
CÔNG TY CP XNK Thủy sản An Giang (AGIFISH)
Địa chỉ: 1234 Trần Hưng Đạo, P.Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý 3 kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quý III Năm 2009
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết
minh Quý III/Năm nay
Quý III/ Năm
trước
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối kỳ này -
Năm này
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối kỳ này -
Năm trước
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01
6.1
402,424,027,312 788,065,525,859 921,298,313,844 1,519,763,816,930
Tron
g
đó:
D
oanh thu xuất khẩu
295,344,163,080 632,010,776,523 633,218,724,966 1,108,088,921,783
12. Chi phí khác 32
6.8
798,653,436 756,849,878 2,255,362,812 2,767,976,702
13. Lợi nhuận khác 40
(81,880,099) 291,896,315 (379,851,316) 1,348,944,936
Báo cáo kết quả kinh doanh (tiếp theo)
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết
minh Quý III/Năm nay
Quý III/ Năm
trước
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối kỳ này -
Năm này
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối kỳ này -
Năm trước
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50
5,214,244,532 5,340,000,352 10,565,161,210 16,621,371,730
15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51
6.9
742,848,906 1,068,000,707 1,880,578,065 3,324,274,982
16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại52
17. L
ợ
i nhu
ậ
n sau thuế thu nh
Mã
số
Thuyết
minh
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối kỳ này -
Năm nay
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối kỳ này -
Năm trước
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế 01 10,565,161,210 16,621,371,730
2. Điều chỉnh cho các khoản:
-Khấu hao tài sản cố định 02 31,259,055,147 24,938,224,774
- Các khoản dự phòng 03 (10,716,875,000) 11,718,160,870
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện04 (33,436,107,919) (8,866,312,502)
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (5,168,638,038) (8,988,762,864)
- Chi phí lãi vay 06 28,772,042,909 23,214,104,321
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước thay đổi vốn lưu độ
ng 08 21,274,638,309 58,636,786,329
-Tăng, giảm các khoản phải thu 09 1,072,577,547 (354,712,065,951)
-Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (94,829,375,196) 9,999,263,308
-Tăng, giảm các khoản phải trả 11 25,688,584,452 138,643,417,355
-Tăng, giảm chi phí trả trước12(4,879,500,238) (2,577,726,620)
-Tiền lãi vay đã trả 13 (28,789,122,484) (22,681,279,967)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp14 (1,252,044,004)
-Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 1,008,773,795 3,175,618,356
-Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 (2,303,338,954) (2,019,585,557)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (81,756,762,769) (172,787,616,751)
Lũy k
ế
từ đ
ầ
u năm
đến cuối kỳ này -
Năm trước
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác 24 100,000,000
5. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 (87,695,796,650) (193,852,890,075)
6. Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26 88,700,194,960 143,467,952,552
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 3,987,482,331 8,989,854,866
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (9,056,845,156) (129,005,330,357)
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nh
ận góp vốn của
chủ sở hữu31
2. Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
Luân chuyển tiển tệ ; trang 7 / 28
CÔNG TY CP XNK Thủy sản An Giang (AGIFISH)
Địa chỉ: 1234 Trần Hưng Đạo, P.Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, Tỉnh An Giang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 1,737,872,589,475 1,550,696,457,800
4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (1,665,847,826,341) (1,248,882,760,409)
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu36(12,859,288,000) (15,431,145,600)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 59,165,475,134 286,382,551,791
Lưu chuyển tiền thuần trong năm50(31,648,132,791) (15,410,395,317)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 V.1 13,832,260,757 13,706,072,850
mục có gốc ngoại tệ được chuyển
đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANG (AGIFISH)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý III kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
- Sản xuất nông sản vật tư nông nghiệp, mua vật tư nguyên liệu hóa chất phục vụ cho sản xuất (không mang tính độc hại);
- Mua bán đồ uống các loại và hàng mỹ phẩm; Sản xuất mua bán thuốc thú y, thủy sản;
Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất - chế biến
Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất, kinh doanh thủy hải sản đông lạnh; Ch
ế biến và xuất khẩu thủy hải sản đông lạnh;
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III Năm 2009
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Thủy Sản An Giang (dưới đây gọi tắt là "Công Ty") là Công Ty Cổ Phần được thành lập tại Việt Nam theo theo
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn khong quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi thành một
2.
NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN:
3. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
4. CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
4.1
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền:
Các Báo cáo tài chính của Công ty được lập theo chế độ kế toán Việt Nam và hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài Chính ban hành.
Hình thức sổ kế toán áp dụng: Hình thức kế toán trên máy vi tính
Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi ngân hàng (không kỳ hạn), vàng, bạc, kim khí quý, đá quý và tiền đang chuyển.
lập Bảng cân đối kế
toán. Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ được kết chuyển vào kết quả hoạt
động kinh doanh trong kỳ.
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ trong năm được chuyển đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá vào ngày phát sinh nghiệp vụ. Cuối kỳ, các khoản
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5203000009 lần đầu ngày 10 tháng 08 năm 2001, đăng kí thay đổi lầ
ủa doanh nghiệp.
- TSCĐ được xác định theo nguyên giá trừ đi (-) giá trị hao mòn lũy kế.
Phần mềm máy vi tính
-
Nguyên tắc ghi nhận:
-
Phương pháp khấu hao
4.4
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định (TSCĐ)
Chi phí trả trước
Chi phí trả trước được xác định theo giá trị ban đầu trừ đi (-) giá trị phân bổ lũy kế.
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ khi phát sinh trừ khi được vốn hóa.
Tài sản cố định vô hình:
Quyền sử dụng đất
4.6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay
Quyền sử dụng đất là toàn bộ
chi phí thực tế đã chi ra có liên quan trực tiếp tớ đất sử dụng, bao gồm: Tiền chi ra để có uyền sử dụng đất, chi phí cho đền bù,
giải phóng mặt bằng, san lắp mặt bằng, lệ phí trước bạ
4.5 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Quyền sử dụng đất lâu dài không tính khấu hao, riêng quyền sử dụng đất có thời hạn được khấu hao theo thời hạn sử dụng. Quyền s
ử dụng đất có diện tích
1.558 m2 có thời hạn sử dụng là 48 năm 05 tháng sẽ được khấu hao bằng thời gian sử dụng.
Là toàn bộ các chi phí thực tế doanh nghiệp đã chi ra để có phần mềm máy vi tính. Phần mềm máy vi tính được khấu hao trong năm 5 năm.
4.9 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
a. Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn c
ổ phần, vốn khác của chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu: phản ánh số vốn thực tế đã góp bằng tiền, bằng tài sản khi thành lập hoặc huy động thêm vốn để mở rộng quy mô hoạt động của
doanh nghiệp.
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được trích lập theo Thông tư số 82/2003/TT-BTC ngày 14 tháng 08 năm 2003 của Bộ tài chính, mứ
c trích lập là 3% quỹ
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dị
ch cung cấp dịch vụ đó.
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
b. Doanh thu cung cấp dịch vụ.
a. Doanh thu bán hàng.
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
Doanh thu bán hàng xuất khẩu được căn cứ vào tờ khai hải quan.
Doanh thu bán hàng nội địa được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời năm (05) điều kiện sau:
- Doanh nghiệp đã trao phần lớn rủi ro và lợi ích gắ
n liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua.
Khi giao dịch phát sinh và được thanh toán trong cùng kỳ kế toán, các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái được hạch toán trong kỳ đó. Nếu giao dịch
4.10 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
được thanh toán ở các kỳ kế toán sau, chênh lệch tỷ giá hối đoái được tính theo sự thay đổi của tỷ giá hối đoái trong từng kỳ cho đến kỳ giao dịch đó được
thanh toán.
của Công ty thì dự án chưa mang lại thu nhập chịu thuế nên đã đăng ký với cơ quan Thuế lùi thời gian bắt đầu hưởng ưu đãi thuế từ năm 2009.
Theo công văn số 11026/BTC-CST ngày 8/9/2006 của Bộ Tài chính, từ ngày 1/1/2004 Công ty được chuyển sang áp dụng thuế suất 20% cho khoảng thời
gian ưu đãi còn lại (hết năm 2010).
4.12
Quỹ tiền lương
- Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa.
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán. Doanh thu được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành
trong kỳ và được khách hàng xác nhận.
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn bốn (04) điều kiệ
n sau:
chuyển nhượng chứng khoán ngắn hạn, chi phí giao dịch bán chứng khoán…; dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán, khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ, lỗ
tỷ giá hối đoái.
- Năm 2008, Công ty đã thực hiện hết các ưu đãi theo CV số 1202/CT-NV ngày 4/10/2001 của Cục thuế tỉnh AG, được miễn thuế TNDN trong 2
năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50 % trong 4 năm tiếp theo. Công ty cũng đã thực hiện xong kho
ản ưu đãi theo CV số 11924/TC/CST
(ii) Chi tiết các khoản tương đương tiền
Đây là khoản tiền gởi có kì hạn dưới 1 tháng tại Ngân Hàng Ngoại Thương Chi nhánh An Giang.
5.2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
30/09/2009 01/01/2009
Chứng khoán đầu tư ngắn hạn 5,663,445,870 (i) 5,663,445,870
Đầu tư ngắn hạn khác 20,233,438,108 (ii) 21,237,836,418
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (2,771,295,870) (iii) (4,427,970,870)
Cộng - 23,125,588,108 22,473,311,418
(i) Chi tiết đầu từ Cổ Phiếu ngắn hạn
Loại Cổ Phiếu Số Lượng Thành Tiền
SSI
(SL ban đầu 15.000 CP, Năm 2007 tăng 7.500 Do được chia theo TL 2:1)
22,500 3,802,590,000
STB
(SL ban đ
ầ
u 27.000 CP, Năm 2008 tăng 4.050 Do được chia theo TL 15%)
31,050 1,860,855,870
Cộng 5,663,445,870
(ii) Chi tiết các khỏan đầu tư ngắn hạn khác VND
Đầu tư thức ăn nuôi cá cho các thành viêntrong liên hợp cá sạch Agifish (APPU)
Ban điều hành 8,779,154,008
Tổ chức, cá nhân liên quan 6,803,590,000
Đối tượng khác 4,650,694,100
Cộng 20,233,438,108
(iii) Chi tiết khoản dự phòng giảm giá chứng khoán
Loại cổ phiếu VND
SSI 1,935,090,000
STB 836,205,870
Cộng 2,771,295,870
Khác 582,019,758
Cộng 39,194,563,821
30/09/2009
(iii) Chi tiết các khoản phải thu khác VND
Thu lãi đầu tư TA cho cá trả chậm 1,220,566,309
Ph
ải thu tiền chi hộ nhân viên 157,211,191
Tiền cho mượn chưa thu hồi 50,000,000
Bảo hiểm xã hội 96,247,339
Bảo hiểm Y tế 20,502,902
Các khoản phải thu khác 1,629,970
Cộng 1,546,157,711
5.4 Hàng tồn kho 30/09/2009 01/01/2009
Hàng mua đang đi đường - -
Nguyên liệu, vật liệu 13,983,158,102 13,271,496,919
Công cụ, dụng cụ 1,645,352,045 1,199,770,952
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 4,420,490,173 258,240,952
Thành phẩm 249,583,258,290 160,602,376,350
Hàng hóa 2,069,606,515 1,540,604,756
Hàng gửi đi bán - -
Cộng 271,701,865,125 176,872,489,929
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho - -
Giá trị thuần có thể thực hiện được 271,701,865,125 176,872,489,929
5.5 Tài sản ngắn hạn khác 30/09/2009 01/01/2009
Chi phí trả trước ngắn hạn 10,895,014,094 (i) 2,827,923,659
Thuế GTGT được khấu trừ 10,244,674,897 3,519,630,024
Thuế & các khoản khác phải thu Nhà nước 49,302,927 (ii) 362,244,404
Tạm ứng 554,932,286 524,522,973
Cộng - 21,743,924,204 7,234,321,060
30/09/2009
25,950,287,087 105,905,906,085 5,292,570,856 1,882,585,064 43,935,935 139,075,285,027
105,480,913,022 256,766,001,092 4,209,036,137 633,817,894 22,800,000 367,112,568,145
101,882,775,637 255,058,064,155 4,088,975,492 539,981,172 19,200,000 361,588,996,456
5.7 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng
đất
Phần mềm máy
vi tính
TSCĐ VH
Khác Cộng
Nguyên giá
35,369,468,847 257,516,000 35,626,984,847
Tăng trong năm 478,102,727 478,102,727
Giảm trong năm
35,847,571,574 257,516,000 36,105,087,574 -
Hao mòn lũy kế
243,674,355 154,630,652 398,305,007
Khấu hao trong năm 1,539,801 47,030,687 48,570,488
Khấu hao giảm trong năm
245,214,156 201,661,339 446,875,495 -
Giá trị còn lại
35,125,794,492 102,885,348 35,228,679,840
35,602,357,418 55,854,661 35,658,212,079
-
Số dư 01/01/2009
Số dư 30/09/2009
Số dư 01/01/2009
Số dư 30/09/2009
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
(i) Chi tiết Xây dựng cơ bản dở dang 30/09/2009
Mua quyền sử dụng đất 2,529,313,250
Máy móc thiết bị và XDCB XN AGF8 151,925,909
Sữa chữa lớn khác 267,668,250
Cộng 2,948,907,409
5.9 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 30/09/2009 01/01/2009
Đầu tư vào công ty con (i) 20,400,000,000
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 20,400,000,000 (i) -
Đầu tư dài hạn khác 130,875,000,000 (ii) 130,075,000,000
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (11,675,000,000) (iii) (19,935,200,000)
Cộng
139,600,000,000 130,539,800,000
(i) Thông tin về Công ty liên kết như sau
- Công ty góp vốn (tiền và tài sản) thành lập Công Ty CP đầu tư và xây dựng Delta, tỷ lệ góp vốn là 51%. Nhưng từ 01/01/2009 Công ty Agifish
không còn nắm quyền chi phối (Quyền biểu quyết < 51%) do Công Ty CP đầu tư và xây dựng Delta tăng vốn điều lệ. Do đó, khoản mục Đầu tư
vào Công ty con được chuyển thành Đầu tư vào Công ty liên kết với tỷ lệ sở hữu là 48,09%.
Vốn điều lệ
Tỷ lệ sở hữu
Tỷ lệ quyền biểu
q
u
y
ết
Công Ty CP đầu tư và xây dựng Delta 42,415,000,000 48.09% 48.09%
(ii) Chi tiết các khoản đầu tư dài hạn khác VND
Cổ phiếu 130,875,000,000
Loại Cổ Phiếu Số Lượng VND
Công ty CP Thủy Sản Hùng Vương 480,000 30,875,000,000
(SL ban đ
ầ
Ngân hàng phát triển - Chi Nhánh An Giang 113,670,000,000
Ngân hàng Nông Nghiệp & PTNT - Chi Nhánh An Giang 68,030,176,645
Ngân hàng EximBank - Chi Nhánh An Giang 64,996,591,887
Ngân hàng Indovina - Chi Nhánh TP.HCM 60,100,000,000
Ngân hàng ANZ - Chi Nhánh TP.HCM 6,053,326,820
Ngân hàng HSBC - Chi Nhánh TP.HCM 62,716,839,347
Vay đối tượng khác 11,463,235,920
Các cá nhân trong và ngoài Công ty 11,463,235,920
Cộng 526,355,843,470
5.13 Phải trả người bán và người mua trả tiền trước 30/09/2009 01/01/2009
Phải trả người bán 86,429,797,414 (i) 73,630,297,439
Người mua trả tiền trước 4,417,413,977 1,915,661,863
Cộng 90,847,211,391 75,545,959,302
(i) Chi tiết phải trả cho người bán 30/09/2009
Nguyên tệ VND
Phả
i trả khánh hàng Tiền Việt 80,679,023,893
Phải trả khành hàng Ngoại tệ USD 338,459.98 5,750,773,521
Cộng 86,429,797,414
5.14 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 30/09/2009 01/01/2009
Thuế giá trị gia tăng 9,865,047,990 1,973,661,617
Thuế xuất nhập khẩu 52,916,876
Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,518,333,661
Thuế thu nhập cá nhân 86,894,265 84,434,943
Cộng 11,470,275,916 2,111,013,436
5.15 Phải trả người lao động 30/09/2009 01/01/2009
Phải trả công nhân viên 4,772,247,720 5,141,572,827
Phải trả người lao động khác 4,008,643,209 3,579,643,321
Cộng 8,780,890,929 8,721,216,148
5.16 Chi phí ph
Cộng 694,780,884
5.18 Vay và nợ dài hạn 30/09/2009 01/01/2009
Phải trả dài hạn người bán - -
Phải trả dài hạn nội bộ - -
Phải trả dài hạn khác - -
Vay và nợ dài hạn 2,891,989,682 -
Ký quỹ, ký cược dài hạn - -
Dự phòng trợ cấp mất việc làm 729,888,570
Dự phòng ph
ải trả dài hạn - -
Cộng 2,891,989,682 729,888,570
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính Trang: 17
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANG (AGIFISH)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý III kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
5.19 Vốn chủ sở hữu
Bản
g
đối chiếu biến đ
ộ
n
g
của vốn chủ sở hữu
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính Trang: 18
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANG (AGIFISH)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý III kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
Cổ tức
Cổ tức chi trả trong năm như sau
Cổ tức năm trước 12,859,288,000
Doanh thu bán thành phẩm 368,931,610,039 658,007,017,173
Doanh thu cung cấp dịch vụ 1,078,799,219 498,285,711
Tổng doanh thu bán hàng 402,424,027,312 788,065,525,859
Các khoản giảm trừ doanh thu 86,181,405 1,847,726,273
Trong đó:
Chiết khấu thương mại -
Giảm giá hàng bán 85,219,464
Hàng bán bị trả lại 961,941 1,847,726,273
Doanh thu thuần 402,337,845,907 786,217,799,586
6.2 Giá vốn hàng bán Quý này/ Năm nay Quý này/Năm trước
Giá vốn hàng hóa đã cung cấp 31,166,872,670 120,576,392,407
Giá vốn thành phẩm đã cung cấp 340,336,745,198 533,602,529,757
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp 650,105,358
Cộng 372,153,723,226 654,178,922,164
6.3 Doanh thu hoạt động tài chính Quý này/ Năm nay Quý này/Năm trước
Lãi tiền gửi, tiền ĐT thức ăn nuôi cá, ứng trước cho ngường bán 3,158,857,068 3,983,293,920
Lãi bán hàng trả chậm 2,897,571,189 1,906,516,763
Lãi chênh lệch tỷ giá 17,159,954,710 4,702,663,459
Lãi bán chứng khoán, trái phiếu
Cổ tức, lợi nhuận được chia 1,500,000,000 445,000,000
Cho thuê kho 98,465,909
Hoàn nhập d
ự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán 642,690,000
Các khoản khác
Cộng 24,716,382,967 11,778,630,051
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính Trang: 20
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANG (AGIFISH)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý III kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
6.4 Chi phí tài chính Quý này/ Năm nay Quý này/Năm trước
Thu tiền bán phế liệu thu hồi
Nhận hàng khuyến mãi 499,867,858 483,485,345
Xử lý nợ không xác định được chủ nợ
Các khoản khác 216,905,479 565,260,848
Cộng 716,773,337 1,048,746,193
6.8 Chi phí khác Quý này/ Năm nay Quý này/Năm trước
Giá trị còn lại của tài sản cố định nhượng bán, thanh lý
Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
Khấu hao TSCĐ tạm thờ
i không sử dụng hoặc chờ thanh lý 797,634,150 638,062,317
Các khoản khác 1,019,286 118,787,561
Cộng 798,653,436 756,849,878
6.9 Chi phí thuế thu nhập hiện hành Quý này/ Năm nay Quý này/Năm trước
Lợi nhuận trước thuế 5,214,244,532 5,340,000,352
Các khoản điều chỉnh giảm (1,500,000,000)
Tổng thu nhập chịu thuế 3,714,244,532 5,340,000,352
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20% 20%
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 742,848,906 1,068,000,070
7.2 Sự ki
ện sau ngày kết thúc niên độ
7. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC
vào giá vốn hàng bán (Năm 2007) với số tiền trên 1,88 tỷ đồng, nhưng hiện tại vẫn chưa có sự chấp thuận của MONOPRI. Do đó, đơn vị có thể phát sinh
khoản nợ tiềm tàng này.
7.1 Nợ tiềm tàng
Lô hàng bán cho MONOPRI nhưng khách hàng không có mã CODE nhập nên phải bán cho OOOREAL và giảm giá cho khách hàng. Khoản giảm giá này
công ty đề nghị bên MONOPRI chịu và đã hạch toán
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính Trang: 22
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANG (AGIFISH)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý III kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
Lãi su
ấ
t từ 0,875%/tháng
8,921,735,073
Nợ phải thu Số cuối kỳ Số đầu năm
Hội đồng quản trị 9,715,249,062
Ban điều hành 9,056,376,614 2,969,768,555
Các cá nhân có liên quan 7,746,933,703 5,865,775,667
Cộng nợ phải thu 16,803,310,317 18,550,793,284
Nợ phải trả
Hội đồng quản trị
Ban điều hành 4,841,632,013 3,168,126,655
Các cá nhân có liên quan 25,726,082,546 14,098,113,092
Cộng nợ phải trả 30,567,714,559 17,266,239,747
Tại ngày kết thúc quý, công nợ với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan như sau
Giao dịch vớ
i các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan như sau:
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính Trang: 23
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANG (AGIFISH)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý III kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009
Giao dịch với các bên liên quan khác
Trong qu
ý
, Công ty có giao
d
ịch với Công Ty CP đ
ầ
u
t
Cộng 6.117.120.000 6.117.120.000
Một số chỉ tiêu đánh giá khái quát tình hình hoạt động của công ty
Chỉ tiêu Quý này/Năm 2009 Quý này/Năm 2008
1. Bố trí cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn
1.1. Bố trí cơ cấu tài sản
- Tài sản dài hạn / Tổng tài sản%43.66 42.88
- Tài sản ngắn hạn/ Tổng tài sản%56.34 57.12
1.2. Bố trí cơ cấu nguồn vốn
- Nợ phải trả / Tổng nguồn vốn%51.09 51.77
- Nguồn vốn chủ sở hữu / Tổng nguồn vốn%48.91 48.23
2. Khả năng thanh toán
2.1. Khả năng thanh toán hiện hành lần 1.96 1.93
2.2. Khả năng thanh toán nợ ngắn hạnlần 1.11 1.10
2.3. Khả năng thanh toán nhanh lần 0.02 0.01
3. Tỷ suất sinh lời
3.1. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên doanh thu % 1.30 0.68
- Tỷ suất l
ợi nhuận sau thuế trên doanh thu % 1.11 0.54
3.2. Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên tổng tài sản%0.41 0.42
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản%0.36 0.33
Các hợp đồng đi thuê
Tại ngày kết thúc quý, tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của các hợp đồng thuê hoạt động không thể hủy ngang sẽ
được thanh toán như sau:
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính Trang: 24
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN AN GIANG (AGIFISH)
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý III kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2009