Đề Cơng Bài Giảng Môn học AutoCAD
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 15
Lệnh Quit - Thoát khỏi AutoCAD.
+ Lu trự tất cả các bản vẽ đang sử dụng, sau đó sử dụng lệnh để thoát
khỏi chơng trình.
I.4.4. Lệnh định đơn vị bản vẽ Lệnh Units
Lệnh Units dịnh đơn vị và đơn vị góc cho bản vẽ hiện hành.
Command: Units
Report format: (Examples) (Đặt đơn vị chiều dài)
Scientific 1.55E+01 (Đơn vị khoa học)
Decimal 15.50 (Hệ số 10)
Engineering 1'-3.50" (Kỹ thuật hệ Anh)
Architectural 1'-3 1/2" (Kiến trúc hệ Anh)
Fractional 15 1/2 (Phân số)
Enter choice, 1 to 5 <2>: (Chọn đơn vị dài theo hệ số 10)
Nếu chọn từ 1 đến 3 xuất hiện dòng nhắc:
Number of digits to right of decimal point (0 to 8) <4>: (Số các
số phần lẻ thập phân)
.
Systems of angle measure (Examples): (Đặt đơn vị đo góc)
Decimal degrees 45.0000
Degrees/minutes/seconds 45d0'0"
Grads 50.0000g
Radians 0.7854r
Surveyor's units N 45d0'0" E
Enter choice, 1 to 5 <1>: (Chọn đơn vị góc theo hệ số 10)
Number of fractional places for display of angles (0 to 8) <4>:
(Số các phần lẻ thập phân)
.
Direction for angle 0: (Hớng đờng chuẩn xác định góc)
East 3 o'clock = 0
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
vẽ của tờ giấy.
Lower left corner: Quy định góc dới bên trái của tờ giấy đợc
đặt trùng với gốc toạ độ 0,0.
Upper right corner: Chọn góc trên bên phải
Trong AutoCAD R14 ta có thể thi hành các lệnh bằng cách sử dụng chuột
thao tác trên các biểu tợng.
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Đề Cơng Bài Giảng Môn học AutoCAD
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 17
Chơng II: Các lệnh vẽ cơ bản
II.1. Các phơng pháp nhập toạ độ điểm
Có 6 phơng pháp nhập toạ độ một điểm vào trong một bản vẽ:
+ Dùng phím chọn (PICK) của chuột (kết hợp với các phơng thức truy
điểm của đối tợng).
+ Toạ độ tuyệt đối: Nhập toạ độ tuyệt đối X,Y của điểm theo gốc toạ độ
(0,0).
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
+ Nhập khoảng cách trực tiếp (Direct distance entry): dist, direction -
Nhập khoảng cách tơng đối so với điểm cuối cùng nhất (last point), định hớng
gằng cursos và ấn Enter.
II.2. Lệnh vẽ điểm Lệnh Point
Lệnh Point dùng để vẽ một điểm trong bản vẽ
Command: Point
Point: (xác định điểm)
II.3. Lệnh vẽ đờng thẳng Lệnh Line
+ Lệnh Line dùng để vẽ các đoạn thẳng. Đoạn thẳng có thể nằm ngang,
thẳng đứng hoặc nghiêng. Trong lệnh này ta chỉ cần nhập toạ độ các đỉnh và
đoạn thẳng nối các đỉnh lại với nhau.
Command: Line (L)
From point: (Nhập toạ độ điểm đầu tiên)
To point: (Nhập toạ độ điểm cuối của đoạn thẳng)
To point: (Tiếp tục nhập toạ độ điểm cuối của đoạn hoặc ấn Enter
để kết thúc lệnh)
Nếu gõ C sẽ toạ thành hình khép kín.
+ Ví dụ:
Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 120, rộng 80
II.4. Vẽ đờng thẳng định hớng - Lệnh Xline
Lệnh này dùng để tạo đờng dựng hình (Construction line hay gọi tắt là
CL)
Xline là đờng thẳng không có điểm đầu hoặc điểm cuối không bị ảnh
hởng khi định giới hạn bản vẽ (Lệnh Limits), khi phóng to thu nhỏ hình (lệnh
Zoom)
Click to buy NOW!
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
Reference / enter angle (current)>: Nhập góc nghiêng với đờng
chuẩn
Nếu ta nhập R tại dòng nhắc, thì ta chọn đờng tham chiếu và
nhập góc nghiêng so với đờng tham chiếu vừa chọn
Bisect: Tạo Xline đi qua phân giác một góc đợc xác định bởi ba điểm,
điểm đầu tiên là đỉnh của góc, 2 điểm còn lại xác định góc.
Angle vertex point: Truy bắt điểm 1
Angle start point: Truy bắt điểm 2 để xác định cạnh thứ nhất của góc.
Angle end point: Truy bắt điểm 3 để xác định cạnh thứ hai của góc
Offset: Tạo Xline song song với đờng thẳng có sẵn
II.5. Lệnh vẽ đờng tròn Lệnh Circle
+ Dạng lệnh
Command: Circle, C
+ Có 5 phơng pháp khác nhau vẽ đờng tròn. Cú pháp nh sau:
Tâm và bán kính (Center, Radius)
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
First point on diameter: (Nhập điểm đầu đờng
kính).
Second point on diameter: (Nhập điểm cuối đờng kính).
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Đề Cơng Bài Giảng Môn học AutoCAD
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 21
Đờng tròn tiếp xúc 2 đối tợng và có bán kính R (TTR)
Dùng để vẽ đờng tròn tiếp xúc hai đối tợng cho trớc với bán kính R.
Command: C (hoặc Circle)
3P/2P/TTR/ <Center point>: TTR
Enter Tangent spec: (Chọn đối tợng thứ nhất đờng tròn sẽ tiếp xúc).
Enter Second Tangent spec: (Đối tợng thứ hai đờng tròn sẽ tiếp xúc).
Radius: (Nhập giá trị bán kính)
II.6. Lệnh vẽ cung tròn Lệnh ARC
+ Dạng lệnh:
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 22
Angle / Length of chord / <End point>: (Nhập toạ độ điểm cuối - 3)
+ Start, Center, Angle (Điểm đầu, tâm, góc ở tâm)
Command: A (hoặc Arc)
Center / <Start point>: (Nhập toạ độ điểm đầu - 1)
Center / End / <Second point>: C (2)
Center: (Nhập toạ độ tâm cung tròn)
Angle / Length of chord / <End point>: A
Include Angle: (Nhập giá trị góc ở tâm +CCW, -CW)
+ Start, Center, Length of Chord (Điểm đầu, tâm, chiều dài dây
cung)
Command: A (hoặc Arc)
Center / <Start point>: (Nhập toạ độ điểm đầu - 1)
Center / End / <Second point>: C (2)
Center: (Nhập toạ độ tâm cung tròn)
Angle / Length of chord / <End point>: L
Length of chord: (Nhập chiều dài dây cung)
+ Start, End, Radius (Điểm đầu, điểm cuối, bán kính)
Command: A (hoặc Arc)
Center / <Start point>: (Nhập toạ độ điểm đầu - 1)
Center / End / <Second point>: E (2)
End point: (Nhập toạ độ điểm cuối)
Angle / Direction / Radius / <Center point>: R
Radius: (Nhập bán kính)
Cung tròn đợc vẽ theo ngợc chiều kim đồng hồ
+ Start, End, Include Angle (Điểm đầu, điểm cuối, góc ở tâm)
Command: A (hoặc Arc)
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
+ Center, Start, Angle (Tâm, điểm đầu, góc ở tâm)+ Center, Start, Length (Tâm, điểm đầu và chiều dài dây cung)+ Cung tròn nối tiếp với đoạn thẳng hay cung tròn trớc đó
Giả sử khi thực hiện lệnh Arc ta vẽ đoạn thẳng hay cung tròn. Ta
muốn vẽ cung tròn nối tiếp với nó thì tại dòng nhắc Center/<Start point>: ta
nhấp phím Enter
Command: Arc
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Đề Cơng Bài Giảng Môn học AutoCAD
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 24
Lệnh Pline dùng để vẽ các đa tuyến, thực hiện nhiều chức năng hơn lệnh
Line. Lệnh Pline có 3 đặc điểm nổi bật sau:
+ Lệnh Pline tạo các đối tợng có chiều rộng (Width), còn lệnh Line thì
không.
+ Các phân đoạn Pline liên kết thành một đối tợng duy nhất. Còn lệnh
Line các phân đoạn là các đối tợng đơn.
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m