TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO MINH - BÁO CÁO HỢP NHẤT QUÝ 3 - 2009 - Pdf 21

7
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO MINH Báo cáo tài chính hợp nhất
26 Tôn Thất Đạm, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Cho 9 tháng năm 2009
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
9 tháng - Năm 2009
Mã số Chỉ tiêu 30/09/2009 01/01/2009
TÀI SẢN
100
A . TÀI SẢN NGẮN HẠN 2.016.074.625.048 2.086.101.843.499
110
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 340.379.923.346 229.860.955.063
111 1. Tiền 330.379.923.346 229.860.955.063
112 2. Các khoản tương đương tiền 10.000.000.000 0
120
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 700.940.282.151 1.149.587.542.151
121 1. Đầu tư ngắn hạn 700.980.082.151 1.149.631.642.151
129 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) -39.800.000 -44.100.000
130
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 931.394.445.721 694.449.190.367
131 1. Phải thu khách hàng 658.666.292.936 396.951.587.587
132 2. Trả trước cho người bán 12.406.473.520 24.632.078.797
135 5. Các khoản phải thu khác 261.562.917.940 274.106.762.658
139 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
-1.241.238.675 -1.241.238.675
140
IV. Hàng tồn kho 3.275.917.396 2.301.369.002
141 1. Hàng tồn kho 3.275.917.396 2.301.369.002
149 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 0 0
150
V. Tài sản ngắn hạn khác 40.084.056.434 9.902.786.916

258 3. Đầu tư dài hạn khác 1.295.439.456.589 946.935.526.060
259 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)
-16.935.095.333 -40.180.403.696
260
V. Tài sản dài hạn khác 20.476.854.217 18.218.015.341
261 1. Chi phí trả trước dài hạn 11.461.461.473 9.942.954.622
262 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 0 0
263 3. Ký quỹ bảo hiểm 6.123.690.889 6.120.000.000
268 4. Tài sản dài hạn khác 2.891.701.855 2.155.060.719
270 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3.903.412.707.229 3.398.828.924.728
Đơn vị tính: VND
9
NGUỒN VỐN
300
A. NỢ PHẢI TRẢ 1.617.496.581.425 1.111.967.436.363
310
I. Nợ ngắn hạn 586.455.121.218 296.324.653.810
311 1. Vay và nợ ngắn hạn 100.000.000.000 0
312 2. Phải trả người bán 336.408.933.291 191.060.389.417
313 3. Người mua trả tiền trước 53.288.045.407 39.448.766.217
314 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 34.951.140.843 28.455.397.203
315 5. Phải trả người lao động
-16.989.464.590 -6.705.677.268
319 9. Các khoản phải trả, phải nộp khác 78.796.466.267 44.065.778.241
320 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn 0 0
330
II. Nợ dài hạn 171.231.778 149.708.128
333 3. Phải trả dài hạn khác 157.300.000 131.800.000
III. Dự phòng nghiệp vụ
1.030.870.228.429 815.493.074.425

Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc
Vũ Thị Dung Nguyễn Phú Thuỷ TS Trần Vĩnh Đức
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO MINH
Mẫu số B 02 a - DNBH
Ban hành theo QĐ số 150/2001/QĐ - BTC
Ngày 31/12/2001 của Bộ Tài Chính
BÁO CÁO KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Qúi 3 năm 2009
(Dùng cho doanh nghiệp Bảo Hiểm)
Đơn vị tính: đồng VND
CHỈ TIÊU Lũy Kế Qúi 3/2009
1 2 3 4
1. Thu phí bảo hểm 01 1.520.376.388.340 520.606.508.252
3. Các khoản giảm trừ 03 451.145.556.291 167.003.061.684
4. Tăng (giảm) dự phòng phí, dự phòng toán học 08 131.406.971.462 60.317.088.476
5. Thu hoa hồng nhượng tái Bảo Hiểm 09 53.622.685.548 15.735.192.770
6. Thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 10 34.936.105 18.206.160
14
991.481.482.240 309.039.757.022
8. Chi bồi thường bảo hiểm , trả tiền bảo hiểm 15 845.615.470.196 357.414.801.430
10. Các khoản giảm trừ 17 294.126.955.414 156.555.034.286
21
551.488.514.782 200.859.767.144
12. Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn 22 - -
13. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường 23 51.893.257.581 456.832.483
14. Số trích dự phòng dao động lớn trong năm 24 32.076.924.961 10.608.103.397
25 158.976.303.604 52.890.304.732
41
794.435.000.928 264.815.007.756

KẾ TOÁN TRƯỞNG TỔNG GIÁM ĐỐC
Vũ thị Dung
Nguyễn Phú Thủy TS. Trần Vĩnh Đức

SỐ
7. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm
(14 = 01 - 03 +/- 08 + 09 + 10)
11. Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại
(21 = 15 - 17)
15. Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm

16. Tổng chi trực tiếp hoạt động KDBH
(41 = 21 - 22 +/- 23 + 24 + 25)
20. Lơi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm
(45 = 42 - 43 - 44)
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO MINH Báo cáo tài chính hợp nhất
26 Tôn Thất Đạm, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Cho 9 tháng năm 2009
LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
9 tháng - Năm 2009
Đơn vị tính: đồng
Chỉ tiêu Mã số 30/09/2009 Năm 2008
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
01 124.118.047.963 205.612.601.977
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ 02 11.385.464.752 16.167.901.276
- Các khoản dự phòng 03 215.372.854.004 49.769.686.909
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 (4.926.682.073) (19.106.452.359)

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ (60) 70 229.860.955.063 404.332.055.289
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 4.926.682.073 19.106.452.359
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 340.379.923.346 229.860.955.063
- -
Ngày 12 tháng 11 năm 2009
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Vũ Thị Dung Nguyễn Phú Thủy TS Trần Vĩnh Đức
- Tăng giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu
nhập phải nộp)
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO MINH Báo cáo tài chính hợp nhất
26, Tôn Thất Đạm, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh Cho 9 tháng năm 2009
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho 9 tháng năm 2009
I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn
2. Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Tổng công ty là: Bảo hiểm phi nhân thọ và đầu tư tài chính.
3. Ngành nghề kinh doanh:
Vốn điều lệ theo giấy phép thành lập là: 1.100.000.000.000 đồng, đã góp 755.000.000.000 đồng
4. Các công ty con, công ty liên kết, liên doanh được hợp nhất vào báo cáo tài chính
4.1 Công ty con
Tên công ty:
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh
Địa chỉ: Số 10, Phan Huy Chú, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Vốn điều lệ: 300.000.000.000 VND
Tỷ lệ lợi ích 70,08%
Tỷ lệ kiểm soát 70,08%
4.2 Công ty liên doanh
Tên công ty:
Công ty Bảo hiểm Liên hiệp

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho 9 tháng năm 2009
30/09/2009 31/12/2008
VND VND
1. TIỀN 340.379.923.346 229.860.955.063
- Tiền 330.379.923.346 229.860.955.063
- Tiền đang chuyển 10.000.000.000 0
2. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN
2.099.994.337.002 2.198.141.817.013
2.1- Đầu tư tài chính ngắn hạn: 700.940.282.151 1.149.587.542.151
2.2 Chi tiết các khoản đầu tư dài hạn 1.399.054.054.851 1.048.554.274.862
- Đầu tư vào công ty con 0 0
- Đầu tư vào đơn vị kinh doanh đồng kiểm soát 120.549.693.595 141.799.152.498
- Đầu tư dài hạn khác 1.295.439.456.589 946.935.526.060
- Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -16.935.095.333 -40.180.403.696
3. CÔNG NỢ PHẢI THU 931.394.445.721 694.449.190.367
- Phải thu khách hàng
658.666.292.936 396.951.587.587
- Trả trước cho người bán
12.406.473.520 24.632.078.797
- Các khoản phải thu khác:
261.562.917.940 274.106.762.658
- Dự phòng phải thu khó đòi
-1.241.238.675 -1.241.238.675
4. HÀNG TỒN KHO
Ấn chỉ, ấn phẩm 3.275.917.396 2.301.369.002
5. PHẢI THU DÀI HẠN KHÁC
Phải thu về đầu tư tài chính
76.029.145.918 35.391.807.115
6. TÌNH HÌNH TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Chuyển phí nhượng tái 423.917.519.224 151.838.086.154
Hoàn phí & giảm phí 27.228.037.067 15.164.975.530
- Tăng giảm dự phòng phí 131.406.971.462 60.317.088.476
- Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm 53.622.685.548 15.735.192.770
- Thu khác hoạt động kinh doanh 34.936.105 18.206.160
Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm 991.481.482.240 309.039.757.022
15.2. Doanh thu hoạt động tài chính
202.557.833.473 62.860.943.434
16. CHI PHÍ KINH DOANH BẢO HIỂM
- Chi bồi thường bảo hiểm 845.615.470.196 357.414.801.430
- Các khoản giảm trừ 294.126.955.414 156.555.034.286
- Tăng, giảm dự phòng bồi thường 51.893.257.581 456.832.483
- Số trích dự phòng dao động lớn trong năm 32.076.924.961 10.608.103.397
- Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 158.976.303.604 52.890.304.732
17. Chi phí quản lý doanh nghiệp
286.582.280.506 97.676.593.103
18. Chi phí hoạt động tài chính
3.946.165.140 -81.979.253
19. Chi phí hoạt động khác
137.982.680 43.852.834
20. THUẾ TNDN PHẢI NỘP VÀ LỢI NHUẬN SAU THUẾ TRONG KỲ
Lợi nhuận Ké toán 124.118.047.963 12.525.375.911
Cổ tức, lợi nhuận được chia loại ra khỏi thu nhập chịu thuế 27.913.145.241 7.219.725.200
Lợi nhuận chịu thuế 96.204.902.722 5.305.650.711
Thuế TNDN phải nộp 12.509.152.209 575.496.443
TP.HCM, Ngày 12 tháng 11 năm 2009
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Vũ Thị Dung Nguyễn Phú Thủy TS Trần Vĩnh Đức
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO MINH Báo cáo tài chính hợp nhất
26 Tôn Thất Đạm, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Tăng do điều chuyển nội bộ 141.564.232 13.403.532 154.967.764 154.967.764
Tăng khác 0 0 0
3
Khấu hao giảm trong năm 0 615.906.059 26.115.385 1.328.408.758 47.688.480 2.018.118.682 0 2.018.118.682
Trong đó:
Chuyển sang bất động sản đầu tư 0 0
Thanh lý, nhượng bán 474.341.827 26.115.385 1.315.005.226 47.688.480 1.863.150.918 0 1.863.150.918
Giảm do điều chuyển nội bộ 141.564.232 13.403.532 154.967.764 0 154.967.764
Giảm khác 0 0 0
4
Số dư cuối năm 26.587.153.803 28.511.257.984 336.623.572 23.274.216.002 2.668.110.841 81.377.362.202 9.865.661.098 91.243.023.300
III
GIÁ TRỊ CÒN LẠI CỦA TSCĐ
Tại ngày đầu năm 54.445.500.941 12.353.071.034 633.777.211 6.158.295.515 1.237.183.067 74.827.827.768 28.324.715.599 103.152.543.367
Tại ngày cuối năm 51.706.988.004 10.285.687.015 560.656.344 6.244.347.269 747.962.093 69.545.640.725 27.412.477.022 96.958.117.747
Phương tiện vận tải,
truyền dẫn
Máy móc, thiết
bị
TSCĐ hữu hình
khác
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO MINH Báo cáo tài chính hợp nhất
26 Tôn Thất Đạm, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Cho 9 tháng năm 2009
Ph l c 2ụ ụ
14. VỐN CHỦ SỞ HỮU
14.1. Bảng đối chiếu biến động vốn chủ sở hữu
n v tính: VNDĐơ ị
Vốn góp
A 1 2 3 4 5 6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status