Bài 8. Hoá hữu cơ
Cầu 1:
Người ta trộn hiđrocacbon A với lượng dư khớ H
2
được hỗn hợp khớ B. Đốt cháy
hết 4,8g B tạo ra 13,2g khớ CO
2
; mặt khác 4,8g hỗn hợp đú làm mất màu dd chứa
32g brụm.
Cụng thức phần tử A là:
A. C
3
H
4
B. C
2
H
2
C. C
3
H
6
D. C
4
H
8
E. Kết quả khác.
Cầu 2:
Hỗn hợp khớ B gồm một hiđrocacbon A và lượng H
2
O CH
3
- C - C - CH
3
dư OH
-
,p,t
o
O O
Cụng thức cấu tạo của M cú thể là:
Cl
A. CH
3
- CH - CH - CH
3
B. CH
3
- CH - C - CH
3
OH Cl OH Cl
C. CH
3
- C C - CH
3
D. CH
3
- CH - CH - CH
3
- C - H
O
OH
E. H - C - O - - CH
3
.
O
Cầu 5:
Hợp chất C
3
H
6
O tác dụng được với natri, H
2
và trựng hợp được nờn C
3
H
6
O cú thể
là:
A. propanal B. axeton C. Rượu anlylic
D. Vinyl - etylete E. Tất cả đều đỳng.
Cầu 6:
Hợp chất C
4
H
6
O
6
E. Là hyđrocacbon cú dạng C
n
H
n
với n chẵn.
Cầu 8:
Để đốt cháy 1 mol rượu no X cần 3,5 mol O
2
, cụng thức phần tử của rượu no X
như sau:
A. C
2
H
6
O
2
B. C
4
H
10
O
2
C. C
3
H
8
O
D. C
3
2
C. CH
3
- CH = C - CH(CH
3
)
2
CH
3
CH
3
CH
3
D. CH
2
= CH - CH - CH(CH
3
)
2
E. Kết quả khác.
CH
3
Cầu 10:
Đun 57,5g etanol với H
2
SO
4
CH
2
- OH O - CH
3C. D. E. C - O - NH
4
NH
2
NH
2
O
OH OH
Cầu 12:
Khi đốt cháy các chất trong 1 dóy đồng đẳng khụng chứa nitơ ta nhận thấy tỉ số: số
mol CO
2
/số mol H
2
O tăng dần khi số nguyờn tử cacbon tăng dần.
Vậy dóy đồng đẳng đú cú cụng thức phần tử theo dạng:
A. C
n
H
2n+2
O
SO
4
đđ thu được hai anken đồng đẳng kế tiếp
của nhau. Hiệu suất giả thiết là 100%. Nếu đốt hỗn hợp anken đú cần dựng 2,688
lớt O
2
(đktc). Tỡm cụng thức cấu tạo 2 rượu biết ete tạo thành từ 2 rượu là ete cú
mạch nhánh:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
CH
2
CH
2
OH B. C
2
H
5
OH, (CH
3
)
2
CHOH
C. (CH
3
)
H
5
- O - C
2
H
5
C. CH
3
- O - CH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
- O - CH(CH
3
)
2
D. B và C E. Kết quả khác.
Cầu 15:
Một axit no cú cụng thức (C
2
H
3
O
2
)
2
và một nhúm - COOH. Cho 0,89g
X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối. Vậy cụng thức cấu tạo của X cú
thể là:
A. CH
2
- COOH B. CH
3
- CH - COOH
NH
3
NH
2
C. CH
3
- CH - CH
2
- COOH D. C
3
H
7
- CH - COOH
NH
2
NH
2
E. Kết quả khác.
Cầu 17:
COC
9
H
19
;
người ta tách xeton bằng cách thực hiện phản ứng theo sơ đồ sau:
Dầu thực vật NaHSO
3
hh X (Kết tinh khụng màu)
HCl CH
3
COC
9
H
19
(X) là:
ONa ONa
A. CH
3
- C - C
9
H
19
B. CH
3
- C - C
9
H
19
trỡnh phản ứng:
2CH
3
COOH ThO
2
CH
3
- CO - CH
3
+ CO
2
+ H
2
O
t
o
Pháng theo phản ứng trờn, nhiệt phần hỗn hợp CH
3
COOH và CH
3
CH
2
- COOH ta
thu được:
A. (CH
3
)
2
CO C. CH
9
N B. CH
5
N C. C
2
H
7
N
D. C
4
H
11
N E. Kết quả khác.
Cầu 22:
Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500g benzen rồi khử hợp chất nitro
sinh ra. Khối lượng anilin thu được là bao nhiờu, biết rằng hiệu suất mỗi giai đoạn
đều đạt 78%
A. 346,7g B. 362,7g C. 463,4g
D. 358,7g E. Kết quả khác.
* Đốt cháy 19,2g hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng liờn tiếp ta thu được 17,92
lớt CO
2
(đktc) và 14,4g H
2
O. Nếu cho 9,6g hỗn hợp trờn tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thỡ thu được m gam Ag. Nếu lấy 9,6g hỗn hợp trờn cho phản ứng cộng H
2
H
4
O và C
3
H
6
O
E. Kết quả khác.
Cầu 24:
Giá trị (gam) của m
Ag
là:
A. 75,6 B. 54 C. 5,4
D. 21,6 E. Kết quả khác.
Cầu 25:
Giá trị của V
CO2
và m
H2O
là:
A. 17,92 lớt và 14,4g B. 8,96 lớt và 11,7g
C. 4,48 lớt và 7,2g D. 8,96 lớt và 7,2g
E. Kết quả khác.