CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I - Pdf 21

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN CHƯƠNG I
Câu 1 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng .
A.
2
: .
x N x x
  

B.
2
: 5.
x Q x
  

C.
2
:9 3.
x Z x
  

D. Nếu a và b là hai số ngun tố thì a+ b là số ngun tố .

Câu 2 : Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ Mọi học sinh phải chấp hành nội quy
của nhà trường “ là
A. Tồn tại học sinh khơng phải chấp hành nội quy nhà trường .
B. Có một học sinh phải chấp hành nội quy nhà trường .
C. Mọi học sinh khơng phải chấp hành nội quy nhà trường .
D. Tất cả học sinh phải chấp hành nội quy nhà trường .

Câu 3 : Cho các mệnh đề
P: “ Tứ giác ABCD là hình bình hành”

N Z Z
 

D.
\ .
R Q N
Câu 5 : Cho hai tập hợp A =


2; 15
và B=


7; 19
. Kết luận nào sau đây là
đúng ? Tập
A B


A.


7; 15
. B.
7; 15
 
 

\
A B A B
  là
A.


6;

; B.


;
 
; C .


; 10
 ; D.


6; 10

Câu 7 : Cho tập hợp


5;3
A   . Kết luận nào sau đây đúng ? Tập
R
C A


A.
1
;
1000
a


B.
10 ;
a
cm
 
C .
1
;
1000
a


D.
10 ;
a
cm
 

Câu 9 : Giá trị gần đúng của
5
chính xác đến hàng phần trăm là
A. 2.24 ; B. 2,23 ; C . 2,25 ; D. 2,256 .
Câu 10 : Đo chiều dài s một qng đường cho kết quả là

: 0
n N n
  2 2
) : 2 0 ) : 1
c n N n d n N n
      
là số lẻ.
Câu 13: xét 2 mệnh đề:
A: “Điều kiện cần để tam giác ABC cân là nó có 2 góc bằng nhau”
B: “Điều kiện đủ để tứ giác ABCD là hình vuông là nó có 4 cạnh bằng nhau”
Mệnh đề nào đúng?
a. chỉ B b. chỉ A c. cả A và B d. không mệnh đề nào
Câu 14: cho tập S =


2
: 3 4 0
x N x x
   
. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết
quả sau:
a. S =


1; 4

b. S =

C A


C B

.
Câu 16: Cho A =


; ;
a b c
. số tập con của A là:
a. 3 b.5 c.6 d.8
Câu 17: trong các cách viết sau cách viết nào đúng?
a.


4 2;4;6

b.




4 2;4;6

c.




C. Cậu đã làm bài chưa ?
D. Phương trình x
2
+ 1 = 0 có nghiệm.
Câu 22: Số câu là mệnh đề trong các câu trên là :
A. 2; B. 1; C. 3; D. 4.
Câu 23: Cho mệnh đề
" , 1"
x x x
   
 . Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên
là:

." , 1"; ." , 1";
." , 1"; ." , 1".
A x x x B x x x
C x x x D x x x
       
       
 
 

Câu 24: . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào khơng là mệnh đề đúng
A. Với mọi số thực x, nếu x > -2 thì x
2
> 4.
B. 36 chia hết cho 12 khi và chỉ khi 36 chia hết cho 3 và chia hết cho 4.
C. Tồn tại số tự nhiên n sao cho n
2
=n.





. ;3 ; . ;7 ;
.(0;3); .(0;7).
A B
C D
 

Câu 28: Khoảng cách từ mặt trăng đến trái đất ( 384400km) viết dưới dạng kí
hiệu khoa học là:
A. 3,844.10
5
km; B. 38,44.10
4
km;
C. 3,844.10
4
km; D. 38,44.10
3
km.
Câu 29: . Kết qủa đo chiều cao một cái cây được ghi 5m

0.1m. Sai số tương đối
của phép đo này (
a

) khơng vượt q :
A. 2 %; B. 0.02%; C. 0.1%; D.

C. 6 D. 3
Câu 34. Cho 2 tập hợp X = {1; 3; 5} , Y = {2; 4; 6; 8}. Tập hợp X

Y
bằng tập hợp nào sau đây?
A.

B. {

}
C. { 0 } D. {1; 3; 5}
Câu 35: Tập hợp




5;1\3;2 bằng tập hợp nào sau đây?
A.


1;2
B.


1;2

C.


2;3  D.


S 1;2


b)


S 1; 1
 

c)


S 0;2


d)


S 1;0


Câu 39: Cho


A 0;5





   

d)


Câu 40: Cách viết nào sau đây là đúng:
a)




7 3;7

b)




7 3;7

c)


7 3;7

ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN
Đề 1:
Câu 1: (1đ) Lập mệnh đề phủ đònh của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của
các mệnh đề phủ đònh đó.
a)


\
B C
 .
c) cho D = (a;b]. tìm điều kiện của a và b sao cho A

D
 

Đề 2:
Câu 1: (1 đ) Lập mệnh đề phủ đònh của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của
các mệnh đề phủ đònh đó.
a)
2
: 4 5 0
x R x x
    

b) có 1 tam giác cân không phải là tam giác đều.
Câu 2: (2đ) Chứng minh rằng: với mọi số nguyên dương n, nếu n
2
chia hết cho 6
thì n chia hết cho 6.
Câu 3: (4đ) Cho







 
chia hết cho 4 thì n chia hết cho 4 ( n
)
N

.
Câu 3 : (4đ)
a) A=


2; 1;0;3;4
  , B=


3; 1;1;2;3;6;7
  . Xác đònh
, , \ , \
A B A B A B B A
 
.
b) A=


1;
 
và B=


4;2
 . Xác đònh ,

 
.
c) A=


; 1
 
và B=


4;3
 . Xác đònh ,
A B A B
 
và biểu diễn kết quả trên
trục số .
Đề 5:
1. Cho hai mệnh đề chứa biến:
P(n): “n
2
+2 chia hết cho 2 ”, n

N
Q(n): “n chia hết cho 2 ” , n

N
a. Phát biểu và xét tính đúng sai của mệnh đề P(5), Q(6)
(1đ)
b. Phát biểu và chứng minh định lí
" , ( ) ( )".


C) = ( A\ B)

( A\C)
(1đ)
Đề 6:
1. Cho hai mệnh đề chứa biến:
P(n): “5n + 3 chia hết cho 3 ”, n

N
Q(n): “n chia hết cho 3 ” , n

N
d. Phát biểu và xét tính đúng sai của mệnh đề P(5), Q(6)
(1đ)
e. Phát biểu và chứng minh định lí
" , ( ) ( )".
n P n Q n
  

(1đ)
f. Phát biểu mệnh đề đảo của định lí trên. Mệnh đề này đúng hay sai? Nếu đúng
hãy phát biểu gộp cả định lí thuận và đảo.
(1.5đ)
2. Cho các tập hợp sau :




; 5 ; [ 7;5); 6;A B C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status