Tài liệu 50 câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh - Pdf 97

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội I
Trung tâm luyện thi đại học
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - MÔN SINH
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: …………………………………………………………….
Câu 1: ở tằm gen A - tạo trứng màu sẫm trội hoàn toàn so với a – tạo trứng màu trắng.
Các gen này chỉ có trên X không có trên Y. Dùng ngài đực và ngài cái có kiểu gen như
thế nào để chọn đợc toàn tằm đực ở thế hệ sau từ giai đoạn trứng?
A. X
a
X
a
x X
A
Y B. X
A
X
a
x X
a
Y
C. X
A
X
a
x X
a
Y D. X
A
X
A

D. Cơ quan thoái hóa xuất hiện là do sự phát triển không bình thường của phôi
Câu 9: Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật có rất nhiều loài bị tuyệt chủng.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho các loài bị tiêu diệt hàng loạt là:
A. Có sự thay đổi lớn về khí hậu và địa chất
B. Có sự thay đổi lớn về nguồn gốc thức ăn và nơi ở
C. Có sự cạnh tranh khốc liệt giữa các loài với nhau
D. Loài xuất hiện sau đã tuyệt diệt những loài xuất hiện trước
Câu 10: Trong quá trình tiến hóa, sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể có vai trò:
A. Đảm bảo sự gắn kết giữa các cá thể trong quần thể
B. Tạo ra nhiều cá thể mới để thay thế những cá thể đã bị đào thải
C. Trung hòa các đột biến có hại, tạo ra các kiểu gen thích nghi
D. Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp vô cùng phong phú và đa dạng
Câu 11: Lai 2 dòng cây thuần chủng đều có hoa trắng với nhau ngời ta thu được thế hệ
sau 100% số cây con có màu hoa đỏ. Từ kết quả lai này ta có thể rút ra kết luận gì?
A. Màu hoa đỏ xuất hiện là do kết quả của sự tơng tác cộng gộp
B. Các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là alen với nhau
C. Các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là không alen với nhau
D. Chúng ta cha rút ra được kết luận gì
Câu 12: Một quần thể chứa nhiều biến dị di truyền, dới tác dụng của CLTN thì các sự
kiện sau đây sẽ lần lượt xảy ra:
A. phân hóa khả năng sinh sản B. áp lực chọn lọc mới
C. thay đổi tần số alen trong quần thể D. sự thay đổi môi trường
sống
Đáp án đúng là:
A. 4,1,2,3 B. 4,2,1,3 C. 4,2,3,1 D. 2,4,1,3
Câu 13: Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác?
A. Tính trạng di truyền qua tế bào chất luôn biểu hiện giống mẹ
B. Mọi đặc điểm giống mẹ đều do sự di truyền qua tế bào chất
C. Các tính trạng di truyền qua tế bào chất cho gen ngoài nhân
D. Gen ngoài nhân không chỉ quy định tính trạng riêng mà còn chi phối sự biểu hiện của

Câu 19: Quần thể nào sau đây đang đạt trạng thái cân bằng di truyền (theo ĐL Hacđi –
Vanberg)?
A. 36% Aa : 48% AA : 16% aa B. 100% aa
C. 100% Aa D. 25% AA : 50% aa : 25% Aa
Câu 20: Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây KHÔNG do kết quả phép lai phân tích hai cặp gen dị
hợp liên kết không hoàn toàn tạo ra?
A. 3 : 3 : 1 : 1 B. 2 : 2 : 1 : 1 C. 9 : 3 : 3 :1
D. 4 : 4 : 1 : 1
Câu 21: Sự trao đổi chéo dẫn tới hoán vị gen xảy ra:
A. giữa 2 crômatit của 2 NST kép ở kì đầu I của giảm phân
B. giữa 2 crômatit khác nhau về nguồn gốc
C. giữa 2 crômatit của 1 NST kép trong cặp tương đồng
D. giữa 2 crômatit của 2 NST kép trong1 cặp tương đồng
Câu 22: Dạng đột biến nào KHÔNG ảnh hởng đến hình thái của NST là:
A. Đảo đoạn NST ngoài tâm động B. Mất đoạn NST
C. Chuyển đoạn NST D. Đảo đoạn NST gồm cả
tâm động
Câu 23: Một cơ thể sinh vật có tất cả các tế bào Xôma đều d thừa 1 NST nhất định so với
các cá thể bình thờng. Cá thể đó đợc gọi là .
A. thể khuyết nhiễm B. thể ba nhiễm
C. thể một nhiễm D. thể tam bội
Câu 24: Cá thể có kiểu gen Aaa là thể đột biến dạng nào?
A. Thể ba nhiễm hoặc thể tam bội B. Thể đột biến gen
C. Thể tam bội D. Thể ba nhiễm
Câu 25: Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen theo 1 h-
ớng xác định là:
A. quá trình giao phối gần B. quá trinh du nhập gen
C. Quá trình CLTN D. quá trình đột biến
Câu 26: Dáng đi thẳng đứng của vượn người đã đem lại ưu thế nhất là:
A. dáng đi thẳng đứng giúp phát hiện đợc kẻ thù cũng như thức ăn từ xa

A. làm rối loạn phân ly NST trong quá trình phân bào
B. kích thích và ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các tế bào sống
C. cản trở sự hình thành thoi vô sắc trong tế bào
D. kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các tế bào sống
Câu 34: ADN có khả năng tự nhân đôi tạo ra các phân tử ADN con giống phân tử ADN
mẹ là vì .
A. ADN được tự nhân đôi theo nguyên tắc giữ lại một nửa
B. ADN được tự nhân đôi theo nguyên tắc ngược chiều nhau
C. ADN cấu tạo từ hai mạch
D. các Nu trên mỗi mạch đơn của ADN được bắt đôi với các Nu tự do trong môi trường
theo NTBS
Câu 35: Phân tích vật chất di truyền của 4 chủng vi sinh vật gây bệnh thì thu đợc:
Loại Nu (%)
Chủng gây
bệnh
A T U G X
Số 1 10 10 0 40 40
Số 2 20 30 0 20 30
Số 3 22 0 22 27 29
Số 4 35 35 0 16 14
Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Vật chất di truyền của chủng số 3 là ARN mạch kép
B. Vật chất di truyền của chủng số 2 là ADN mạch đơn
C. Vật chất di truyền của chủng số 4 là ADN mạch đơn
D. Vật chất di truyền của chủng số 1 là ADN mạch kép
Câu 36: Quần thể giao phối có tính đa dạng về di truyền là vì:
A. các cá thể giao phối tự do nên đã tạo điều kiện cho đột biến được nhân lên
B. quần thể dễ phát sinh các đột biến nên tạo ra tính đa dạng về di truyền
C. các cá thể giao phối tự do nên các gen đợc tổ hợp với nhau tạo ra các loại kiểu gen
D. quần thể là đơn vị tiến hóa của loài nên phải có tính đa hình về di truyền

Tổng số cá thể được sinh ra

A. Không có trường hợp nào B. Mọi trường hợp
C. Dị hợp đều D. Dị hợp chéo
Câu 43: Hãy chọn cách giải thích đúng nhất trong số các cách giải thích nêu dưới đây về
cách thức hình thành loài cây song nhị bội trong tự nhiên.
A. Lai tế bào Xôma sau đó nuôi cấy tế bào thành cây
B. Lai xa kèm theo đa bội hóa con lai
C. Lai xa kèm theo đa bội hóa con lai hoặc lai tế bào Xôma rồi nuôi cấy tế bào thành cây
D. Cho cây tự đa bội hóa
Câu 44: Ô nhiễm không khí từ cuộc cách mạng công nghiệp đã làm đen vỏ cây Bạch
dương ở Anh. Sự thay đổi này của môi trường sẽ gây ảnh hởng như thế nào đối với các
loài bướm đậu trên cây Bạch dương
A. Tăng số lượng cá thể bớm có màu đen B. Phân hóa khả năng sống
sót
C. Thay đổi tần số alen D. Tất cả cá điều trên
Câu 45: Sự duy trì trạng thái cân bằng di truyền của quần thể có ý nghĩa:
A. Từ tỉ lệ kiểu hình suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tơng đối của các alen
B. Đảm bảo sự ổn định về kiểu hình của loài
C. Đảm bảo sự cách li, ngăn ngừa giao phối tự do giữa các quần thể
D. Đảm bảo sự ổn định về cấu trúc di truyền của loài
Câu 46: Thành tựu hiện nay do công nghệ ADN tái tổ hợp đem lại là:
A. Tạo nguồn nguyên liệu đa dạng và phong phú cho quá trình chọn lọc
B. Tăng cường hiện tượng biến dị tổ hợp
C. Tạo ra các vi khuẩn chuyển gen, nhờ đó sản xuất với công suất lớn các sản phẩm sinh
học quan trọng nhờ vi khuẩn
D. Hạn chế tác động của các tác nhân gây đột biến
Câu 47: Thành phần nào sau đây có vai trò di truyền chủ yếu trong sự di truyền qua tế
bào chất?
A. Giao tử mang NST giới tính X B. Giao tử mang NST giới


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status